wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 8 - 15,16

Total questions: 97

Worksheet time: 2hrs 37mins

Name
Class
Date
1.

Trong PTTQ của quang hợp (1) và (2) lần lượt là những chất nào:

6(1) + 12H2O asmtdiep luc\frac{asmt}{diep\ luc} (2) + 6O2 + 6H2O

a)

CO2, C6H12O6

b)

C6H12O6, CO2

c)

O2, C6H12O6

d)

O2, CO2

2.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng:

a)

Có khí khổng.

b)

Có hệ gân lá

c)

Có lục lạp

d)

Diện tích bề mặt lớn

3.

Hệ sắc tố quang hợp bao gồm:

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục b và carotenoit

c)

Diệp lục a và carotenoit

d)

Diệp lục và carotenoit

4.

Bào quan thực hiện quang hợp là:

a)

Ti thể

b)

Lạp thể

c)

Lục lạp

d)

Ribôxôm

5.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố chính?

a)

Diệp lục a và diệp lục b

b)

Diệp lục a và xantôphuy

c)

Diệp lục a và carôten

d)

Diệp lục và carôtênôit

6.

Các sắc tố quang hợp hấp thụ năng lượng ánh sáng và truyền vào diệp lục trung tâm phản ứng theo sơ đồ sau:

a)

A. Diệp lục a→diệp lục b→carôtenôit diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

b)

B. Diệp lục b→diệp lục a→carôtenôit →diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

c)

C. Carôtenôit→diệp lục a→diệp lục b→diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

d)

D. Carôtenôit→diệp lục b→diệp lục a→diệp lục a ở trung tâm phản ứng.

7.

Trong phương trình tổng quát của quang hợp phân tử CO2 cây lấy từ

a)

A. đất qua tế bào lông hút của rễ.

b)

B. không khí qua khí khổng của lá

c)

C. nước qua tế bào lông hút của rễ.

d)

D. chất hữu cơ bởi quá trình tổng hợp của cây.

8.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 khuếch tán vào lá là trong lớp biểu bì lá

a)

A. có khí khổng.

b)

B. có hệ gân lá.

c)

C. có lục lạp.

d)

D. diện tích bề mặt lớn.

9.

Khái niệm pha sáng nào dưới đây của quá trình QH là đầy đủ nhất?

a)

A. Pha chuyển hoá NL as được diệp lục hấp thụ thành NL trong các liên kết hoá học của ATP.

b)

B. Pha chuyển hoá NL as được diệp lục hấp thụ thành NL trong các liên kết hoá học của ATP và NADPH.

c)

C. Pha chuyển hoá NL as được diệp lục hấp thụ thành NL trong liên kết hoá học của NADPH.

d)

D. Pha chuyển hoá NL as được chuyển thành NL trong các liên kết hoá học của ATP.

10.

Sắc tố nào sau đây thuộc nhóm sắc tố phụ?

a)

A. Diệp lục a và diệp lục b

b)

B. Diệp lục a và carôten

c)

C. Carôten và xantôphuy

d)

D. Diệp lục và carôtênôit

11.

Để quang hợp xảy ra, cần phải có:

a)

A. diệp lục, ánh sáng, nước, khí CO2.

b)

B. diệp lục, ánh sáng, C6H12O6 ,khí CO2

c)

C. lục lạp, ánh sáng, nhiệt độ, khí O2.

d)

D. lục lạp, ánh sáng, nước, khí O2.

12.

Nơi phân bố hệ sắc tố quang hợp và là nơi xảy ra các phản ứng sáng của lục lạp là

a)

A. màng tilacôit

b)

B. strôma

c)

C. grana

d)

D. hạt tinh bột

13.

Chức năng nào không phải của quang hợp:

a)

A. Cung cấp thức ăn cho SV.

b)

B. Chuyển hóa quang năng thành hóa năng.

c)

C. Phân giải các chất hữu cơ thành năng lượng

d)

D. Điều hòa không khí.

14.

Điều nào không phải là vai trò của QH?

a)

A. Sản phẩm quang hợp là nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho mọi sinh vật.

b)

B. Quang năng chuyển thành hóa năng, duy trì hoạt động sống của sinh giới.

c)

C. Điều hòa không khí, giải phóng O2 và hấp thụ CO2.

d)

D. Tạo chất vô cơ, chất hữu cơ, tích lũy NL

15.

Pha sáng là gì?

a)

A. Là pha cố định CO2.

b)

B. Là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

C. Là pha chuyển hóa năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng.

d)

D. Là pha diễn ra trong điều kiện thiếu as

16.

Pha sáng diễn ra ở đâu?

a)

A.Strôma.

b)

B.TB chất.

c)

C.Tilacôit

d)

D.Nhân

17.

Pha tối diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

a)

A. màng ngoài lục lạp

b)

B. màng trong lục lạp

c)

C. chất nền lục lạp

d)

D. tilacôit.

18.

Sản phẩm của pha sáng:

a)

A. ADP, NADPH, O2.

b)

B. ATP, NADPH, O2.

c)

C. Cacbohiđrat, CO2.

d)

D. ATP, NADPH.

19.

Sản phẩm pha tối của quang hợp là gì?

a)

A. ATP, NADPH, O2

b)

B. C6H12O6

c)

C. ATP, NADPH, CO2

d)

D. NADPH, O2

20.

TV C3 bao gồm:

a)

Xương rồng, thanh long, dứa

b)

Mía, ngô, rau dền.

c)

Cam, bưởi, nhãn

d)

Xương rồng, mía ,cam

21.

Nhóm thực vật C3 được phân bố:

a)

Rộng rãi trên thế giới, chủ yếu ở vùng ôn đới và nhiệt đới.

b)

Ở vùng sa mạc.

c)

Ở vùng ôn đới và á nhiệt đới

d)

Ở vùng nhiệt đới.

22.

Chu trình Canvin diễn ra ở pha tối trong quang hợp ở các nhóm thực vật nào?

a)

CAM

b)

C4 và CAM.

c)

Cả 3 nhóm C3, C4 và CAM

d)

C3

23.

Thực vật nào sống trong điều kiện nóng ẩm kéo dài (as mạnh, nhiệt độ cao, nồng độ CO2 giảm, nồng độ O2 tăng)?

a)

C3

b)

C4

c)

CAM

d)

C3, CAM

24.

Những loài mọng nước sống ở các vùng hoang mạc khô hạn (cây xương rồng…) và các loài cây trồng như cây dứa, thanh long…là TV:

a)

C3

b)

C3, C4

c)

C4

d)

CAM

25.

Chu trình Canvin ở thực vật C4 được tiến hành ở tế bào nào?

a)

TB bao bó mạch

b)

TB mô khuyết

c)

Tế bào nhu mô

d)

TB mô giậu

26.

Khi nói về pha sáng của quá trình quang hợp thì khái niệm nào sau đây là đầy đủ nhất?

a)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP.

b)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong NADPH.

c)

C. Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP và NADPH.

d)

Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hoá học trong ATP, NADPH và C6H12O6.

27.

Chất nhận CO2 đầu tiên ở TV C3:

a)

A. Ribulôzơ 1,5 điP

b)

APG.

c)

AlPG

d)

C6H12O6

28.

Ôxi trong quang hợp có nguồn gốc từ đâu?

a)

A. H2O ( quang phân li H2O).

b)

B. Pha sáng

c)

C. Pha tối.

d)

D. Chu trình Canvin

29.

Trật tự các giai đoạn trong chu trình Canvin:

a)

A. Khử APG thành AlPG à cố định CO2 à tái sinh RiDP (Ribulôzơ 1,5 - điphôtphat).

b)

B. Cố định CO2à tái sinh RiDP (Ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à khử APG thành AlPG.

c)

C. Khử APG thành AlPG à tái sinh RiDP (Ribulôzơ 1,5 - điphôtphat) à cố định CO2.

d)

D. Cố định CO2 à khử APG thành AlPG à tái sinh RiDP (Ribulôzơ 1,5 - điphôtphat)

30.

Người ta phân biệt các nhóm thực vật C3, C4, CAM chủ yếu dựa vào:

a)

Có hay không có hiện tượng hô hấp sáng

b)

Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên là gì

c)

Sự khác nhau về cấu tạo mô giậu của lá

d)

Sự khác nhau ở các phản ứng sáng

31.

QH của TV C3, C4, và CAM giống nhau ở

A. con đường cố định CO2. B. pha sáng. C. pha tối. D. pha sáng và pha tối.

a)

A. con đường cố định CO2

b)

B. pha sáng

c)

C. pha tối.

d)

D. pha sáng và pha tối

32.

Việc nhận CO2 ở TV CAM phải tiến hành

a)

A. vào buổi sáng

b)

B. vào buổi trưa

c)

C. cả ban ngày và ban đêm

d)

D. vào ban đêm

33.

Sản phẩm của pha sáng ở cây C3 cung cấp cho pha tối là

a)

A. ATP và CO2.

b)

B. năng lượng ánh sáng.

c)

C. O2 và nước

d)

D. ATP và NADPH

34.

Giai đoạn tái cố định CO2 theo chu trình Canvin ở thực vật C4 được thực hiện vào

a)

A. ban ngày, lúc khí khổng mở

b)

B. ban ngày, lúc khí khổng đóng.

c)

C. ban đêm, lúc khí khổng mở

d)

D. ban đêm, lúc khí khổng đóng.

35.

Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là

a)

A. CAM → C3 → C4

b)

B. C3 → C4 → CAM.

c)

C. C4 → C3 → CAM

d)

D. C4 → CAM → C3.

36.

Vì sao TV CAM cố định CO2 vào ban đêm?

a)

A. Ban đêm khí trời mát mẻ, nhiệt độ hạ thấp thuận lợi cho hoạt động của nhóm TV này

b)

B. Mọi TV đều thực hiện pha tối vào ban đêm

c)

C. Ban đêm mới đủ lượng nước cung cấp cho quá trình đồng hóa CO2

d)

D. Ban đêm, khí khổng mới mở ra, ban ngày khí khổng đóng để tiết kiệm nước

37.

Một đặc trưng rất quan trọng ở TV C4 là

a)

A. có quang hô hấp nên cường độ QH cao hơn TV C3.

b)

B. có quang hô hấp nên cường độ QH thấp hơn TV C3.

c)

C. không có quang hô hấp nên cường độ QH cao hơn TV C3.

d)

D. không có quang hô hấp nên cường độ QH thấp hơn TV C3.

38.

Ở rêu, chất hữu cơ C6H12O6 được tạo ra ở giai đoạn nào của quang hợp?

a)

A. Pha tối.

b)

B. Pha sáng

c)

C. Chu trình Canvin.

d)

D. Quang phân li nước.

39.

Vì sao TV C4 có năng suất cao hơn TV C3 ? Vì

a)

A. tận dụng được nồng độ CO2

b)

B. tận dụng được ánh sáng cao

c)

C. nhu cầu nước thấp

d)

D. không có hô hấp sáng

40.

Các tia sáng nào sau đây xúc tiến quá trình hình thành cacbohiđrat?

A. Tia sáng xanh tím. B. Tia sáng xanh lục.

C. Tia sáng đỏ. D. Tia sáng vàng.

a)

A. Tia sáng xanh tím.

b)

B. Tia sáng xanh lục.

c)

C. Tia sáng đỏ.

d)

D. Tia sáng vàng.

41.

QH tỉ lệ thuận với nồng độ CO2 cho tới

a)

A. điểm bù ánh sáng

b)

B. điểm no ánh sáng.

c)

C. điểm bão hòa CO2

d)

D. vượt qua điểm bão hòa CO2.

42.

Điểm bù ánh sáng là điểm mà:

a)

A. Tại đó cường độ QH lớn hơn cường độ HH

b)

B. Tại đó cường độ QH nhỏ hơn cường độ HH

c)

C. Tại đó cường độ QH bằng cường độ HH

d)

D. Tại đó cường độ QH không tăng thêm dù cường độ ánh sáng tăng.

43.

Quang hợp xảy ra ở miền ánh sáng nào?

A. Cam, đỏ. B. Xanh tím, cam. C. Đỏ, lục. D. Xanh tím, đỏ.

a)

Cam, đỏ

b)

Xanh tím, cam

c)

Đỏ, lục

d)

Xanh tím, đỏ

44.

Ánh sáng nào có hiệu quả nhất đối với QH:

a)

Xanh lục, vàng

b)

Đỏ và xanh tím

c)

Đỏ

d)

Xanh tím

45.

Nồng độ CO2 thấp nhất mà cây QH được là:

a)

A. 0.008-0.1%

b)

B. 0.008-0.01%.

c)

Lớn hơn 0.008-0.01%.

d)

Nhỏ hơn 0.008-0.01%.

46.

Điểm bão hòa ánh sáng của quang hợp là:

a)

A. Cường độ as tối thiểu để cường độ QH và HH bằng nhau

b)

B. Cường độ as tối đa để cường độ QH cực đại

c)

C. Cường độ as tối đa để quá trình QH bị ngừng lại

d)

D. Cường độ as tối thiểu để cây có thể bắt đầu tiến hành QH

47.

Tia sáng nào kích thích tạo axit amin, protein

a)

Xanh tím

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Cam

48.

Cường độ QH tăng tương ứng với khoảng nhiệt độ cực đại nào?

a)

A. 25 – 350C

b)

B. 25 – 300C

c)

C. 20 – 35oC

d)

D. 20 – 30oC

49.

Nhiệt độ có ảnh hưởng đến cường độ quang hợp thông qua

a)

A. ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong pha sáng và pha tối.

b)

B. ảnh hưởng đến độ đóng mở khí khổng để nhận CO2.

c)

C. ảnh hưởng đến cấu tạo của bộ máy quang hợp.

d)

D. ảnh hưởng đến cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ.

50.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố ngoại cảnh đến quang hợp câu nào sau đây là không đúng?

a)

A. Nồng độ CO2 tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần.

b)

B. Từ điểm bão hòa CO2 trở đi, nồng độ CO2 tăng dần thì cường độ quang hợp giảm dần.

c)

C. Cường độ ánh sáng tăng dần đến điểm bão hòa thì cường độ quang hợp tăng dần

d)

D. Khi nhiệt độ tăng đến nhiệt độ tối ưu thì cường độ quang hợp tăng rất nhanh, thường đạt cực đại ở 35 – 450C rồi sau đó giảm mạnh

51.

Năng suất kinh tế là

a)

A. Phần chất khô trong cơ quan kinh tế

b)

B. Phần chất khô trong toàn bộ cơ thể TV

c)

C. Phần chất khô tích lũy trong thân

d)

D. Phần chất khô tích lũy trong hạt

52.

Năng suất sinh học là:

a)

A. Phần chất khô trong cơ quan kinh tế

b)

B. Phần chất khô trong toàn bộ cơ thể TV

c)

C. Phần chất khô tích lũy trong thân

d)

D. Phần chất khô tích lũy trong hạt

53.

Quang hợp quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?

a)

A. 80 – 85%

b)

B. 85 – 90%

c)

C. 90 – 95%

d)

D. Trên 95%

54.

Để giải thích được quá trình quang hợp quyết định năng suất cây trồng các nhà khoa học tiến hành phân tích

a)

A. thành phần hóa học các sản phẩm cây trồng.

b)

B. thành phần hóa học các nguyên liệu cây trồng.

c)

C. thành phần hóa học của CO2 và H2O.

d)

D. thành phần hóa học các chất khoáng.

55.

Tăng hệ số kinh tế của cây trồng bằng biện pháp

a)

A. cung cấp nước đầy đủ

b)

B. bón phân.

c)

C. chọn giống, bón phân.

d)

D. tăng diện tích lá.

56.

Đâu không phải là cách tăng năng suất cây trồng?

a)

A. Tăng diện tích lá.

b)

B. Tăng cường độ quang hợp.

c)

C. Tăng hệ số kinh tế

d)

D. Tăng cường độ hô hấp.

57.

Các giai đoạn HH tế bào diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Đường phân→Chuỗi chuyền electron hô hấp→Chu trình Crep

b)

B. Chu trình Crep→Đường phân→Chuỗi chuyền electron hô hấp

c)

C. Chuỗi chuyền electron hô hấp→Đường phân→Chu trình Crep

d)

D. Đường phân→Chu trình Crep→Chuỗi chuyền electron

58.

Sản phẩm của quá trình hô hấp gồm:

a)

A. CO2, H2O, năng lượng

b)

B. O2, H2O, năng lượng

c)

C. CO2, H2O, O2

d)

D. CO2, O2, năng lượn

59.

Một phân tử glucozơ khi hô hấp hiếu khí giải phóng

a)

38ATP

b)

36ATP

c)

30ATP

d)

32ATP

60.

HH hiếu khí xảy ra ở vị trí nào trong tế bào:

a)

A. Ti thể

b)

B. Tế bào chất

c)

C. Nhân

d)

D.Lục lạp

61.

Giai đoạn đường phân xảy ra ở vị trí nào trong tế bào:

a)

ti thể

b)

tế bào chất

c)

nhân

d)

lục lạp

62.

Kết thúc quá trình đường phân, từ 1 phân tử glucôzơ tạo ra

a)

A. 1 axit piruvic

b)

B. 2 axit piruvic

c)

C. 3 axit piruvic

d)

D. 4 axit piruvic

63.

HH kị khí xảy ra trong môi trường

a)

A. Thiếu O2

b)

B. Thiếu CO2

c)

C. Thừa O2

d)

D. Thừa CO2

64.

Hô hấp sáng có sự tham gia của 3 bào quan

a)

A. Lục lạp, lozôxôm, ty thể

b)

B. Lục lạp, Perôxixôm, ty thể.

c)

C. Lục lạp, bộ máy gôngi, ty thể

d)

D. Lục lạp, Ribôxôm, ty thể.

65.

Hô hấp sáng xảy ra ở thực vật

a)

A. C3

b)

B. C4 và CAM

c)

C. C4

d)

D. CAM

66.

Một phân tử glucose bị phân giải trong đường phân sẽ tạo ra

A.1 ATP B. 2ATP C.36 ATP D.38 ATP

a)

1 ATP

b)

2 ATP

c)

36 ATP

d)

38 ATP

67.

Một phân tử glucose bị phân giải kị khí (đường phân và lên men) sẽ tạo ra

a)

A.1 ATP

b)

B.2 ATP

c)

C.36 ATP

d)

D.38 ATP

68.

Phân giải kị khí diễn ra theo con đường lên men rượu có sản phẩm là

a)

A. rượu êtilic và CO2

b)

B. axit lactic và CO2

c)

C. rượu êtilic và O2

d)

D. axit lactic và O2

69.

Phân giải kị khí diễn ra theo con đường lên men lactic có sản phẩm là

a)

A. rượu êtilic

b)

B. axit axêtic

c)

C. CO2

d)

D. axit lactic

70.

Chu trình Crep trong HH hiếu khí xảy ra ở

a)

A. màng trong nguyên sinh chất

b)

B. chất nền ti thể

c)

C. màng trong ti thể

d)

D. diệp lục

71.

Chuỗi chuyền electron trong hô hấp hiếu khí phân bố ở

a)

A. màng trong nguyên sinh chất

b)

B. chất nền ti thể.

c)

C. màng trong ti thể

d)

D. diệp lục.

72.

Hô hấp hiếu khí diễn ra mạnh trong các mô, cơ quan đang có hoạt động sinh lí mạnh như

a)

A. hạt đang nảy mầm, hoa đang nở.

b)

B. hạt bị ngâm vào nước.

c)

C. cây ở điều kiện thiếu oxi.

d)

D. rễ cây bị ngập úng.

73.

Lên men ở TV xảy ra trong môi trường nào?

a)

A. Thiếu O2.

b)

B. Thiếu CO2

c)

C. Thừa O2

d)

D. Thừa CO2.

74.

Phương trình tổng quát của hô hấp được viết đúng là

a)

A. 6CO2 + 12H2O → C6H12O6 + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

b)

B. 6CO2 + C6H12O6 → 6H2O + 6O2 + 6H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

c)

C. C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (36 – 38 ATP) + Nhiệt.

d)

D. C6H12O6 + 6O2 + 6H2O → 6CO2 + 12H2O + (34 – 36 ATP) + Nhiệt.

75.

Hô hấp là quá trình:

a)

A. Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

b)

B. Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành O2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

c)

C. Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời tích luỹ năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

d)

D. Khử các hợp chất hữu cơ thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng cần thiết cho các hoạt động của cơ thể.

76.

Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật:

a)

A. Ở rễ

b)

B. Ở thân

c)

C. Ở lá.

d)

D. Ở quả

77.

Phân giải kị khí (lên men)từ axit piruvic tạo ra:

a)

A. Chỉ rượu êtylic.

b)

B. Rượu êtylic hoặc axit lactic.

c)

C. Chỉ axit lactic.

d)

D. Đồng thời rượu êtylic axit lactic.

78.

Nhiệt độ tối đa cho hô hấp trong khoảng:

a)

A. 35oC→40oC

b)

B. 40oC→45oC

c)

C. 30oC→35oC

d)

D. 45oC→50oC.

79.

Nhiệt độ thấp nhất của cây bắt đầu hô hấp biến thiên trong khoảng:

a)

A. -5oC→5oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

b)

B. 0oC→10oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

c)

C. 5oC→15oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

d)

D. 10oC→20oC tuỳ theo loài cây ở các vùng sinh thái khác nhau.

80.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất?

a)

A. Hàm lượng nước tỉ lệ nghịch với cường độ hô hấp.

b)

B. Cường độ hô hấp và nhiệt độ tỉ lệ nghịch với nhau

c)

C. Nồng độ CO2 cao sẽ ức chế hô hấp

d)

D. Nồng độ CO2 càng cao hô hấp càng mạnh.

81.

Sự hô hấp hiếu khí trong ti thể tạo ra:

a)

A. 36-38ATP

b)

B.36ATP

c)

C.32ATP

d)

D.34ATP

82.

Quá trình nào tạo nhiều năng lượng hơn

a)

A. Lên men

b)

B.Đường phân

c)

C. Hô hấp hiếu khí

d)

D. Hô hấp kị khí

83.

Bào quan thực hiện chức năng HH

a)

A. mạng lưới nội chất

b)

B. không bào

c)

C. ti thể

d)

D. lục lạp

84.

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là:

a)

A. Chuỗi chuyển êlectron.

b)

B. Chu trình crep

c)

C. Đường phân.

d)

D. Tổng hợp Axetyl – CoA.

85.

Hô hấp ở thực vật là quá trình

a)

A. Oxi hoá sinh học nguyên liệu chất hữu cơ

b)

B. Giải phóng CO2 và H2O

c)

C. Tích luỹ ATP

d)

D. Gồm những ý trên

86.

Đường phân là quá trình phân giải

a)

A. axit piruvic đến axit lactic

b)

B. axit piruvic đến rượu êtilic.

c)

C. glucôzơ đến axit piruvic

d)

D. glucôzơ đến rượu êtilic.

87.

Đường phân là quá trình phân giải

a)

A. axit piruvic đến axit lactic

b)

B. axit piruvic đến rượu êtilic.

c)

C. glucôzơ đến axit piruvic

d)

D. glucôzơ đến rượu êtilic.

88.

Nội dung nào sau đây nói không đúng về hô hấp sáng?

a)

A. Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài sáng.

b)

B. Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện cường độ ánh sáng cao, CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều.

c)

C. Hô hấp sáng xảy ra chủ yếu ở thực vật C4 với sự tham gia của 3 loại bào quan là lục lạp, perôxixôm, ty thể.

d)

D. Hô hấp sáng xảy ra đồng thời với quang hợp, không tạo ATP, tiêu tốn rất nhiều sản phẩm của quang hợp (30 – 50%)

89.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người không diễn ra ở

a)

A. dạ dày.

b)

B. ruột non.

c)

C. thực quản.

d)

D. miệng.

90.

Điểm khác nhau giữa quá trình tiêu hoá ở Trùng giày và quá trình tiêu hoá ở Thuỷ tức:

a)

A. Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào thành các chất đơn giản hơn rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào. Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những chất đơn giản, dễ sử dụng.

b)

B. Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá ngoại bào rồi trao đổi qua màng vào cơ thể. Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá nội bào thành các chất đơn giản, dễ sử dụng.

c)

C. Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào. Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào.

d)

D. Ở Trùng giày, thức ăn được tiêu hoá trong túi tiêu hoá thành những phần nhỏ rồi tiếp tục được tiêu hoá nội bào. Ở Thuỷ tức, thức ăn được tiêu hoá trong không bào tiêu hoá - tiêu hoá nội bào.

91.

Tiêu hoá ở đâu là giai đoạn quan trọng nhất trong quá trình tiêu hoá?

a)

A. Ở ruột

b)

B. Ở dạ dày

c)

C. Ở răng

d)

D. Ở miệng

92.

Những ưu điểm của tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa so với trong túi tiêu hóa:

I. Thức ăn đi theo 1 chiều trong ống tiêu hóa không bị trộn lẫn với chất thải (phân) còn thức ăn trong túi tiêu hóa bị trộn lẫn chất thải.

II. Trong ống tiêu hóa dịch tiêu hóa không bị hòa loãng

III. Thức ăn đi theo 1 chiều nên hình thành các bộ phận chuyên hóa, thực hiện các chức năng khác nhau: tiêu hóa cơ học, hóa học, hấp thụ thức ăn

IV. Thức ăn đi qua ống tiêu hóa được biến đổi cơ học, hóa học trở thành những chất dinh dưỡng đơn giản và được hấp thụ vào máu.

a)

A. I, II, IV.

b)

B. I, III, IV

c)

C. II, III, IV

d)

D. I, II, III

93.

Tiêu hóa hóa học trong ống tiêu hóa ở người diễn ra ở :

a)

A. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non.

b)

B. Miệng, thực quản, dạ dày, ruột non, ruột già.

c)

C. Miệng, dạ dày, ruột non.

d)

D. Chỉ diễn ra ở dạ dày.

94.

Các nếp gấp của niêm mạc ruột, trên đó có các lông ruột và các lông cực nhỏ có tác dụng gì?

a)

A. Tạo thuận lợi cho tiêu hoá cơ học.

b)

B. Làm tăng nhu động của ruột.

c)

C. Tạo thuận lợi cho tiêu hoá hoá học.

d)

D. Làm tăng bề mặt hấp thụ của ruột

95.

Điều nào sau đây là không đúng khi nói tiêu hóa thức ăn trong ống tiêu hóa là tiêu hóa ngoại bào

a)

A. Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa và ở cả trong tế bào thì mới tạo đủ năng lượng.

b)

B. Quá trình biến đổi thức ăn xảy ra ở ống tiêu hóa (không xảy ra bên trong tế bào).

c)

C. Khi qua ống tiêu hóa thức ăn được biến đổi cơ học và hóa học.

d)

D. Thức ăn trong ống tiêu hóa theo 1 chiều.

96.

Các bộ phận trong ống tiêu hóa của người diễn ra cả tiêu hóa hóa học và tiêu hóa cơ học là:

a)

A. Miệng, thực quản, dạ dày.

b)

B. Dạ dày, ruột non, ruột già.

c)

C. Thực quản, dạ dày, ruột non.

d)

D. Miệng, dạ dày, ruột non.

97.

Tiêu hóa là:

a)

A. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng từ thức ăn cho cơ thể.

b)

B. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cho cơ thể.

c)

C. quá trình biến đổi chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được.

d)

D. quá trình tạo ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể.