wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HOA 10 HKI

Total questions: 64

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng nghiên cứu của hoá học là
a)
cấu tạo và sự biến đổi của chất.
b)
sự hình thành hệ mặt trời.
c)
tốc độ của ánh sáng trong chân không.
d)
quá trình phát triển của loài người.
2.
Đâu là một quá trình hoá học ?
a)
Đồ vật bằng kim loại trong nhà bị gì.
b)
Lốp xe ô tô chạy trên đường bị nổ.
c)
Đá lạnh bị chảy khi lấy ra khỏi tủ lạnh.
d)
Lòng trứng bị đông tụ khi luộc trứng.
3.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
a)
Neutron, electron và proton.
b)
Neutron và proton.
c)
Neutron và electron.
d)
Proton và electron.
4.
Loại hạt cơ bản được tìm thấy trong lớp vỏ nguyên tử là
a)
electron.
b)
proton và electron.
c)
proton và neutron.
d)
proton.
5.
Các hạt cấu tạo nên hầu hết các hạt nhân nguyên tử là
a)
neutron và proton.
b)
electron, neutron và proton.
c)
electron và neutron.
d)
electron và proton.
6.
Trong nguyên tử, hạt mang điện là
a)
proton và electron.
b)
electron.
c)
Neutron.
d)
proton và neutron.
7.
Trong nguyên tử, hạt không mang điện là
a)
Neutron.
b)
electron.
c)
electron và neutron.
d)
proton và neutron.
8.
Số khối của nguyên tử bằng tổng
a)
số proton và neutron.
b)
số proton và electron.
c)
số neutron, electron và proton.
d)
số điện tích hạt nhân.
9.
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
a)
điện tích hạt nhân.
b)
số electron.
c)
tổng số proton và nơtron.
d)
số khối.
10.
Đồng vị của một nguyên tố là những
a)
nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
b)
phân tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.
c)
phân tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
d)
nguyên tử có cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.
11.
Một nguyên tử X có 17 proton và 18 neutron. Điện tích của hạt nhân nguyên tử X là
a)
17
b)
-17
c)
-35
d)
35
12.
Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử có cùng
a)
điện tích hạt nhân.
b)
số electron.
c)
tổng số proton và neutron.
d)
số khối.
13.
Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 14 neutron, 13 proton và 13 electron?
a)
.
b)
.
c)
.
d)
.
14.
Các electron trong một phân lớp có đặc điểm chung ?
a)
Có năng lượng bằng nhau.
b)
Có kích thước gần bằng nhau.
c)
Có năng lượng gần bằng nhau.
d)
Có khối lượng gần bằng nhau.
15.
Orbital nguyên tử là
a)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt electron là lớn nhất (khoảng 90%).
b)
đám mây chứa electron có hình số tám nổi.
c)
khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà ở đó xác suất có mặt electron là lớn nhất (khoảng 80%).
d)
đám mây chứa electron có dạng hình cầu.
16.
Số electron tối đa trong phân lớp p là
a)
6
b)
2
c)
10
d)
14
17.
Anion X2−có cấu hình electron là 1s22s22p6. Cấu hình electron của X là
a)
1s22s22p4
b)
1s22s22p53s1
c)
1s22s2
d)
1s22s22p63s2
18.
Nguyên tố R có cấu hình electron kết thúc ở phân lớp 3p1. Vậy R thuộc
a)
Chu kì 3, nhóm IIIA
b)
Chu kì 4, nhóm VIA
c)
Chu kì 2, nhóm VIA
d)
Chu kì 3, nhóm IA
19.
Tính kim loại là tính chất đặc trưng cho khả năng
a)
nhường electron của nguyên tử.
b)
nhận electron của oxide.
c)
nhường electron của hydogen,
d)
nhận electron của nguyên tử.
20.
Đối với các nguyên tố nhóm A, trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện của các nguyên tố
a)
tăng dần.
b)
lúc tăng lúc giảm.
c)
không đổi.
d)
giảm dần.
21.
Liên kết trong phân tử CO2 là
a)
Liên kết cộng hóa trị có cực.
b)
liên kết ion.
c)
liên kết cho nhận.
d)
liên kết cộng hóa trị không phân cực.
22.
Trong quá trình hình thành liên kết hóa học trong phân tử MgCl2, nguyên tử Magnesium (Z = 12) có xu hướng
a)
nhường 2 electron
b)
nhường 6 electron
c)
nhận 6 electron
d)
nhận 2 electron.
23.
Liên kết ion được hình thành bởi lực hút tĩnh điện giữa
a)
hai ion trái dấu.
b)
ion dương và electron.
c)
proton và electron.
d)
hạt nhân và electron.
24.
Z là nguyên tố mà nguyên tử có 13 proton, Y là nguyên tố mà nguyên tử có 16 proton. Công thức của hợp chất tạo thành giữa Z và Y là
a)
Z2Y3.
b)
Z2Y.
c)
ZY2.
d)
ZY.
25.
Phân tử chứa liên kết ba là
a)
N2.
b)
Cl2.
c)
O2.
d)
H2.
26.
Liên kết π được hình thành nhờ
a)
sự xen phủ bên của hai orbital.
b)
lực hút tĩnh điện của hai ion trái dấu.
c)
góp chung một hay nhiều cặp electron.
d)
sự xen phủ trục của hai orbital.
27.
Số hiệu nguyên tử bằng
a)
proton và số electron.
b)
số electron.
c)
tổng số proton và electron.
d)
số proton.
28.
Quan điểm của Ruther ford và Bohr về sự chuyển động của electron trong nguyên tử là
a)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn hoặc bầu dục.
b)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn.
c)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân rất nhanh, không có quỹ đạo xác định.
d)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo bầu dục.
29.
Quan điểm hiện đại về sự chuyển động của eletron trong nguyên tử là
a)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân rất nhanh , không có quỹ đạo xác định.
b)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn hoặc bầu dục.
c)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo bầu dục.
d)
Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo tròn.
30.
Các electron trong một phân lớp có đặc điểm chung ?
a)
Có năng lượng bằng nhau.
b)
Có kích thước gần bằng nhau.
c)
Có năng lượng gần bằng nhau.
d)
Có khối lượng lượng gần bằng nhau.
31.
Mỗi orbital chứa tối đa
a)
2 electron.
b)
1 electron.
c)
3 electron.
d)
4 electron.
32.
Cấu hình nào sau đây là của phi kim?
a)
1s2 2s2 2p6 3s2 3p5.
b)
1s22s22p63s23p6.
c)
1s2 2s22p63s23p1.
d)
1s22s22p63s2.
33.
Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12. Cấu hình electron của X2+ là
a)
1s22s22p6
b)
1s22s22p63s23p2
c)
1s22s22p63s1
d)
1s22s22p63s23p3
34.
Chu kì là dãy nguyên tố có cùng
a)
số lớp electron.
b)
số electron hóa trị.
c)
số proton.
d)
số điện tích hạt nhân.
35.
Các nguyên tố nhóm A trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a)
các nguyên tố s và p.
b)
các nguyên tố d và f.
c)
các nguyên tố s.
d)
các nguyên tố d.
36.
Nguyên tố Y có Z = 6. Vị trí của nguyên tố Y trong bảng hệ thống tuần hoàn là
a)
Chu kì 2, nhóm IVA
b)
Chu kì 2, nhóm VIA
c)
Chu kì 2, nhóm IIA
d)
Chu kì 3, nhóm IIA
37.
Nguyên tố X thuộc chu kỳ 2, nhóm IIA. Cấu hình electron của nguyên tử X là
a)
1s2 2s2
b)
1s2 2s2 2p6 3s2
c)
1s2 2s2 2p2
d)
1s2
38.
Những phát biểu sau đây, câu nào sai ?
a)
Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau.
b)
Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
c)
Trong một chu kì, số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 (trừ chu kì 1).
d)
Trong chu kì các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.
39.
Tính phi kim là tính chất đặc trưng cho khả năng
a)
nhận electron của nguyên tử.
b)
nhường electron của nguyên tử.
c)
nhận electron của oxide.
d)
nhường electron của hydogen,
40.
Cấu hình của electron nguyên tử X: 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hydrogen và oxide cao nhất của X có dạng là
a)
HX, X207.
b)
XH4, XO2.
c)
H3X, X2O.
d)
H2X, XO3.
41.
Nguyên nhân làm cho bán kính nguyên tử trong một chu kì đi từ trái qua phải giảm dần là
a)
Điện tích hạt nhân tăng dần.
b)
Số lớp e giảm dần.
c)
Điện tích hạt nhân giảm dần.
d)
Số lớp e tăng dần.
42.
Trong một chu kì khi đi từ trái sang phải,theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì
a)
tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
b)
tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.
c)
tính kim loại và tính phi kim tăng.
d)
tính kim loại và tính phi kim giảm.
43.
Đối với các nguyên tố nhóm A, trong một chu kì theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện của các nguyên tố
a)
tăng dần.
b)
lúc tăng lúc giảm.
c)
không đổi.
d)
giảm dần.
44.
Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố M là MH3. Công thức oxide cao nhất của M là
a)
M2O5.
b)
MO3.
c)
M2O3.
d)
M2O.
45.
Trong một chu kì của bảng tuần hoàn, khi Z tăng dần thì điều khảng định nào sau đây sai?
a)
Độ âm điện giảm.
b)
Tính phi kim tăng.
c)
Tính kim loại giảm.
d)
Bán kính nguyên tử giảm.
46.
Độ âm điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng của nguyên tử
a)
hút electron khi tạo liên kết hoá học.
b)
đẩy electron khi tạo thành liên kết hoá học.
c)
nhường hoặc nhận electron khi tạo liên kết.
d)
tham gia các phản ứng hóa học.
47.
Đối với các nguyên tố nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì độ âm điện của các nguyên tố
a)
Giảm dần.
b)
Không đổi.
c)
Lúc tăng lúc giảm.
d)
tăng dần.
48.
Nguyên nhân làm cho bán kính nguyên tử tăng dần trong một nhóm A theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân là
a)
Số lớp e tăng dần.
b)
Điện tích hạt nhân tăng dần.
c)
Điện tích hạt nhân giảm dần.
d)
Số lớp e giảm dần.
49.
Anion X- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Cấu hình electron của nguyên tử X là
a)
1s22s22p63s23p5
b)
1s22s22p63s23p4
c)
1s22s22p63s23p64s2
d)
1s22s22p63s2
50.
Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử Aluminium (Z = 13) có xu hướng
a)
nhường 3 electron
b)
nhường 5 electron
c)
nhận 5 electron
d)
nhận 3 electron.
51.
Trong phản ứng hóa học, để có cấu trúc lớp electron ngoài cùng bền vững, nguyên tử Sodium (Z = 11) có xu hướng
a)
nhường 1 electron
b)
nhường 7 electron
c)
nhận 7 electron
d)
nhận 1 electron.
52.
Trong phản ứng hóa học, để có cấu trúc lớp electron ngoài cùng bền vững, nguyên tử Oxygen (Z = 8) có xu hướng
a)
nhận 2 electron.
b)
nhường 6 electron
c)
nhường 2 electron
d)
nhận 6 electron
53.
Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử kim loại có xu hướng nhường electron hóa trị để trở thành
a)
ion dương có số proton không đổi.
b)
ion âm có nhiều proton hơn.
c)
ion âm có số proton không đổi.
d)
ion dương có nhiều proton hơn.
54.
Nguyên tử oxygen (Z = 8), khi tạo thành ion sẽ xảy ra quá trình sau:
a)
O + 2e → O2-.
b)
O → O2- + 2e.
c)
O → O2+ + 2e.
d)
O + 2e → O2+.
55.
Z là nguyên tố mà nguyên tử có 20 proton, Y là nguyên tố mà nguyên tử có 9 proton. Công thức của hợp chất tạo thành giữa Z và Y là
a)
ZY2.
b)
ZY.
c)
Z2­Y3.
d)
Z2Y.
56.
Trong phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl, có sự hình thành
a)
cation Na+ và anion Cl-.
b)
anion Na+ và cation Cl-.
c)
anilon Cl- và cation Na+.
d)
anion Na+ và cation Cl-.
57.
Liên kết ion là một loại liên kết phổ biến trong hóa học, đặc biệt trong trong các hơp chất tạo nên từ
a)
kim loại điển hình và phi kim điển hình.
b)
phi kim điển hình và phi kim điển hình.
c)
kim loại và phi kim hoặc khí hiếm.
d)
kim loại điển hình và kim loại điển hình.
58.
Cho các ion sau: Na+, Al3+, SO42-, NO3-, Ca2+, NH4+, Cl-. Số cation là
a)
4
b)
2
c)
5
d)
3
59.
Ion có cấu hình electron của khí hiếm Ne: 1s22s22p6 là
a)
Na+.
b)
Cl-.
c)
Ca2+.
d)
Fe2+.
60.
Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi
a)
một hay nhiều cặp electron dùng chung.
b)
một hay nhiều electron dùng chung.
c)
nhường hoặc nhận electron.
d)
một cặp electron dùng chung duy nhất.
61.
Phân tử chứa liên kết đôi là
a)
O2.
b)
HCl.
c)
N2.
d)
Cl2.
62.
Hợp chất trong phân tử có liên kết cộng hóa trị được gọi là
a)
Hợp chất cộng hóa trị.
b)
hợp chất phức tạp.
c)
Hợp chất không điện li.
d)
Hợp chất ion.
63.
Liên kết σ được hình thành nhờ
a)
sự xen phủ trục của hai orbital.
b)
sự xen phủ bên của hai orbital.
c)
lực hút tĩnh điện của hai ion trái dấu.
d)
góp chung một hay nhiều cặp electron.
64.
Hợp chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen liên phân tử.
a)
H2O.
b)
PH3.
c)
H2S.
d)
CH4.