Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Hydrocarbon

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về cyclohexan

a)

Các nguyên tử trong phân tử cyclohexan tương đối nằm trên cùng một mặt phẳng.

b)

Cấu dạng ghế bền hơn cấu dạng thuyền.

c)

Cấu dạng thuyền bền hơn cấu dạng ghế.

d)

Ở dạng lỏng, cyclohexan chỉ tồn tại duy nhất ở cấu dạng ghế.

2.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hydrocarbon no

a)

Là loại hydrocarbon mà trong phân tử các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết đơn.

b)

Được chia làm hai loại là alkan và cycloalkan.

c)

Chỉ chứa hai nguyên tố là carbon và hydro.

d)

Là loại hydrocarbon mà trong phân tử các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết π.

3.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hydrocarbon no

a)

Tính chất hóa học đặc trưng của alkan là phản ứng thế vì alkan chỉ có liên kết π bền vững.

b)

Tính chất hóa học đặc trưng của alkan là phản ứng cộng vì alkan chỉ có liên kết π kém bền vững.

c)

Tính chất hóa học đặc trưng của alkan là phản ứng thế vì alkan chỉ có liên kết σ bền vững.

d)

Tính chất hóa học đặc trưng của alkan là phản ứng thế vì alkan chỉ có liên kết σ kém bền vững.

4.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất khi nói về hydrocarbon không no

a)

Là loại hydrocarbon mà trong phân tử các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết σ.

b)

Là loại hydrocarbon mà trong phân tử các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết π.

c)

Là loại hydrocarbon mà trong phân tử các nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết σ và π.

d)

Là loại hydrocarbon mà trong phân tử các nguyên tử liên kết với nhau chỉ bằng liên kết đôi.

5.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về cycloalkan

a)

Là những hydrocarbon no, mạch vòng chỉ chứa duy nhất liên kết σ.

b)

Là những hydrocarbon no, mạch vòng ngoài liên kết σ còn có thêm liên kết π.

c)

Là những hydrocarbon no, mạch vòng có công thức tổng quát là CnH2n+2.

d)

Là những hydrocarbon không no, mạch vòng có công thức tổng quát là CnH2n.

6.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về alkan

a)

Các alkan ở trạng thái khí có số carbon từ 1 – 4 mùi gas.

b)

Các alkan ờ trạng thái lỏng có số carbon từ 5 – 10 mùi xăng.

c)

Các alkan ở trạng thái rắn có số carbon lớn hơn 17 không mùi.

d)

Các alkan ờ trạng thái lỏng có số carbon từ 10 – 17 mùi dầu hỏa.

7.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về alken

a)

Liên kết π kém bền hơn σ làm cho liên kết đôi có khả năng phản ứng cao.

b)

Phản ứng cộng vào alken thông thường xảy ra theo cơ chế AE.

c)

Phản ứng cộng vào alken thông thường xảy ra theo cơ chế AN.

d)

Phản ứng cộng hydro vào alken sinh ra alkan có số carbon tương ứng.

8.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về alken

a)

Phản ứng cộng vào alken xảy ra theo quy tắc Markovnikoff.

b)

Phản ứng cộng vào alken thông thường xảy ra theo cơ chế AE.

c)

Phản ứng cộng vào alken cũng có thể xảy ra theo hiệu ứng Kharash.

d)

Phản ứng cộng vào alken thông thường xảy ra theo cơ chế AR.

9.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về alkyn

a)

Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử có chứa 1 liên kết ba.

b)

Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử chỉ chứa 1 liên kết σ và 2 liên kết π.

c)

Alkyn là những hydrocarbon không no mà các nguyên tử carbon trong phân tử có thể đều nằm ở dạng lai hóa sp.

d)

Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử chứa 2 nguyên tử carbon lai hóa sp.

10.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về alkyn

a)

Tất cả các alkyn đều tham gia phản ứng thế với ion kim loại như: Ag+ , Cu+ ,...

b)

Chỉ có alk-1-yn tham gia phản ứng thế với ion kim loại như: Ag+ , Cu+ ,...

c)

Alkyn cộng hydro nhất thiết phải sinh ra alkan tương ứng.

d)

Alkyn cộng hydro nhất thiết phải sinh ra alken tương ứng.

11.

Câu 11 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về alkyn

a)

A) Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử có thể chứa nguyên tử carbon lai hóa sp3 .

b)

B) Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử nhất thiết phải chứa nguyên tử carbon lai hóa sp.

c)

C) Alkyn là những hydrocarbon không no có công thức tổng quát là CnH2n-2 (n≥2).

d)

D) Alkyn là những hydrocarbon không no mà phân tử có chứa nguyên tử carbon lai hóa sp 2 .

12.

Câu 12 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về alkadien

a)

A) Alkadien là những hydrocarbon không no mà phân tử có chứa 3 liên kết đôi.

b)

B) Alkadien có công thức tổng quát là CnH2n-2 (n≥3).

c)

C) Alkadien có tối thiểu 1 liên kết π trong phân tử.

d)

D) Alkadien có tối thiểu 2 liên kết σ trong phân tử.

13.

Câu 13 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về alkadien

a)

A) Alkadien có tối thiểu 4 nguyên tử carbon lai hóa sp2 trong phân tử.

b)

B) Alkadien có 2 liên kết đôi trong phân tử.

c)

C) Alkadien có tối thiểu 3 nguyên tử carbon lai hóa sp2 trong phân tử.

d)

D) Alkadien được chia làm ba loại chính.

14.

Câu 14 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về buta-1,3-dien

a)

A) s-cis là cấu dạng mà hai liên kết đơn nằm cùng 1 phía.

b)

B) s-trans là cấu dạng mà hai liên kết đôi nằm cũng 1 phía.

c)

C) Cấu dạng s-trans kém bền hơn cấu dạng s-cis.

d)

D) Cấu dạng s-trans và cấu dạng s-cis có độ bền như nhau.

15.

Câu 15 Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hydrocarbon thơm

a)

A) Tất cả các hydrocarbon thơm đều có mùi thơm dễ chịu.

b)

B) Hydrocarbon thơm còn gọi là aren.

c)

C) Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon mạch vòng, chưa no, có cấu tạo đặc biệt.

d)

D) Hydrocarbon một nhân thơm thường là chất lỏng không màu.

16.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hydrocarbon thơm

a)

Khi cho hydrocarbon thơm vào nước chúng thường tan trong nước và tạo thành dung dịch đồng nhất.

b)

Khi cho hydrocarbon thơm vào xăng chúng thường không tan và nổi lên trên.

c)

Tính chất hóa học đặc trưng của hydrocarbon thơm là dễ tham gia phản ứng cộng và khó tham gia phản ứng thế.

d)

Tính chất của hydrocarbon thơm bao gồm tính thơm của nhân benzen và tính chất của mạch nhánh.

17.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hydrocarbon thơm

a)

Phản ứng đặc trưng của hydrocarbon thơm xảy ra theo cơ chế SE.

b)

Phản ứng thế trên hydrocarbon thơm xảy ra 3 giai đoạn chính.

c)

Sự định hướng và quy tắc thế vào nhân thơm theo quy tắc Holleman.

d)

Khi có sẵn 1 nhóm thế tăng hoạt trên vòng benzen thì phản ứng thế ái điện tử ưu tiên xảy ra ở vị trí meta.

18.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về hydrocarbon thơm

a)

Phản ứng thế của benzen xảy ra ưu tiên ở vị trí ortho và para

b)

Khi có sẵn 1 nhóm thế hạ hoạt trên vòng benzen thì phản ứng thế ái điện tử ưu tiên xảy ra ở vị trí ortho và para

c)

Khi có sẵn 1 nhóm thế tăng hoạt trên vòng benzen thì phản ứng thế ái điện tử ưu tiên xảy ra ở vị trí ortho và para

d)

Phản ứng thế của benzen xảy ra ưu tiên ở vị trí meta

19.

Phản ứng đặc trưng của dãy đồng đẳng alken là:

a)

Thế ái điện tử

b)

Thế ái nhân

c)

Cộng ái điện tử

d)

Cộng ái nhân

20.

Tên gọi của gốc alkyl sau là:

a)

Isopentyl

b)

tert-Butyl

c)

sec-Pentyl

d)

Neobutyl

21.

Tên gọi của gốc alkyl sau là:

a)

Isopentyl

b)

tert-Pentyl

c)

sec-Pentyl

d)

Neopentyl

22.

Tên gọi của gốc alkyl sau là:

a)

Isopentyl

b)

tert-Pentyl

c)

sec-Pentyl

d)

Neopentyl

23.

Tác nhân X của phản ứng sau là:

a)

Br2/ Fe

b)

Br2/ ánh sáng

c)

HBr

d)

NaBr

24.

Sản phẩm của phản ứng sau là:

a)

b)

c)

d)

25.

Sản phẩm của phản ứng cộng giữa pent-1-en và clo là:

a)

CH3CH2CH2CH2CHCl2

b)

CH3CH2CH2CHClCH2Cl

c)

ClCH2CH2CH2CH2CH2Cl

d)

CH3CH2CH2CHCl2CH3

26.

Tác nhân X của phản ứng sau là

a)

b)

KMnO4, H2SO4

c)

OsO4

d)

Br2/ Fe

27.

Tác nhân X của phản ứng sau là:

a)

1. O3; 2. Zn/ H3O+

b)

H2SO4/ 180 0C

c)

KOH/ alcol

d)

Zn/ H3O+

28.

Điều kiện của phản ứng sau là:

a)

Cu, 200 0C

b)

Co, 600 0C

c)

Ca, 200 0C

d)

C, 600 0C

29.

Điều kiện của phản ứng sau là:

a)

HgSO4

b)

HgSO4/ H2SO4

c)

Pd/ BaSO4, Quinolin

d)

Pd/ CaCO3

30.

Sự cộng HCl vào hợp chất nào sau đây không xảy ra theo quy tắc Markovnikoff

a)

CH3(CH2)3CH=CH2

b)

CH3CH2CH=CH2

c)

CH3CH=CH2

d)

F3CCH=CH2

31.

Trong phản ứng clo hóa methan, phản ứng gồm có 3 giai đoạn. Giai đoan nào sau đây đại diện cho sự tắt mạch

a)

Cl. + CH4 → CH3 . + HCl

b)

CH3 . + HCl → CH4 + Cl.

c)

CH3 . + CH3 . → CH3-CH3

d)

CH3 . + CH4 → CH4 + CH3 .

32.

Phản ứng của ethylen với brom diễn ra trong bóng tối và ở nhiệt độ phòng: CH2=CH2 + Br2 → BrCH2CH2Br Cơ chế của phản ứng trên là:

a)

SN

b)

AE

c)

SE

d)

AN

33.

Alkan thích hợp xảy ra phản ứng với tác nhân là:

a)

Gốc tự do

b)

Ái nhân

c)

Acid

d)

Ái điện tử

34.

Brom phản ứng với ethylen dễ hơn ethan là vì:

a)

Độ dài liên kết C-C của ethan lớn hơn ethylen

b)

Phân tử ethylen chứa ít nguyên tử hydro hơn phân tử ethan

c)

Một trong các liên kết của ethylen có mật độ điện tử lớn hơn ethan

d)

Hình dạng của phân tử ethylen cho phép các nguyên tử dễ dàng tiếp xúc với brom hơn ethan

35.

Tên gọi của hợp chất sau theo hệ thống IUPAC

a)

Dimethylcyclohexan

b)

trans-1,3-Dimethylcyclohexan

c)

1,3-Dimethylcyclohexan

d)

cis-1,3-Dimethylcyclohexan

36.

Số nhận đinh đúng trong các nhận định sau là:

1. Theo danh pháp IUPAC, cycloalkan có một nhóm thế thì

không cần phải đánh số.

2. Cả propan và butan đều ở dạng khí trong điều kiện phòng.

3. Sự halogen hóa alkan xảy ra theo cơ chế gốc tự do.

4. Tất cả các alkan và cycloalkan đều không có đồng phân hình

học

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Hợp chất nào sau đây có đồng phân hình học

a)

Isobutylcyclopentan

b)

Ethylcyclobutan

c)

1-Methyl-1-propylcyclopentan

d)

1-Ethyl-3-propylcyclononan

38.

Khi cho isopentan phản ứng với brom có mặt ánh sáng thì sản phẩm chính là:

a)

b)

c)

d)

39.

Tên gọi của hợp chất có cấu trúc sau là:

a)

1-Methylbicyclo[1,2,2]heptan

b)

2-Methylbicyclo[1,2,2]heptan

c)

1-Methylbicyclo[2,2,1]heptan

d)

2-Methylbicyclo[2,2,1]heptan

40.

Tên gọi của hợp chất có cấu trúc sau là:

a)

8-Methylbicyclo[4,2,0]oct-2-en

b)

2-Methylbicyclo[4,2,0]oct-7-en

c)

8-Methylbicyclo[2,4,0]oct-2-en

d)

2-Methylbicyclo[2,4,0]oct-7-en

41.

Tên gọi của hợp chất có cấu trúc sau là:

a)

6,6-Dimethylbicyclo[2,2,2]oct-2-en

b)

2,3-Dimethylbicyclo[2,2,2]oct-7-en

c)

2,3-Dimethylbicyclo[2,2,2]oct-5-en

d)

5,5-Dimethylbicyclo[2,2,2]oct-2-en

42.

Cấu hình của hợp chất sau là:

a)

2E, 4E

b)

2Z, 4Z

c)

2Z, 4E

d)

2E, 4Z

43.

Loại sản phẩm tạo thành khi oxy hóa but-2-en bằng KMnO4 loãng là:

a)

Alcol

b)

Glycol

c)

Aldehyd

d)

Acid

44.

Sản phẩm X và Y trong chuỗi phản ứng sau lần lượt là:

a)

b)

c)

d)

45.

Hợp chất X và Y trong chuỗi phản ứng sau lần lượt là:

a)

H2SO4/ 180 0C; H2C=CH-CH2-CH3

b)

H2SO4/ 180 0C; CH3-CH=CH-CH3

c)

H2SO4/ 140 0C; CH3-CH=CH-CH3

d)

H2SO4/ 140 0C; H2C=CH-CH2-CH3

46.

Sản phẩm chính của phản ứng sau là:

a)

b)

c)

d)

47.

Sản phẩm chính của phản ứng sau là:

a)

CH3CHO

b)

CH3COOH

c)

CH3CH2OH

d)

CH3CH3

48.

Hợp chất X và Y trong phản ứng Diel s-Alder sau

a)

b)

c)

d)

49.

Câu 21 Tên gọi của hợp chất có cấu trúc sau là:

a)

2,5-Dimethylhept-4-en

b)

3,6-Dimethylhept-4-en

c)

Isobutyl isopropyl ethylen

d)

sec-Butyl isopropyl ethylen

50.

Câu 22 Cấu trúc của hợp chất cis-2,5-dimethylhex-3-en là:

a)

b)

c)

d)

51.

Câu 23 Tên gọi của hợp chất có cấu trúc sau là:

a)

trans-2,2,7-Trimethyloct-3-en

b)

cis-2,2,7-Trimethyloct-3-en

c)

cis-1,1,1,6-Tetramethylhept-2-en

d)

trans-1,1,1,6-Tetramethylhept-2-en

52.

Câu 24 Tên gọi của hợp chất có cấu trúc sau là:

a)

trans-2-Ethyl-2-methylhex-3-en

b)

cis-2-Ethyl-2-methylhex-3-en

c)

cis-5,5-Dimethylhept-3-en

d)

trans-5,5-Dimethylhept-3-en

53.

Câu 25 Cấu trúc của hợp chất (3E)-3,7-dimethylocta-1,3,6-trien là:

a)

b)

c)

d)

54.

Câu 26 Tên gọi theo hệ thống IUPAC của cấu trúc sau là:

a)

2-Methylhex-3-yn

b)

Ethyl isopropyl acetylen

c)

Isopropyl ethyl acetylen

d)

5-Methylhex-3-yn

55.

Câu 27 Tên gọi theo hệ thống IUPAC của cấu trúc sau là:

a)

(Z)-Pent-2-en-4-yn

b)

(Z)-Pent-3-en-1-yn

c)

(E)-Pent-2-en-4-yn

d)

(E)-Pent-3-en-1-yn

56.

Câu 28 Cấu trúc của hợp chất (Z)-hept-5-en-1,3-diyn là:

a)

b)

c)

d)

57.

Câu 29 Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Acetylen tham gia phản ứng cộng hợp với acid carboxylic tạo thành ether vinylic

b)

Tính acid của acetylen lớn hơn so với ethylen

c)

Tính base của anion methyl nhỏ hơn so với anion acetylid

d)

Các carbanion HC≡C - , H2C=CH- và CH3 – Có độ bền giống nhau

58.

Câu 30 Sản phẩm chính của phản ứng sau là:

a)

b)

c)

d)

59.

Câu 31 Sản phẩm chính của phản ứng sau là:

a)

b)

c)

60.

Câu 32 Sản phẩm chính của phản ứng sau là:

a)

b)

c)

d)

61.

sản phẩm của phản ứng sau là

a)

b)

c)

d)

62.

sản phẩm của phản ứng sau là

a)

b)

c)

d)

63.

sản phẩm của phản ứng sau là

a)

b)

c)

d)

64.
a)

b)

c)

d)