Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá sinh (2)

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu bậc 3

a)

Globulin, myoglobin, albumin

b)

Globin β , Globin 8, Myoglobin

c)

Globin α , Globulin, Insulin

d)

Y globulin, lipoprotein, Albumin

2.

Công thức: CH3-CO~CoA là chất gì?( Thiếu ScoA)

1. Vitamin B12

2. Là chất được đốt cháy trong chu trình Krebs

3. Là nguyên liệu tổng hợp các acid bão hoà

4. Sản phẩm thoái hoá các acid amin

5. Là acetyl CoA

a)

1,2,4

b)

1,3,5

c)

2,3,5

d)

2,4,5

3.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lọc các chất qua  cầu thận

 

a)

Nồng độ cao của chất đỏ trong huyết tương

b)

Tình trạng huyết động cục bộ hay lưu lượng máu

c)

Lá quá trình thụ động phụ thuộc gradient điện thế

d)

Nhớ điền bàn chải và các không bào

4.

Phản ứng khử amin oxy hóa của acid amin không phải glutamat dưả đây chịu tác dụng của enzym nào?  Chọntập hợp đúng

1. Deaminase

2. Acid amin oxidase

3. Catalase

4. Aminotransferase

a)

2,3

b)

1,3

c)

1,4

d)

2,4

5.

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của các pyrimidin nucleotid là chất nào sau đây :

a)

Ure

b)

Các chất cetonic

c)

à Alanin ( Beta Alanin ) , a aminoisobutyrat ( Beta Aminoisobutyrat )

d)

Acetyl COA

6.

Các xét nghiệm nào sau đây đánh giá tình trạng ứ mật ? Chọn tập hợp đúng

1. Xác định Urobilin trong nước tiểu

2. Định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh

3. Xác định hoạt độ enzyme Phosphatase kiềm huyết thanh

4. Định lượng cholesterol toàn phần huyết thanh

5. Định lượng creatinine huyết thanh

6. Định lượng acid uric huyết thanh

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

5,6

7.

Đặc điểm nào sau đây là của phân tử RNA . Chọn các tập hợp đúng:

1. Có chứa bộ ba mã

2. Có chứa bộ ba đối mã

3. Có đoạn cấu trúc xoắn kép

4. Không có xoắn kép

5. Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

6. Là thành phần cấu tạo của ribosom

7. Là RNA có trọng lượng phân tử lớn

a)

1,2,3

b)

3,6,7

c)

2,5,6

d)

4,5,6

8.

Những chất nào sau đây là hormone của tuyến giáp trạng ?

a)

Insulin , Glucagon

b)

Adrenalin , Noradrenalin

c)

Oxytocin , Vasopressin

d)

Thyroxin , Triiodothyronin

9.

Albumin trong máu có vai trò nào sau đây ?

a)

Tạo áp suất keo

b)

Vận chuyển ion đồng lưu thông trong máu

c)

Trung hòa các chất độc

d)

Có tác dụng trong quá trình đông máu

10.

Nguyên liệu và năng lượng cần cho tổng hợp acid béo bão hòa trong ty thể là những dạng nảo : Chọn tập hợp đúng:

1. Acetyl COA

2. Acyl COA

3. NADPH

4. FAD

5. ATP

6. AMP

a)

1,2,7,5

b)

1,2,3,4

c)

1,3,5,6

d)

1,4,5,6

11.

Chất nào sau đây là enzyme tham gia quá trình tổng hợp DNA ?

a)

DNA exonuclease

b)

DNA endonuclease

c)

DNA gyrase

d)

Nucleotidase

12.

Acid uric là sản phẩm thoái hóa cuối cùng của chất nào sau đây :

a)

CMP

b)

UMP

c)

TMP

d)

AMP

13.

Tập hợp các hormone nào sau đây có bản chất đều là dẫn xuất của acid amin

a)

Adrenalin , Noradrenalin , Insulin , Glucagon

b)

Glucagon , Thyroxin , Triiodothyronin , Vasopressin

c)

Noradrenalin , Thyroxin , Triiodothyronin , Adrenalin

d)

Oxytocin , Calcitonin , Parathyroid hormone

14.

Những chất nào sau đây là hormone của tuyến tủy thượng thận ?

a)

Insulin , Glucagon

b)

Adrenalin , Noradrenalin

c)

Oxytocin , Vasopressin

d)

Thyroxin , Triiodothyronin

15.

Trong cấu tạo phân tử lipid , alcol được liên kết với acid béo bằng liên kết nào sau đây :

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết glucosid

c)

Liên kết este

d)

Liên kết este phosphat

16.

Tập hợp nào sau đây thể hiện đúng và đầy đủ các đặc tính của enzyme ? Chọn tập hợp đúng

 

1. Hầu hết có bản chất là protein , một số rất ít có bản chất là RNA

2. Không bị tiêu hao hoặc sản sinh thêm trong quá trình phản ứng

3. Tạo ra phản ứng và làm thay đổi chiều của phản ứng

4. Làm tăng tốc độ phản ứng đến 10 % - 10 : 1 lần .

5. Đa số các enzyme hoạt động trong môi trường pH acid

6. Hoạt động mạnh ở môi trường có nhiệt độ > 80 ° C

7. Có tính đặc hiệu cơ chất và đặc hiệu phản ứng . 

a)

1,2,4,7

b)

1,3,4,6

c)

2,3,5,7

d)

2,3,4,5

17.

Đặc điểm nào sau đây có trong cấu trúc của phân tử DNA . Chọn tập hợp đúng

1. Là một chuỗi polyme của các ribonucleotide liên kết với nhau bằng liên kết 3 ' - 5'- phosphodieste

2. Là 2 chuỗi polyme của các deoxyribonucleotide vòng xoắn theo chiều ngược nhau

3. Trong thành phần có các base Adenin , Guanin , Uracil , Cytosin

4. Trong thành phần có các base Adenin , Uracil , Thymin , Cytosin

5. Là cơ sở vật chất di truyền , chứa các gen mã hóa thông tin cho việc tổng hợp protein

6. Là chất vận chuyển acid đến nơi tổng hợp protein

a)

1,2,3

b)

1,3,4

c)

2,3,6

d)

2,4,5

18.

Vì sao Lipoprotein tỷ trọng thấp ( LDL ) được coi là lipoprotein xấu ?

a)

LDL có tỷ trọng thấp

b)

LDL được tạo thành ở gan

c)

LDL giáu cholestero

d)

LDL chuyền cholesterol từ gan ra các mô ngoại vi tạo mảng xơ vữa

19.

Kể đầy đủ các chất bất thường trong nước tiểu . Chọn tổ hợp đúng

1. Ure , acid uric , Muối phosphate

2. Glucose , Sắc tố mật , muối mật

3. Hồng cầu và Hemoglobin

4. Dưỡng chấp , Nitrit , Protein

5. Creatinine , Urobilin

a)

2,3,4

b)

1,2,4

c)

3,4,5

d)

2,4,5

20.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sự lọc các chất qua cầu thận ?

a)

Kích thước và hình dáng và sự tích điện của phân tử chất được lọc .

b)

Nồng độ cao của chất đỏ trong huyết tương

c)

Là quá trình thụ động phụ thuộc gradient điện thể

d)

Nhờ diềm bàn chải và các không bào

21.

Quá trình tổng hợp ure diễn ra ở những nơi nào trong tế bào gì ?

a)

Ty thể của tế bào gan

b)

Bào tường của tế bào thận

c)

Bào tương và ty thể của tế bào gan

d)

Màng trong của ty thề tế bào gan

22.

Chuỗi vận chuyển hydro và điện tử từ NADHH + đến oxy tạo được bao nhiêu ATP ?

a)

2ATP

b)

12ATP

c)

38ATP

d)

3ATP

23.

đặc điểm nào sau đây là của phần tử tRNA . Chọn các tập hợp đúng

1. Có chứa bộ ba mã

2. Có chứa bộ ba đối mã

3. Có đoạn cấu trúc xoắn kép

4. Không có xoắn kép

5. Có chức năng vận chuyển acid amin đến nơi tổng hợp protein

6. Là thành phần cấu tạo của ribosom

7. Là RNA có trọng lượng phân tử lớn

a)

1,2,3

b)

2,3,5

c)

3,4,5

d)

1,6,7

24.

Chuỗi vẫn chuyển hydro và điện tử từ succinat đến oxy tạo được bao nhiêu ATP?

a)

2ATP

b)

12ATP

c)

38ATP

d)

3ATP

25.

Cấu trúc bậc 4 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào sau đây

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết disulfua và tương tác không đồng hoá

c)

Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin

d)

Liên kết peptid

26.

Enzyme nào xúc tác phản ứng sau đây:

Nucleotidase + H2O —> base có nitơ + ribose

a)

Nucleotidase

b)

Nucleosidase

c)

Nucleosid phosphorylase

d)

Phosphatase

27.

Kể đây đủ các acid amin cần thiết ở trẻ em? Chọn tổng hợp đúng

1. Alamin, Glycin, Glutamic

2. Valin, isoleucin, leucin

3. Lycin, methionin, phenylalanin

4. Tryptophan, threonin, arginin, histidin

5. Aspartic, aspartic,prolin

6. Serin, cystein, tyrosin, glutanin

a)

1,2,6

b)

2,3,4

c)

1,5,6

d)

2,4,6

28.

enzyme nào sau đây tham gia trong quá trình sinh tổng hợp protein

a)

Peptidase

b)

Peptidyl transferase

c)

Protase

d)

Amino oxidase

29.

Đặc điểm nào sau đây là của phân tử mRNA chọn các tập hợp đúng

1. Là chuỗi polyme của các ribonucleotide

2. Được tổng hợp ở trong nhân tế bào

3. Là polyme của các deoxyribonucleotide

4. Trên phân tử có chứa các bộ ba mã

5. Có chứa bộ ba đối mã

a)

1,2,4

b)

2,3,4

c)

3,4,5

d)

1,3,5

30.

Tập hợp nào sau đây thể hiện đúng các đặc tính của hormone? Chọn tập hợp đúng

1. Được sản xuất từ các tế bào hoặc nhóm tế bào riêng biệt

2. Được tế bào thần kinh sản xuất ra và bài tiết trực tiếp vào máu

3. Được bài tiết từ các tuyến nội tiết trong cơ thể

4. Được bài tiết trực tiếp vào máu để đến các cơ quan nhận ( cơ quan đích)

a)

1,2

b)

2,3

c)

3,4

d)

1,4

31.

NH3 là chất độc đối với cơ thể, được chuyển thành dạng không độc nào vẫn chuyển trong cơ thể

a)

Tạo thành Ure

b)

Tạo thành muối amino

c)

Tạo thành glutamin

d)

Tạo thành glutamate

32.

Tập hợp nào sau đây là các hệ đệm của huyết tương và dịch gian bào? Chọn tập hợp đúng

1. Hệ đệm bicarbonate ( HCO3~ / H2CO3)

2. Hệ đệm hemoglobinat/ hemoglobin( KHb/ HHb)

3. Hệ đệm phosphate ( HPO42~/ H2Po4~)

4. Hệ đệm oxyhemoglobinat/ oxyhemoglobin( KHbo2/HHbo2)

5. Hệ đệm protein ( proteinat / protein)

a)

1,3,5

b)

1,2,3

c)

2,3,5

d)

1,2,5

33.

Những chất nào sau đây là hormone của tuyết cận giáp

a)

Insulin , glucagon

b)

Oxyticin, vasopressin

c)

Calcitonin, parathyoid hormone

d)

Thyroxin, triiodothyronin

34.

Những chất nào sau đây là hormone của tuyết tuỵ

a)

Isulin , glucagon

b)

Adrenalin, noradrenalin

c)

Oxytocin, vasopressin

d)

Thyroxin, triiodothyronin

35.

Tập hợp các hormone nào sau đây có bản chất đều là peptid

a)

Insulin, vasopressin, oxytocin

b)

Glucagon, thyrocin, triiodothyronin , vasopressin

c)

Adrenadin, noradrenadin, insulin, glucagon

d)

Noradredin, thyrocin, triiodothyronin, adrenadin

36.

Cấu trúc bậc 1 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào

a)

Liên kết hydro

b)

Liên kết disulfua

c)

Tương tác kị nước

d)

Liên kết peptid

37.

Những chất nào sau đây là hormone của tuyến yên sau đây

a)

Insulin, glucagon

b)

Adrenadin, noradrenalin

c)

Oxytocin, vasopressin

d)

Thyroxin, triiodothyronin

38.

Acety coa được đốt cháy hoàn toàn trong chu trình citric tạo được bao nhiêu ATP ?

a)

12ATP

b)

2ATP

c)

38ATP

d)

3ATP

39.

Những chất nào sau đây được gọi là các chất cetonic ( thế cetonic)

a)

Acetin, acetyl coenzyme A, succinat

b)

Acetin, acetoacetic acid A, hydroxybutyric acid( beta hydroxybutyric acid)

c)

Citric, butyric, stearic

d)

Malonyl coa, alanin, A cetoglutarat

40.

Acid béo được hoạt hoá nhờ phản ứng nào sau đây

a)

Kết hợp với ATP

b)

Kết hợp với phosphate

c)

Kết hợp với CH3 CO- S-coa

d)

Kết hợp với HS-coa

41.

Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu trúc bậc 2

a)

Globulin, α keratin

b)

α keratin, β keratin

c)

Globin α, insulin

d)

Y globulin, peptid C

42.

Vì sao lipoprotein tỷ trọng cao HDL được gọi là lipoprotein tốt?

a)

HDL có tỷ trọng cao

b)

HDL được tạo thành ở gan

c)

HDL giàu protein

d)

HDL vận chuyển cholesterol từ các môn ngoại vì trợ về gan

43.

Hormone nào có tác dụng làm hạ nồng độ glucose huyết

a)

Glucagon

b)

Insulin

c)

Adrenalin

d)

Thyroxin

44.

Tập hợp các chất nào sau đây đều có cấu trúc bậc 2?

a)

Insulina, Globin

b)

Keratin b, Keratin

c)

KeratinaA. Globulin,

d)

globulin, Peptid Cg

45.

Sản phẩm thoái hóa cuối cùng của các pyrimidin nucleotid là chắt nào sau đây:

a)

Acetyl CoA

b)

aminoisobutyrat (Beta Aminoisobutyrat)b Alanin (Beta Alanin), bC

c)

Các chất cetonic

d)

Ure

46.

Cấu trúc bậc 3 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết hydro

c)

Liên kết disulfua và tương tác k đồng hoá trị

d)

Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin

47.

Cấu trúc bậc 2 của protein được tạo nên nhờ liên kết nào

a)

Liên kết peptid

b)

Liên hết hydro

c)

Liên kết disulfua và tương tác không đồng hoá trị

d)

Tương tác kị nước giữa các nhóm bên của acid amin

48.

Trong huyết tương , chất nào sau đây tạo ra áp suất keo?

a)

Urê

b)

Glucose

c)

Na+, Cl-

d)

Protein

49.

Nước kết hợp là nước có ở nơi nào dưới đây?

a)

Nước trong huyết tương

b)

Nước trong dịch não tủy

c)

Nước trong dịch gian bào

d)

Nước trong tế bào

50.

Nước kết hợp không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đông đặc ở 0 độ C và thay đổi theo chế độ ăn

b)

Tạo ra lớp áo nước xung quanh tiểu phân protein

c)

Nằm giữa các phân tử và các hạt nhỏ

d)

Tạo nên mạng lưới gel

51.

Các chất cetonic có trong nước tiểu trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Tổn thương cầu thận

b)

Tổn thương ống thận

c)

Bệnh tiểu đường nặng

d)

Bệnh gan giai đoạn nặng

52.

Sắc tố mật muối mật có trong nước tiểu trong trường hợp bệnh lý nào sau đây?

a)

Tổn thương cầu thận

b)

Tổn thương ống thận

c)

Bệnh lý có liên quan đến tắc mật

d)

Bệnh gan giai đoạn nặng

53.

Chất nào sau đây do thận bài tiết?

a)

Aldosterol

b)

Urê

c)

Angiotensin

d)

Renin

54.

Chất nào sau đây được coi là tái hấp thu hoàn toàn ở ống thận?

a)

Nước

b)

Glucose

c)

Điện giải

d)

Urê

55.

Insulin được tiết ra ở đâu?

a)

Tế bào β của tuyến tụy

b)

Tế bào B của tuyến tụy

c)

Tế bào α của tuyến tụy

d)

Thùy sau của tuyến yên

56.

Xét nghiệm nào sau đây đánh giá tình trạng ứ mật của gan ?

a)

Tìm sắc tố mật trong nước tiểu

b)

Xác định hoạt độ glutamatdehydrogenase

c)

Xác định hoạt độ ALT

d)

Định lượng albumin trong huyết thanh

57.

Xét nghiệm nào sau đây đánh giá chức năng tổng hợp của gan ?

a)

Định lượng Albumin và một số protein của huyết thanh

b)

Định lượng bilirubin trong huyết thanh

c)

Xác định hoạt độ enzym AST

d)

Xác định hoạt độ γ glutamyltransferase ( GGT)

58.

Xét nghiệm nào sau đây đánh giá tình trạng ứ mật của gan ?

a)

Xác định hoạt độ γ glutamyltransferase ( GGT)

b)

Xác định hoạt độ lactatdehydrogenase

c)

Xác định hoạt độ ALT

d)

Định lượng albumin trong huyết thanh

59.

Bilirubin liên hợp có đặc tính nào sau đây?

a)

Không tan trong nước.

b)

Là dạng kết hợp với acid glucuronic

c)

Độc với cơ thể

d)

Vận chuyển trong máu ở dạng liên kết với albumin

60.

Bilirubin tự do có đặc tính nào sau đây?

a)

Độc với cơ thể

b)

Dề tan trong nước

c)

Có trong túi mật xuống ruột

d)

Là dạng kết hợp với acid glucuronic

61.

Bilirubin tự do có đặc tính nào sau đây?

a)

Không tan trong nước

b)

Dề tan trong nước

c)

Có trong túi mật xuống ruột

d)

Là dạng kết hợp với acid glucuronic

62.

Bilirubin là sản phẩm thoái hóa của chất nào?

a)

Các acid béo bão hòa

b)

Các acid amin

c)

Triglycerid

d)

Hemoglobin

63.

Chất nào sau đây gắn với albumin để lưu thông trong máu

a)

Insulin

b)

Bilirubin liên hợp

c)

Glucagon

d)

Bilirubin tự do

64.

Albumin trong máu có vai trò nào sau đây?

a)

Bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm khuẩn

b)

Vận chuyển các chất kém hòa tan

c)

Trung hòa các chất độc

d)

Có tác dụng trong quá trình đông máu

65.

Các xét nghiệm nào sau đây đánh giá tình trạng ứ mật ?

a)

Xác định Urobilin trong nước tiểu

b)

Xác định hoạt độ enzyme Phosphatase kiềm /huyết thanh

c)

Định lượng cholesterol toàn phần /huyết thanh

d)

Định lượng creatinine huyết thanh

66.

Các xét nghiệm nào sau đây đánh giá tình trạng ứ mật ?

a)

Định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh

b)

Định lượng cholesterol toàn phần /huyết thanh

c)

Định lượng creatinine huyết thanh

d)

Định lượng acid uric huyết thanh

67.

Xét nghiệm nào sau đây để theo dõi tổn thương tế bào gan

a)

Định lượng albumin/HT

b)

Định lượng bilirubin toàn phần/HT

c)

Xác định hoạt độ transaminase , GGT/HT

d)

Định lượng nồng độ ure huyết

68.

Các xét nghiệm nào sau đây để theo dõi chức năng thận?

a)

Đinh lượng bilirubin liên hợp /HT

b)

Định lượng nồng độ creatinine/HT

c)

Định lượng cholesterol toàn phần/HT

d)

Định lượng bilirubin tự do/HT

69.

Xét nghiệm nào sau đây để theo dõi chức năng thận:

a)

Định lượng nồng độ ure trong huyết thanh

b)

Định lượng bilirubin liên hợp /HT

c)

Định lượng cholesterol toàn phần/Ht

d)

Định lượng bilirubin tự do/HT

70.

Enzym có đặc tính nào sau đây?

a)

Tạo ra phản ứng và làm thay đổi chiều của phản ứng

b)

Làm tăng tốc độ phản ứng đến 106 - 1011 lần.

c)

Đa số các enzyme hoạt động trong môi trường pH acid

d)

Hoạt động mạnh ở môi trường có nhiệt độ >80O C