wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ HK1 by thmeiii <3

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sóng cơ?

a)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất rắn.

b)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất lỏng.

c)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chất khí.

d)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong môi trường chân không

2.

            Sóng dọc là sóng

a)

lan truyền theo phương thẳng đứng.

b)

chỉ truyền được trong chất lỏng và chất khí.

c)

có các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.

d)

có các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.

3.

Một sóng cơ có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với tốc độ v, khi đó bước sóng được tính theo công thức

a)

λ = vf.

b)

λ = vf\frac{v}{f}

c)

λ = 2vf

d)

λ = 2vf\frac{2v}{f}

4.

Sóng cơ lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng

       

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 1,5 lần.

c)

không đổi.              

d)

giảm 2 lần.

5.

Khi một sóng cơ truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi?

a)

Tốc độ sóng.

b)

Tần số sóng.  

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

6.

Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A

a)

Tần số sóng.

b)

Biên độ của sóng

c)

Bước sóng.

d)

Môi trường truyền sóng

7.

Hai sóng kết hợp là hai sóng cùng phương

a)

chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.   

b)

luôn đi kèm với nhau.

c)

có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

8.

Một sóng cơ có tần số f, bước sóng λ lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi. Độ lệch pha giữa 2 điểm M, N trên phương truyền sóng được xác định bằng công thức

a)

Δφ=πMNf\Deltaφ=\pi\frac{MN}{f}

b)

Δφ=πMNλ\Deltaφ=\pi\frac{MN}{\lambda}

c)

Δφ=2πMNλ\Deltaφ=2\pi\frac{MN}{\lambda}

d)

Δφ=2πMNf\Deltaφ=2\pi\frac{MN}{f}

9.

Một sóng cơ khi truyền trong môi trường 1 có bước sóng và vận tốc là λ1 và v1. Khi truyền trong môi trường 2 có bước sóng và vận tốc là λ2 và v2. Biểu thức nào sau đây là đúng?        

a)

λ1=λ2\lambda_1=\lambda_2

b)

λ1λ2=v1v2\frac{\lambda_1}{\lambda_2}=\frac{v_1}{v_2}

c)

λ2λ1=v1v2\frac{\lambda_2}{\lambda_1}=\frac{v_1}{v_2}

d)

v1=v2v_1=v_2

10.

Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ với hai nguồn kết hợp S1 và S2  thì khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên đoạn S1S2  dao động với biên độ cực đại là

a)

λ4\frac{\lambda}{4}

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda

11.

Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp. Hai điểm liên tiếp nằm trên đoạn thẳng nối hai nguồn trong môi trường truyền sóng là một cực tiểu giao thoa và một cực đại giao thoa cách nhau một khoảng là

a)

λ4\frac{\lambda}{4}

b)

λ2\frac{\lambda}{2}

c)

λ\lambda

d)

2λ2\lambda

12.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA  uB Acos t . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực đại nếu

a)

d2d1=k λ2d_2-d_1=k\ \frac{\lambda}{2}

b)

d2d1=(k+12) λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

d)

d2d1=k λd_2-d_1=k\ \lambda

13.

Hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình uA  uB Acost . Giả sử khi truyền đi biên độ sóng không đổi. Một điểm M cách A và B lần lượt là d1 và d2. Biên độ sóng tại M là cực tiểu nếu

a)

d2d1=k λ2d_2-d_1=k\ \frac{\lambda}{2}

b)

d2d1=(k+12) λ2d_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\ \frac{\lambda}{2}

c)

d2d1=(2k+1) λ2d_2-d_1=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

d)

d2d1=k λd_2-d_1=k\ \lambda

14.

Hãy chọn câu phát biểu đúng. Sóng dừng là

a)

sóng không lan truyền nữa do bị vật cản chặn lại.

b)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ.

c)

được hình thành trên một sợi dây cố định hai đầu

d)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

15.

Tại điểm phản xạ, sóng phản xạ luôn

    

a)

ngược pha với sóng tới

b)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản cố định.

c)

ngược pha với sóng tới nếu vật cản tự do

d)

cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định

16.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây cố định hai đầu thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện là

    

a)

l = kλ

b)

l = k λ2\frac{\lambda}{2}

c)

l=k λ4l=k\ \frac{\lambda}{4}

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

17.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây phải thỏa điều kiện 

a)

l=kλl=k\lambda

b)

l=kλ2l=k\frac{\lambda}{2}

c)

l=(2k+1) λ2l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

d)

l=(2k+1) λ4l=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

18.

Để thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây một đầu cố định, một đầu tự do thì chiều dài dây bằng     

a)

một số nguyên lần bước sóng

b)

một số bán nguyên lần bước sóng.

c)

một số lẻ lần bước sóng.

d)

một số bán nguyên nửa bước sóng

19.

Thực hiện tạo sóng dừng trên sợi dây, khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng     

a)

hai bước sóng

b)

một phần tư bước sóng

c)

nửa bước sóng.

d)

một bước sóng

20.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, khoảng cách từ một bụng đến nút gần nhất bằng

a)

2λ2\lambda

b)

λ4\frac{\lambda}{4}

c)

λ2\frac{\lambda}{2}

d)

λ\lambda

21.

Một dây đàn hồi có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là

a)

L2\frac{L}{2}

b)

L4\frac{L}{4}

c)

2L

d)

L

22.

Một dây đàn hồi có chiều dài L, một đầu cố định, một đầu tự do. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là 

       

a)

L2\frac{L}{2}

b)

4L

c)

L

d)

2L

23.

Người bình thường sẽ nghe được các âm có tần số 

       

a)

thuộc dãy hạ âm.   

b)

từ 16 Hz đến 2000 Hz.

c)

thuộc dãy siêu âm

d)

từ 16 Hz đến 20.000 Hz.

24.

Sóng siêu âm là sóng âm có

     

a)

16 Hz < f < 20.000 Hz.    

b)

cường độ âm rất lớn

c)

tần số lớn hơn 20.000 Hz.

d)

tần số nhỏ hơn 20.000 Hz

25.

Các chiến sĩ công an huấn luyện chó nghiệp vụ thường sử dụng chiếc còi . Khi thổi, còi này phát ra âm, đó là

     

a)

tạp âm

b)

âm nghe được

c)

siêu âm.  

d)

hạ âm.

26.

Một âm có tần số xác định lần lượt truyền trong: nhôm, nước, không khí với tốc độ tương ứng là v1, v2, v3. Nhận định nào sau đây là đúng?   

    

a)

v2 > v1 > v3.    

b)

v1 > v2 > v3.

c)

v3 > v2 > v1.   

d)

v2 > v3 > v2.

27.

Đơn vị thường dùng của mức cường độ âm là đơn vị nào sau đây?

a)

Ben (B).

b)

Đềxiben (dB).

c)

Oát trên mét vuông (W/m2).   

d)

D. Niutơn trên mét vuông (N/m2).

28.

                     

 Đại lượng đặc trưng cho độ cao của âm là

a)

biên độ âm

b)

vận tốc âm

c)

cường độ âm

d)

tần số của âm

29.

   Đại lượng đặc trưng cho độ to của âm là

a)

cường độ âm

b)

biên độ âm

c)

mức cường độ âm

d)

năng lượng âm

30.

Âm do hai nhạc cụ khác nhau luôn luôn khác nhau về 

     

a)

độ cao âm.

b)

độ to âm.

c)

âm sắc

d)

mức cường độ âm.

31.

Biết Io là cường độ âm chuẩn. Tại điểm có cường độ âm I thì mức cường độ âm là

a)

L=2lg I0IL=2\lg\ \frac{I_0}{I}

b)

L=10lg II0L=10\lg\ \frac{I_{ }}{I_0}

c)

L=2lg II0L=2\lg\ \frac{I_{ }}{I_0}

d)

L=10lg I0IL=10\lg\ \frac{I_0}{I}

32.

Khi dùng đồng hồ đa năng hiện số có một núm xoay để đo điện áp xoay chiều, ta đặt núm xoay ở vị trí 

    

a)

DCV

b)

ACA

c)

ACV

d)

DCA

33.

Phát biểu nào là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa điện trở?

   

a)

Dòng điện sớm pha π/2 so với điện áp.

b)

Dòng điện cùng pha với điện áp.

c)

Dòng điện chậm pha π/2 so với điện áp.

d)

Dòng điện ngược pha với điện áp.

34.

Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

    

a)

Z=2πfLZ=2\pi fL_{ }

b)

Z=πfLZ=\pi fL_{ }

c)

Z=12πfLZ=\frac{1_{ }}{2\pi fL_{ }}

d)

Z=1πfLZ=\frac{1_{ }}{\pi fL_{ }}

35.

Chọn câu đúng khi nói về độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng qua mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm. Điện áp luôn

    

a)

cùng pha cường độ dòng điện

b)

lệch pha π/4 với cường độ dòng điện.

c)

nhanh pha π/2 so với cường độ dòng điện

d)

chậm pha π/2 so với cường độ dòng điện.

36.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+φ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+φ\right) (U>0, ω>0)\left(U>0,\ \omega>0\right) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn cảm là

a)

U2ωL\frac{U\sqrt[]{2}}{\omega L}

b)

UωL\frac{U}{\omega L}

c)

2UωL\sqrt[]{2}U\omega L

d)

UωLU\omega L

37.

Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là      

a)

ZC=2πfCZ_C=2\pi fC

b)

ZC=πfCZ_C=\pi fC

c)

ZC=12πfCZ_C=\frac{1}{2\pi fC}

d)

ZC=1πfCZ_C=\frac{1}{\pi fC}

38.

Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện sẽ

   

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần

c)

giảm 2 lần.   

d)

giảm 4 lần

39.

Chọn phát biểu đúng khi nói về độ lệch pha giữa điện áp và cường độ dòng điện qua mạch chỉ có tụ điện.

   `

a)

Cường độ dòng điện và điện áp luôn cùng pha.

b)

Cường độ dòng điện và điện áp lệch pha π/2

c)

Cường độ dòng điện nhanh pha hơn điện áp π/2.

d)

Cường độ dòng điện trễ pha hơn điện áp π/2

40.

Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos ω\omega t vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện. Gọi U là điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch; i, I0 và I lần lượt là giá trị tức thời, giá trị cực đại và giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

a)

UU0II0=0\frac{U}{U_0}-\frac{I}{I_0}=0

b)

u2U2+i2I2=1\frac{u^2}{U^2}+\frac{i^2}{I^2}=1

c)

u2U02+i2I02=1\frac{u^2}{U_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=1

d)

u2U02+i2I02=2\frac{u^2}{U_0^2}+\frac{i^2}{I_0^2}=2

41.

Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC mắc nối tiếp là

a)

Z=R2+(ZL+ZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L+Z_C\right)^2}

b)

Z=R2+(Lω+1Cω)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(L\omega+\frac{1}{C\omega}\right)^2}

c)

Z=R2+(ZLZC)2Z=\sqrt[]{R^2+\left(Z_L-Z_C\right)^2}

d)

Z=R2(Lω+1Cω)2Z=\sqrt[]{R^2-\left(L\omega+\frac{1}{C\omega}\right)^2}

42.

Đặt điện áp xoay chiều u=U2cos(ωt+φ)u=U\sqrt[]{2}\cos\left(\omega t+φ\right) (ω > 0) vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp.

Gọi Z và I lần luợt là tổng trở của đoạn mạch và cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch. Hệ thức nào sau đây đúng?

     

a)

Z = I2U  

b)

Z = IU.

c)

U = IZ.

d)

U = I2Z

43.

Trong mạch điện RLC nếu tần số f  thay đổi còn điện áp U của dòng điện xoay chiều không đổi thì cường độ dòng điện sẽ đạt cực đại khi

a)

f=2π L.Cf=2\pi\ \sqrt[]{L.C}

b)

f=12π L.Cf=\frac{1}{2\pi\ \sqrt[]{L.C}}

c)

f=2π LCf=2\pi\ \sqrt[]{\frac{L}{C}}

d)

f=12πLCf=\frac{1}{2\pi}\sqrt[]{\frac{L}{C}}

44.

Đặt điện áp xoay chiều có tần số góc vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Điều kiện để trong mạch có cộng hưởng là

a)

ωLC=1\omega LC=1

b)

2ωLC=12\omega LC=1

c)

2ω2LC=12\omega^2LC=1

d)

ω2LC=1\omega^2LC=1

45.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?

a)

vận tốc

b)

biên độ

c)

gia tốc

d)

ly độ

46.

Một sóng cơ học lan truyền trong không khí có bước sóng, với k = 0, ±1,±2...\pm1,\pm2... Khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng dao động lệch pha nhau góc Δφ=2kπ laˋ\Deltaφ=2k\pi\ là

a)

d=(2k+1) λ4d=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{4}

b)

d=(2k+1) λ2d=\left(2k+1\right)\ \frac{\lambda}{2}

c)

d=(2k+1) λd=\left(2k+1\right)\ \lambda

d)

d=2kλd=2k\lambda

47.

Độ lệch pha của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và ngược pha là

a)

Δφ=(2k+1)π\Deltaφ=\left(2k+1\right)\pi

b)

Δφ=2kπ\Deltaφ=2k\pi

c)

Δφ=(2k+1)π2\Deltaφ=\left(2k+1\right)\frac{\pi}{2}

d)

Δφ=(k+12)π\Deltaφ=\left(k+\frac{1}{2}\right)\pi

48.

Một con lắc lò xo gồm một lò xo nhẹ có độ cứng k và một vật nhỏ có khối lượng m đang dao động điều hòa với biên độ A. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng,Cơ năng của con lắc lò xo tỉ lệ với

a)

1k\frac{1}{k}

b)

m2m^2

c)

km\frac{k}{m}

d)

A2A^2

49.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

0,5T

b)

T

c)

4T

d)

2T

50.

Một sóng dọc truyền trong môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường

a)

là phương thẳng đứng

b)

là phương ngang

c)

trùng với phương truyền sóng

d)

vuông góc với phương truyền sóng

51.

Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

cùng phương, cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thgian

b)

cùng phương, cùng tần số

c)

có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thgian

52.

Trong dao động cưỡng bức, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì đại lượng nào sau đây tăng đến giá trị cực đại?

a)

Biên độ dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Pha dao động

d)

Tần số dao động

53.

Một vật dao động điều hòa với biên độ. Chọn mốc tính thế năng là vị trí cân bằng của vật. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn a thì tỉ số giữa động năng và thế năng là

a)

WđWt=A2a2a2\frac{W_đ}{W_t}=\frac{A^2-a^2}{a^2}

b)

WđWt=aAA\frac{W_đ}{W_t}=\frac{a^{ }}{A-A}

c)

WđWt=Aaa\frac{W_đ}{W_t}=\frac{A^{ }-a^{ }}{a^{ }}

d)

WđWt=AaA\frac{W_đ}{W_t}=\frac{A^{ }-a^{ }}{A}

54.

Vận tốc của một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi

a)

li độ của chất điểm bằng không

b)

lực kéo về có độ lớn cực đại

c)

gia tốc của chất điểm có độ lớn cực đjai

d)

li độ của chất điểm có độ lớn cực đại

55.

các đặc trưng sinh lí của âm gồm

a)

độ cao, âm sắc, năng lượng

b)

độ cao, âm sắc, cường độ

c)

độ cao, âm sắc, độ to

d)

độ cao, âm sắc, biên độ

56.

Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có điện trở thì

a)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

b)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha 0,5 π\pi so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

c)

cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha 0,5 π\pi so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch

d)

cường độ dòng điện hiệu dụng trong đoạn mạch phụ thuộc vào tần số của điện áp

57.

Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có biên độ và pha ban đầu lần lượt là A1,φ1vaˋ  A2,φ2.A_1,φ_1và\ \ A_2,φ_{2.} Dao động tổng hợp cuẩ hia dao động này có pha ban đầu được tính theo công thức

a)

tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1+A2cosφ2\tanφ=\frac{A_1\sinφ_1+A_2\sinφ_2}{A_1\cosφ_1+A_2\cosφ_2}

b)

tanφ=A1sinφ1A2sinφ2A1cosφ1A2cosφ2\tanφ=\frac{A_1\sinφ_1-A_2\sinφ_2}{A_1\cosφ_1-A_2\cosφ_2}

c)

tanφ=A1sinφ1+A2sinφ2A1cosφ1A2cosφ2\tanφ=\frac{A_1\sinφ_1+A_2\sinφ_2}{A_1\cosφ_1-A_2\cosφ_2}

d)

tanφ=A1cosφ1+A2cosφ2A1sinφ1+A2sinφ2\tanφ=\frac{A_1\cosφ_1+A_2\cosφ_2}{A_1\sinφ_1+A_2\sinφ_2}