wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A1- ôn tập ck1

Total questions: 62

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

2.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Val-Gly-Ala là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

3.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

a)

A. H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH.

b)

B. H2N-CH2-NH-CH2COOH

c)

C. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.

d)

D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH

4.

Cho các chất: C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2, NH3. Chất nào làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

B. dung dịch NaCl

c)

C. dung dịch HCl.

d)

D. dung dịch NaOH.

6.

Khi thủy phân tripeptit: H2N-CH(CH3)CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH

sẽ tạo ra các a - amino axit nào ?

a)

A. H2NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH.

b)

B. H2NCH(CH3)COOH, H2NCH(NH2)COOH.

c)

C. H2NCH2CH(CH3)COOH, H2NCH2COOH.

d)

D. CH3CH(NH2)CH2COOH, H2NCH2COOH.

7.

Những nhận xét nào trong các nhận xét sau là đúng?

(1) Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí mùi khai khó chịu, độc.

(2) Các amin đồng đẳng của metylamin có độ tan trong nước giảm dần theo chiều tăng của khối lượng phân tử.

(3) Anilin có tính bazơ và làm xanh quỳ tím ẩm.

(4) Lực bazơ của các amin luôn lớn hơn lực bazơ của amoniac.

a)

A. (1), (2).

b)

B. (2), (3), (4).

c)

C. (1), (2), (3).

d)

D. (1), (2), (4).

8.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol phenylalanin (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly. Chất X có công thức là

a)

A. Gly-Ala-Val-Val-Phe.

b)

B. Val-Phe-Gly-Ala-Gly.

c)

C. Gly-Ala-Val-Phe-Gly.

d)

D. Gly-Phe-Gly-Ala-Val.

9.

Cho các loại hợp chất: amino axit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của amino axit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là :

a)

A. X, Y, Z, T.

b)

B. X, Y, T.

c)

C. X, Y, Z.

d)

D. Y, Z, T

10.

Cho các phát biểu sau:

(1). Các amin đều có tính bazơ.

(2). Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn amoniac.

(3). Công thức tổng quát của amin no, mạch hở là CnH2n+2+kNk.

(4). Để phân biệt dung dịch etylamin và dung dịch alanin ta có thể dùng giấy quỳ tím.

(5). Các amino axit đều có tính lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím.

(6). CH3-CH(NH2)-COOH có tên thay thế là axit α-aminopropanoic.

(7). Để làm sạch lọ đựng anilin thì rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng H2O.

Số phát biểu đúng là

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

12.

Trung hòa hoàn toàn 8,88 gam một amin ( bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối .Amin có công thức là:

a)

H2NCH2CH2CH2CH2NH2

b)

CH3CH2CH2NH2

c)

H2NCH2CH2NH2

d)

H2NCH2CH2NH2

13.

Cho m gam amin đơn chức bậc 1 X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được m + 7,3 gam muối. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 23,52 lit O2(đktc).X có thể là:

a)

CH3NH2

b)

C2H5NH2

c)

C3H7NH2

d)

C4H9NH2

14.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin: anilin, metyl amin, đimetyl amin, đietylmetyl amin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là:

a)

16,825 gam

b)

20,18 gam

c)

21,123 gam

d)

15,925 gam

15.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

17.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

18.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

19.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

20.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

21.

Este phản ứng trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng:

a)

este hóa

b)

hai chiều

c)

xà phòng hóa

d)

phá hủy

22.

C 4 H 8 O 2 có bao nhêu đồng phân este?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH 3 COOCH 3

b)

CH 3 COOC 2 H 5

c)

HCOOC 2 H 5

d)

HCOOCH 3

24.

Thủy phân etyl propionat môi trường axit thu được sản phẩm có công thức là gì?

a)

CH 3 COOH, C 2 H 5 OH

b)

C 2 H 5 COOH, C 2 H 5 OH

c)

CH 3 COOH, CH 3 OH

d)

C 2 H 5 COOH, CH 3 OH

25.

Este no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là gì?

a)

CnH2nO (n≥2).

b)

CnH2nO2 (n≥2)

c)

CnHnO3 (n≥2).

d)

CnH2nO4 (n≥2).

26.

Đun nóng este CH 3 COOC 6 H 5 với lượng NaOH dư, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

CH 3 COOH và

C 6 H 5 ONa

b)

CH 3 COOH và

C 6 H 5 OH

c)

CH 3 OH và

C 6 H 5 ONa

d)

CH 3 COONa và

C 6 H 5 ONa

27.

Chất nào sau đây không phải là este?

a)

HCOOCH 3 .

b)

C 2 H 5 OC 2 H 5

c)

CH 3 COOC 2 H 5 .

d)

C 3 H 5 (COOCH 3 ) 3 .

28.

Chất X có công thức ptử C 3 H 6 O 2 , là este của axit axetic (CH 3 COOH). Vậy X có công thức cấu tạo là

a)

C 2 H 5 COOH.

b)

HO-C 2 H 4 -CHO.

c)

CH 3 COOCH 3 .

d)

HCOOC 2 H 5 .

29.

Este nào dưới đây có khả năng tham gia phản ứng tráng gương?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH2=CH-COOCH3

d)

CH3COOC6H5

30.

Este mùi chuối chín là

a)

etyl butirat

b)

etyl isovalerat

c)

isoamyl axetat

d)

benzyl axetat

31.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian?

a)

amilozơ

b)

amilopectin

c)

nhựa bakelit

d)

tinh bột

32.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa yếu nhất?

a)

Mg2+

b)

Na+

c)

Ag+

d)

Cu2+

33.

Este nào có mùi chuối chín?

a)

metyl fomat

b)

etyl fomat

c)

isoamyl axetat

d)

etyl axetat

34.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
35.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

36.

Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng được gọi là phản ứng?

a)

A. Xà phòng hóa

b)

B. Tráng gương

c)

C. Este hóa

d)

D. Hiđro hóa

37.

Benzyl axetat có mùi thơm của:

a)

Hoa hồng

b)

Hoa cúc

c)

Hoa nhài

d)

Hoa huệ

38.

Cho các phát biểu sau về chất béo:

(1) Chất béo là trieste của glixerol và các axit.

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

(4) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.

(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tripanmitin.

(6) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Công thức (C17H33COO)3C3H­5 ở trạng thái nào?

a)

Rắn

b)

Khí

c)

Hơi

d)

Lỏng

40.

Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 2 este no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 7,2 g H2O và V lít CO2(đktc). Giá trị của V là:

a)

A. 2,24 lít

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 1,12 lít

d)

D. 8,96 lít

41.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam chất béo X với một lượng vừa đủ NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 1,84 gam glixerol và 18,36 muối khan. Giá trị của m là

a)

17,80.

b)

19,12.

c)

19,04.

d)

14,68.

42.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường:

a)

Ca

b)

Li

c)

Be

d)

K

43.

Hoà tan hoàn toàn m gam Na kim loại vào nước thu được dung dịch X. Trung hoà dung dịch X cần 200ml dung dịch H2SO4 1M. Giá trị m đã dùng là:

a)

6,9.

b)

4,6.

c)

9,2.

d)

2,3.

44.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước thu được 5,6 lít khí ( đktc). Kim loại là:

a)

Na

b)

Ba

c)

Ca

d)

K

45.

Cho 1,86 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 560 ml lít khí N2O (đktc, sản phẩm khử duy nhất) bay ra. Khối lượng muối nitrat tạo ra trong dung dịch là:

a)

40,5 gam.

b)

14,62 gam.

c)

24,16 gam

d)

14,26 gam

46.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với oxi?

a)

Al ; Cu.

b)

Zn ; Fe.

c)

Au ; Ag.

d)

Mg ; Pb.

47.

Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là

a)

có khí bay lên, tạo kết tủa màu đỏ gạch.

b)

đinh sắt bị mòn, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

c)

màu xanh của dung dịch nhạt dần, có kết tủa màu đỏ gạch bám trên đinh sắt.

d)

không có hiện tượng gì.

48.

Đốt cháy hoàn toàn 4,6 gam một kim loại R (hóa trị I) trong bình chứa khí clo nguyên chất. Sau khi phản ứng kết thúc, để nguội thì thu được 11,7 gam muối clorua. Kim loại R là

a)

Ca

b)

Li

c)

Na

d)

K

49.

Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dung dịch axit sunfuric loãng. Thể tích khí Hiđro thu được ở đktc là:

a)

44,8 lít

b)

4,48 lít

c)

2,24 lít

d)

22,4 lít

50.

Cho đinh sắt vào ống nghiệm chứa dd đồng sunfat, phản ứng xảy ra là:

a)

Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

Cu + FeSO4 → CuSO4 + Fe

d)

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

51.

Một kim loại có những tính chất (vật lí và hóa học) như sau:

- Hợp kim của nó với các kim loại khác, được ứng dụng trong công nghệ chế tạo máy bay, tên lửa.

- Phản ứng mãnh liệt với axit clohiđric.

- Phản ứng với dung dịch kiềm, giải phóng khí hiđro - Nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt.

Đó là kim loại:

a)

Kẽm

b)

Vàng

c)

Nhôm

d)

Chì

52.

Fe + O2  ?Fe\ +\ O_2\ \rightarrow\ ?  

a)

FeOFeO  

b)

Fe3O4Fe_3O_4  

c)

Fe2OFe_2O  

d)

FeO3FeO_3  

53.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

54.

Cho hỗn hợp các kim loại Fe, Mg, Cu hòa tan trong dung dịch axit HCl dư. Sau phản ứng thu được chất rắn A. Thành phần của A là?

a)

Mg, Cu

b)

Fe, Cu

c)

Fe

d)

Cu

55.

Các kim loại kiềm có tồn tại ở trạng thái đơn chất không

a)

b)

Không

c)

Chỉ tồn tại ở trạng thái đơn chất

d)

Vừa tồn tại ở trạng thái hợp chất và đơn chất.

56.

Trong dãy các chất sau đây hãy chọn ra dãy mà tất cả các chất trong dãy đều bị nhiệt phân

a)

CaCO3, Na2CO3, BaCO3

b)

Na2CO3, K2CO3, Ca(OH)2

c)

MgCO3, CaCO3, BaCO3

d)

MgCO3, KOH, BaCO3

57.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Al < Fe

58.

Cho một mẩu Cu vào dung dịch AgNO3, hiện tượng quan sát được là hiện tượng thí nghiệm nào trong các hiện tượng sau?

a)

Cu tan ra giải phóng khí H2.

b)

Cu tan ra, dung dịch có màu xanh, có kim loại màu trắng bám vào mẩu Cu.

c)

Không có hiện tượng gì.

d)

Cu tan hết tạo thành dung dịch không màu.

59.

Dung dịch ZnSO4 có lẫn tạp chất CuSO4. Dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch ZnSO4?

a)

Fe

b)

Mg

c)

Cu

d)

Zn

60.

Trong các cấu hình electron của nguyên tử và ion crom sau đây, cấu hình electron nào không đúng

a)

24Cr: (Ar)3d54s1.

b)

24Cr: (Ar)3d44s2.

c)

B. 24Cr2+: (Ar)3d4.

d)

D. 24Cr3+: (Ar)3d3.

61.

Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc). Lượng crom có trong hỗn hợp là:

a)

0,065 gam

b)

0,520 gam

c)

0,560 gam

d)

1,015 gam

62.

Khử 4,8 gam một oxit kim loại ở nhiệt độ cao cần 2,016 lít hidro (đktc). Kim loại thu được đem hoà tan hết trong dung dịch HCl thoát ra 1,344 lít khí (đktc). Công thức hoá học của oxit kim loại là

a)

CuO

b)

MnO2

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3.