wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kt địa

Total questions: 67

Worksheet time: 3hrs 21mins

Name
Class
Date
1.
Một tổ chức liên kết kinh tế khu vực có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là:
a)
A. Liên minh châu Âu (EU).
b)
B. Hiệp ước thương mại tự do Bắc Mỹ (NAFTA).
c)
C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).
d)
D. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
2.
Một chiếc ô tô của Pháp bán sang các nước EU khác không phải nộp thuế, ví dụ trên đây thể hiện mặt nào của 4 nội dung sau ở thị trường chung châu Âu:
a)
A. Tự do di chuyển.
b)
B. Tự do lưu thông dịch vụ.
c)
C. Tự do lưu thông hàng hóa.
d)
D. Tự do lưu thông tiền vốn.
3.
Thời điểm được coi là năm ra đời của Liên minh Châu Âu là:
a)
A. Năm 1951.
b)
B. Năm 1957.
c)
C. Năm 1958.
d)
D. Năm 1967.
4.
Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là:
a)
A. Hoa Kỳ.
b)
B. EU.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. ASEAN.
5.
Câu 5: Cơ quan cao nhất trong EU là:
a)
A. Hội đồng châu Âu.
b)
B. Ủy ban Liên minh châu Âu.
c)
C. Hội đồng Bộ trưởng.
d)
D. Nghị viện châu Âu.
6.
Câu 6: Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là:
a)
A. Hoa Kỳ.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. Canađa.
d)
D. EU.
7.
Câu 7: EU đã thiết lập một thị trường chung vào ngày 1 tháng 1 năm:
a)
A. 1990
b)
B. 1992
c)
C. 1993
d)
D. 1995
8.
Câu 8: Các nước sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là:
a)
A. Đức, Pháp, Anh.
b)
B. Đức, Ý, Anh.
c)
C. Pháp, Tây Ban Nha, Anh.
d)
D. Anh, Pháp, Hà Lan.
9.
Câu 9: Tổ hợp công nghiệp hàng không E-Bớt có trụ sở đặt ở:
a)
A. Li-vơ-pun (Anh).
b)
B. Hăm-buốc (Đức).
c)
C. Tu-lu-dơ (Pháp).
d)
D. Boóc- đô (Pháp).
10.
Câu 10: Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước:
a)
A. Hà Lan, Bỉ và Đức.
b)
B. Hà Lan, Pháp và Áo.
c)
C. Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
d)
D. Đức, Hà Lan, Pháp.
11.
Câu 11: Nhận xét không chính xác về vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trên thế giới (năm 2004) là:
a)
A. Chiếm 31% trong tổng GDP của thế giới.
b)
B. Chiếm 37,7% trong xuất khẩu của thế giới.
c)
C. Chiếm 36% trong sản xuất ô tô của thế giới.
d)
D. Chiếm 59% trong viện trợ phát triển thế giới.
12.
Câu 12: Một công ti viễn thông của Đức có thể đảm nhận 1 hợp đồng ở bên trong nước Đan Mạch mà không phải xin giấy phép của chính quyền Đan Mạch, đó là ví dụ thể hiện lợi ích của:
a)
A. Tự do di chuyển.
b)
B. Tự do lưu thông dịch vụ.
c)
C. Tự do lưu thông hàng hóa.
d)
D. Tự do lưu thông tiền vốn.
13.
Câu 13: Đường hầm giao thông dưới biển Măng-xơ nối liền nước Anh với châu Âu tại bờ biển của:
a)
A. Hà Lan.
b)
B. Đan Mạch.
c)
C. Pháp.
d)
D. Tây Ban Nha.
14.
Câu 14: Năm 2004, so với toàn thế giới dân số của EU chiếm:
a)
A. 5,2%
b)
B. 6,5%
c)
C. 7,1%
d)
D. 7,5%
15.
Câu 15: Khái niệm liên kết vùng ở EU được hiểu như sau:
a)
A. Liên kết giữa từng nhóm nước trong EU.
b)
B. Liên kết giữa các lãnh thổ các nước có cùng ngành sản xuất.
c)
C. Liên kết lãnh thổ biên giới giữa các nước tạo ra lãnh thổ kinh tế xã hội phát triển năng động.
d)
D. Liên kết giữa các nước EU với bất kì nước nào trên thế giới theo quy định 3 nhóm nước.
16.
Câu 16: Trong những quy định của WTO, quy định EU không tuân thủ là:
a)
A. Không trợ cấp hàng nông sản.
b)
B. Nhận đầu tư nước ngoài.
c)
C. Mở cửa thị trường cho các nước thành viên.
d)
D. Chuyển giao khoa học kĩ thuật cho các nước khác.
17.
Câu 17: Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho Hoa Kì, trong đó chiếm tỉ lệ giá trị xuất khẩu cao nhất là ngành:
a)
A. Công nghiệp chế biến.
b)
B. Công nghiệp điện lực.
c)
C. Công nghiệp khai khoáng.
d)
D. Công nghiệp điện tử.
18.
Câu 18: Khu vực trồng lúa gạo và cây ăn quả nhiệt đới có diện tích lớn nhất Hoa Kì là:
a)
A. Duyên hải Đại Tây Dương.
b)
B. Duyên hải Thái Bình Dương.
c)
C. Vùng ven vịnh Mê hi cô.
d)
D. Vùng Ngũ hồ.
19.
Câu 19: Ngành luyện kim đen tập trung chủ yếu ở:
a)

A. Phía Tây.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Phía Đông.

d)

D. Phía Nam.

20.
Câu 20: Ngành hóa dầu Hoa Kì tập trung chủ yếu ở:
a)

A. Phía Tây.

b)

B. Phía Bắc.

c)

C. Phía Nam.

d)

D. Vùng ven vịnh Mêhicô.

21.
Câu 21: Các ngành công nghiệp hiện đại ở phía Tây Hoa Kì là:
a)

A. Hàng không; điện tử, viễn thông.

b)

B. Hàng không, ô tô.

c)

C. Điện tử, cơ khí.

d)

D. Đóng tàu, ô tô.

22.
Câu 22: Vùng chủ yếu có các trung tâm công nghiệp lớn là:
a)

A. Vùng phía Tây.

b)

B. Vùng phía Nam.

c)

C. Vùng Đông Bắc.

d)

D. Vùng phía Bắc.

23.
Câu 23: A-la-xca là 1 tiểu bang của Hoa Kì, tiểu bang này:
a)
A. Tiếp giáp với tiểu bang Washington.
b)
B. Là nơi định cư đầu tiên của người châu Âu.
c)
C. Là nơi có trữ lượng dầu mỏ và khí tự nhiên lớn thứ hai của Hoa Kì.
d)
D. Là nơi có trữ lượng vàng lớn thứ hai ở Hoa Kì.
24.
Câu 24: Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm Bắc Mỹ (trừ A-la-xca và Haoai) phân hóa thành 3 vùng tự nhiên đó là:
a)
A. Vùng phía Tây, vùng phía Đông, vùng Đông Bắc.
b)
B. Vùng phía Tây, Vùng phía Đông, vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương.
c)
C. Vùng phía Tây, Vùng phía Đông, vùng đồng bằng ven biển Thái Bình Dương.
d)
D. Vùng phía Tây, vùng phía Đông, vùng Trung tâm.
25.
Câu 25: Vị trí địa lí Hoa Kì về phía Đông thuận lợi giao lưu với các nước và châu lục sau:
a)
A. Châu Á, châu Đại Dương.
b)
B. Châu Âu, châu Phi.
c)
C. Ấn Độ, Trung Quốc.
d)
D. Nhật Bản, Ô - xtrây - li - a.
26.
Câu 26: Trong cơ cấu nông nghiệp của Hoa Kì hiện nay đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
A. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông và tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp trong giá trị sản lượng toàn ngành nông nghiệp.
b)
B. Giảm tỉ trọng hoạt động của ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng của ngành trồng trọt.
c)
C. Giảm tỉ trọng của ngành nuôi trồng thủy hải sản tăng tỉ trọng ngành đánh bắt.
d)
D. Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông.
27.
Câu 27: Hình thức tổ chức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp của Hoa Kì là:
a)
A. Đồn điền.
b)
B. Nông trường quốc doanh.
c)
C. Liên kết nông công nghiệp.
d)
D. Trang trại.
28.
Câu 28: Công nghiệp là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì. Hiện nay tỉ trọng giá trị sản
a)
A. Giảm.
b)
B. Tăng.
c)
C. Bình thường.
d)
D. Ngang bằng với ngành dịch vụ.
29.
Câu 29: Xu hướng trong tương lai của Hoa Kì là dân cư sẽ di chuyển từ:
a)
A. Vùng Đông Bắc đến vùng Đông Nam và ven biển phía Tây.
b)
B. Vùng Đông đến vùng Trung tâm và ven biển phía Nam.
c)
C. Vùng Đông Bắc đến vùng phía Nam và ven biển phía Tây.
d)
D. Vùng Đông đến vùng phía Tây và vùng Trung tâm.
30.
Câu 30: Ở Hoa Kì, số lượng các trang trại có xu hướng giảm nhưng diện tích bình quân mỗi trang trại lại tăng lên, đó là kết quả của quá trình tổ chức sản xuất:
a)
A. Hợp tác hóa.
b)
B. Chuyên môn hóa.
c)
C. Liên hợp hóa.
d)
D. Tập trung hóa.
31.
Câu 31: Dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện quy mô và cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì năm 1990 và 2010 là:
a)

A. Biểu đồ miền.

b)

B. Biểu đồ cột chồng.

c)

C. Biểu đồ tròn.

d)

D. Biểu đồ cột

32.
Câu 32: Nhận xét nào sau đây không chính xác về sự chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì trong giai đoạn trên:
a)

A. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của Hoa Kì trong giai đoạn 1990 - 2010 có sự chuyển dịch.

b)

B. Tăng tỉ trọng khu vực dịch vụ; giảm tỉ trọng khu vực nông- lâm - thủy sản và khu vực công nghiệp- xây dựng.

c)

C. Cơ cấu GDP của Hoa Kì chuyển sang nền kinh tế tri thức.

d)

D. Cơ cấu GDP của Hoa Kì chuyển sang nền kinh tế công nghiệp.

33.
Câu 1: Lãnh thổ Hoa Kỳ không tiếp giáp với
a)
A. Bắc Băng Dương
b)
B. Đại Tây Dương C
c)
. Ấn Độ Dương
d)
D. Thái Bình Dương
34.
Câu 2: Vùng phía Tây Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là:
a)
A. đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao đồ sộ xen các bồn địa và cao nguyên
b)
B. đồng bằng ven biển, rồi đến cao nguyên và núi
c)
C. đồng bằng ven biển, rồi đến hệ thống núi cao trung bình
d)
D. đồng bằng ven biển, rồi đến dãy núi thấp
35.
Câu 3: Nhận xét không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e là
a)
A. xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc
b)
B. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam
c)
C. có nhiều kim loại màu (vàng, đồng, chì), tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn
d)
D. ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt hải dương
36.
Câu 4: Dân cư Hoa Kỳ đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc về các bang
a)
A. vùng Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
b)
B. vùng Trung tâm và ven Đại Tây Dương
c)
C. phía Nam và ven Thái Bình Dương
d)
D. phía Bắc và ven Đại Tây Dương
37.
Câu 5: Dân cư Hoa Kì sống tập trung chủ yếu ở
a)
A. nông thôn
b)
B. các thành phố vừa và nhỏ
c)
C. các siêu đô thị
d)
D. ven các thành phố lớn
38.
Câu 6: Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm
a)
A. Là bán đảo rộng lớn
b)
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi
c)
C. Khí hậu ôn đới hải dương
d)
D. Có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên
39.
Câu 7: Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 - 2015 là
a)

A. Biểu đồ tròn

b)

B. Biểu đồ cột

c)

C. Biểu đồ miền

d)

D. Biểu đồ đường

40.
Câu 8: Nhận xét nào sau đây đúng về sự biến động dân số của Hoa Kì trong giai đoạn 1800 - 2015 ?
a)

A. Dân số Hoa Kì liên tục tăng và tăng rất nhanh.

b)

B. Dân số Hoa Kì tăng chậm và không đồng đều.

c)

C. Dân số Hoa Kì có xu hướng giảm.

d)

D. Dân số Hoa Kì có nhiều biến động.

41.
Câu 9: Trung bình mỗi năm giai đoạn 2005-2015, dân số Hoa Kì tăng thêm
a)

A. 25,3 triệu người

b)

B. 2,35 triệu người

c)

C. 2,53 triệu người

d)

D. 23,5 triệu người

42.
Câu 10: Thành phần dân cư Hoa Kỳ rất đa dạng. Hiện nay dân số Hoa Kỳ có nguồn gốc Châu Âu chiếm tỉ lệ
a)
A. 86%
b)
B. 85%
c)
C. 81%
d)
D. 83%
43.
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP của Hoa Kì so với thế giới năm 2004.
a)

A. Biểu đồ đường

b)

B. Biểu đồ miền

c)

C. Biểu đồ cột

d)

D. Biểu đồ tròn

44.
Câu 12: Nhận xét đúng về diện tích lãnh thổ Hoa Kỳ là
a)
A. lớn thứ hai thế giới
b)
B. lớn thứ ba thế giới
c)
C. lớn thứ nhất thế giới
d)
D. lớn thứ tư thế giới
45.
Câu 13: Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là
a)
A. Vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông
b)
B. Vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam
c)
C. Vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát
d)
D. Vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương
46.
Câu 14: Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là:
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp.
b)
B. Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp.
c)
C. Cao nguyên cao, đồ sộ và núi thấp.
d)
D. Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp.
47.
Câu 15: Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là:
a)
A. Đồng cỏ, than đá, rừng
b)
B. Dầu mỏ, than đá, rừng
c)
C. Than đá, sắt, thủy năng
d)
D. Rừng, sắt, thủy năng
48.
Câu 16: Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do
a)
A. nhập cư
b)
B. tỉ suất sinh cao
c)
C. tỉ suất gia tăng tự nhiên
d)
D. tuổi thọ trung bình tăng cao
49.
Câu 17: Nền kinh tế Hoa Kỳ giữ vị trí hàng đầu thế giới từ
a)
A. năm 1790
b)
B. năm 1890
c)
C. sau chiến tranh thế giới thứ nhất
d)
D. sau chiến tranh thế giới thứ hai
50.
Câu 18: Trước đây, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở
a)
A. vùng phía Đông
b)
B. vùng Đông Bắc
c)
C. ven vịnh Mêhicô
d)
D. ven bờ Thái Bình Dương
51.
Câu 19: Hiện nay các ngành công nghiệp hiện đại của Hoa Kỳ tập trung ở vùng
a)
A. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương
b)
B. phía Đông Nam và ven bờ Đại Tây Dương
c)
C. phía Nam và ven Thái Bình Dương
d)
D. phía Đông và ven vịnh Mêhicô
52.
Câu 20: Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?
a)
A. Tài nguyên thiên nhiên giàu có.
b)
B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.
c)
C. Nền kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.
d)
D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.
53.
Câu 22: Bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển hiện nay là
a)
A. Canađa.
b)
B. Nhật Bản.
c)
C. EU.
d)
D. Hoa Kỳ.
54.
Câu 23: Dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay là
a)
A. Hoa Kỳ.
b)
B. EU.
c)
C. Nhật Bản.
d)
D. ASEAN.
55.
Câu 24: Nhận xét không chính xác về vai trò của Liên minh châu Âu (EU) trên thế giới (năm 2004) là:
a)
A. Chiếm 31% trong tổng GDP của thế giới.
b)
B. Chiếm 37,7% trong xuất khẩu của thế giới.
c)
C. Chiếm 36% trong sản xuất ô tô của thế giới.
d)
D. Chiếm 59% trong viện trợ phát triển thế giới.
56.
Câu 25: Quốc gia được đánh giá là giữ vai trò hàng đầu trong việc xây dựng và phát triển EU là
a)
A. Anh và Đức.
b)
B. Pháp và Đức.
c)
C. Bỉ và Anh.
d)
D. Hà Lan và Anh.
57.
Câu 26: Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước
a)
A. Hà Lan, Bỉ và Đức.
b)
B. Hà Lan, Pháp và Áo.
c)
C. Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
d)
D. Đức, Hà Lan, Pháp.
58.
Câu 30: Từ 6 nước thành viên ban đầu, đến đầu năm 2007 EU đã có số nước thành viên là
a)
A. 15
b)
B. 21
c)
C. 27
d)
D. 29
59.
Câu 31: Tổ chức nào đã được thành lập đầu tiên vào năm 1951 ?
a)
A. Cộng đồng than và thép Châu Âu.
b)
B. Cộng đồng kinh tế Châu Âu.
c)
C. Cộng đồng Nguyên tử Châu Âu.
d)
D. Cộng đồng Châu Âu.
60.
Câu 33: Trong quan hệ thương mại, các nước trong EU có cùng chung ……….. với các nước ngoài khối
a)
A. bạn hàng
b)
B. một mức thuế quan.
c)
C. giá sản phẩm
d)
D. phương tiện.
61.
Câu 34: Kinh tế EU phụ thuộc nhiều vào hoạt động gì ?
a)
A. Hoạt động sản xuất công nghiệp.
b)
B. Hoạt động xuất, nhập khẩu.
c)
C. Hoạt động tài chính
d)
D. Hoạt động sản xuất nông nghiệp.
62.
Câu 35: Nhận xét đúng nhất về tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu là:
a)
A. Con người, hàng hóa, cư trú.
b)
B. Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.
c)
C. Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
d)
D. Tiền vốn, con người, dịch vụ.
63.
Câu 36: Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung:
a)
A. Tự do đi lại.
b)
B. Tự do cư trú.
c)
C. Tự do chọn nơi làm việc.
d)
D. Tự do thông tin liên lạc.
64.
Câu 37: Đồng tiền chung Ơ-rô của EU được đưa vào giao dịch thanh toán từ năm
a)
A. 1989
b)
B. 1995
c)
C. 1997
d)
D. 1999
65.
Câu 38: Để thể hiện được tỉ trọng GDP, số dân của EU và một số nước trên thê giới, biểu đồ thích hợp là :
a)

A. Biểu đồ tròn

b)

B. Biểu đồ cột

c)

C. Biểu đồ miền

d)

D. Biểu kết hợp

66.
Câu 39: Nhận xét nào sau đây là đúng với bảng số liệu trên?
a)

A. EU là trung tâm kinh tế lớn hàng đầu thế giới, vượt Hoa Kì, Nhật Bản.

b)

B. Tỉ trọng GDP của EU so với các nước ngày càng tăng.

c)

C. Tỉ trọng số dân của EU so với các nước ngày càng tăng.

d)

D. So với các nước, tỉ tọng GDP của EU lớn là do số dân đông.

67.
Câu 40: EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới là do:
a)

A. Có nhiều quốc gia thành viên.

b)

B. Diện tích lớn, dân số đông so với các khu vực khác

c)

C. Có tốc độ tăng trưởng cao hàng đầu thế giới.

d)

D. Tạo ra thị trường chung và sử dụng một đồng tiền chung.