Font size
S
M
L
XL
WorksheetsSinh
Total questions: 110
Worksheet time: 37mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Nước vận chuyển ở thân chủ yếu_x000D_
a)
A. Qua mạch gỗ.
b)
B. Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.
c)
C. Từ mạch rây sang mạch gỗ.
d)
D. Từ mạch gỗ sang mạch rây.
2.
Câu 2 Một trong những điều kiện giúp rễ hấp thụ nước thuận lợi là:_x000D_
a)
A. Đất thông thoáng, có nhiều khoáng hòa tan và độ pH cao
b)
B. Đất thông thoáng, nồng độ của dịch đất ưu trương so với nồng độ trong dịch bào
c)
C. Đất tơi xốp, thế nước của dịch đất cao hơn thế nước trong dịch bào
d)
D. Đất tơi xốp, nồng độ ôxi cao và độ ẩm đất thấp
3.
Câu 3: Quá trình thoát hơi nước không có vai trò nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tạo động lực phía trên để kéo nước từ rễ lên lá
b)
B. Làm khí khổng mở để hút CO2 cung cấp cho quang hợp
c)
C. Tạo động lực để vận chuyển các chất từ lá xuống rễ
d)
D. Giúp hạ nhiệt độ của lá vào những ngày nắng
4.
Câu 5: Nguồn cung cấp nitơ cho cây trồng không là:_x000D_
a)
A. Khí của nhà máy ở các khu công nghiệp_x000D_
b)
B. Do các tồn dư của mùa màng và phế thải của động vật_x000D_
c)
C. Phân bón hóa học do các nhà máy phân đạm cung cấp_x000D_
d)
D. Quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơ trong đất bởi các vi sinh vật đất_x000D_
5.
Câu 6: Vì sao khi chuyển một cây gỗ to đi trồng ở một nơi khác, người ta phải ngắt đi rất nhiều lá? _x000D_
a)
A. Hạn chế hiện tượng cành bị gãy khi vận chuyển._x000D_
b)
B. Giảm bớt khối lượng để dễ vận chuyển._x000D_
c)
C. Giảm tối đa lượng nước thoát ra, tránh cho cây bị thiếu nước_x000D_
d)
D. Hạn chế bộ lá bị hỏng khi vận chuyển._x000D_
6.
câu 7: Xác động thực vật phải trãi qua quá trình biến đổi nào cây mới sử dụng được nguồn nitơ?_x000D_
a)
A. Quá trình nitrat hóa và phản nitrat hóa._x000D_
b)
B. Quá trình amôn hóa và phản nitrat hóa._x000D_
c)
C. Quá trình amôn hóa và nitrat hóa. _x000D_
d)
D. Quá trình cố định đạm._x000D_
7.
Câu 8 :Phần lớn các chất khoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?_x000D_
a)
A. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể cần tiêu hao năng lượng_x000D_
b)
B. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng_x000D_
c)
C. Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp ở rễ_x000D_
d)
D. Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao năng lượng_x000D_
8.
Câu 9: Tế bào mạch gỗ của cây gồm quản bảo và_x000D_
a)
A. Tế bào nội bì.
b)
B. Mạch ống. _x000D_
c)
C. Tế bào lông hút.
d)
D. Tế bào biểu bì._x000D_
9.
câu 10: Cơ quan thoát hơi nước của cây là:_x000D_
a)
A. Cành _x000D_
b)
B. Lá
c)
C. Thân _x000D_
d)
D. Rễ
10.
Câu 11 Nói về các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây, phát biểu nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
A. Có 2 nhóm nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng._x000D_
b)
B. Khi trong cây thiếu một số các ddưỡng khoáng thiết yếu có thể thay thế được bởi các nguyên tố khác_x000D_
c)
C. Nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu là những ntố mà thiếu nó cây kh hoàn thành đc chu trình sống._x000D_
d)
D. Ntố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất trong cơ thể._x000D_
11.
Câu 13 : Để cải tạo đất người ta thường trồng cây họ đậu vì :_x000D_
a)
A. Chúng có vi khuẩn cố định nitơ cộng sinh ở rễ nên có thể bổ sung đạm cho đất_x000D_
b)
B. Ít phải chi phí phân bón _x000D_
c)
C. Đây là cây ngắn ngày nên nhanh chóng thu hoạch_x000D_
d)
D. Chúng có vi khuẩn cố định ni tơ cộng sinh ở rễ nên phát triển tốt trên đất nghèo dinh dưỡng_x000D_
12.
Câu 14 Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên chủ yếu cho cây trồng là: _x000D_
a)
A. Từ phân bón hoá học_x000D_
b)
B. Từ xác sinh vật và quá trình cố định đạm._x000D_
c)
C. Từ khí quyển._x000D_
d)
D. Từ vi khuẩn phản nitrat hoá._x000D_
13.
Câu 16: Enzim tham gia cố định nitơ phân tử của các vi khuẩn thuộc chi Rhizobium là:_x000D_
a)
A. Nitrogenaza. _x000D_
b)
B. Cacboxylaza._x000D_
c)
C. Restrictaza. _x000D_
d)
D. Oxygenaza._x000D_
14.
Câu 17: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ? _x000D_
a)
A. Tích lũy năng lượng. _x000D_
b)
B. Tạo chất hữu cơ._x000D_
c)
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường_x000D_
d)
D. Điều hòa không khí._x000D_
15.
Câu 18: Cây nào sau đây làm cho đất giàu nitơ:_x000D_
a)
A. Lúa. _x000D_
b)
B. Đậu tương. _x000D_
c)
C. Củ cải _x000D_
d)
D. Ngô._x000D_
16.
câu 19: Một trong các biện pháp hữu hiệu nhất để hạn chế xảy ra quá trình chuyển hóa nitrat thành nitơ phân tử (NO3 → N2) là_x000D_
a)
A. Làm đất kĩ, đất tơi xốp và thoáng. _x000D_
b)
B. Bón phân vi lượng thích hợp_x000D_
c)
C. Giữ độ ẩm vừa phải và thường xuyên cho đất_x000D_
d)
D. Khử chua cho đất_x000D_
17.
Câu 20: Amôn hóa là quá trình:_x000D_
a)
A. Biến đổi NO3- thành NH4+ _x000D_
b)
B. Tổng hợp các axit amin._x000D_
c)
C. Biến đổi chất hữu cơ thành amôniac _x000D_
d)
D. Biến đổi NH4+ thành NO3-_x000D_
18.
Câu 22: Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng vì:_x000D_
a)
A. Chúng hoạt hóa các enzim._x000D_
b)
B. Chúng được tích lũy trong hạt_x000D_
c)
C. Chúng cần cho một số pha sinh trưởng._x000D_
d)
D. Chúng có trong cấu trúc của tất cả bào quan._x000D_
19.
Câu 23: Vai trò của sắt đối với thực vật là:_x000D_
a)
A. Thành phần của xitôcrôm, tổng hợp diệp lục, hoạt hoá enzim._x000D_
b)
B. Duy trì cân bằng ion, tham gia quang hợp (quang phân li nước)_x000D_
c)
C. Thành phần của axít nuclêic, ATP, phốtpholipit, côenzim; cần cho sự nở hoà, đậu quả, phát triển rễ._x000D_
d)
D. Thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim._x000D_
20.
Câu 24: Hoạt động nào sau đây của vi sinh vật làm giảm sút nguồn nitơ trong đất?_x000D_
a)
A. Khử nitrat. _x000D_
b)
B. Chuyển hoá nitrat thành nitơ phân tử._x000D_
c)
C. Cố định nitơ _x000D_
d)
D. Liên kết N2 và H2 tạo ra NH3._x000D_
21.
câu 26: Biện pháp tưới nước hợp lí cho cây, bao hàm tiêu chí:_x000D_
a)
A. Tưới đúng lúc, đúng lượng và đúng cách._x000D_
b)
B. Chất lượng nước tưới cần được đảm bảo._x000D_
c)
C. Phải tưới ngay sau khi phát hiện cây thiếu nước_x000D_
d)
D. Thường xuyên tưới, thừa còn hơn thiếu.’_x000D_
22.
câu 27: Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng_x000D_
a)
A. C, O, Mn, Cl K, S, Fe._x000D_
b)
B. Zn, Cl, B, K, Cu, S._x000D_
c)
C. C, H, O, N, P, K. S, Ca, Mg._x000D_
d)
D. C, H, O, K, Zn, Cu, Fe_x000D_
23.
câu 28: Loại tế bào nào sau đây cấu tạo nên mạch gỗ:_x000D_
a)
A. Ống rây và tế bào kèm _x000D_
b)
B. Quản bào và tế bào kèm_x000D_
c)
C. Ống rây và quản bào _x000D_
d)
D. Quản bào và mạch ống_x000D_
24.
Câu 29: Dịch mạch rây được vận chuyển từ lá xuống rễ là nhờ_x000D_
a)
A. quá trình cung cấp năng lượng của hô hấp_x000D_
b)
B. sự chênh lệch áp suât thâm thấu giữa cơ quan cho và cơ quan nhận_x000D_
c)
C. lực hút của thoát hơi nước và lực đấy của rễ_x000D_
d)
D. lực đẩy của áp suất rễ và thoát hơi nước_x000D_
25.
câu 31: Hiện tượng thiếu ngtố khoáng thường biểu hiện rõ nhất ở cơ quan nào sau đây của cây?_x000D_
a)
A. Sự thay đổi kích thước của cây _x000D_
b)
B. Sự thay đổi số lượng lá trên cây_x000D_
c)
C. Sự thay đổi số lượng quả trên cây _x000D_
d)
D. Sự thay đổi màu sắc lá cây_x000D_
26.
Câu 1: Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình_x000D_
a)
A. Tổng hợp lipit
b)
B. Tổng hợp AND
c)
C. Tổng hợp cacbohiđrat
d)
D. Tổng hợp prôtêin_x000D_
27.
Câu 2: Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là_x000D_
a)
A. Diệp lục a.
b)
B. Diệp lục a, b và carôtenôit._x000D_
c)
C. Diệp lục b.
d)
D. Diệp lục a, b_x000D_
28.
Câu 5 Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là _x000D_
a)
A. Có khí khổng _x000D_
b)
B. Có hệ gân lá _x000D_
c)
C. Có lục lạp _x000D_
d)
D. Diện tích bề mặt lớn_x000D_
29.
Câu 6 Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là _x000D_
a)
A. Lục lạp.
b)
B. Lưới nội chất. _x000D_
c)
C. Ti thể.
d)
D. Khí khổng._x000D_
30.
Câu 7 Chất nào sau đây là sản phẩm của pha tối?_x000D_
a)
A. C6H12O6
b)
B. CO2.
c)
C. ATP
d)
D. O2._x000D_
31.
Câu 8 Diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp ?_x000D_
a)
A. Quá trình quang phân li nước._x000D_
b)
B. Quá trình tạo ATP, NADPH và giải phóng O2._x000D_
c)
C. Sự biến đổi trạng thái của diệp lục (từ dạng bình thường sang trạng thái kích thước)._x000D_
d)
D. Quá trình khử CO2._x000D_
32.
Câu 9 Pha sáng diễn ra ở vị trí nào của lục lạp
a)
A. Ở chất nền.
b)
B. Ở màng trong. _x000D_
c)
C. Ở màng ngoài
d)
D. Ở tilacôit._x000D_
33.
Câu 10 Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là_x000D_
a)
A. Lúa, khoai, sắn, đậu.
b)
B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu._x000D_
c)
C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
d)
D. Lúa, khoai, sắn, đậu, dứa._x000D_
34.
Câu 11 Điểm bão hòa ánh sáng là cường độ ánh sáng tối đa để cường độ quang hợp đạt
a)
A. Cực đại.
b)
B. Cực tiểu
c)
C. Mức trung bình
d)
D. Trên mức trung bình_x000D_
35.
Câu 12 Các tia sáng xanh tím xúc tiến quá trình _x000D_
a)
A. Tổng hợp ADN _x000D_
b)
B. Tổng hợp lipit_x000D_
c)
C. Ti thể
d)
D. Tổng hợp prôtêin_x000D_
36.
Câu 13 Điểm bão hòa CO2 là nồng độ CO2 đạt_x000D_
a)
A. Tối đa để cường độ quang hợp đạt tối thiểu. _x000D_
b)
B. Tối thiểu để cường độ quang hợp đạt cao nhất._x000D_
c)
C. Tối đa để cường độ quang hợp đạt cao nhất._x000D_
d)
D. Tối đa để cường độ quang hợp đạt mức trung bình._x000D_
37.
Câu 15 Sắc tố nào sao đây thuộc nhóm sắc tố chính
a)
A. Diệp lục a và diệp lục b
b)
B. Diệp lục a và carotenoit_x000D_
c)
C. Diệp lục a và phicobilin
d)
D. Diệp lục a và xanthophyl_x000D_
38.
Câu 16 Lá cây có màu xanh lục vì
a)
A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục.
b)
B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục._x000D_
c)
C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục._x000D_
d)
D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ._x000D_
39.
Câu 17 Bào quan thực hiện chức năng quang hợp là _x000D_
a)
A. Lục lạp.
b)
B. Lưới nội chất.
c)
C. Ti thể. _x000D_
d)
D. Khí khổng. _x000D_
40.
Câu 18 Sản phẩm của pha sáng gồm có
a)
A. ATP, NADPH
b)
B. ATP, NADPH và CO2
c)
C. CO2 và O2
d)
D. ATP, NADPH và O2_x000D_
41.
Câu 19 Pha tối diễn ra ở vị trí nào của lục lạp?_x000D_
a)
A. Ở chất nền troma.
b)
B. Ở màng trong. _x000D_
c)
C. Ở màng ngoài
d)
D. Ở tilacôit_x000D_
42.
Câu 20 Trật tự các giai đoạn trong chu trình canvin là:_x000D_
a)
A. Khử APG thành ALPG _x0001_cố định CO2 _x0001_tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)._x000D_
b)
B. Khử APG thành ALPG_x0001_tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) _x0001_cố định CO2._x000D_
c)
C. Cố định CO2_x0001_khử APG thành ALPG_x0001_tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) _x000D_
d)
D. Cố định CO2_x0001_tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) _x0001_khử APG thành ALPG._x000D_
43.
Câu 21 Nhóm thực vật C3 được phân bố_x000D_
a)
A. Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất.
b)
B. Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới._x000D_
c)
C. Ở vùng nhiệt đới.
d)
D. Ở vùng sa mac _x000D_
44.
Câu 22 Điểm bù ánh sáng là cường độ ánh sáng mà ở đó, cường độ quang hợp_x000D_
a)
A. Lớn hơn cường độ hô hấp.
b)
B. Cân bằng với cường độ hô hấp._x000D_
c)
C. Nhỏ hơn cường độ hô hấp.
d)
D. Lớn gấp 2 lần cường độ hô hấp_x000D_
45.
Câu 23 Các tia sáng xanh tím kích thích _x000D_
a)
A. Sự tổng hợp cacbohiđrat _x000D_
b)
B. Sự tổng hợp lipid _x000D_
c)
C. Sự tổng hợp ADN _x000D_
d)
D. Sự tổng hợp protein_x000D_
46.
Câu 25 Điểm bù CO2 là nồng độ CO2 đạt_x000D_
a)
A. Tối đa để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau._x000D_
b)
B. Tối thiểu để cường độ quang hợp thấp hơn cường độ hô hấp._x000D_
c)
C. Tối thiểu để cường độ quang hợp lớn hơn cường độ hô hấp._x000D_
d)
D. Tối thiểu để cường độ quang hợp và cường độ hô hấp bằng nhau. _x000D_
47.
Câu 26 Năng suất kinh tế là:_x000D_
a)
A. 1/2 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
b)
B. Một phần của năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
c)
C. 2/3 năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
d)
D. Toàn bộ năng suất sinh học được tích luỹ trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
48.
Câu 27: Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp ?_x000D_
a)
A. Tích lũy năng lượng. _x000D_
b)
B. Tạo chất hữu cơ._x000D_
c)
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường. _x000D_
d)
D. Điều hòa không khí_x000D_
49.
Câu 29: Phát biểu nào không đúng khi nói về ảnh hưởng của nước đến quang hợp?_x000D_
a)
A. Nước là nguồn nguyên liệu cho pha tối của quang hợp_x000D_
b)
B. Nước là nguyên liệu cho quá trình quang hợp._x000D_
c)
C. Cây thiếu nước 40 – 60%, quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ_x000D_
d)
D. Nước là môi trường cho các phản ứng trong pha sáng và pha tối._x000D_
50.
Câu 30: Cấu tạo ngoài của lá có những đặc điểm nào sau đây thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng?_x000D_
a)
A. Tất cả khi khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lá nên không chiếm diện tích hấp thụ ánh sáng_x000D_
b)
B. Có diện tích bề mặt lá lớn_x000D_
c)
C. Phiến lá mỏng_x000D_
d)
D. Sự phân bố đều khắp trên bề mặt lá của hệ thống mạch dẫn._x000D_
51.
Câu 31: Lá cây có màu xanh lục vì_x000D_
a)
A. Diệp lục a hấp thụ ánh sáng màu xanh lục_x000D_
b)
B. Diệp lục b hấp thụ ánh sáng màu xanh lục._x000D_
c)
C. Nhóm sắc tố phụ (carôtenôit) hấp thụ ánh sáng màu xanh lục._x000D_
d)
D. Các tia sáng màu xanh lục không được diệp lục hấp thụ._x000D_
52.
Câu 32: Bào quan thực hiện quá trình quang hợp ở cây xanh là:_x000D_
a)
A. Không bào _x000D_
b)
B. Riboxom
c)
C. Lục lạp _x000D_
d)
D. Ti thể_x000D_
53.
Câu 33: Phát biểu không đúng về ảnh hưởng của các nguyên tố khoáng đối với quang hợp?_x000D_
a)
A. N, P, S tham gia cấu thành enzim quang hợp_x000D_
b)
B. Cl tham gia vào phản ứng pha tối._x000D_
c)
C. K tham gia điều tiết đóng mở khí khổng của lá._x000D_
d)
D. Mg, N tham gia cấu thành diệp lục_x000D_
54.
Câu 35: Vì sao tăng diện tích lá cây lại làm tăng năng suất cây trồng?_x000D_
a)
A. Lá thải ra oxi nhiều hơn từ đó thúc đẩy hô hấp làm cây xanh có nhiều năng lượng hơn nên quang hợp nhiều hơn → tăng năng suất cây trồng._x000D_
b)
B. Tán lá rộng sẽ che bớt mặt đất → hạn chế mất nước, tăng độ ẩm → giảm thoái hóa các chất hữu cơ trong đất._x000D_
c)
C. Làm tăng cường độ quang hợp → tăng tích lũy chất hữu cơ trong cây → năng suất cây trồng._x000D_
d)
D. Nhiều lá thì cây sẽ hút được nhiều nguyên liệu hơn, nhựa được chuyển nhanh hơn cho quang hợp._x000D_
55.
Câu 37: Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là_x000D_
a)
A. 0,01% _x000D_
b)
B. 0,02% _x000D_
c)
C. 0,04% _x000D_
d)
D. 0,03%_x000D_
56.
câu 38: Năng suất cây trồng tỉ lệ thuận với _x000D_
a)
A.Cường độ quang hợp _x000D_
b)
B. Cường độ hô hấp sáng_x000D_
c)
C. Điểm bù ánh sáng _x000D_
d)
D. Điểm bù CO2_x000D_
57.
Câu 39: Cây thuốc lá năng suất kinh tế là bộ phận nào?_x000D_
a)
A. Hạt. _x000D_
b)
B. Củ._x000D_
c)
C. Rễ. _x000D_
d)
D. Lá._x000D_
58.
Câu 40: Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?_x000D_
a)
A. Tăng cường độ hô hấp.. _x000D_
b)
B. Tăng cường độ quang hợp._x000D_
c)
C. Tăng hệ số kinh tế. _x000D_
d)
D. Tăng diện tích lá_x000D_
59.
Câu 41: Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?_x000D_
a)
A. Củ khoai mì _x000D_
b)
B. Lá xà lách_x000D_
c)
C. Lá xanh _x000D_
d)
D. Củ cà rốt._x000D_
60.
Câu 42: Có thể sử dụng hóa chất nào sau đây để phát hiện diệp lục và carôtenôit?_x000D_
a)
A. Dung dịch iôt _x000D_
b)
B. Dung dịch cồn 90-960_x000D_
c)
C. Dung dịch KCl. _x000D_
d)
D. Dung dịch H2SO4._x000D_
61.
Câu 43: Để nâng cao năng suất cây trồng, người ta không sử dụng biện pháp nào sau đây:_x000D_
a)
A. Tạo giống mới có cường độ quang hợp cao hơn giống gốc._x000D_
b)
B. Sử dụng các biện pháp kỹ thuật nhằm làm gia tăng diện tích lá và chỉ số diện tích lá._x000D_
c)
C. Tăng bón phân đạm để phát triển mạnh bộ lá đến mức tối đa._x000D_
d)
D. Chọn các giống cây trồng có thời gian sinh trường thích hợp, trồng vào mùa vụ phù hợp._x000D_
62.
câu 44: Pha sáng của quá trình quang hợp là pha chuyển hoá năng lượng ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các_x000D_
a)
A. liên kết hoá học trong ATP. _x000D_
b)
B. liên kết hoá học trong ATP và NADPH._x000D_
c)
C. liên kết hoá học trong NADPH. _x000D_
d)
D. liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6._x000D_
63.
Câu 45: Pha sáng diễn ra trong lục lạp tại_x000D_
a)
A. Chất nền. _x000D_
b)
B. Màng trong_x000D_
c)
C. Màng ngoài _x000D_
d)
D. Tilacôit._x000D_
64.
Câu 46: Trong lục lạp, pha tối diễn ra ở_x000D_
a)
A. Màng ngoài _x000D_
b)
B. Màng trong._x000D_
c)
C. Chất nền (strôma). _x000D_
d)
D. Tilacôit._x000D_
65.
câu 47: Những hợp chất mang năng lượng ánh sáng vào pha tối để đồng hóa CO2 thành cacbonhidrat là_x000D_
a)
A. ATP và NADPH _x000D_
b)
B. NADPH, O2_x000D_
c)
C. H2O; ATP _x000D_
d)
D. ATP và ADP, ánh sáng mặt trời_x000D_
66.
câu 48: Nhóm thực vật C3 được phân bố_x000D_
a)
A. Hầu khắp mọi nơi trên Trái Đất. _x000D_
b)
B. Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới._x000D_
c)
C. Ở vùng nhiệt đới. _x000D_
d)
D. Ở vùng sa mạc._x000D_
67.
Câu 49: Chu trình C3 diễn ra thuận lợi trong những điều kiện cường độ ánh sáng, nhiệt độ, nồng độ O2..._x000D_
a)
A. Bình thường, nồng độ CO2 cao. _x000D_
b)
B. Và nồng độ CO2 bình thường._x000D_
c)
C. O2 cao. _x000D_
d)
D. Và nồng độ CO2 thấp._x000D_
68.
Câu 50: Nhóm thực vật C3 bao gồm các loài cây _x000D_
a)
A. xương rồng, thanh long, dứa. _x000D_
b)
B. mía, ngô, rau dền. _x000D_
c)
C. cam, bưởi, nhãn. _x000D_
d)
D. xương rồng, mía, cam._x000D_
69.
Câu 51: Sản phẩm đầu tiên trong pha tối của nhóm thực vật C3 là:_x000D_
a)
A. Alđêhyt photpho glixêtic (AlPG) _x000D_
b)
B. Ribulozo 1.5 diphotphat._x000D_
c)
C. Axit photpho glixeric ( APG _x000D_
d)
D. Axit oxalo axêtic (AOA)._x000D_
70.
Câu 52: Nhóm thực vật C4 được phân bố như thế nào?_x000D_
a)
A. sống ở vùng sa mạc. _x000D_
b)
B. sống ở vùng nhiệt đới._x000D_
c)
C. chỉ sống ở vùng ôn đới và á nhiệt đới. _x000D_
d)
D. chủ yếu ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới._x000D_
71.
Câu 53: Ở nhóm thực vật C4 quá trình cố định CO2 xảy ra chủ yếu ở:_x000D_
a)
A. Lục lạp tế bào mô giậu và tế bào bao bó mạch _x000D_
b)
B. Lục lạp tế bào mô giậu_x000D_
c)
C. Tế bào biểu bì trên _x000D_
d)
D. Tế bào bao bó mạch _x000D_
72.
câu 54: Thực vật C4 ưu việt hơn thực vật C3 ở những điểm nào?_x000D_
a)
A. Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng thấp hơn, điểm bù CO2 thấp hơn._x000D_
b)
B. Cường độ quang hợp cao hơn, điểm bão hòa ánh sáng cao hơn, điểm bù CO2 thấp hơn._x000D_
c)
C. Nhu cầu nước thấp hơn, thoát hơi nước thấp hơn._x000D_
d)
D. Cả B và C._x000D_
73.
Câu 55: Những cây thuộc nhóm thực vật CAM là_x000D_
a)
A. Lúa, khoai, sắn, đậu. _x000D_
b)
B. Ngô, mía, cỏ lồng vực, cỏ gấu._x000D_
c)
C. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng. _x000D_
d)
D. Lúa, khoai, sắn, đậu._x000D_
74.
Câu 56: Chu trình cố định CO2 Ở thực vật CAM diễn ra như thế nào?_x000D_
a)
A. Gđ đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban ngày._x000D_
b)
B. Gđ đầu cố định CO2 và cả giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm._x000D_
c)
C. Gđ đầu cố định CO2 diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin diễn ra vào ban ngày_x000D_
d)
D. Gđ đầu cố định CO2 diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình canvin đều diễn ra vào ban đêm._x000D_
75.
Câu 1: Các giai đoạn của hô hấp hiếu khí diễn ra theo trật tự nào?_x000D_
a)
A. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp._x000D_
b)
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep._x000D_
c)
C. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp._x000D_
d)
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân._x000D_
76.
Câu 2 Đâu không phải là vai trò của hô hấp ở thực vật?_x000D_
a)
A. Giải phóng năng lượng ATP.
b)
B. Tạo các sản phẩm trung gian._x000D_
c)
C. Tổng hợp các chất hữu cơ.
d)
D. Giải phóng năng lượng dạng nhiệt._x000D_
77.
Câu 3 Khi xét về hô hấp hiếu khí và lên men, phát biểu nào sau đây không đúng?_x000D_
a)
A. Sphẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là rượu etylic hoặc axit lactic._x000D_
b)
B. Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi vận chuyển electron còn lên men thì không._x000D_
c)
C. Hiệu quả của hô hấp hiếu khí cao hơn (36-38 ATP) so với lên men (2 ATP)._x000D_
d)
D. Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể_x000D_
78.
Câu 4 Trong hô hấp hiếu khí ở thực vật, oxi có vai trò:_x000D_
a)
A. Là chất cho electron
b)
B. Làm chất trung gian chuyền e_x000D_
c)
C. Chất khử trong chuỗi truyền e
d)
D. Là chất nhận electron cuối cùng_x000D_
79.
Câu 6: Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là_x000D_
a)
A. Rễ. _x000D_
b)
B. Thân. _x000D_
c)
C. Lá. _x000D_
d)
D. Quả_x000D_
80.
Câu 7: Ở cơ thể thực vật, loại tế bào nào sau đây có chứa ti thể với số lượng lớn?_x000D_
a)
A. Tế bào già, tế bào trưởng thành_x000D_
b)
B. Tế bào chóp rễ, tế bào trưởng thành, tế bào tiết_x000D_
c)
C. Tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào trưởng thành, tế bào tiết_x000D_
d)
D. Tế bào đỉnh sinh trưởng, tế bào chóp rễ, tế bào tiết_x000D_
81.
Câu 8: Các giai đoạn của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự nào?_x000D_
a)
A. Chu trình crep → Đường phân → Chuối truyền electron hô hấp._x000D_
b)
B. Đường phân → Chuỗi truyền electron hô hấp→ Chu trình Crep._x000D_
c)
C. Đường phân → Chu trình Crep→ Chuỗi truyền electron hô hấp_x000D_
d)
D. Chuỗi truyền electron hô hấp → Chu trình Crep → Đường phân._x000D_
82.
Câu 9: Giai đoạn đường phân diễn ra tại_x000D_
a)
A. Ti thể _x000D_
b)
B. Tế bào chất_x000D_
c)
C. Lục lạp _x000D_
d)
D. Nhân._x000D_
83.
câu 20: Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ, tế bào thu được_x000D_
a)
A. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH._x000D_
b)
B. 1 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH._x000D_
c)
C. 2 phân tử axit piruvic, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH_x000D_
d)
D. 2 phân tử axit piruvic, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH_x000D_
84.
Câu 1: Tiêu hoá là:_x000D_
a)
A. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể._x000D_
b)
B. Quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể._x000D_
c)
C. Quá trình tạo ra các chất chất dinh dưỡng cho cơ thể._x000D_
d)
D. Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành các chất đơn giản mà cơ thể hấp thu đc_x000D_
85.
Câu 2: Trong ông tiêu hóa của giun đất, các cơ quan tiêu hóa được sắp theo thứ tự_x000D_
a)
A. Miệng→ hầu → diều → thực quản → mề → ruột→hậu môn_x000D_
b)
B. Miệng → hầu → thực quản → diều → mề → ruột → hậu môn_x000D_
c)
C. Miệng → hầu→ mề→ thực quản → diều → ruột → hậu môn_x000D_
d)
D. Miệng → hầu → thực quản → mề → diều→ ruột→ hậu môn_x000D_
86.
Câu 3: Đặc điểm nào sau đây không có ở thú ăn thực vật?_x000D_
a)
A. Ruột ngắn
b)
B. Dạ dày 1 hoặc 4 ngăn_x000D_
c)
C. Manh tràng phát triển
d)
D. Ruột dài_x000D_
87.
Câu 4 Ở động vật chưa có cơ quan tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?_x000D_
a)
A. Tiêu hóa ngoại bào. _x000D_
b)
B. Tiêu hoá nội bào._x000D_
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào và tiêu hoá nội bào. _x000D_
d)
D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào _x000D_
88.
Câu 5 Dạ dày có 4 túi là của các động vật nào sau đây ?_x000D_
a)
A. Trâu, thỏ, dê. _x000D_
b)
B. Ngựa, hươu, bò._x000D_
c)
C. Trâu, bò, nai. _x000D_
d)
D. Ngựa bò dê
89.
Câu 7 Quá trình tiêu hoá ở động vật có ống tiêu hoá diễn ra như thế nào?_x000D_
a)
A. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu._x000D_
b)
B. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học và hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu._x000D_
c)
C. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi hoá học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào máu._x000D_
d)
D. Thức ăn đi qua ống tiêu hoá được biến đổi cơ học trở thành chất đơn giản và được hấp thụ vào mọi tế bào._x000D_
90.
Câu 8 Ở người, ống tiêu hóa phân hóa thành các bộ phận khác nhau có tác dụng gì?
a)
A. Giúp quá trình tiêu hóa đạt hiệu quả cao_x000D_
b)
B. Đủ thời gian để có thể tiêu hóa được xenlulozo_x000D_
c)
C. Tiết kiệm năng lương tối ưu nhất_x000D_
d)
D. Chứa nhiều vi sinh vật tiết nhiều enzim tiêu hóa_x000D_
91.
Câu 9 Ở dạ dày của gà, chim bồ câu có chưa nhiều hạt sạn và sỏi. Các hạt này có tác dụng gì?
a)
A. Hộ trợ tiêu hóa hóa học _x000D_
b)
B. Giúp tiêu hóa được xenlulozo_x000D_
c)
C. Hạn chế tiết thừa dịch tiêu hóa. _x000D_
d)
D. Kích thích tiết dịch tiêu hóa_x000D_
92.
Câu 10 Sinh vật tiết enzyme phân giải các chất hữu cơ trong môi trường rồi hấp thụ các chất dinh dưỡng đơn giản , đó là hình thức :_x000D_
a)
A. Tiêu hóa nội bào _x000D_
b)
B. Tiêu hóa ngoại bào_x000D_
c)
C. Vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào _x000D_
d)
D. Không thuộc các kiểu trên_x000D_
93.
Câu 11 Ở động vật có túi tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?
a)
A. Tiêu hóa ngoại bào. _x000D_
b)
B. Tiêu hoá nội bào. _x000D_
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào, tiêu hoá nội bào. _x000D_
d)
D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào._x000D_
94.
Câu 12 Trâu tiêu hóa được xenlulôzơ có trong thức ăn là nhờ enzim của
a)
A. Vi sinh vật cộng sinh trong dạ cỏ. _x000D_
b)
B. Tuyến nước bọt._x000D_
c)
C. Tuyến tụy. _x000D_
d)
D. Tuyến gan_x000D_
95.
Câu 13 quá trình nào sau đây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được ?
a)
A. Quang hợp _x000D_
b)
B. Hô hấp_x000D_
c)
C. Tiêu hóa _x000D_
d)
D. Tuần hoàn_x000D_
96.
Câu 14 Nhóm động vật nào sau đây chưa có cơ quan tiêu hóa
a)
A. Động vật đơn bào _x000D_
b)
B. Tiêu hóa ngoại bào_x000D_
c)
c. Tiêu hóa trong túi tiêu hóa _x000D_
d)
D. Tiêu hóa trong ống tiêu hóa_x000D_
97.
Câu 16 Ở người thực ăn chưa protein được biến đổi thành các axit amin. Quá trình này diễn ra chủ yếu ở bộ phân nào của ống tiêu hóa_x000D_
a)
A. Khoang miệng _x000D_
b)
B. Dạ dày_x000D_
c)
C. Ruột non _x000D_
d)
D. Ruột già_x000D_
98.
câu 17: Sinh vật tiết enzyme phân giải các chất hữu cơ trong môi trường rồi hấp thụ các chất dinh dưỡng đơn giản , đó là hình thức :_x000D_
a)
A. Tiêu hóa nội bào_x000D_
b)
B. Tiêu hóa ngoại bào_x000D_
c)
C. Vừa tiêu hóa nội bào vừa tiêu hóa ngoại bào_x000D_
d)
D. Không thuộc các kiểu trên_x000D_
99.
Câu 18: Tiêu hóa trong túi tiêu hóa ưu việt hơn tiêu hóa nội bào vì_x000D_
a)
A. Có thể lấy thức ăn có kích thước lớn_x000D_
b)
B. Sự biến đổi thức ăn nhanh hơn_x000D_
c)
C. Thức ăn bị biến đổi nhờ enzyme do các tế bào của túi tiêu hóa tiết ra_x000D_
d)
D. Enzyme tiêu hóa không bị hòa loãng với nước_x000D_
100.
Câu 19: Ở động vật có ống tiêu hoá, thức ăn được tiêu hoá như thế nào?_x000D_
a)
A. Tiêu hóa ngoại bào. _x000D_
b)
B. Tiêu hoá nội bào._x000D_
c)
C. Tiêu hóa ngoại bào tiêu hoá nội bào._x000D_
d)
D. Một số tiêu hoá nội bào, còn lại tiêu hoá ngoại bào._x000D_
101.
Câu 20: Trong ống tiêu hóa của các loài gia cầm, diều là một phần của_x000D_
a)
A. dạ dày _x000D_
b)
B. thực quản_x000D_
c)
C. ruột non _x000D_
d)
D. ruột già_x000D_
102.
Câu 21: Chức năng nào sau đây không đúng với răng của thú ăn cỏ?_x000D_
a)
A. Răng cửa giữ và giật cỏ. _x000D_
b)
B. Răng nanh nghiền nát cỏ._x000D_
c)
C. Răng cạnh hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ._x000D_
d)
D. Răng nanh giữ và giật cỏ._x000D_
103.
Câu 22: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn?_x000D_
a)
A. Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò. _x000D_
b)
B. Ngựa, thỏ, chuột._x000D_
c)
C. Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê. _x000D_
d)
D. Trâu, bò, cừu, dê._x000D_
104.
Câu 24: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ dày cỏ diễn ra như thế nào?
a)
A. Hấp thụ bớt nước trong thức ăn._x000D_
b)
B. Thức ăn được trộn với nước bọt và được vi sinh vật phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ._x000D_
c)
C. Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vi sinh vật và cỏ._x000D_
d)
D. Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại._x000D_
105.
Câu 25: Trong dạ dày của động vật nhai lại, vi sinh vật cộng sinh tiết ra enzim tiêu hoá xenlulôzơ chủ yếu ở đâu?
a)
A. Dạ lá sách. _x000D_
b)
B. Dạ tổ ong._x000D_
c)
C. Dạ cỏ. _x000D_
d)
D. Dạ múi khế._x000D_
106.
Câu 26: Bộ phận nào sau đây không thuộc ống tiêu hóa của người?_x000D_
a)
A. Thực quản _x000D_
b)
B. Ruột non _x000D_
c)
C. Gan _x000D_
d)
D. Dạ dày_x000D_
107.
Câu 27: Trong quá trình tiêu hóa ở người, thức ăn được tiêu hóa hóa học chủ yếu ở_x000D_
a)
A. Khoang miệng. _x000D_
b)
B. Thực quản. _x000D_
c)
C. Ruột non. _x000D_
d)
D. Dạ dày._x000D_
108.
Câu 28: Các nếp gấp của niêm mạc ruột non, trên đó có các lông tuột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?_x000D_
a)
A. Làm tăng nhu động ruột._x000D_
b)
B. Làm tăng bề mặt hấp thụ._x000D_
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho tiêu hoá hoá học._x000D_
d)
D. Tạo điều kiện cho tiêu hoá cơ học._x000D_
109.
câu 29: Sự tiến hoá của các hình thức tiêu hoá diễn ra theo hướng nào?_x000D_
a)
A. Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá ngoại bào._x000D_
b)
B. Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào_x000D_
c)
C. Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào → Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào._x000D_
d)
D. Tiêu hoá nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hoá nội bào → Tiêu hoá ngoại bào._x000D_
110.
Câu 30: Tại sao ruột của thú ăn thịt ngắn hơn ruột của thú ăn thực vật ?_x000D_
a)
A. Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn._x000D_
b)
B. Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và khó tiêu hóa hơn_x000D_
c)
C. Vì thức ăn của thú ăn thịt giàu các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn_x000D_
d)
D. Vì thức ăn của thú ăn thịt nghèo các chất dinh dưỡng và dễ tiêu hóa hơn_x000D_
Reset
