wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Sinh 11 cuối kì 1

Total questions: 105

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH?

a)

Diệp lục a.

b)

Diệp lục b.

c)

Carôten

d)

Xanthôphyl.

2.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

a)

Tổng hợp gluxit, các chất hữu cơ và giải phóng ôxi.

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học

c)

Ôxi hoá các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng luợng.

d)

Điều hoà tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển.

3.

Điểm bù ánh sáng là

a)

cường độ ánh sáng mà tại đó cây không quang hợp

b)

cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp thấp nhất.

c)

cường độ ánh sáng mà ở đó cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

d)

cường độ ánh sáng mà tại đó cường độ quang hợp cao nhất.

4.

Điểm bão hoà ánh sáng là điểm mà tại đó

a)

cường độ ánh sáng mà cường độ quang hợp đạt cực đại.

b)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp bằng cường độ hô hấp.

c)

cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp bé hơn cường độ hô hấp.

d)

cường độ ánh sáng để cây ngừng quang hợp

5.

Cây xanh thường sinh trưởng và phát triển bình thường ở nồng độ CO2 nào sau đây?

a)

0,01%.

b)

0,02%

c)

0,03%

d)

0,04%

6.

Những loài cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?

a)

Xương rồng, thuốc bỏng.

b)

Lúa khoai sắn đậu.

c)

Ngô, mía, cỏ gấu.

d)

Rau dền, các loại rau.

7.

Ở vùng khí hậu khô nóng, nhóm thực vật nào sau đây thường cho năng suất sinh học cao nhất?

a)

Nhóm thực vật C3.

b)

Nhóm thực vật C4.

c)

Nhóm thực vật CAM.

d)

Các nhóm có năng suất như nhau.

8.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, thì các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình:

a)

Tổng hợp ADN.

b)

Tổng hợp prôtêin.

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp cacbohidrat.

9.

Giả sử môi trường có đủ CO2 cho quang hợp, khi cường độ ánh sáng tăng cao hơn điểm bù ánh sáng nhưng chưa đạt tới điểm bão hoà ánh sáng thì:

a)

Cường độ quang hợp giảm dần tỉ lệ nghịch với cường độ ánh sáng.

b)

Cường độ quang hợp tăng dần tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng.

c)

Cường độ quang hợp không thay đổi.

d)

Cường độ quang hợp đạt tối đa.

10.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng tới quang hợp, thì các tia sáng xanh tím xúc tiến quá trình:

a)

Tổng hợp ADN.

b)

Tổng hợp prôtêin

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tổng hợp cacbohidrat.

11.

Hô hấp ánh sáng xảy ra:

a)

Ở thực vật C4.

b)

Ở thực vật C3.

c)

Ở thực vật CAM

d)

Ở thực vật C4 và thực vật CAM.

12.

Hô hấp ánh sáng xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan:

a)

Lục lạp, lozôxôm, ty thể.

b)

Lục lạp, bộ máy gôn gi, ty thể.

c)

Lục lạp Perôxixôm, ty thể.

d)

Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

13.

Xét về bản chất hóa học, hô hấp là quá trình

a)

chuyển hoá, thu nhận ôxi và thải CO2 xảy ra trong tế bào.

b)

ôxi hoá sinh học nguyên liệu hô hấp thành CO2, H2O và tích luỹ ATP.

c)

chuyển các nguyêntử hidro từ chất cho hiđro sang chất nhận hidro.

d)

thu nhận năng lượng của tế bào

14.

Quá trình hô hấp ở thực vật có ý nghĩa:

a)

Đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển.

b)

Tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống của các tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

Làm sạch môi trường.

d)

Chuyển hoá gluxit thành CO2 và H2O. tan

15.

Ở động vật chưa có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?

a)

Tiêu hóa ngoại bào.

b)

Tiêu hoá nội bào.

c)

Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào.

d)

Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào.

16.

Tiêu hóa là quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng

a)

từ thức ăn cho cơ thể.

b)

và năng lượng cho cơ thể

c)

cho cơ thể.

d)

có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được.

17.

Động vật nào dưới đây thuộc nhóm thú ăn thịt?

a)

Trâu

b)

Thỏ

c)

Cừu

d)

Hổ

18.

Động vật nào dưới đây có túi tiêu hóa?

a)

Thủy tức

b)

Trùng đế giày

c)

Người

d)

Chim

19.

Động vật ăn thực vật nào sau đây có dạ dày 4 ngăn?

a)

A. Trâu, bò, cừu, dê.

b)

B.Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò

c)

C.Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê

d)

D.Ngựa, thỏ, chuột.

20.

Đặc điểm nào sau đây có ở thú ăn thực vật?

a)

Dạ dày đơn to hoặc dạ dày 4 ngăn.

b)

Manh tràng không phát triển.

c)

Ruột ngắn.

d)

Răng nanh phát triển.

21.

Động vật nào có hệ tuần hoàn hở?

a)

Cá.

b)

Khỉ.

c)

Chim.

d)

Sứa.

22.

Chức năng của hệ tuần hoàn là

a)

vận chuyển các chất dinh dưỡng từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

b)

vận chuyển CO2.

c)

vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

vận chuyển O2.

23.

Tôm, cua, trai, sò, hến có hệ tuần hoàn

a)

kín.

b)

hở.

c)

đơn.

d)

kép.

24.

Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

25.

Đặc điểm của hệ tuần hoàn hở là

a)

máu chảy dưới áp lực cao và tốc độ nhanh.

b)

máu chảy dưới áp lực thấp và tốc độ chậm.

c)

áp lực máu được duy trì nhờ tính đàn hồi của thành mạch.

d)

khả năng điều hòa tuần hoàn máu nhanh.

26.

Thành phần của hệ mạch gồm:

a)

động mạch và mao mạch.

b)

tĩnh mạch và mao mạch.

c)

động mạch và tĩnh mạch.

d)

động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.

27.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Sứa, giun tròn, giun dẹp.

b)

Giun tròn, giun dẹp, giun đốt

c)

Thân mềm, giáp xác, côn trùng.

d)

Sâu bọ, thân mềm, bạch tuột.

28.

Các nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?

a)

Thủy tức, giun tròn, giun đốt.

b)

Sứa, giun dẹp, sâu bọ.

c)

Cá, lưỡng cư, giáp xác

d)

Lưỡng cư, bò sát, giun đốt.

29.

Nhóm động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kép?

a)

Lưỡng cư, bò sát, sâu bọ.

b)

Cá, thú, giun đất.

c)

Lưỡng cư, chim, thú.

d)

Chim, thú, sâu bọ, cá, ếch nhái.

30.

Điểm khác nhau giữa hệ tuần hoàn ở người và hệ tuần hoàn ở cá là

a)

ở cá, máu được oxy hóa khi qua mao mạch mang.

b)

người có 2 vòng tuần hoàn còn cá chỉ có một vòng tuần hoàn.

c)

các ngăn tim ở người gọi là các tâm nhĩ và tâm thất.

d)

người có hệ tuần hoàn kín, cá có hệ tuần hoàn hở.

31.

Cấu tạo hệ tuần hoàn hở gồm:

a)

tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.

b)

động mạch, tĩnh mạch.

c)

hệ mạch.

d)

tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.

32.

Hệ tuần hoàn hở thích hợp với động vật có đặc điểm

a)

có kích thước nhỏ, ưa hoạt động.

b)

có kích thước nhỏ, ít hoạt động.

c)

có kích thước lớn, ưa hoạt động.

d)

có kích thước lớn, ưa hoạt động kém.

33.

Trong hệ tuần hoàn kép

a)

các động mạch chứa máu giàu O2.

b)

các tĩnh mạch chứa máu giàu CO2.

c)

các tĩnh mạch phổi chứa máu giàu O2.

d)

các mao mạch chứa máu pha.

34.

Hệ tuần hoàn đơn có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

35.

Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm

a)

máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.

b)

máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.

c)

máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.

d)

máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.

36.

Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim?

a)

Cá xương, chim, thú.

b)

Lưỡng cư, thú.

c)

Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.

d)

Lưỡng cư, bò sát sát, thú.

37.

Ở nhóm động vật nào sau đây động mạch vận chuyển cả máu giàu O2 và giàu máu giàu CO2?

a)

Cá, thú, bò sát.

b)

Lưỡng cư, chim, cá sấu.

c)

Cá, chim, thú.

d)

Thú, chim, cá sấu.

38.

Bề mặt trao đổi khí là

a)

bộ phận của cơ thể cho O 2 và CO2 khuếch tán qua.

b)

bộ phận vận chuyển khí trong cơ thể.

c)

bộ phận tạo ra năng lượng từ quá trình hấp thụ.

d)

bộ phận thực hiện quá trình oxy hóa tế bào.

39.

Côn trùng hô hấp

a)

bằng hệ thống ống khí

b)

bằng mang

c)

bằng cách phổi

d)

qua bề mặt cơ thể

40.

Điều không đúng với đặc điểm của giun đất thích ứng với sự trao đổi khí là

a)

da luôn ẩm giúp các khí dễ dàng nhai tán qua

b)

dưới da có nhiều mao mạch và có sắc tố hô hấp

c)

hô hấp qua hệ thống ống khí

d)

bề mặt trao đổi khí rộng

41.

Ở cá, vì sao đưa lên cạn cá chết?

a)

Oxi trong không khí cao hơn trong nước nên cá bị ngột.

b)

Mang cá bị khô khi lên cạn

c)

Ở trên cạn cường độ ánh sáng mạnh hơn dưới nước nên cá bị choáng

d)

Mang là cơ quan chỉ thích nghi với hô hấp ở dưới nước

42.

Trên hết, cơ quan hô hấp của nhóm động lực nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

Phổii của bò sát.

b)

chim cút.

c)

Phối và da ếch nhái.

d)

Da của giun đất.

43.

Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí là hình thức hô hấp của

a)

ếch nhái.

b)

châu chấu.

c)

chim.

d)

giun đất.

44.

Bề mặt trao đổi khí không có đặc điểm nào sau đây

a)

Mỏng và ẩm

b)

Rộng

c)

Có nhiều màu sắc

d)

Có nhiều mao mạch

45.

Hô hấp ngoài là

a)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.

     

 

b)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi.

d)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.

46.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức thấp (ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) có hình thức hô hấp như thế nào?

a)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

b)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Hô hấp bằng mang.

47.

Hô hấp ở động vật là

a)

Tập hợp những quá trình trong đó cơ thể có thể lấy O 2 từ bên ngoài vào để ôxi hóa các chất trong tế bào giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời thải CO 2 ra môi trường.

b)

Quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O 2 , CO 2 , để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

c)

Quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đủ Ôxi và CO 2 để thực hiện quá trình ôxi hóa các chất trong tế bào.

d)

Quá trình tiếp nhận O 2 và CO 2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng năng lượng.

48.

Vì sao lưỡng cư sống được ở cả dưới nước và trên cạn?

a)

Vì nguồn thức ăn ở hai môi trường đều phong phú.

b)

Vì hô hấp bằng da và bằng phổi.

c)

Vì da luôn cần ẩm ướt.

d)

Vì chi ếch có màng, vừa bơi, vừa nhảy được ở trên cạn.

49.

Phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của các động vật trên cạn khác như thế nào?

a)

Phế quản phân nhánh nhiều.

b)

Có nhiều phế nang

c)

Khí quản dài.

d)

Có nhiều ống khí.

e)

khí thải và hệ thống túi khí.

50.

Sự thông khí ở phổi của bò sát, chim và thú chủ yếu nhờ

a)

Sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng.

b)

Các cơ quan hô hấp làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng.

c)

Sự vận động của toàn bộ hệ cơ

d)

Sự vận động  của các chi.

51.

TRAO ĐỔI KHÍ Ở ĐỘNG VẬT PHỤ THUỘC CHỦ YẾU VÀO?

a)

BỀN MẶT TRAO ĐỔI KHÍ

b)

DIỆN TÍCH CƠ THỂ

c)

MỨC ĐỘ TỔ CHỨC CƠ THỂ

d)

THỂ TÍCH CỦA CƠ THỂ

52.

CÁCC LOÀI SINH VẬT NÀO HÔ HẤP BẰNG MANG?

a)

LOÀI CHIM

b)

CÁ CHÉP

c)

CÔN TRÙNG

d)

TÔM, CUA

53.

Khi nói về hình thức hô hấp, kết luận nào dưới đây là sai?

a)

Chim là loài vật trên trao đổi khí kém hiệu quả nhất.

b)

Lưỡng cư có thể hô hấp qua da và qua phổi

c)

Ở người, phổi được cấu tạo từ rất nhiều phế nang

d)

Phổi là hình thức hô hấp đối với các loài sống trên cạn như bò sát, chim, thú và người.

54.

Ở Người, Vì sao nồng độ CO 2 trong không khí thở ra cao hơn so với thở vào?

a)

Vì một lượng CO2 thải ra trong hô hấp chủ yếu là do phổi tạo thành

b)

Vì lượng CO 2 bị suy giảm từ các cơ quan khác trong cơ thể.

c)

Vì một lượng CO 2 vẫn được lưu giữ trong các phế nang.

d)

Vì hô hấp tế bào đã tạo ra sản phẩm là khí CO2

55.

Lớp động vật nào sau đây có hình thức hô hấp khác hẳn với các lớp động vật còn lại?

a)

b)

Chim

c)

bò sát

d)

thú

56.

Sự trao đổi khí giữa máu và không khí qua hô hấp xảy ra theo cách

a)

thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển tích cực

d)

Thực bào

57.

Nhóm nào có túi tiêu hoá, hô hấp qua bề mặt cơ thể?

a)

Cá chép

b)

Ếch

c)

Thuỷ tức

d)

Trùng giày

58.

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

a)

Lực đẩy của rễ (do quá trình hấp thụ nước).

b)

Lực hút của lá do (quá trình thoát hơi nước).

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước.

d)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn.

59.

Đặc điểm cấu tạo nào của khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?

a)

Mép (Vách) trong của tế bào dày, mép ngoài mỏng.

b)

Mép (Vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rất dày.

c)

Mép (Vách) trong và mép ngoài của tế bào đều rât mỏng.

d)

Mép (Vách) trong của tế bào rất mỏng, mép ngoài dày.

60.

Con đường thoát hơi nước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

a)

Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

b)

Vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

c)

Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

d)

Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng.

61.

Nguyên nhân của hiện tượng ứ giọt

a)

Lượng nước thừa trong tế bào lá thoát ra.

b)

Có sự bão hoà hơi nước trong không khí

c)

Hơi nước thoát ra từ lá rơi lại trên phiến lá.

d)

Lượng nước bị đẩy từ mạch gỗ của rễ lên lá, không thoát được thành hơi qua khí khổng đã ứ thành giọt ở mép lá.

62.

Cân bằng nước là hiện tượng:

a)

Xảy ra khi cây luôn luôn được bão hoà nước.

b)

Tương quan về tỉ lệ hút nước và thoát hơi nước dẫn đến bão hoà nước trong cây.

c)

Cây thiếu nước được bù lại cho quá trình hút nước.

d)

Cây thừa nước và được sử dụng cho đến khi có sự bão hoà nước trong cây.

63.

Thoát hơi nước qua bề mặt là không xảy ra ở đối tượng nào?

a)

Cây hạn sinh.

b)

Cây trung sinh.

c)

Cây còn non.

d)

Cây trưởng thành.

64.

Áp suất rễ do nguyên nhân nào?

a)

Lực hút bên trên của quá trình thoát hơi nước.

b)

Độ chênh lệch giữa áp suất thẩm thấu của mô rễ so với môi trường đất.

c)

Sự tăng dần áp suất thẩm thấu của mô rễ từ tế bào lông hút vào bó mạch gỗ của rễ.

d)

Môi trường đất không có nồng độ, còn dịch tế bào rễ có nồng độ dịch bào.

65.

Bón phân quá liều lượng, cây bị héo và chết là do:

a)

Các nguyên tố khoáng vào tế bào nhiều, làm mất ổn định thành phần chất nguyên sinh của tế bào lông hút.

b)

Nồng độ dịch đất cao hơn nồng độ dich bào, tế bào lông hút không hút được nước bằng cơ chế thẩm thấu.

c)

Thành phần khoáng chất làm mất ổn định tính chất lí hoá của keo đất.

d)

Làm cho cây nóng và héo lá.

66.

Trong các biện pháp sau:

(1) Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.

(2) Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơ cho đất.

(3) Giảm bón phân vô cơ và hữu cơ cho đất.

(4) Vun gốc và xới đất cho cây.

Có bao nhiêu biện pháp giúp cho bộ rễ cây phát triển?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

67.

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

a)

vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

b)

vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

c)

vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng mở khí khổng.

d)

vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

68.

Yếu tố nào KHÔNG phải là động lực vận chuyển nước từ rễ lên lá?

a)

Áp suất rễ

b)

Quá trình thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước và giữa cột nước với thành mạch

d)

Nồng độ dịch vận chuyển

69.

Tác nhân chủ yếu điều tiết độ mở khí khổng là

a)

nhiệt độ.

b)

ánh sáng

c)

nước

d)

pH

70.

Vì sao dưới bóng cây mát hơn mái che bằng vật liệu xây dựng?

a)

Mái che ít bóng mát hơn.

b)

Lá cây thoát hơi nước làm hạ nhiệt độ môi trường xung quanh.

c)

Cây có khả năng hấp thụ nhiệt.

d)

Cây tạo bóng mát.

71.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế

a)

chủ động.

b)

thẩm thấu

c)

nhờ các bơm ion

d)

cần tiêu tốn năng lượng

72.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

73.

Nồng độ ion K+ ở rễ là 0,3; ở đất là 0,2. Trong trường hợp này, nước sẽ di chuyển từ (a)  

74.

Bón quá nhiều phân cây sẽ héo dần rồi chết, nguyên nhân là do

a)

rễ cây trở thành môi trường ưu trương.

b)

tăng áp suất thẩm thấu của rễ cây

c)

tăng áp suất thẩm thấu của dung dịch đất.

d)

dung dịch đất trở thành môi trường nhược trương

75.

Thoát hơi nước có những vai trò nào trong các vai trò sau đây ? (có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo lực hút đầu trên

b)

Giúp hạ nhiệt độ của lá cây vào những ngày nắng nóng.

c)

Giải phóng O2 giúp điều hòa không khí.

d)

Khí khổng mở cho CO2 khuếch tán vào lá cung cấp cho quá trình quang hợp.

76.

Trong những nội dung sau, có bao nhiêu nội dung phát biểu đúng

1.Rễ cây phát triển đâm sâu, lan rộng, tăng số lượng lông hút.

2.Độ ẩm đất càng cao thì sự hấp thụ nước ở rễ càng lớn.

3.Thoát hơi nước qua lá tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lên lá.

4. Thoát hơi nước qua khí khổng có vận tốc lớn, không được điều chỉnh.

5.Cây thoát hơi nước chủ yếu qua lớp cutin.

a)

4

b)

2

c)

5

d)

3

77.

Lực nào sau đây đóng vai trò là lực đẩy nước từ rễ lên thân, lên lá?

a)

Áp suất rễ ( do quá trình hấp thụ nước)

b)

Lực hút của lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước

d)

Lực bám giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

78.

Nước và các ion khoáng xâm nhập từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường:

a)

gian bào và tế bào nội bì

b)

gian bào và tế bào biểu bì

c)

gian bào và màng tế bào

d)

Thành tế bào và chất nguyên sinh

79.

Có bao nhiêu hiện tượng sau đây chứng tỏ rễ cây hút nước chủ động?

1. Hiện tượng rỉ nhựa

2. Hiện tượng ứ giọt

3. Hiện tượng thoát hơi nước

4. Hiện tượng đóng mở khí khổng

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

80.

Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hoà tan phải đi qua

a)

tế bào nội bì

b)

tế bào lông hút

c)

tế bào biểu bì

d)

tế bào nhu mô vỏ

81.

Khi tế bào khí khổng no nước thì

a)

Vác mváchỏng căng ra, dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

b)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng căng theo, khí khổng mở ra.

c)

Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại, khí khổng mở ra.

d)

Vách mỏng căng ra làm cho vách dày căng theo, khí khổng mở ra.

82.

Cây chịu hạn thường có lớp cutin dày (cây lá bỏng, hoa đá...), tác dụng của lớp cutin dày là:

a)

giảm sự thoát hơi nước qua lá

b)

chống lại ánh sáng mặt trời

c)

tránh cháy lá do nhiệt độ cao

d)

tăng lượng tế bào khí khổng ở mặt dưới

83.

Vì sao khi chuyển 1 cây gỗ to đi trồng ở 1 nơi khác, người ta phải cắt bớt lá?

a)

giảm bớt khối lượng cho dễ vận chuyển

b)

làm gọn cây cho dễ di chuyển

c)

để giảm tối đa lượng nước thoát, tránh cây mất nhiều nước

d)

để khỏi làm hỏng bộ lá khi di chuyển

84.

Trước khi vào mạch gỗ của rễ, nước và chất khoáng hoà tan phải đi qua

a)

tế bào nội bì

b)

tế bào lông hút

c)

tế bào biểu bì

d)

tế bào nhu mô vỏ

85.

Thoát hơi nước qua cutin có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vận tốc lớn và không được điều chỉnh

b)

Vận tốc lớn và được điều chỉnh

c)

Vận tốc nhỏ và không được điều chỉnh

d)

Vận tốc nhỏ và được điều chỉnh

86.

Rễ cây trên cạn hấp thu nước và ion muối khoáng chủ yếu qua miền nào?

a)

Miền lông hút

b)

Miền chóp rễ

c)

Miền sinh trưởng

d)

Miền trưởng thành

87.

Sự xâm nhập của nước vào tế bào lông hút theo cơ chế nào?

a)

Thẩm thấu

b)

Vận chuyển chủ động

c)

Cần tiêu tốn năng lượng

d)

Nhờ các bơm ion

88.

Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo những con đường nào?

a)

Gian bào và tế bào chất

b)

Gian bào và tế bào biểu bì

c)

Gian bào và màng sinh chất

d)

Gian bào và tế bào nội bì

89.

Sự xâm nhập chất khoáng chủ động phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Chênh lệch nồng độ chất tan

b)

Hiệu điện thế màng

c)

Trao đổi chất của tế bào

d)

Cung cấp năng lượng

90.

Ở thực vật có mạch nước được vận chuyển từ rễ lên lá chủ yếu theo con đường nào sau đây?

a)

Mạch rây

b)

Tế bào chất

c)

Mạch gỗ

d)

Cả mạch gỗ và mạch rây

91.

Lức đóng vai trò chính cho dòng mạch gỗ là gì?

a)

Lực đẩy của áp suất rễ

b)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

c)

Lực liên kết giữa các phân tử

d)

Chênh lệch nồng độ

92.

Yếu tố giúp vận chuyển được dòng mạch rây là gì?

a)

Lực hút của thoát hơi nước ở lá

b)

Lực đẩy của rễ

c)

Chênh lệch nồng độ

d)

Lực liên kết giữa các phân tử

93.

Cấu tạo của dòng mạch gỗ là:

a)

Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống

b)

Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm

c)

Các tế bào sống, gồm quản bào và mạch ống

d)

Các tế bào sống, ồm ống rây và tế bào kèm

94.

Cấu tạo của mạch rây là:

a)

Các tế bào chết, gồm ống rây và tế bào kèm

b)

Các tế bào chết, gồm quản bào và mạch ống

c)

Các tế bào sống, gồm ống rây và tế bào kèm

d)

Các tế bào sống,gồm quản bào và mạch ống

95.

Thành phần chính trong dòng mạch gỗ là gì?

a)

Nước

b)

Vitamin

c)

Axit amin

d)

ATP

96.

Thoát hơi nước là:

a)

Sự bay hơi của khí nitơ trên bề mặt lá

b)

Lá bốc hơi thành khí dưới ánh sáng

c)

Cây tiết ra nước vì trời nóng

d)

Sự mất nước từ các bộ phận của cây

97.

Thực vật thoát hơi nước chủ yếu qua:

a)

b)

Rễ

c)

Thân

d)

Hoa

98.

Vai trò của thoát hơi nước là:

a)

Làm mát cho lá

b)

Làm ấm cho lá

c)

Làm cho cây khô ráo

d)

Làm cho cây dự trữ nước

99.

Thoát hơi nước chủ yếu qua tế bào nào?

a)

Tế bào biểu bì

b)

Tế bào khí khổng

c)

Tế bào thịt lá

d)

Tế bào mô xốp

100.

Tác nhân nào không ảnh hưởng đến sự thoát hơi nước ở lá?

a)

Nước

b)

Ánh sáng

c)

Nhiệt độ

d)

Độ pH

101.

Khi nói về trao đổi khoáng của cây, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Cây chỉ hấp thụ được muối khoáng ở dạng hòa tan trong nước

b)

Muối khoáng tồn tại trong đất đều ở dạng hợp chất

c)

Bón phân dư thừa sẽ gây độc hại cho cây

d)

Dư lượng phân bón làm xấu tính lí hóa của đất

102.

Lá cây bị vàng do thiếu diệp lục, có thể chọn những nguyên tố khoáng nào sau đây để bón cho cây?

a)

A,P,K,Fe

b)

B,N,Mg,Fe

c)

C,P,K,Mn

d)

S,P,K

103.

Các nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

a)

C,O,Mn,Cl,S,Fe

b)

Zn,Cl,B,K,Cu,S

c)

C,H,O,N,P,K,Ca

d)

S,C,H,Cu,Fe

104.

Cây hấp thụ Canxi ở dạng nào?

a)

CaSO4

b)

Ca(OH)2

c)

Ca2+

d)

CaCO3

105.

Khi cây bị vàng, bổ sung thêm ion nào thì cây sẽ xanh trở lại?

a)

Mg2+

b)

Ca2+

c)

Fe3+

d)

Na+