wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Hô hấp ở thực vật

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Ở tế bào nhân thực, quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong ........(1)........

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Peroxisome.

2.

Trong quá trình hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chu trình krebs.

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

lên men.

d)

đường phân.

3.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ ........(1)........

a)

Ánh sáng mặt trời.

b)

Việc bẻ gãy các liên kết hóa học.

c)

Việc hình thành các liên kết hóa học.

d)

Các hoạt động sống của cơ thể.

4.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

c)

phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là hao phí, không cần thiết

d)

phân giải kị khí gồm đường phân, chu trình Krebs và chuỗi chuyền electron

5.

Bản chất của hô hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng ........(1)........

a)

Thủy phân.

b)

Oxy hóa khử.

c)

Tổng hợp.

d)

Phân giải.

6.

Trong hô hấp hiếu khí, năng lượng được giải phóng sẽ được ........(1)........ và chuyển thành dạng năng lượng trong các phân tử ......(2)........ Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

1 - Tích lũy; 2 – ADP

b)

1 – Phân hủy; 2 – ATP

c)

1 – Tích lũy; 2 – Protein

d)

1 – Tích lũy; 2 – ATP

7.

Hô hấp ở thực vật không có vai trò nào sau đây?

a)

Tạo H2O cung cấp cho quang hợp.

b)

Tạo ra các hợp chất trung gian cho quá trình đồng hóa trong cơ thể.

c)

Tạo nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống.

d)

Tạo ATP cung cấp cho mọi hoạt động sống.

8.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2?

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O2

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

9.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Cường độ hô hấp tỷ lệ thuận với nhiệt độ.

b)

Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với hàm lượng nước của cơ thể và cơ quan hô hấp

c)

Cường độ hô hấp tỷ lệ nghịch với nồng độ CO2

d)

Phân giải kị khí là một cơ chế thích nghi của thực vật

10.

Quá trình phân giải kị khí có đặc điểm nào sau đây?

a)

Xảy ra ở tế bào chất, trong điều kiện đủ oxi.

b)

Giải phóng ít năng lượng.

c)

Quá trình này không diễn ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây.

d)

Tạo nhiệt năng duy trì các hoạt động sống.

11.

Nhiệt độ tối đa cho hiệu quả hô hấp ở thực vật nằm trong khoảng nào?

a)

35°C → 40°C

b)

40°C → 45°C

c)

30°C → 35°C

d)

45°C → 50°C

12.

Trong hô hấp hiếu khí, dòng di chuyển điện tử được mô tả theo sơ đồ nào sau đây?

a)

nguyên liệu hô hấp → chu trình Krebs → NAD⁺ → ATP.

b)

nguyên liệu hô hấp → NADH → chuỗi truyền e → O₂.

c)

nguyên liệu hô hấp → ATP → O₂.

d)

nguyên liệu hô hấp → đường phân → chu trình Krebs → NADH → ATP.

13.

Chất nhận e cuối cùng trong chuỗi truyền e của quá trình photphorin hoá oxi hoá là chất nào?

a)

O₂.

b)

H₂O.

c)

NAD⁺.

d)

pyruvate acid.

14.

Khi 60 hạt đậu xanh vào một bình thuỷ tinh, đổ nước ngập hạt. Sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 – 3 giờ, gạn hết nước ra khỏi bình. Cắm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt bình vào một hộp xốp. Nhiệt độ trong bình thay đổi như thế nào trong 24 giờ?

a)

Nhiệt độ trong bình tăng dần lên

b)

Nhiệt độ trong bình giảm dần đi

c)

Nhiệt độ trong bình giữ nguyên

d)

Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm, sau đó tăng lên

15.

Trong hô hấp tế bào, năng lượng trong các hợp chất hữu cơ sẽ được ........(1)........

a)

Giải phóng từng phần qua các phản ứng.

b)

Giải phóng ồ ạt dưới dạng nhiệt năng.

c)

Sử dụng ngay lập tức cho các hoạt động sống.

d)

Tích lũy ngay trong các chất dự trữ.

16.

Trong quá trình hô hấp tế bào, một phần năng lượng bị mất đi dưới dạng nhiệt năng. Đâu là dạng năng lượng bị mất đi?

a)

Hóa năng.

b)

Nhiệt năng.

c)

Điện năng.

d)

Cơ năng.

17.

Tốc độ của quá trình hô hấp phụ thuộc vào

a)

Hàm lượng oxygen

b)

Tỉ lệ giữa CO2/O2

c)

Nồng độ cơ chất

d)

Nhu cầu năng lượng

18.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose tạo được bao nhiêu ATP?

a)

32 ATP.

b)

28 ATP.

c)

34 ATP.

d)

2 ATP.

19.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose trong điều kiện tối ưu nhất có thể tạo được bao nhiêu ATP?

a)

32 ATP.

b)

28 ATP.

c)

34 ATP.

d)

38 ATP.

20.

Trong các tế bào, quá trình phân giải glucose bắt đầu bằng quá trình nào?

a)

quá trình đường phân.

b)

quá trình lên men.

c)

quá trình oxy hóa pyruvic acid.

d)

chu trình Krebs.

21.

Năng lượng tế bào thu được (tích lũy) khi đường phân 1 phân tử glucose là bao nhiêu ATP?

a)

4 ATP

b)

1 ATP

c)

2 ATP

d)

34 ATP

22.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở đâu?

a)

Chất nền của ti thể.

b)

Tế bào chất (bào tương).

c)

Màng trong của ti thể.

d)

màng ngoài của ti thể.

23.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là gì?

a)

Sucrose.

b)

Glycogen.

c)

Glucose.

d)

Cellulose.

24.

Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm là gì?

a)

kị khí và xảy ra trong ti thể.

b)

hiếu khí và xảy ra trong ti thể.

c)

kị khí và xảy ra trong tế bào chất.

d)

hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất.

25.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân?

a)

1 glucose → 2 pyruvic acid + 2 ATP + 2 NADH.

b)

1 glucose → 2 pyruvic acid + CO₂ + ATP + NADH.

c)

1 glucose → 2 pyruvic acid + nước + năng lượng.

d)

1 glucose → 2 CO₂ + nước + 2ATP.

26.

Trải qua giai đoạn đường phân, một phân tử glucose sẽ tạo ra số ATP tối đa là

a)

2 ATP.

b)

4 ATP.

c)

8 ATP.

d)

6 ATP.

27.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucose, tế bào thu được

a)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

b)

1 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

c)

2 phân tử pyruvic acid, 6 phân tử ATP và 2 phân tử NADH.

d)

2 phân tử pyruvic acid, 2 phân tử ATP và 4 phân tử NADH.

28.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

acetyl CoA.

b)

pyruvic acid.

c)

lactic acid.

d)

citric acid.

29.

Trong hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose bị tách thành bao nhiêu pyruvic acid?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Một phân tử pyruvic acid chứa bao nhiêu carbon trong phân tử?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

31.

Ở giai đoạn đường phân, tổng số phân tử ATP thu được khi phân giải 10 phân tử glucose là

a)

40 ATP.

b)

20 ATP.

c)

30 ATP.

d)

10 ATP.

32.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là ..........(1)

a)

C₆H₁₂O₆ + 6O₂ → 6CO₂ + 6H₂O.

b)

6CO₂ + 6H₂O → C₆H₁₂O₆ + 6O₂.

c)

6CO₂ + 6H₂O + Q (ATP + nhiệt) → C₆H₁₂O₆ + 6O₂.

d)

C₆H₁₂O₆ + 6O₂ → 6CO₂ + 6H₂O + Q (ATP + nhiệt).

33.

Bản chất của hô hấp tế bào là quá trình chuyển hóa ..........(1)............

a)

quang năng → hóa năng + nhiệt năng

b)

hóa năng → hóa năng (ATP) + nhiệt năng

c)

hóa năng → cơ năng + nhiệt năng

d)

hóa năng → điện năng + nhiệt năng

34.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào gồm ..........(1)............

a)

Oxygen, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

b)

Nước, đường và năng lượng (ATP + nhiệt).

c)

Nước, khí carbon dioxide và đường.

d)

Khí carbon dioxide, nước và năng lượng (ATP + nhiệt).

35.

Các giai đoạn chính của hô hấp tế bào diễn ra theo trật tự ..........(1)............

a)

Chu trình Krebs -> Đường phân -> Chuỗi truyền electron hô hấp.

b)

Đường phân -> Chuỗi truyền electron hô hấp -> Chu trình Krebs.

c)

Đường phân -> Chu trình Krebs -> Chuỗi truyền electron hô hấp.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp -> Chu trình Krebs -> Đường phân.

36.

Nơi diễn ra sự hô hấp tế bào mạnh nhất ở thực vật là tế bào ........(1)........

a)

Rễ.

b)

Thân.

c)

Lá.

d)

Quả.

37.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản khô phổ biến hiện nay là làm ........(1)........

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Ngừng hoàn toàn quá trình hô hấp tế bào.

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu.

d)

Tăng cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa.

38.

Quá trình đường phân trong hô hấp ở thực vật là phân giải phân tử glucose ...........(1)..........

a)

Thành acid apg diễn ra ở tế bào chất.

b)

Thành pyruvic acid diễn ra ở tế bào chất.

c)

Thành pyruvic acid diễn ra ở ti thể.

d)

Thành acid lactic.

39.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyển electron là ........(1)........

a)

NADH và FADH₂

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

40.

Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là ........(1)........

a)

Chuyển năng lượng trong oxygen gen thành năng lượng trong ATP.

b)

Chuyển năng lượng trong NADH, FADH₂ thành năng lượng trong ATP.

c)

Chuyển năng lượng trong NAD⁺, FAD⁺ thành năng lượng trong ATP.

d)

Chuyển năng lượng trong acetyl – coA thành năng lượng trong ATP.

41.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn trực tiếp sử dụng O₂ là ...........(1)..........

a)

Đường phân.

b)

Chu trình krebs.

c)

Oxy hóa pyruvic acid.

d)

Chuỗi chuyển electron hô hấp.

42.

Trong điều kiện bình thường, 1 NADH tạo 2,5 ATP và 1 FADH₂ tạo 1,5 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, số ATP tạo ra khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH₂ đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là ........(1)........

a)

32 ATP.

b)

30 ATP.

c)

34 ATP.

d)

28 ATP.

43.

Những vi sinh vật chỉ dùng oxygen phân tử làm chất nhận electron cuối cùng được gọi là vi sinh vật ........(1)........

a)

Kị khí bắt buộc.

b)

Kị khí tuỳ tiện.

c)

Hiếu khí bắt buộc.

d)

Có thể hô hấp hiếu khí và kị khí.

44.

Khi tế bào không được cung cấp đủ oxygen sẽ dẫn đến ........(1)..........

a)

Quá trình oxy hóa pyruvic acid ngừng ngay lập tức.

b)

Chu trình krebs bị ngừng ngay lập tức.

c)

Quá trình đường phân bị ngừng ngay lập tức.

d)

Chuỗi truyền electron hô hấp bị ngừng trệ.

45.

Quá trình lên men diễn ra ở ........(1)........

a)

Chất nền ti thể.

b)

Màng trong ti thể.

c)

Màng ngoài ti thể.

d)

Tế bào chất

46.

Trong quá trình lên men lactic, sản phẩm được tạo thành là gì?

a)

rượu ethanol + CO₂ + ATP

b)

lactic acid + CO₂ + ATP

c)

rượu ethanol (C₂H₅OH)

d)

lactic acid (C₃H₆O₃)

47.

Trong quá trình lên men rượu (lên men ethylic) từ pyruvic acid, sản phẩm được tạo thành là gì?

a)

rượu ethanol và O₂

b)

rượu ethanol và CO₂

c)

lactic acid và O₂

d)

lactic acid và CO₂

48.

Làm sữa chua, muối chua rau quả là ứng dụng của quá trình nào?

a)

Lên men lactic

b)

Lên men rượu ethylic

c)

Lên men acetic

d)

Lên men butylic

49.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí ?

a)

1 – a, d, f; 2 – b, c, e

b)

1 – a, b, f; 2 – c, d, e

c)

1 – a, d, e; 2 – b, c, f

d)

1 – b, c, f; 2 – a, d, e

50.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí ?

a)

1 – a, 2 – b, 3 – c

b)

1 – b, 2 – c, 3 – a

c)

1 – b, 2 – a, 3 – c

d)

1 – c, 2 – a, 3 – b

51.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí ?

a)

1 – b, 2 – d, 3 – c, 4 – a

b)

1 – a, 2 – c, 3 – d, 4 – b

c)

1 – c, 2 – a, 3 – b, 4 – d

d)

1 – d, 2 – a, 3 – b, 4 – c

52.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí ?

a)

1 –a, b, f 2 –c, d,e

b)

1 – a,d,f 2 – b,c,e

c)

1 –b, c,d 2 – a,e,f

d)

1 – b,c,f 2 – a,d,e

53.

Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

a)

A. 1 – a, b; 2 – c,d.

b)

B. 1 – a, c; 2 – b,d.

c)

C. 1 – c, d; 2 – a,b.

d)

D. 1 – b, d; 2 – a,c.

54.

Để tìm hiểu quá trình hô hấp ở thực vật, 1 nhóm học sinh đã bố trí thí nghiệm như hình bên. Dự đoán nào sau đây đúng và kết quả của thí nghiệm này?

a)

A. Nước vôi ở ống nghiệm bị hút vào bình chứa hạt.

b)

B. Ống nghiệm chứa nước vôi xuất hiện nhiều khói trắng.

c)

C. Ống nghiệm chứa nước vôi bị vẩn đục.

d)

D. Nút cao su của bình chứa hạt này mầm bị bật ra.

55.

Hô hấp là quá trình phân giải (oxy hóa) các chất hữu cơ (thường là carbohydrate) thành các chất ...(1)... đơn giản (CO₂, H₂O), đồng thời giải phóng năng lượng ATP và ...(2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

(1) – vô cơ, (2) – carbohydrate.

b)

(1) – hữu cơ, (2) – nhiệt.

c)

(1) – hữu cơ, (2) – carbohydrate.

d)

(1) – vô cơ, (2) – nhiệt.

56.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là:

a)

Thân

b)

c)

Rễ

d)

Quả

57.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp được cân bằng với hệ số glucose, oxy, khí carbon, nước và nhiệt lần lượt là ...(1)... Từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là:

a)

(1) – 1:6:6:6:1

b)

(1) – 6:1:1:6:1

c)

(1) – 1:6:1:6:1

d)

(1) – 6:1:6:1:6

58.

Trong quá trình hô hấp, từ một glucose thì có bao nhiêu ATP hình thành nếu glucose được thủy phân hoàn toàn?

a)

20-22 ATP

b)

30-32 ATP

c)

40-42 ATP

d)

50-52 ATP

59.

Thực vật không có cơ quan làm nhiệm vụ ...(1)... như ở động vật. Từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là:

a)

(1) – trao đổi khí.

b)

(1) – trao đổi nước.

c)

(1) – trao đổi dịch.

d)

(1) – trao đổi năng lượng.

60.

Muốn tăng cường độ hô hấp thì có thể ...(1)... hàm lượng nước, ...(2)... hàm lượng oxy, ...(3)... hàm lượng carbonic trong khí quyển. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) và (3) lần lượt là:

a)

(1) – giảm, (2) – tăng, (3) – tăng.

b)

(1) – tăng, (2) – tăng, (3) – giảm.

c)

(1) – giảm, (2) – giảm, (3) – tăng.

d)

(1) – tăng, (2) – giảm, (3) – tăng.

61.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nảy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO₂?

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng O₂

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO₂

62.

Khi làm thí nghiệm chứng minh sự hô hấp ở hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như hình vẽ sau: Theo em giọt nước màu trong thí nghiệm di chuyển về hướng nào? Vì sao?

a)

Di chuyển về phía bên phải vì quá trình hô hấp thải ra O₂.

b)

Di chuyển về bên phải vì quá trình hô hấp thải thải ra CO₂.

c)

Không di chuyển vì lượng CO₂ thải ra tương đương lượng O₂ hút vào.

d)

Di chuyển về bên trái vì quá trình hô hấp hút O₂.

63.

Hô hấp kị khí là phương thức thích nghi của thực vật với môi trường thiếu oxy nhưng nếu để lâu sẽ gây tích tụ ... ảnh hưởng đến tế bào và cơ thể thực vật. Từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1) là:

a)

(1) – lactic acid và ethanol

b)

(1) – ATP

c)

(1) – glucose

d)

(1) – men

64.

Thông qua quang hợp và hô hấp, năng lượng ... (1)... được chuyển hóa thành năng lượng ... (2)... tích lũy trong ATP. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

(1) – ánh sáng, (2) – chất hữu cơ

b)

(1) – nhiệt, (2) – hóa học

c)

(1) – nhiệt, (2) – chất hữu cơ

d)

(1) – ánh sáng, (2) – hóa học

65.

Nhiệt độ cơ thể thực vật tăng cũng giúp bay hơi một số chất để ... (1)... còn trùng tham gia quá trình ... (2)... Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

(1) – kích thích, (2) – quang hợp

b)

(1) – dẫn dụ, (2) – thụ phấn

c)

(1) – kích thích, (2) – hô hấp

d)

(1) – dẫn dụ, (2) – quang hợp

66.

Quá trình hô hấp là quá trình ... (1)... và ... (2)... năng lượng tích lũy trong các hợp chất hữu cơ thành năng lượng tích lũy trong các phân tử ATP. Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

a)

(1) – điều hòa, (2) – tổng hợp

b)

(1) – phóng thích, (2) – tổng hợp

c)

(1) – đồng hóa, (2) – dị hóa

d)

(1) – giải phóng, (2) – chuyển hóa

67.

Người ta đã tiến hành thí nghiệm để phát hiện hô hấp tạo ra khí CO₂ qua các thao tác sau: (1) Cho 50g các hạt mới nảy mầm vào bình thủy tinh. (2) Vì không khí đó chứa nhiều CO₂ nên làm nước vôi trong bị vẩn đục. (3) Nút chặt bình bằng nút cao su đã gắn ống thủy tinh hình chữ U và phễu thủy tinh. (4) Cho đầu ngoài của ống thủy tinh hình chữ U đặt vào ống nghiệm có chứa nước vôi trong. (5) Nước sẽ đầy không khí trong bình thủy tinh vào ống nghiệm. (6) Sau 15 đến 2 giờ ta rót nước từ từ từng ít một qua phễu vào bình chứa hạt. Chọn thao tác thí nghiệm được tiến hành theo trình tự đúng là

a)

(1) – (3) – (4) – (6) – (5) – (2)

b)

(2) – (1) – (3) – (4) – (6) – (5)

c)

(1) – (2) – (3) – (4) – (5) – (6)

d)

(1) – (3) – (4) – (5) – (6) – (2)

68.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

70.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

72.
a)

a.Quá trình hô hấp làm chất lượng nông sản bị giảm.

b)

b.Ở tuần 1 quá trình hô hấp hiếu khí bình thường

c)

c.Ở tuần 2 xảy ra giai đoạn đầu hô hấp hiếu khí, giai đoạn sau chỉ xảy ra hô hấp kị khí

d)

d.Ở tuần 3 Giai đoạn đầu, các mô có oxi sẽ đẩy mạnh oxi hóa glucozơ chuyển thành acid pyruvic tham gia vào chu trình Creb → có sự tăng cao hàm lượng CO2 thải ra, sau đó quá trình hô hấp hiếu khí bình thường → lượng CO2 ổn định trở lại.

73.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

a.Hô hấp thực chất là một chuỗi phản ứng oxy hóa khử phân giải chất hữu cơ.

b)

b.Hô hấp phá vỡ các liên kết trong các chất hữu cơ để giải phóng năng lượng, toàn bộ năng lượng được giải phóng sẽ được tích lũy trong phân tử ATP.

c)

c.

Bào quan thực hiện hô hấp chủ yếu ở thực vật là ti thể và lục lạp.

d)

d.Hô hấp ở rễ mạnh vì tế bào rễ cần nhiều năng lượng để hút khoáng chủ động

74.

Khi nói về hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

a.Cơ quan hô hấp chủ yếu ở thực vật là lá.

b)

b.Bản chất hô hấp là quá trình dị hóa, tích lũy năng lượng

c)

c.Vai trò chính của hô hấp là tạo ATP cung cấp cho các hoạt động sống

d)

d.Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách như động vật.

75.

Chọn đáp án

a)

a.

Giá trị hệ số hô hấp thay đổi tùy thuộc vào nguyên liệu hô hấp.

b)

b.

Nguyên liệu khác nhau dẫn đến giá trị hệ số hô hấp khác nhau, lượng oxy trong nguyên liệu càng lớn thì giá trị hệ số hô hấp càng thấp.

c)

c.

RQ khác nhau ở những loài khác nhau, cơ quan khác nhau, các mô khác nhau ở cùng một cây

d)

d.

RQ bị ảnh hưởng bởi các quá trình trao đổi chất không có quan hệ với hô hấp và cũng biến đổi trong các pha sinh trưởng (ví dụ: Hạt cây gai nảy mầm và hạt cây gai chín).

76.

Khi nói về quá trình đường phân ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

a.

Quá trình đường phân là kị khí và xảy ra ở tế bào chất.

b)


b.Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là glycogen.

c)

c.Năng lượng tế bào tích lũy khi kết thúc đường phân là 1 ATP.

d)

d.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là pyruvic acid.

77.

Câu 6. Khi nói về quá trình oxy hóa pyruvic acid và chu trình Krebs ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

a.

Nguyên liệu đi vào chu trình Krebs là acetyl-CoA.

b)

b.

Mỗi phân tử acetyl– CoA được oxy hoá hoàn toàn tạo ra 1 ATP, 1 CO2.

c)

c.

Khi kết thúc đường phân và chu trình Krebs thì 1 phân tử glucose sẽ tạo thành 4 ATP, 10 NADH, 2 FADH2.

d)

d.

Một phân tử glucose bị oxy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Kreps nhưng chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ glucose nằm trong NAD+ và FAD+.

78.

Chọn đáp án đúng?

a)

a.

Chất [M] và [P] là FADH2, Chất [Q] là NADH.

 

b)

b.

[1] là chu trình Krebs diễn ra ở màng trong ti thể

 

c)

c.

Chất [N] là Acetyl – CoA, Chất [S] là ATP.

d)

d.Kết thúc quá trình này tích lũy được 2 ATP.

79.

Khi nói về chuỗi truyền electron ở hô hấp hiếu khí, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

a.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi chuyền electron là ATP và NADH

b)

b.

Mục đích của chuỗi truyền electron hô hấp là chuyển năng lượng trong NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP.

c)

c.

Trong hô hấp hiếu khí, chất nhận electron cuối cùng của chuỗi truyền electron hô hấp là NADPH.

d)

d.

Từ việc phân giải hiếu khí 1 phân tử glucose, khi oxy hóa hoàn toàn lượng NADH và FADH2 được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp, số ATP tạo ra là 26 – 28 ATP.

80.

Khi nói về lên men kị khí ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

a.

Khi tế bào thiếu oxygen thì quá trình đường phân sẽ bị ngưng trệ đầu tiên.

 

b)

b.

Hiệu quả chuyển hóa năng lượng của lên men cao hơn hô hấp hiếu khí.

c)

c.

Giai đoạn đường phân diễn ra ở tế bào chất, giai đoạn lên men xảy ra ở ti thể.

d)

d.Quá trình lên men rượu và lên men lactic đều giải phóng CO2.

81.

Chọn đáp án đúng?

a)

a.

Chất [1], [2], [3] là ATP.

b)

b.

Đây là quá trình đường phân.

c)

c.

Chất [4], [5] là G3P, chất [6] [7] là pyruvic acid.

d)

d.

Kết thúc quá trình này tích lũy được 2 ATP.

82.

Khi nói về các nhân tố ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

a.

Trong giới hạn nhất định, hàm lượng nước tỉ lệ thuận với cường độ hô hấp.

b)

b.

Nồng độ CO2 trong không khí càng cao, cường độ hô hấp càng tăng.

c)

c.

Khi cây trên cạn bị ngập ún lâu ngày, cây hút quá nhiều nước nên bị úng chết.

d)

d.

Càng tăng nồng độ oxygen, cường độ hô hấp càng tăng.

83.

Khi nói về ứng dụng của hô hấp ở thực vật, mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai ?

a)

a.

Để bảo quản hạt cần phơi khô hạt để giảm độ ẩm, qua đó giảm cường độ hô hấp.

b)

b.

Quá trình hô hấp làm nhiệt độ môi trường bảo quản tăng.

c)

c.

Ở hạt khô, nếu được tăng độ ẩm thì sẽ tăng cường độ hô hấp của hạt.

d)

d.

Để bảo quan rau tươi, cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh.

84.

Chọn đáp án đúng?

a)

a.

Oxygen làm nước vôi trong ở cốc [2] xuất hiện váng đục.

b)

 

b.Lớp váng đục trong cốc [2] là CaCO3 kết tủa

c)

c.

Cốc [1] được lấy từ chuông [A], cốc [2] được lấy từ chuông [B].

 

d)

d.

Độ ẩm và nhiệt độ chuông [A] cao hơn chuông [B].

85.

Chọn đáp án đúng?

a)

a.

Thí nghiệm A nhằm phát hiện sự hút O2, thí nghiệm B dùng để phát hiện sự thải CO2, thí nghiệm C để chứng mình có sự gia tăng nhiệt độ trong quá trình hô hấp.

b)

b.

Trong thí nghiệm A, dung dịch KOH sẽ hấp thu CO2 từ quá trình hô hấp của hạt.

c)

c.

Trong thí nghiệm A, cả hai dung dịch nước vôi ở hai bên lọ chứa hạt nảy mầm đều bị vẩn đục.

d)

d.

Trong thí nghiệm B, vôi xút có vai trò hấp thu CO2 và giọt nước màu sẽ bị đầy xa hạt nảy mầm.

 

86.

Quá trình hô hấp thực vật có bao nhiêu con đường ?

(a)  

87.

Quá trình đường phân tích lũy bao nhiêu ATP ?

(a)  

88.

Quá trình đường phân tạo ra bao nhiêu pyruvate?

(a)  

89.

Quá trình hô hấp tạo ra bao nhiêu CO2?

(a)  

90.

Quá trình hô hấp tạo ra bao nhiêu H2O?

(a)  

91.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O. Có bao nhiêu chất là nguyên liệu của hô hấp?

(a)  

92.

Trong số các chất sau đây: C6H12O6, O2, CO2, H2O, ATP. Có bao nhiêu chất  sản phẩm chính của hô hấp?




(a)  

93.

Trong số các chất sau đây: ATP, nhiệt năng, NADH, FADH2. Có bao nhiêu chất là năng lượng phục vụ cho các hoạt động sống do quá trình hô hấp tạo ra

(a)  

94.

Trong quá trình oxy hóa pyruvic acid tạo ra bao nhiêu Acetyl-CoA?

(a)  

95.

Trong số các khí sau đây: O2,CO2,H2O, CO, N2O, NH3. Có bao nhiêu khí do quá trình hô hấp tạo ra

(a)  

96.

Có bao nhiêu giai đoạn chính của hô hấp hiếu khí ?

(a)  

97.

Kết thúc chu trình Krebs tạo ra bao nhiêu FADH2

(a)  

98.

Trong quá trình oxy hóa pyruvic acid tạo ra bao nhiêu NADH?

(a)  

99.

Trong số các sản phẩm sau:  rượu ethanol, lactic acid, Pyruvic acid, Acetyl-CoA . Quá trình lên men có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm?

(a)  

100.

Trong số các sản phẩm sau:  C2H5OCOOH,  C2H5OH, Acetyl-CoA , Pyruvic acid. Quá trình lên men lactate có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm?

(a)  

101.

Trong số các sản phẩm sau:  CO2,  C2H5OH, Acetyl-CoA , Pyruvic acid. Quá trình lên men rượu có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm?

(a)  

102.

Trong số các ứng dụng sau:  Sản xuất giấm, Muối dưa, Sản xuất bia, Làm sữa chua, sản xuất phân bón.  Có bao nhiêu ứng dụng lên men lactic?

(a)  

103.

Cây sẽ chuyển sang lên men khi nồng độ oxygen dưới bao nhiêu %

(a)  

104.

Trong số các nhân tố sau đây: Hàm lượng nước, Nhiệt độ,Nồng độ O2, Nồng độ CO2, Có bao nhiêu Nhân tố càng tăng thì cường độ hô hấp càng giảm?

(a)  

105.

Trong số các chất sau đây: CO2, H2O, chất hữu cơ, CO2, dinh dưỡng khoáng, nước. Có bao nhiêu chất mà hô hấp cung cấp nguyên liệu cho quang hợp?

(a)  

106.

Trong số các chất sau đây: ATP, pyruvic acid, NADH, FADH2,CO2. Có bao nhiêu chất sau đây là sản phẩm chu trình Kreps? 

(a)  

107.

Có bao nhiêu lí do sau đây làm cho cây trên cạn bị ngập úng lâu ngày thì sẽ chết?

1. Cây không hút được nước, thiếu nguyên liệu cho hô hấp, quang hợp.

2. Cân bằng nước trong cây bị phá hủy, lông hút bị chết.

3. Cây bị thừa nước, làm các tế bào lông hút bị úng nên hoạt động kém.

4. Rễ cây thiếu oxygen, tiến hành lên men kị khí nên thiếu năng lượng.

(a)  

108.

Biện pháp bảo quản nông sản sau đây phù hợp?

1. Bảo quản đông lạnh (rau,...).

2.Bảo quản trong điều kiện độ ẩm cao.

3. Sấy khô, phơi khô (lúa, ngô, các loại hạt,...).

4. Cần sấy khô trước khi đem vào tủ lạnh.

5. Bảo quản trong điều kiện nồng độ CO2 cao.

6. Bảo quản trong điều kiện nồng độ O2 cao.

(a)  

109.

Khi đưa que diêm đang cháy vào bình (1) và bình (2).Hiện tượng được mô tả hình bên dưới. Có bao nhiêu giải thích đúng ?

1. Bình (1) tạo ra nước nên que nến không cháy được.

2. Bình (1) hạt nảy mầm cần oxy nên bỏ que nến vào thì nến không đủ oxy nến tắt.

3. Bình (2) hạt đã chết nên không xảy ra hô hấp bỏ nến vào nến cháy.

4. Bình (1)  chứa hạt nảy mầm tạo CO2 làm que nến tắt.

(a)