wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

thi học kì 2 hóa 9

Total questions: 61

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất vật lí cơ bản của metan là

a)

chất khí, không màu, không mùi, nặng hơn không khí, ít tan trong nước.

b)

chất khí, không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí, ít tan trong nước.

c)

chất khí, không màu, tan nhiều trong nước.

d)

chất lỏng, không màu, tan nhiều trong nước.

2.

Trong phân tử metan có

a)

2 liên kết đơn C – H và 2 liên kết đôi C = H.

b)

4 liên kết đơn C – H.

c)

1 liên kết đôi C = H và 3 liên kết đơn C – H.

d)

1 liên kết đơn C – H và 3 liên kết đôi C = H.

3.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

b)

tham gia phản ứng trùng hợp.

c)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

d)

A. tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

4.

Số liên kết đơn và liên kết đôi trong phân tử khí etilen là

a)

hai liên kết đơn và hai liên kết đôi.

b)

ba liên kết đơn và hai liên kết đôi.

c)

bốn liên kết đơn và hai liên kết đôi.

d)

bốn liên kết đơn và một liên kết đôi.

5.

Khi đốt cháy khí etilen thì số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ

a)

2 : 1.

b)

1 : 3.

c)

1 : 1.

d)

1 : 2.

6.

Cấu tạo phân tử axetilen gồm

a)

hai liên kết đơn và một liên kết ba.

b)

hai liên kết đơn và một liên kết đôi.

c)

một liên kết ba và một liên kết đôi.

d)

hai liên kết đôi và một liên kết ba.

7.

Khí axetilen không có tính chất hóa học nào sau đây?

a)

Phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

Phản ứng cộng với hiđro.

c)

Phản ứng thế với clo ngoài ánh sáng.

d)

Phản ứng cháy với oxi.

8.

Thành phần % theo khối lượng của cacbon trong C2H2 là: (Cho biết :C=12 ; H=1)

a)

82,31%

b)

72,31%

c)

92,31%

d)

96%

9.

Khối lượng khí etilen cần dùng để phản ứng hết 8 gam brom trong dung dịch là (Br=80; C=12; H=1)

a)

0,7 gam.

b)

7,0 gam.

c)

14,0 gam.

d)

1,4 gam.

10.

Công thức nào dưới đây là của rượu etylic?

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3 COOH.

d)

CH3OCH3.

11.

Công thức nào dưới đây là của axit axetic?

a)

CH3OH.

b)

C2H5OH.

c)

CH3 COOH.

d)

CH3OCH3.

12.

Điểm khác nhau cơ bản giữa CH3COOH và C2H5OH là

a)

CH3COOH không tan trong nước còn C2H5OH tan được trong nước.

b)

CH3COOH có tính axit còn C2H5OH thì không.

c)

CH3COOH không tạo este còn C2H5OH thì có.

d)

CH3COOH không tác dụng với Na còn C2H5OH thì có.

13.

Axit axetic không thể tác dụng với chất nào?

a)

Mg.

b)

Na2CO3.

c)

Cu(OH)2 .

d)

Ag.

14.

Muốn điều chế 20 ml rượu etylic 600 số ml rượu etylic và số ml nước cần dùng là

a)

12 ml rượu etylic và 8 ml nước.

b)

10 ml rượu etylic và 10 ml nước.

c)

14 ml rượu etylic và 6 ml nước.

d)

8 ml rượu etylic và 12 ml nước.

15.

Hoá trị của cacbon, oxi,  hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II.

b)

II, IV, I.

c)

IV, III, I.

d)

IV, II, I.

16.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

CH4, C2H2, CO.

c)

C6H6, CH4, C2H5OH.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

17.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Phenolphtalein

c)

Kim loại Na

d)

Nước vôi trong

18.

Các chất đều phản ứng được với Na là

a)

etilen, rượu etylic.

b)

etilen, etyl axetat.

c)

axit axetic, etyl axetat.

d)

rượu etylic, axit axetic.

19.

Cho 10 gam hỗn hợp gồm rượu etylic và axit axetic tham gia phản ứng vừa đủ với 7,42 gam Na2CO3. Khối lượng axit axetic và rượu etylic có trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là

a)

5,8 gam và 4,2 gam.

b)

1,6 gam và 8,4 gam.

c)

8,4 gam và 1,6 gam.

d)

4,2 gam và 5,8 gam.

20.

Cho CH3COOH tác dụng với 0,15 mol C2H5OH thu được m gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng là 60%. m = ?

a)

7,92 gam

b)

13,2 gam

c)

88 gam

d)

52,8 gam

21.

Hợp chất hữu cơ là:

a)

hợp chất của oxi với một nguyên tố hóa học khác

b)

hợp chất của cacbon, hiđro và oxi.

c)

hợp chất của cacbon và hiđro

d)

hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, H2CO3, các muối cacbonat kim loại, …)

22.

Chất nào sau đây là chất hữu cơ?

a)

CO2.

b)

CH4.

c)

CO.

d)

K2CO3.

23.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon?

a)

C2H6O.

b)

CO2.

c)

C2H2.

d)

CCl4.

24.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

C2H4O2.

b)

CaCO3.

c)

NaHCO3.

d)

C3H4.

25.

Hoá trị của cacbon, oxi, hiđro trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, II, II.

b)

IV, III, I.

c)

II, IV, I.

d)

IV, II, I.

26.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là

a)

mạch vòng.

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

27.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH4, C2H6, CO2.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO.

d)

C2H2, C2H6O, CaCO3.

28.

Dãy các chất nào sau đây đều là hiđrocacbon?

a)

C2H6, C4H10, C2H4.         

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl.

c)

C2H4, CH4, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

29.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

C2H6O, CH4, C2H2.         

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4.

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Cl.

d)

C2H6O, C3H8, C2H2.

30.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52,2%; 13%; 34,8%.

b)

52,2%; 34,8%; 13%.

c)

13%; 34,8%; 52,2%.

d)

34,8%; 13%; 52,2%.

31.

Cho các chất: CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, CH3Cl, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Cho các chất: CH4, C2H6O, C2H4O2, C3H8, C2H2, C2H5Cl, C6H6. Số hợp chất thuộc loại hiđrocacbon trong dãy trên là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Công thức phân tử của metan là

a)

C2H4.

b)

C2H6.

c)

CH4.

d)

C2H2.

34.

Công thức phân tử của etilen là

a)

C2H4.

b)

C2H6.

c)

CH4.

d)

C2H2.

35.

Công thức phân tử của axetilen là

a)

C2H4.

b)

C2H6.

c)

CH4.

d)

C2H2.

36.

Phản ứng đặc trưng của metan là

a)

phản ứng cộng.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng trùng hợp.

d)

phản ứng cháy.

37.

Khí etilen cho phản ứng đặc trưng là

a)

phản ứng cháy.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

38.

Hóa chất dùng để loại bỏ khí etilen có lẫn trong khí metan là

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

39.

Các trái cây, trong quá trình chín sẽ thoát ra một lượng nhỏ chất khí là

a)

metan.

b)

etan.

c)

etilen.

d)

axetilen.

40.

Khi đốt khí axetilen (C2H2), số mol CO2 và H2O được tạo thành theo tỉ lệ là

a)

2: 1.

b)

1: 2.

c)

1: 3.

d)

1: 1.

41.

Chất nào làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH3 - CH3.

b)

CH3 - Cl.

c)

CH \equiv   CH.

d)

CH3 - OH.

42.

Thuốc thử dùng để nhận biết metan và etilen là

a)

quì tím.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

dung dịch Br2.

43.

Để loại bỏ khí axetilen trong hỗn hợp với metan người ta dùng

a)

nước.

b)

khí hiđro.

c)

dung dịch brom.

d)

khí oxi.

44.

Đốt cháy chất nào sau đây cho số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

CH4.

b)

C2H4.

c)

C2H2.

d)

C6H6.

45.

Phương pháp nào sau đây nhằm thu được khí metan tinh khiết từ hỗn hợp khí metan và khí cacbonic?

a)

Dẫn hỗn hợp qua dung dịch nước vôi trong dư.

b)

Đốt cháy hỗn hợp rồi dẫn qua nước vôi trong.

c)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng dung dịch H2SO4.

d)

Dẫn hỗn hợp qua bình đựng nước brom dư.

46.

Điểm khác biệt cơ bản trong cấu tạo phân tử của etilen so với metan là:

a)

Hoá trị của nguyên tố cacbon.

b)

Liên kết giữa hai nguyên tử cacbon.

c)

Hóa trị của hiđro.

d)

Liên kết đôi của etilen so với liên kết đơn của metan.

47.

Khí CH4 và C2H4 có tính chất hóa học giống nhau là

a)

tham gia phản ứng cộng với dung dịch brom.

b)

tham gia phản ứng cộng với khí hiđro.

c)

tham gia phản ứng trùng hợp.

d)

tham gia phản ứng cháy với khí oxi sinh ra khí cacbonic và nước.

48.

Đây là thí nghiệm điều chế và thu khí gì?

a)

C2H4.

b)

CH4.

c)

C2H2

d)

H2.

49.

Rượu etylic tác dụng được với dãy hóa chất là:

a)

KOH, Na, CH3COOH, O2

b)

Na, K, CH3COOH, O2.

c)

C2H4, Na, CH3COOH, O2.

d)

Ca(OH)2,K ,CH3COOH, O2.

50.

Để phân biệt rượu etylic và axit axetic, người ta dùng

a)

Quỳ tím

b)

Kim loại Na

c)

Phenolphtalein

d)

Nước vôi trong

51.

Rượu etylic và axit axetic có công thức cấu tạo lần lượt là

a)

C2H5OH, CH3COOH.

b)

CH3COOH, C2H5OH.

c)

C2H5COOH, CH3OH.

d)

CH3OH, C2H5COOH.

52.

Khối lượng kim loại Na cần lấy để tác dụng vừa đủ với 69 gam rượu etylic là:

a)

34,5 gam

b)

44,5 gam

c)

54,3gam

d)

63,5gam

53.

Cho 50 gam hỗn hợp gồm C2H5OH và CH3COOH tác dụng với kim loại Fe dư thu được 5,04 lít H2 (ở đktc). Khối lượng C2H5OH và CH3COOH lần lượt là

a)

23 gam và 27 gam

b)

27 gam và 23 gam

c)

36,5 gam và 13,5 gam

d)

13,5 gam và 36,5 gam

54.

Trong đồ uống trên có chứa

a)

Rượu etylic

b)

Metan

c)

Axit axetic

d)

Etilen

55.

Câu 3. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 650ml rượu 40o

a)

40ml

b)

60ml

c)

260ml

d)

390ml

56.

Câu 7. Chất phản ứng với Na nhưng không phản ứng với NaOH là

a)

CH4

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

CH3COOC2H5

57.

Câu 9. Axit axetic phản ứng với chất nào dưới đây sinh ra chất khí có khả năng làm đục nước vôi trong?

a)

KOH

b)

CaCO3

c)

Mg

d)

CuO

58.

Câu 14. Giấm ăn là dung dịch axit axetic có nồng độ

a)

trên 5%

b)

từ 2 - 5 %

c)

dưới 2%

d)

từ 3 - 6 %

59.

Câu 15. Hòa tan 2,4g Magie (Mg = 24) vào axit axetic, thể tích khí H2 thu được ở đktc là bao nhiêu?

a)

1,12 lít

b)

2,24 lít

c)

3,36 lít

d)

4,48 lít

60.

Câu 16. Thể tích khí oxi (đktc) cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 11,5g rượu etylic là bao nhiêu?

a)

5,6 lít

b)

11,2 lít

c)

16,8 lít

d)

84 lít

61.

Câu 17. Dung dịch rượu etylic có nồng độ bao nhiêu thường được dùng làm chất sát trùng, có tác dụng diệt khuẩn?

a)

900

b)

dưới 400

c)

400 - 600

d)

700 - 750