Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về mô học

Total questions: 69

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển được tìm thấy ở:

a)

Da

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Thận

2.

Kiểu chế tiết của tuyến nội tiết:

a)

Toàn vẹn

b)

Bán hủy

c)

Toàn hủy

d)

Bán hủy và toàn hủy

3.

Tuyến vú là tuyến ngoại tiết có kiểu chế tiết là:

a)

Toàn vẹn

b)

Bán hủy

c)

Toàn hủy

d)

Bán hủy và toàn hủy

4.

Tuyến nước bọt là tuyến ngoại tiết kiểu:

a)

Tuyến ống

b)

Tuyến túi đơn

c)

Tuyến chum nho

d)

Tuyến ống túi

5.

Biểu mô lát tầng sừng hóa được tìm thấy ở:

a)

Da

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Thận

6.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa được tìm thấy ở:

a)

Da

b)

Đường tiêu hóa

c)

Đường hô hấp

d)

Thận

7.

Chức năng của tương bào:

a)

Tổng hợp kháng thể

b)

Tham gia vào quá trình tái tạo

c)

Bảo vệ, thực bào, tương tác với Lympho bào trong phản ứng miễn dịch

d)

Điều hòa nội môi

8.

Tế bào mỡ KHÔNG có chức năng sau:

a)

Dự trữ mỡ

b)

Tạo năng lượng

c)

Điều hòa nội môi

d)

Chuyển đổi hormon sinh dục, chuyển hóa nước

9.

Loại tế bào sẽ biệt hóa thành tế bào sợi, tế bào cơ trơn:

a)

Masto bào

b)

Đại thực bào

c)

Tương bào

d)

Chu bào

10.

Nguồn gốc của đại thực bào:

a)

Mono bào

b)

Bạch cầu ưa acid

c)

Bạch cầu ưa base

d)

Bạch cầu trung tính

11.

Các đặc điểm sau đây là đặc điểm của cơ trơn NGOẠI TRỪ:

a)

Hoạt động không theo ý muốn

b)

Có nhân hình gậy nằm giữa tế bào

c)

Có siêu sợi actin và myosin

d)

Đơn vị co cơ là sarcomere

12.

Cơ hoạt động theo ý muốn là:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ tim và cơ vân

13.

Cơ hoạt động không theo ý muốn là:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ tim và cơ trơn

14.

Tế bào cơ chỉ có 1 nhân là tế bào của:

a)

Cơ trơn

b)

Cơ vân

c)

Cơ tim

d)

Cơ tim và cơ vân

15.

Theo mô học, sụn được phân thành mấy loại:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

16.

Sụn hô hấp là:

a)

Sụn trong

b)

Sụn xơ

c)

Sụn chun

d)

Sụn hóa cốt

17.

Diễn tiến tạo xương từ sụn

a)

Sụn xếp hàng!sụn phì đại!sụn nhiễm calci!cốt hóa!sụn nghỉ

b)

Sụn nghỉ!sụn xếp hàng!sụn phì đại!sụn nhiễm calci!cốt hóa

c)

Sụn nghỉ!sụn phì đại!sụn xếp hàng!sụn nhiễm calci!cốt hóa

d)

Sụn phì đại!sụn xếp hàng!sụn nhiễm calci! sụn nghỉ!cốt hóa

18.

Đâu KHÔNG PHẢI là cách sinh sản của sụn:

a)

Sinh sản kiểu liên kết

b)

Sinh sản kiểu vòng

c)

Sinh sản kiểu trục

d)

Sinh sản kiểu đắp thêm

19.

Có mấy loại mô xương theo phân loại mô học:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Tế bào nào KHÔNG phải là tế bào xương:

a)

Hủy cốt bào

b)

Cốt bào

c)

Nguyên cốt bào

d)

Tạo cốt bào

21.

Bạch cầu Lympho là:

a)

Bạch cầu không hạt

b)

Bạch cầu hạt

c)

Bạch cầu kiềm tính

d)

Bạch cầu toan tính

22.

Biểu mô lát tầng không sừng hóa tìm thấy ở:

a)

Da

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

23.

Biểu mô tinh ở ống sinh tinh gồm:

a)

Tế bào Leydig và các mao mạch

b)

Tế bào Sertoli và các mao mạch

c)

Tế bào dòng tinh và các mao mạch

d)

Tế bào Sertoli và tế bào dòng tinh

24.

Biểu mô trụ đơn được tìm thấy ở:

a)

Ống thẳng, ống góp, mao mạch

b)

Ống thẳng, ống góp, dạ dày, ruột

c)

Các loại mạch máu

d)

Nang trứng sơ cấp

25.

Các giai đoạn tiến triển của nang trứng:

a)

Nguyên thủy à sơ cấp à thứ cấp à có hốc à chín

b)

Sơ cấp à thứ cấp à nguyên thủy à có hốc à chín

c)

Chín à nguyên thủy à sơ cấp à thứ cấp à có hốc

d)

Nguyên thủy à thứ cấp àsơ cấp à có hốc à chín

26.

Cấu tạo của tuyến nội tiết

a)

Tế bào chế tiết

b)

Tế bào bài xuất

c)

Tế bào chế tiết và bài xuất

d)

Tế bào chế tiết và các mao mạch

27.

Chất lượng tinh trùng được đánh giá dựa vào chỉ số

a)

Giá trị PR+NP

b)

Tính mạnh yếu của tinh trùng

c)

Số lượng, hình dạng, tính di động

d)

Số lượng, kích thước, tính di động

28.

Chọn câu đúng nhất về biểu mô trung gian là:

a)

Biểu mô tầng không sừng hóa

b)

Biểu mô tầng sừng hóa

c)

Biểu mô giả t

29.

Chọn câu đúng nhất về biểu mô trung gian là:

a)

Biểu mô tầng không sừng hóa

b)

Biểu mô tầng sừng hóa

c)

Biểu mô giả tầng có lông chuyển

d)

Biểu mô đa dạng tầng

30.

Chu bào (pericyte) biệt hóa thành:

a)

Tế bào sợi, tế bào cơ vân

b)

Tế bào cơ vân, cơ tim, cơ trơn

c)

Tế bào sợi, tế bào cơ trơn

d)

Tế bào sợi, tế bào cơ tim

31.

Đa số hồng cầu có hình thái là:

a)

Hình dĩa không lõm

b)

Hình dĩa lõm

c)

Hình liềm

d)

Hình gai

32.

Đại thực bào có nguồn gốc từ:

a)

Nguyên tủy bào

b)

Mono bào

c)

Lympho bào

d)

Tế bào nhân khổng lồ

33.

Đặc điểm của cơ vân:

a)

Có nhiều nhân, hình bầu ở rìa

b)

Có 1 nhân, hình bầu ở rìa

c)

Có siêu sợi actin và myosin, không có sarcomere

d)

Chỉ có siêu sợi actin và sarcomere

34.

Đoạn mạch nối ở động-tĩnh mạch có cơ trơn phong phú nằm ở phần:

a)

Phần gần tĩnh mạch

b)

Phần gần động mạch

c)

Phần trung tâm

d)

Phần gần lưới mao mạch

35.

Đồng sinh cùng trứng là:

a)

Một tinh trùng thụ tinh do nhiều trứng

b)

Nhiều tinh trùng thụ tinh do một trứng, chia tách thành nhiều phôi trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

c)

Một tinh trùng thụ tinh cho nhiều trứng, chia tách thành nhiều phôi trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

d)

Một tinh trùng thụ tinh cho một trứng, chia tách thành nhiều phôi trong quá trình phân bào nguyên nhiễm

36.

Động mạch có nhiều lá chun để chịu áp lực cao và tốc độ lớn của máu:

a)

Tiểu động mạch

b)

Động mạch chun

c)

Động mạch cơ

d)

Động mạch xơ

37.

Hình dạng của tiểu thùy gan:

a)

Hình tam giác

b)

Hình lục giác

c)

Hình ly

d)

Hình trụ

38.

Hoàng thể hạt chế tiết:

a)

Estrogen

b)

Progesteron

c)

Testosteron

d)

Androgen

39.

Khả năng làm tổ của trứng phụ thuộc vào:

a)

Độ dày của lá nuôi tế bào

b)

Độ dày của lá nuôi hợp bào

c)

Độ dày của lớp niêm mạc vùng cổ tử cung

d)

Độ dày của lớp niêm mạc vùng thân cử cung

40.

Khi bệnh nhân bị xơ gan:

a)

Vách liên kết ngừng phát triển, tiểu thùy gan bị teo lại

b)

Vách liên kết và tiểu thùy gan đều teo lại

c)

Vách liên kết phát triển, tiểu thùy teo lại

d)

Vách liên kết teo lại, tiểu thùy phát triển bình thường

41.

Khoảng cửa gan chứa:

a)

Động mạch gan và ống mật

b)

Động mạch gan và tĩnh mạch cửa gan

c)

Tĩnh mạch cửa gan và ống mật

d)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa gan và ống mật

42.

Kỳ giữa của giảm phân II ở noãn xảy ra:

a)

Trong quá trình trước thụ tinh

b)

Trong quá trình thụ tinh

c)

Sau khi noãn hòa nhân

d)

Khi trứng bắt đầu chin và rụng

43.

Loại cơ hoạt động không theo ý muốn

a)

Cơ vân và cơ trơn

b)

Cơ trơn và cơ tim

c)

Cơ vân và cơ tim

d)

Cơ vân, cơ trơn và cơ tim

44.

Loại xương có cấu tạo bên ngoài đặc, ở giữa xốp, bên trong là màng:

a)

Xương ngắn

b)

Xương dài

c)

Xương dẹt

d)

Xương ngắn và xương dài

45.

Lớp áo giữa có nhiều tế bào cơ nằm xen trong mô liên kết được mô tả ở:

a)

Tĩnh mạch xơ

b)

Tĩnh mạch cơ

c)

Tiểu tĩnh mạch

d)

Tiểu động mạch

46.

Mạch máu có áo giữa mỏng hơn áo ngoài:

a)

Mao mạch dạng lưới

b)

Mao mạch

c)

Tĩnh mạch

d)

Động mạch

47.

Mạch máu có cấu tạo gồn 3 lớp: nội mô, màng đáy, chu bào là:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Đoạn nối động-tĩnh mạch

48.

Màng trong suốt (zona pellucida) bắt đầu xuất hiện ở:

a)

Nang noãn nguyên thủy

b)

Nang noãn sơ cấp

c)

Nang noãn tiền hốc

d)

Nang noãn có hốc

49.

Màng ngăn chun trong ở lớp áo trong được thấy rõ ở:

a)

Động mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Đoạn nối động-tĩnh mạch

50.

Mao mạch nan hoa hướng vào:

a)

Tĩnh mạch trung tâm tiểu thùy

b)

Động mạch gan

c)

Tĩnh mạch cửa gan

d)

Ống mật

51.

Nang trứng sơ cấp có dạng biểu mô:

a)

Vuông đơn

b)

Vuông tầng

c)

Dẹt

d)

Trụ

52.

Nguồn gốc của biểu mô:

a)

Biệt hóa từ trung bì phôi

b)

Biệt hóa từ nội bì và trung bì

c)

Biệt hóa từ nội bì, trung bì, ngoại bì

d)

Biệt hóa từ nội bì và ngoại bì

53.

Nhu mô của hạch bạch huyết gồm:

a)

Vùng vỏ, vùng cận vỏ, vùng tủy

b)

Vùng vỏ và vùng tủy

c)

Vùng vỏ và vùng cận vỏ

d)

Vùng vỏ sâu và vùng tủy

54.

Noãn bào I có bộ nhiễm sắc thể là:

a)

n đơn

b)

n kép

c)

2n đơn

d)

2n kép

55.

Noãn chuẩn bị đi vào quá trình thụ tinh là noãn ở giai đoạn

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân I

c)

Giảm phân II

d)

Nguyên phân II

56.

Nội mạc ở vùng nào của tử cung KHÔNG biến đổi rõ rệt theo chu kỳ kinh?

a)

Vùng cổ

b)

Vùng thân

c)

Vùng đáy

d)

Nội mạc luôn biến đổi theo chu kỳ kinh

57.

Ống mật được tạo thành bởi loại tế bào:

a)

Vuông đơn hoặc vuông tầng

b)

Trụ đơn hoặc trụ tầng

c)

Vuông đơn hoặc trụ đơn

d)

Vuông tầng hoặc trụ tầng

58.

Ống mào tinh gồm các tầng mô theo thứ tự từ trong ra ngoài như sau:

a)

Tầng niêm mạc, tầng dưới niêm, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

b)

Tầng dưới niêm, tầng niêm mạc, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

c)

Tầng niêm mạc, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

d)

Tầng vỏ ngoài, tầng niêm mạc, tầng cơ

59.

Ống tiêu hóa gồm các tầng mô theo thứ tự từ trong ra ngoài như sau:

a)

Tầng niêm mạc, tầng dưới niêm, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

b)

Tầng dưới niêm, tầng niêm mạc, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

c)

Tầng niêm mạc, tầng cơ, tầng vỏ ngoài

d)

Tầng vỏ ngoài, tầng niêm mạc, tầng cơ

60.

Ở đoạn nối động-tĩnh mạch:

a)

Máu từ động mạch đổ thẳng vào tĩnh mạch, không qua lưới mao mạch

b)

Máu từ động mạch đổ thẳng vào tĩnh mạch, đi qua lưới mao mạch

c)

Máu từ động mạch đổ và lưới mao mạch, không qua tĩnh mạch

d)

Máu từ tĩnh mạch đổ vào động mạch, không qua lưới mao mạch

61.

Phát biểu nào không đúng với ý nghĩa của sự thụ tinh:

a)

Khôi phục lại bộ NST 2n, tạo thành hợp tử có độ biệt hóa rất cao

b)

Kích thích noãn kết thúc lần phân chia thứ II

c)

Hợp tử tạo nên cá thể mang đặc tính di truyền của cả bố và mẹ

d)

Xác định giới tính

62.

Phân loại dựa vào hình dáng của biểu mô phủ:

a)

Biểu mô lát, biểu mô vuông, biểu mô trụ

b)

Biểu mô đơn và biểu mô kép

c)

Biểu mô đơn và biểu mô tầng

d)

Biểu mô lát, biểu mô vuông, biểu mô trụ, biểu mô đơn, biểu mô tầng

63.

Tạo cốt bào nằm ở:

a)

Ổ xương

b)

Bè xương đang hình thành

c)

Vi quản xương

d)

Tủy xương

64.

Thể hang ở dương vật là:

a)

Mô liên kết xơ, trong có nhiều hốc máu, màng trắng bọc quanh thể hang được cấu tạo từ 2 lớp sợi keo và sợi chun chắc chắn.

b)

Mô liên kết xơ, không có hốc máu, màng trắng bọc quanh thể hang mỏng.

c)

Khôi trụ chứa nhiệu đạo không có chỗ phình.

d)

Khối trụ chứa niệu đạo trước, có hai chỗ phình, một ở đầu trước gọi là qui đầu, một ở đầu sau gọi là hành niệu đạo.

65.

Tế bào biểu mô của ống ra:

a)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào lát

b)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào trụ có lông chuyển

c)

Tế bào vuông xen kẽ tế bào trụ không có lông chuyển

d)

Chỉ có tế bào vuông

66.

Tế bào cơ trơn:

a)

Có siêu sợi actin và myosin, không có sarcomere

b)

Có siêu sợi actin, myosin và sarcomere

c)

Chỉ có siêu sợi actin và sarcomere

d)

Chỉ có myosin và sarcomere

67.

Tế bào đa nhân ở xương là:

a)

Cốt bào

b)

Tạo cốt bào

c)

Hủy cốt bào

d)

Cốt bào và tạo cốt bào

68.

Tế bào đài có dạng:

a)

Hình ống

b)

Hình răng cưa

c)

Hình ly

d)

Hình trụ

69.

Tế bào gan có hình dạng:

a)

Tế bào dẹt

b)

Tế bào hình trụ

c)

Tế bào hình khối vuông hoặc đa diện

d)

Tế bào hình ly