wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẨM GIÓ MÙA

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Thiên nhiên phân hóa theo Bắc - Nam_x000D_
a)
hiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta từ dãy Bạch Mã trở ra đặc trưng của vùng khí hậu_x000D_
b)
nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh._x000D_
c)
cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa._x000D_
d)
cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc._x000D_
2.
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc nước ta từ dãy Bạch Mã trở ra đặc trưng của vùng khí hậu_x000D_
a)
nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh._x000D_
b)
cận nhiệt đới gió mùa có mùa hạ ít mưa._x000D_
c)
cận xích đạo gió mùa có mùa khô sâu sắc._x000D_
d)
ôn đới lục địa có mùa đông lạnh, hè Ấm._x000D_
3.

Đâu không phải là đặc điểm khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 20 độ C

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ.

c)

Có một mùa đông lạnh trong năm.

d)

Có 2 - 3 tháng nhiệt độ dưới 18°

4.

Mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tiết trời lạnh, cây cối rất xanh tốt.

b)

Mưa rất nhiều, bầu trời nhiều mây.

c)

Nhiều loài cây rụng lá, mưa nhiều.

d)

Tiết trời lạnh, nhiều loài cây rụng lá.

5.

Mùa hạ ở miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trời nắng nóng, mưa nhiều.

b)

Bầu trời nhiều mây, mưa ít.

c)

Cây cối xanh tốt, trời lạnh.

d)

Nhiệt độ thấp, mưa nhiều.

6.

Sinh vật miền Bắc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trong rừng không có loài thú lông dày.

b)

Thành phần loài ôn đới chiếm ưu thế.

c)

Mùa đông, ở đồng bằng có rau ôn đới. Ð: Có nhiều loại rừng thưa nhiệt đới khô.

d)

hiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam trước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

7.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam trước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

ôn đới lục địa.

b)

cận nhiệt đới đại dương.

c)

cận nhiệt đới lục địa.

d)

cận xích đạo gió mùa.

8.
Điều nào sau đây không đúng về sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?_x000D_
a)
Tổng nhiệt độ tăng dần từ Bắc vào Nam._x000D_
b)
Lượng bức xạ mặt trời tăng dần từ Bắc vào Nam._x000D_
c)
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam._x000D_
d)
Biên độ nhiệt trung bình năm tăng dần từ Bắc vào Nam._x000D_
9.
Thành phần sinh vật ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta chủ yếu đi cư từ_x000D_
a)
phương Bắc và phương nam. _x000D_
b)
phương Bắc và phía tây._x000D_
c)
phương Nam và phía tây. _x000D_
d)
phương Nam và phía đông._x000D_
10.
Điểm nào sau đây không đúng với sinh vật phần lãnh thổ phía Nam nước ta?_x000D_
a)
Đã hình thành loại rừng thưa nhiệt đới khô._x000D_
b)
Các vùng đồng bằng trồng được rau ôn đới._x000D_
c)
Có các loại thú lớn vùng nhiệt đới, xích đạo._x000D_
d)
Trong rừng xuất hiện nhiều loại cây chịu hạn._x000D_
11.
Cây họ Dầu và các loài thú lớn chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam, chủ yếu do có_x000D_
a)
đất đỏ ba dan và đất phù sa màu mỡ. _x000D_
b)
nguồn nước đổi dào, thức ăn đảm bảo._x000D_
c)
khí hậu cận xích đạo, nóng quanh năm. _x000D_
d)
mùa mưa kéo dài, nhiều loại giống tốt._x000D_
12.
Đâu không phải là yếu tố làm cho thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam?_x000D_
a)
Bức chắn dãy Bạch Mã._x000D_
b)
Nằm liền kề Biển Đông._x000D_
c)
Hoạt động của gió mùa._x000D_
d)
Hình dạng của lãnh thổ._x000D_
13.
Thiên nhiên nước ta có sự khác nhau giữa phần lãnh thổ phía Bắc và phía Nam không phải do_x000D_
a)
lượng mưa. _x000D_
b)
lượng bức xạ:_x000D_
c)
số piờ nắng. _x000D_
d)
nhiệt độ trung bình._x000D_
14.
Nhiệt độ trung bình năm của nước ta thay đổi từ Bắc vào Nam do các yếu tố chủ yếu nào_x000D_
a)
u đây?_x000D_
b)
Lãnh thổ kéo đài và gió mùa Đông Bắc:_x000D_
c)
Độ cao địa hình, hoạt động của gió mùa._x000D_
d)
Nhiệt độ nước biển, bức chắn địa hình._x000D_
15.
Biên độ nhiệt độ trung bình năm của nước ta thay đổi từ Bắc vào Nam chủ yếu do_x000D_
a)
độ cao của địa hình và hoạt động của dải hội tụ._x000D_
b)
hoạt động của đải hội tụ và hình đáng lãnh thổ._x000D_
c)
ảnh hưởng của gió mùa và độ cao của địa hình._x000D_
d)
hình dáng lãnh thổ và ảnh hưởng của gió mùa._x000D_
16.
Phần lãnh thổ phía Bắc có biên độ nhiệt năm lớn nhất chủ_x000D_
a)
u do tác động của_x000D_
b)
địa hình có các núi cao, gió mùa hạ, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh._x000D_
c)
vị trí xa xích đạo, thời gian Mặt trời lên thiên đỉnh, địa hình đa dạng._x000D_
d)
thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, vị trí gần vùng ngoại chí tuyến._x000D_
17.
Phần lãnh thổ phía Bắc có khí hậu phân hóa phức tạp chủ yếu do_x000D_
a)
c động của_x000D_
b)
thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió, giáp Biển Đông._x000D_
c)
cấu trúc địa hình khá đa dạng, các loại gió, vị trí địa lí._x000D_
d)
hoàn lưu khí quyển, vị trí xa xích đạo, hướng địa hình._x000D_
18.
Thiên nhiên lãnh thổ phía Bắc nước ta khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ yếu_x000D_
a)
tác động của_x000D_
b)
gió đông bắc, vị trí trong vùng nội chí tuyến, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới._x000D_
c)
vị trí nằm gần chí tuyến, Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa Tây Nam và bão._x000D_
d)
các gió thổi trong năm, vị trí ở xa Xích đạo, hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh._x000D_
19.
Thiên nhiên phân hóa lãnh thổ phía Nam nước ta khác với phần lãnh thổ phía Bắc_x000D_
a)
ủ yếu đo_x000D_
b)
gió đông bắc và tây nam, vị trí gần Xích đạo, hai lần Mặt trời lên thiên đỉnh._x000D_
c)
vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió đông bắc, đải hội tụ và áp thấp nhiệt đới._x000D_
d)
gió tây nam, vị trí gần bán cầu Nam, thời gian Mặt trời lên thiên đỉnh._x000D_
20.
Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có khí hậu khác với phần lãnh thổ phía Nam chủ_x000D_
a)
u do tác động của_x000D_
b)
Tín phong bán cầu Bắc, vị trí ở khu vực gió mùa, địa hình có núi cao._x000D_
c)
gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới, vị trí ở xa xích đạo, núi cao._x000D_
d)
vị trí gần chí tuyến, gió mùa và Tín phong bán cầu bắc, địa hình núi._x000D_
21.
Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có thành phần thực vật cận nhiệt chủ yếu đo tác_x000D_
a)
ng của_x000D_
b)
địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, đất đa đạng._x000D_
c)
nhiệt độ về mùa đông hạ thấp, địa hình vùng đổi núi rộng, vị trí địa lí._x000D_
d)
vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh._x000D_
22.
Từ Đông sang Tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 đải_x000D_
a)
tệt là_x000D_
b)
vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng núi cao._x000D_
c)
vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi._x000D_
d)
vùng biển và đầm phá, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi._x000D_
23.
Điều nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?_x000D_
a)
Vùng biển có điện tích nhỏ hơn phần đất liền._x000D_
b)
Thêm lục địa phía Bắc và Nam nông, mở rộng._x000D_
c)
Độ sâu thềm lục địa thay đổi theo không gian._x000D_
d)
Thêm lục địa ở miền Trung giáp vùng biển sâu._x000D_
24.
Vùng đồng bằng Bắc Bộ và đồng bằng Nam Bộ nước ta đều_x000D_
a)
có thềm lục địa rộng, sâu. _x000D_
b)
tiếp giáp với vùng biển sâu._x000D_
c)
có các bãi triều thấp phẳng. _x000D_
d)
có nhiều cồn cát, đầm phá._x000D_
25.
Đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có đặc điểm là_x000D_
a)
thiên nhiên luôn trù phú. _x000D_
b)
đầm phá không phổ biến._x000D_
c)
có nhiều đồng bằng nhỏ. _x000D_
d)
đất đai giàu đỉnh dưỡng._x000D_
26.
Ở vùng núi Đông Bắc nước ta, mùa đông thường_x000D_
a)
đến sớm, kết thúc sớm. _x000D_
b)
đến sớm, kết thúc muộn._x000D_
c)
đến muộn, kết thúc sớm. D: đến muộn, kết thúc muộn._x000D_
d)
hiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái_x000D_
27.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta mang sắc thái_x000D_
a)
ôn đới gió mùa. _x000D_
b)
cận nhiệt đới gió mùa._x000D_
c)
nhiệt đới gió mùa. _x000D_
d)
cận xích đạo gió mùa._x000D_
28.
Vùng núi thấp phía nam Tây Bắc có cảnh quan thiên nhiên_x000D_
a)
ôn đới gió mùa. _x000D_
b)
cận nhiệt đới gió mùa._x000D_
c)
nhiệt đới gió mùa. _x000D_
d)
cận xích đạo gió mùa._x000D_
29.
Sự khác biệt về thiên nhiên theo Đông - Tây ở vùng đổi núi nước ta chủ yếu do_x000D_
a)
sinh vật và gió mùa. _x000D_
b)
gió mùa và hướng núi._x000D_
c)
lượng mưa và sinh vật. _x000D_
d)
hướng núi, lượng mưa._x000D_
30.
Khu vực Đông Bắc nước ta có mùa đông lạnh kéo dài nước ta, đó là do sự kết hợp của_x000D_
a)
hướng gió, thời gian mùa, độ cao địa hình._x000D_
b)
hướng gió, hướng địa hình, thời gian mùa._x000D_
c)
độ cao địa hình, hướng gió, vị trí giáp biển._x000D_
d)
lãnh thổ kéo đài, độ cao và hướng địa hình._x000D_
31.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa chủ yếu do_x000D_
a)
địa hình nhiều đổi núi, có các dãy núi cao đọc biên giới._x000D_
b)
vị trí đón gió lạnh mùa đông, có nhiều cánh cung núi lớn._x000D_
c)
nằm gần chí tuyến, gió mùa Đông Bắc hoạt động liên tục._x000D_
d)
địa hình phần lớn là núi cao, quanh năm có nhiệt độ thấp._x000D_
32.
Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ có mùa đông kéo dài và lạnh nhất cả nước chủ yếu do tác_x000D_
a)
ng của_x000D_
b)
vị trí ở pần chí tuyến, thời gian Mặt Trời lên thiên đỉnh, gió hướng đông bắc._x000D_
c)
gió mùa Đông Bắc, vị trí đón gió, độ cao địa hình và hướng núi vòng cung._x000D_
d)
gió mùa Đông Bắc, Tín phong bán cầu Bắc, dải hội tụ nhiệt đới, frông lạnh._x000D_
33.
Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn_x000D_
a)
ủ yếu đo tác động kết hợp của_x000D_
b)
gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn._x000D_
c)
địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm._x000D_
d)
dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc._x000D_