Font size
Worksheets10 ĐIỂM TIN HỌC
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Khẳng định nào sau đây ĐÚNG?
“Cơ sở dữ liệu (CSDL) là tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau, chứa thông tin của một tổ chức nào đó, được lưu trữ trên...để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của ...?
Hãy chọn phương án ĐÚNG trong các phương án sau đây để chọn cặp từ cần điền vào chỗ chấm (…) tương ứng.
Thiết bị nhớ, một người
Hồ sơ - sổ sách, một người
Thiết bị nhớ, nhiều người
Hồ sơ - sổ sách, nhiều người
Cơ sở dữ liệu (CSDL) là
Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh.....của một chủ thể nào đó
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người
Phương tiện nào dưới đây lưu trữ dữ liệu của một cơ sở dữ liệu (CSDL)?
Bộ nhớ RAM
Bộ nhớ ngoài
Bộ nhớ ROM
Hồ sơ – sổ sách
Trong học tập và đời sống, cơ sở dữ liệu (CSDL) giữ vai trò như thế nào?
Cung cấp môi trường thuận lợi và hiệu quả để tạo lập, lưu trữ và khai thác thông tin
Lưu trữ, xử lý thông tin nhằm đáp ứng nhu cầu khai thác của nhiều người dùng với nhiều mục đích khác nhau
Quản lý các tài nguyên, cấp phát các quyền truy cập, cấp phần mềm và phần cứng theo yêu cầu, duy trì các hoạt động của hệ thống đảm bảo thỏa mãn yêu cầu của trình ứng dụng và người dùng
Tạo ra các chương trình ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác của các nhóm người dùng
Trong công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?
Tạo lập hồ sơ
Cập nhật hồ sơ
Khai thác hồ sơ
Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ
Việc lưu trữ dữ liệu đầy đủ và hợp lí sẽ
Hỗ trợ thống kê, báo cáo, tổng hợp số liệu, hỗ trợ ra quyết định
Làm ảnh hưởng đến hệ thống CSDL
Làm ảnh hưởng đến mọi người khai thác thông tin
Tốn nhiều bộ nhớ
Hệ quản trị CSDL là
Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL
Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
Phần mềm dùng tạo lập CSDL
Một Hệ CSDL gồm
CSDL và các thiết bị vật lí
Các phần mềm ứng dụng và CSDL
Hệ QTCSDL và các thiết bị vật lí
CSDL và hệ quản trị CSDL và khai thác CSDL đó.
Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ học sinh, khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi
Tệp hồ sơ có thể xuất hiện những hồ sơ mới
Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi, nhưng những thông tin tìm thấy đã được lấy ra nên không còn trong những hồ sơ tương ứng
Những hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã lấy thông tin ra
Em hiểu như thế nào về cụm từ “Hệ quản trị cơ sở dữ liệu” ?
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ màn hình máy tính
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại thiết bị hỗ trợ mạng máy tính
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại dữ liệu được lưu trữ trên máy tính
Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là một loại phần mềm máy tính
Quy trình nào trong các quy trình dưới đây là hợp lí khi tạo lập hồ sơ cho bài toán quản lí?
Tìm hiểu bài toán=>Tìm hiểu thực tế=>Xác định dữ liệu=>Tổ chức dữ liệu=>Nhập dữ liệu ban đầu
Tìm hiểu thực tế=>Tìm hiểu bài toán=>Xác định dữ liệu=>Tổ chức dữ liệu=>Nhập dữ liệu ban đầu
Tìm hiểu bài toán=>Tìm hiểu thực tế=>Xác định dữ liệu=>Nhập dữ liệu ban đầu=>Tổ chức dữ liệu
Tìm hiểu thực tế=>Nhập dữ liệu=>Xác định dữ liệu=>Nhập dữ liệu ban đầu=>Tổ chức dữ liệu
Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL: Cho biết:
Con người=>1, Cơ sở dữ liệu =>2, Hệ QTCSDL =>3, Phần mềm ứng dụng =>4
2=>1=>3=>4
1=>3=>2=>4
1=>3=>4=>2
1=>4=>3=>2
Để mở một CSDL đã có ta thực hiện
Chọn File, chọn Open
Chọn File, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK
Chọn File, chọn Open, chọn Database, chọn Open
Chọn Database, chọn Open, chọn tên tệp, chọn OK
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL
Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là
SQL
Access
Foxpro
Java
Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?
Người dùng
Người lập trình ứng dụng
Nguời quản trị hệ thống
Nguời quản trị CSDL
Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?
Người lập trình
Người quản trị
Nguời có quyền truy cập và khai thác CSDL
Người dùng
Các bước để xây dựng CSDL
Khảo sát, thiết kế, kiểm thử
Khảo sát, cập nhật, khai thác
Tạo lập, cập nhật, khai thác
Tạo lập, lưu trữ, khai thác
Câu nào trong các câu dưới đây KHÔNG thuộc bước Khảo sát
Lựa chọn hệ QTCSDL
Tìm hiểu các yêu cầu của công tác quản lí
Xác định khả năng phần mềm, phần cứng có thể khai thác, sử dụng
Phân tích các chức năng cần có của hệ thống khai thác thông tin
Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau
Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL
Máy tính điện tử ra đời sau CSDL và Hệ quản trị CSDL
Hệ quản trị CSDL ra đời trước máy tính điện tử và CSDL
Hệ quản trị CSDL, máy tính điện tử và CSDL cùng ra đời cùng một thời điểm
Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL
CSDL chứa hệ QTCSDL
CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính
Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính
Máy tính điện tử ra đời trước CSDL và Hệ quản trị CSDL
CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm
Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính
Đều là phần mềm máy tính
Đều là phần cứng máy tính
Đều lưu ở bộ nhớ ngoài của máy tính
Access là gì?
Là phần mềm ứng dụng, là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
Là hệ QTCSDL do hãng Google sản xuất
Là phần cứng
Là Hệ điều hành Windows
Access là hệ QTCSDL dành cho
Máy tính cá nhân, các máy tính chạy trong mạng cục bộ (LAN)
Các mạng máy tính trong mạng toàn cầu
Quản trị mạng
Quản trị hệ thống ngân hàng toàn cầu
Các đối tượng cơ bản trong Access là
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi
Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo
Bảng (Table), Mẫu hỏi (Query), Biểu mẫu (Form), Báo cáo (Report)
Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo
Chọn câu SAI trong các câu sau
Access có khả năng cung cấp công cụ tạo lập CSDL
Access không hỗ trợ lưu trữ CSDL trên các thiết bị nhớ
Access cho phép cập nhật dữ liệu, tạo báo cáo, thống kê, tổng hợp
CSDL xây dựng trong Access gồm các bảng và liên kết giữa các bảng
Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác ĐÚNG khi tạo một CSDL mới?
(1) Chọn nút Create
( 2) Chọn File -> New
(3) Nhập tên cơ sở dữ liệu
(4) Chọn Blank Database
(2)→(4)→(3)→(1)
(2)→(1)→(3)→(4)
(1)→(2)→(3)→(4)
(1→(3)→(4)→(2)
Để khởi động Access, ta thực hiện
Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?
File/new/Blank Database
Create table by using wizard
File/open/<tên tệp>
Create Table in Design View
Kết thúc phiên làm việc với Access bằng cách thực hiện thao tác
File/Close
Nháy vào nút (X) nằm ở góc trên bên phải màn hình làm việc của Access
File/Open
File/New
Thành phần cơ sở của Access là
Table
Field
Record
Field name
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào SAI?
Trường (field): bản chất là cột của bảng, thể hiện thuộc tính của chủ thể cần quản lý
Bản ghi (record): bản chất là hàng của bảng, gồm dữ liệu về các thuộc tính của chủ thể được quản lý
Kiểu dữ liệu (Data Type): là kiểu của dữ liệu lưu trong một trường
Một trường có thể có nhiều kiểu dữ liệu
Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?
Yes/No
Boolean
True/False
Date/Time
Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?
Number
Currency
Text
Date/time
Phát biểu nào sau đây là SAI?
Phần định nghĩa trường gồm có: tên trường, kiểu dữ liệu và mô tả trường
Mô tả nội dung của trường (Description) bắt buộc phải có
Cấu trúc của bảng được thể hiện bởi các trường
Mỗi trường có tên trường, kiểu dữ liệu, mô tả trường và các tính chất của trường
Một bảng có thể có tối đa bao nhiêu trường
255
552
525
Chỉ bị giới hạn bởi bộ nhớ
Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Tóan”, “Lý”,...
AutoNumber
Yes/No
Number
Currency
Để mở một bảng ở chế độ thiết kế, ta chọn bảng đó rồi
Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo cấu trúc bảng trong chế độ thiết kế, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Để chỉ định khóa chính cho một bảng, sau khi chọn trường, ta thực hiện
Chọn Edit→Primary key (Access 2000-2003)
Trong Access, muốn nhập dữ liệu vào cho một bảng, ta thực hiện
Nhập trực tiếp trong chế độ trang dữ liệu (Datasheet View)
Nháy đúp phải chuột lên tên bảng cần nhập dữ liệu
Nhập trực tiếp trong chế độ thiết kế
Nhập trực tiếp trong chế độ Design View
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, muốn xóa trường đã chọn, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?
Không thực hiện được
Edit/Delete Field
Edit/Delete Rows
Insert/Rows
Cập nhật dữ liệu là
Thay đổi dữ liệu trong các bảng
Thay đổi dữ liệu trong các bảng gồm: thêm bản ghi mới, chỉnh sửa, xóa bản ghi
Thay đổi cấu trúc của bảng
Thay đổi cách hiển thị dữ liệu trong bảng
Trong khi nhập dữ liệu cho bảng, muốn chèn thêm một bản ghi mới, ta thực hiện : Insert => ...........
Record
New Rows
Rows
New Record
Để xóa một bản ghi ta thực hiện thao tác nào sau đây?
Khẳng định nào sau đây là SAI?
Lọc là một công cụ của hệ QT CSDL cho phép tìm ra những bản ghi thỏa mãn một số điều kiện nào đó phục vụ tìm kiếm
Lọc tìm được các bản ghi trong nhiều bảng thỏa mãn với điều kiện lọc
Sử dụng lọc theo ô dữ liệu đang chọn để tìm nhanh các bản ghi có dữ liệu trùng với ô đang chọn
Sử dụng lọc theo mẫu để tìm các bản ghi thỏa mãn các tiêu chí phức tạp
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó tăng dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
Để sắp xếp dữ liệu trường nào đó giảm dần ta chọn biểu tượng nào sau đây?
(3) → (1) → (2)
(3) → (2) → (1)
(3) → (2)
(3) → (1)
(2) → (3) → (1)
(3) → (2) → (1)
(1) → (3) → (2)
(1) → (2) → (3)
Để lọc ra danh sách học sinh “Nam” trong lớp, ta thực hiện
Trong Access, muốn in báo cáo dữ liệu ra giấy, ta thực hiện
Edit – Print
File – Print
Windows – Print
Tools – Print
Khi nào thì có thể nhập dữ liệu vào bảng?
Ngay sau khi CSDL được tạo ra
Bất cứ khi nào có dữ liệu
Bất cứ lúc nào cần cập nhật dữ liệu
Sau khi bảng đã được tạo xong trong CSDL
Bảng đã được hiển thị ở chế độ trang dữ liệu, với một trường đã chọn, muốn sắp xếp các bản ghi theo thứ tự tăng, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là ĐÚNG?
Record/Sort/Sort Descending
Insert/New Record
Edit/ Sort Ascending
Record/Sort/Sort Ascending
Biểu mẫu là một đối tượng trong Access được thiết kế để
Hiển thị dước dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu, thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)
Định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
Dùng các đối tượng mẫu hỏi dựng sẵn sau đó người dùng tự thiết kế để chỉnh sửa
Sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu từ một bảng
Biểu mẫu thường hiển thị
Nhiều bản ghi cùng một lúc
Mỗi bản ghi cùng một lúc
Ba bản ghi cùng một lúc
Hai bản ghi cùng một lúc
Việc nhập dữ liệu có thể được thực hiện một cách thuận lợi thông qua
Định dạng hàng
Định dạng cột
Biểu mẫu
Trang dữ liệu
Lệnh nào sau đây dùng để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ?
Create report by using wizard
Create table by using wizard
Create query by using wizard
Create form by using wizard
Khi tạo ra một biểu mẫu để nhập dữ liệu thì ta bắt buộc phải
Xác định hành động cho biểu mẫu đó
Chọn bố cục cho biểu mẫu
Xác định dữ liệu nguồn (Record source)
Nhập tên cho biểu mẫu
Form tạo ra dựa vào
Table, Queries
Queries, Report
Table, Form
Report
Để thay đổi cấu trúc của một biểu mẫu đã có ta phải thực hiện như thế nào ?
Nháy chuột phải vào biểu mẫu cần thay đổi, chọn Open hoặc chọn biểu mẫu rồi nháy nút (Open)
Nháy chuột phải vào biểu mẫu cần thay đổi, chọn Design View hoặc chọn biểu mẫu rồi nháy nút Design
Nháy đúp vào biểu mẫu cần thay đổi
Chọn biểu mẫu cần thay đổi, chọn Edit -> Forms
Câu nào SAI trong các câu dưới đây?
Có thể tự thiết kế mẫu biểu bằng cách nháy đúp Create form in Design View
Không thể sửa đổi được biểu mẫu sau khi tạo mẫu biểu bằng thuật sĩ (Create form by using wizard)
Nhấn và giữ phím Shift kết hợp với kích chọn đối tượng để chọn được nhiều đối tượng trong biểu mẫu
Việc nhập dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
Câu nào SAI trong các câu dưới đây?
Có thể đặt màu nền, màu chữ, màu viền cho các điều khiển
Có thể làm cho các điều khiển có dạng nổi, chìm
Có thể lấy hình ảnh để làm nền cho biểu mẫu
Chế độ biểu mẫu không cho phép thực hiện thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin
Sắp xếp các bước sau theo đúng trình tự tạo liên kết:
1. Kéo thả trường khóa làm liên kết từ bảng chính đến bảng phụ
2. Chọn các tham số liên kết
3. Hiển thị các bảng cần liên kết
4. Mở cửa sổ Relationship
2 -> 4 -> 1 -> 3
4 -> 3 -> 1 -> 2
4 -> 3 -> 2 -> 1
3 -> 1 -> 4 -> 2
Khi đường liên kết SAI, trong cửa sổ Relationship ta thực hiện
Nháy đúp liên kết=>chỉnh sửa lại các thông số
Chọn liên kết=>chọn Home=> Edit Relationship
Database Tools=> Relationship=> Changes
Chọn liên kết=>nhấn Delete
Muốn xóa liên kết giữa 2 bảng, ta thực hiện
Chọn 2 bảng và nhấn phím Delete
Chọn đường liên kết giữa 2 bảng và nhấn phím Delete
Chọn tất cả 2 bảng và đường liên kết, sau đó nhấn Delete
Không xóa được
Để tạo liên kết giữa các bảng, ta chọn
Trong Access, khi tạo liên kết giữa các bảng, thì
Phải có ít nhất một trường là khóa chính
Cả hai trường phải là khóa chính
Hai trường không nhất thiết phải là khóa chính
Một trường là khóa chính, một trường không
Điều kiện cần để tạo được liên kết là
Phải có ít nhất hai bảng
Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi
Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu
Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2
Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là
Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu
Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa
Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số
Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng
Mẫu hỏi
Câu hỏi
Liệt kê
Trả lời
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là
Mẫu hỏi
Mẫu hỏi và thiết kế
Trang dữ liệu và thiết kế
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
Phát biểu nào SAI trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là ĐÚNG:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là ĐÚNG:
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Khi cần in dữ liệu theo một mẫu cho trước, cần sử dụng đối tượng:
Báo cáo
Bảng
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Báo cáo thường được sử dụng để
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
A và B đều đúng
A và B đều sai
Để tạo một báo cáo, cần trả lời các câu hỏi gì?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Tạo báo cáo bằng cách nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo? Dữ liệu sẽ được nhóm như thế nào? Hình thức báo cáo như thế nào?
Báo cáo được tạo ra để kết xuất thông tin gì? Dữ liệu từ những bảng, mẫu hỏi nào sẽ được đưa vào báo cáo?
Để làm việc với báo cáo, chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?
Tables
Queries
Forms
Reports
Đối tượng nào sau đây không thể cập nhật dữ liệu?
Bảng, biểu mẫu
Mẫu hỏi, báo cáo
Báo cáo
Bảng
Giả sử bảng HOCSINH gồm có các trường MAHS, HOTEN, DIEM. LOP. Muốn hiển thị thông tin điểm cao nhất của mỗi lớp để sử dụng lâu dài, trong Access ta sử dụng đối tượng nào trong các đối tượng sau?
Reports
Queries
Forms
Tables
Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút
Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu về hình thức
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
Chọn trường đưa vào báo cáo
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Gộp nhóm dữ liệu
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
