wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12A10- ôn tập Hk1

Total questions: 57

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
Phản ứng giữa este với nước cần xúc tác gì?
a)
HCl
b)
NaOH
c)
KOH
d)
H2SO4
2.
Tại sao este được dùng làm phụ gia thực phẩm, chất tạo hương liệu?
a)
Este có mùi thơm
b)
Este không độc
c)
este không tan trong nước
d)
Este thơm và không độc
3.
Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm còn được gọi là phản ứng:
a)
este hóa
b)
hai chiều
c)
xà phòng hóa
d)
đốt cháy
4.
Este có tan trong nước hay không?
a)
không tan
b)
tan
c)
ít tan
d)
rất ít tan
5.
Este nào có mùi chuối chín?
a)
metyl fomat
b)
etyl fomat
c)
isoamyl axetat
d)
etyl axetat
6.
Phản ứng tương tác của ancol và axit hữu cơ có tên gọi là: 
a)
Phản ứng trung hòa
b)
Phản ứng ngưng tụ
c)
Phản ứng este hóa
d)
Phản ứng kết hợp
7.
Cho các chất có CTCT sau đây:
(1)CH3CH2COOCH3 ; (2)CH3OOCCH3
(3)HCOOC2H5 ; (4)CH3COOH;
(5)CH3CH2COOCH3 ; (6) HOOCCH2CH2OH 
(7)CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là:
a)
(1), (2), (3), (4), (5), (6).
b)
(1), (2), (3), (5), (7). 
c)
(1), (2), (4), (6), (7).
d)
(1), (2), (3), (6), (7).
8.

Chất nào sau đây không phải là este ?

a)

HCOOCH3.

b)

C2H5OC2H5

c)

CH3COOC2H5.

d)

C3H5(COOCH3)3.

9.

Chất nào sau đây có tên là metyl axetat?

a)

CH3COOCH3

b)

CH3COOC2H5

c)

HCOOC2H5

d)

HCOOCH3

10.

Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?

a)

C4H9OH

b)

C3H7COOH

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5OH

11.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

12.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

13.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

14.

Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết fructozơ và glucozơ:

a)

AgNO3/NH3

b)

AgNO3/NH3 lấy dư

c)

Cu(OH)2 lấy dư

d)

dung dịch Br2

15.

Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ thì thấy có vị ngọt, là do tinh bột:

a)

Có vị ngọt

b)

Chuyển hóa thành đường saccarozơ

c)

Bị thủy phân tạo thành đường glucozơ

d)

Chuyển hóa thành đường mantozơ

16.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

17.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

18.

Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

a)

A. Saccarozơ.

b)

B. Xenlulozơ.

c)

C. Glucozơ.

d)

D. Tinh bột.

19.

Cho 54 gam glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75%, thu được m gam C2H5OH. Giá trị của m là

a)

A. 36,80.

b)

B. 10,35.

c)

C. 27,60.

d)

D. 20,70.

20.

Saccarozo có nhiều trong các loại thực vật nào?

a)

mía, củ cải đường, hoa thốt nốt

b)

trong quả chín, nhiều nhất là quả nho

c)

ngũ cốc

d)

gạo, ngô, khoai, sắn

21.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

22.

Tên thay thế của CH3-CH2-NH2

a)

Metylamin.

b)

Etylamin.

c)

Metanamin.

d)

Etanamin.

23.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

24.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

25.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

CH3-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

26.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

27.

Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?

a)

nước muối

b)

nước

c)

giấm ăn.

d)

cồn

28.

Ở điều kiện thường, amin nào sau đây ở trạng thái lỏng?

a)

Etylamin.

b)

Đimetylamin.

c)

Phenylamin.

d)

Metylamin.

29.

Đimetylamin có công thức cấu tạo là

a)

CH3NH2.

b)

C6H5NH2.

c)

C2H5NH2.

d)

(CH3)2NH.

30.

Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử

a)

A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.

b)

B. chỉ chứa nhóm amino.

c)

C. chỉ chứa nhóm cacboxyl.

d)

D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.

31.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

A. alanin.

b)

B. glyxin.

c)

C. valin.

d)

D. lysin.

32.

Alanin có công thức là

a)

A. C6H5-NH2.

b)

B. CH3-CH(NH2)-COOH.

c)

C. H2N-CH2-COOH.

d)

D. H2N-CH2-CH2-COOH.

33.

Số nhóm amino (NH2) trong phân tử Lysin là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

34.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)
b)
c)
d)
35.

Tơ visco không thuộc loại

a)

Tơ hóa học

b)

Tơ tổng hợp

c)

Tơ bán tổng hợp

d)

Tơ nhân tạo

36.

Tính chất nào dưới đây không phải là tính chất của cao su tự nhiên?

a)

Tính đàn hồi

b)

Không dẫn điện và nhiệt

c)

Không thấm khí và nước

d)

Không tan trong xăng và benzen

37.

Sợi bông thuộc loại polime nào?

a)

Polime thiên nhiên

b)

Polime tổng hợp

c)

Polime bán tổng hợp

d)

Polime nhân tạo

38.

Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?

a)

Amilozơ

b)

Amilopectin

c)

Cao su lưu hóa

d)

Xenlulozơ

39.

Loại tơ thường dùng để dệt vải, may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét là

a)

Tơ nitron.

b)

Tơ capron.

c)

Tơ nilon-7

d)

Tơ nilon - 6,6.

40.

Hoạt động trên thể hiện tính chất nào của cao su?

a)

Tính dẻo

b)

Tính biến dạng

c)

Tính đàn hồi

d)

Tính kéo sợi

41.

Em có thích sử dụng công nghệ thông tin trong học tập không?

a)
b)
42.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?

a)

Polietilen.

b)

Polipropilen.

c)

Tinh bột.

d)

Polistiren.

43.

Đâu không phải là một tính chất vật lí chung của kim loại?

a)

Tính dẫn nhiệt, dẫn điện

b)

Có ánh kim

c)

Cứng

d)

Dễ rát mỏng, kéo sợi

44.

Phản ứng nào sau đây viết sai?

a)

2Al + N2 --> 2AlN

b)

2Fe + 3S --> Fe2S3

c)

Ca + Cl2 --> CaCl2

d)

2Cu + O2 --> 2CuO

45.

Dãy các kim loại nào sau đây đều tác dụng với H2O ở điều kiện thường?

a)

Na, K, Ca, Mg

b)

Na, K, Ba, Ca

c)

Na, K, Ba, Be

d)

Ca, Ba, Fe, Mg

46.

Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

a)

Mg + CuCl2 --> MgCl2 + Cu

b)

Cu + FeCl2 --> CuCl2 + Fe

c)

2Al + 3Fe(NO3)2 --> 2Al(NO3)3 + 3Fe

d)

Zn + FeCl2 --> ZnCl2 + Fe

47.

Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.

a)

Al

b)

Cu

c)

Zn

d)

Ag

48.

Người ta thường bảo quản kim loại kiềm và kim loại kiềm thổ bằng cách nào

a)

Ngâm chúng trong nước

b)

Ngâm chúng trong dung dịch giấm ăn

c)

Ngâm chúng trong dung dịch nước đường pha loãng

d)

Ngâm chúng trong dầu hỏa

49.

Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?

a)

Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.

b)

Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.

c)

Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.

d)

Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.

50.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất ?

a)

Cr

b)

Ag

c)

W

d)

Fe

51.

Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Mg

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

52.

Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần

a)

K < Na < Al < Fe

b)

Mg < Fe < Na < K

c)

Cu < Zn < Fe < Mg

d)

Ag < Cu < Fe< Al

53.

Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ba2+

b)

Fe3+

c)

Cu2+

d)

Pb2+

54.

Nhóm -CO-NH- giữa 2 đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết

a)

peptit

b)

amit

c)

este

d)

xeton

55.

Số chất là peptit

a)

NH2-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH

b)

NH2-CH2CO-NH-CH2-CH2-COOH

c)

NH2-CH(CH3)CO-NH-CH(CH3)-COOH

d)

NH2-(CH2)4-CH(NH2)-COOH

56.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit

a)

H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH

b)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

c)

H2N-CH2-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH

d)

HN-CH2-CH2-CONH-CH2-COOH

57.

Số liên kết peptit có trong một phân tử Ala-Gly-Ala-Gly là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4