wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN CUỐI KỲ 1 CÔNG NGHỆ 10A9 LTT

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chỉ ra đâu không phải là thành tựu của ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt

a)

Giống cây trồng chất lượng cao

b)

Các công cụ lao động

c)

Công nghệ canh tác

d)

Chế phẩm sinh học chất lượng cao

2.

Trồng trọt không có vai trò nào sau đây

a)

Cung cấp lương thực thực phẩm nguyên liệu chế biến

b)

Cung cấp chăn nuôi nông sản xuất khẩu

c)

Tạo việc làm mang lại thu nhập cho người lao động

d)

Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp nặng

3.

Căn cứ vào nguồn gốc "Cải Bắp, su hào, dâu tây, lê, táo,..." thuộc nhóm cây trồng

a)

Nhóm cây ôn đới

b)

Nhóm cây nhiệt đới

c)

Nhóm Cây á nhiệt đới

d)

Nhóm cây cận nhiệt đới

4.

Cây trồng thuộc nhóm nguồn gốc nào thích hợp trồng trong vụ đông ở miền Bắc

a)

Cây ôn đới do vụ đông ở miền Bắc có khí hậu lạnh

b)

Cây cận nhiệt đới do mùa đông ở miền Bắc có khí hậu lạnh

c)

Cây nhiệt đới do miền Bắc có khí hậu nóng ẩm quanh năm

d)

Cây á Nhiệt Đới do miền Bắc có khí hậu nóng vào vụ hè

5.

Cây nào thuộc nhóm cây hàng năm

a)

Chè và cà phê

b)

Cải bắp và su hào

c)

Ngô và cam

d)

Xoài và táo

6.

Phân loại cây trồng theo mục đích sử dụng có ý nghĩa

a)

Bố trí mùa vụ hợp lý

b)

Biết được thời điểm thu hoạch

c)

Có biện pháp gieo trồng phù hợp

d)

Xác định loại cây trồng phù hợp với mục đích

7.

Trong trồng trọt cây trồng bị thiếu nước ở giai đoạn nào sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến năng suất và chất lượng sản phẩm

a)

Hình thành và phát triển bộ phận sử dụng của cây trồng

b)

Thu hoạch

c)

Ngâm hạt

d)

Gieo trồng

8.

Nhiệt độ môi trường cao ảnh hưởng thế nào đến hiệu suất hô hấp quang hợp của cây trồng

a)

Tăng hiệu suất quang hợp tăng hiệu suất hô hấp

b)

Giảm hiệu suất quang hợp giảm hiệu suất hô hấp

c)

Giảm hiệu suất quang hợp tăng hiệu suất hô hấp

d)

Tăng hiệu suất quang hợp giảm hiệu suất hô hấp

9.

Dung dịch đất có những phản ứng nào

a)

Phản ứng chua kiềm hoặc trung tính

b)

Phản ứng chua mặn trung tính

c)

Phản ứng chua kiềm oxi hóa khử

d)

Phản ứng chua kiềm trung tính và oxi hóa khử

10.

Keo đất là gì

a)

Là những phần tử chất rắn có kích thước dưới 1um không hòa tan hạt ở trạng thái lơ lửng trong nước

b)

Là khả năng đất có thể giữ lại các chất rắn chất lỏng chất khí hoạt làm thay đổi nồng độ của các chất đó trên bề mặt của hạt đất

c)

Là khả năng của đất có thể cung cấp đồng thời và liên tục nước nhiệt khí và sinh dưỡng cho cây trồng sinh trưởng phát triển

d)

Là những phần tử chất rắn có kích thước trên một um không hòa tan và ở trạng thái lơ lửng trong nước

11.

Khả năng hấp thụ của đất do thành phần nào quyết định

a)

Phần lỏng

b)

Chất vô cơ

c)

Phần rắn

d)

Keo đất

12.

Lượng O2 và CO2 trong đất như thế nào so với trong khí quyển

a)

Hàm lượng O2 thấp hơn hàm lượng CO2 cao hơn

b)

Hàm lượng O2 cao hơn hàm lượng CO2 thấp hơn

c)

Như nhau

d)

Hàm lượng O2 và hàm lượng CO2 đều cao hơn

13.

Đất mặt xuất hiện ở khu vực

a)

Địa hình dốc thoải

b)

Đầm lầy rừng ngập mặn

c)

Vùng ven biển

d)

Cửa sông địa hình trũng

14.

Đất phèn là đất có hàm lượng... rất cao gây độc cho cây

a)

NaCl

b)

CaCl2

c)

Al 3+

d)

Na+

15.

Trong các biện pháp sau đây đâu là biện pháp sử dụng đất hợp lý

a)

Sử dụng đất không cải tạo

b)

Bỏ đất hoang cách vụ

c)

Chọn cây trồng phù hợp với đất

d)

Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích

16.

Mục đích của biện pháp làm ruộng bậc thang

a)

Hạn chế xói mòn

b)

Tăng bề dày lớp đất trồng

c)

Giảm độ chua của đất

d)

Rửa phèn

17.

Giá thể hữu cơ có nguồn gốc từ đâu

a)

Động vật

b)

Thực vật và động vật

c)

Đá cát sỏi

d)

Thực vật

18.

Đâu là giá thể vô cơ

a)

Xơ dừa

b)

Rêu than bùn

c)

Vỏ cây thông

d)

Đá trân châu perlite

19.

Phân bón hóa học sử dụng nguồn nguyên liệu nào

a)

Nguồn gốc động vật

b)

Tự nhiên hoặc tổng hợp

c)

Tổng hợp

d)

Tự nhiên

20.

Loại phân bón nào sử dụng lâu dài gây thoái hóa đất

a)

Phân bón hữu cơ

b)

Phân bón vi sinh

c)

Phân bón hóa học

d)

Phân bón hóa học và phân vi sinh

21.

Loại phân nào khi đốt có mùi khai

a)

Phân lân

b)

Phân đạm

c)

Phân kali

d)

Phân vi sinh

22.

Đâu không phải là vai trò của phân bón

a)

Tiêu diệt các sinh vật trong đất

b)

Tăng khả năng giữ nước của đất

c)

Tăng độ phì nhiêu của đất

d)

Cung cấp chất dinh dưỡng cần thiết cho sự sinh trưởng của cây

23.

Loại phân nào dùng chủ yếu để bón lót

a)

Phân tổng hợp

b)

Phân kali

c)

Phân lân

d)

Phân Đạm

24.

Phân vi sinh chủ yếu dùng để

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Bón qua lá

d)

Bón lót và Bón thúc

25.

Đâu Không phải công nghệ hiện đại được sử dụng để sản xuất phân bón

a)

Công nghệ nano

b)

Công nghệ sản xuất phân tan chậm có kiểm soát

c)

Công nghệ sản xuất viên nén xơ dừa

d)

Công nghệ vi sinh

26.

Đâu không phải chủng vi sinh vật được sử dụng phổ biến trong sản xuất phân bón vi sinh

a)

Nhóm vi sinh vật chuyển hóa lân

b)

Nhóm vi sinh vật cố định đạm

c)

Nhóm vi sinh vật phân giải lipit

d)

Nhóm vi sinh vật phân giải cellulose

27.

Hiệu quả sử dụng của phân vi sinh so với phân hóa học

a)

Chậm hơn

b)

Như nhau

c)

Không xác định

d)

Nhanh hơn

28.

Hiệu quả sử dụng của phân hữu cơ so với phân hóa học

a)

Như nhau

b)

Nhanh hơn

c)

Chậm hơn

d)

Không xác định

29.

Đặc điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát là

a)

Tăng sự rửa trôi tiết kiệm công bón giá thành cao

b)

Tăng sự rửa trôi tiết kiệm công bón giá thành thấp

c)

Giảm thiểu sự rửa trôi tiết kiệm ông bón giá thành cao

d)

Giảm thiểu sự rửa trôi tiết kiệm ông bón giá thành thấp

30.

Đâu không phải vai trò của giống cây trồng là

a)

Tăng năng suất cây trồng

b)

Dễ cơ giới Hóa

c)

Hạn chế sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường

d)

Giảm số vụ trong năm luân canh cây trồng

31.

Giống lúa những năm gần đây có thế lá đứng giúp

a)

Các lá nhận được nhiều ánh sáng giảm mật độ cây trồng

b)

Các lá nhận được nhiều ánh sáng tăng mật độ cây trồng

c)

Lá trên che ánh sáng lá dưới giảm mật độ cây trồng

d)

Lá trên ít xe ánh sáng là dưới giảm mật độ cây trồng

32.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng lá

a)

Cây mía

b)

Cây đậu

c)

Cây lá bỏng

d)

Cây mai

33.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng hạt

a)

Cây mía

b)

Cây đậu

c)

Cây lá bỏng

d)

Cây dứa

34.

Những cây dại hay cây trồng được sử dụng để tạo ra giống mới bằng những phương pháp chọn tạo giống tích hợp là

a)

Giống đối chứng

b)

Giống ưu thế lai

c)

Vật liệu khởi đầu

d)

Giống gốc

35.

Giống cùng loài đó được trồng phổ biến tại địa phương là

a)

Giống Đối Chứng

b)

Giống ưu thế lai

c)

Vật liệu khởi đầu

d)

Giống gốc

36.

Đâu không phải ưu điểm của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là

a)

Dễ thực hiện

b)

Tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Nhanh Đạt mục tiêu chọn giống

37.

Quy trình tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen

a)

Xử lý mẫu=>xử lý bằng tác nhân gây đột biến=>chọn lọc=> tạo giống mới

b)

Xử lý mẫu=> tạo giống mới=>xử lý bằng tác nhân đột biến=> chọn lọc

c)

Tạo giống mới=> xử lý mẫu=> xử lý một tác nhân gây đột biến=>chọn lọc

d)

Chọn lọc=>tạo giống mới=> xử lý mẫu=>xử lý bằng tác nhân gây đột biến

38.

Giống dưa hấu không hạt tam bội được tạo ra bằng phương pháp nào

a)

Lai hữu tính

b)

Chuyển gen

c)

Đột biến gen

d)

Đa bội thể

39.

Nhân giống hữu tính là phương pháp nhân giống Bằng

a)

Thân

b)

Rễ

c)

Hạt

d)

40.

Đâu là nhược điểm của phương pháp nhân giống hữu tính

a)

Dễ thực hiện

b)

Dễ phân li tình trạng

c)

Cây có tuổi thọ cao

d)

Chi phí thấp

41.

Đâu không phải dấu hiệu khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại

a)

Quả chín nhanh

b)

Lá quả bị đốm đen nâu

c)

Quả bị chảy nhựa

d)

Cành gãy lá vàng úa thủng sần sùi

42.

Sinh vật nào sau đây gây hại cho cây trồng

a)

Châu chấu giun đất ốc sên bọ rùa ong mắt đỏ

b)

Châu chấu giun đất ốc sên bọ ngựa

c)

Châu chấu nhện đỏ bọ xít ốc sên

d)

Châu chấu ong mắt đỏ ốc sên bọ xít

43.

Giai đoạn nào của bọ hà gây hại nhiều nhất cho cây trồng

a)

Sâu non

b)

Nhộng

c)

Trưởng thành

d)

Trứng

44.

Giai đoạn nào của bướm gây hại nhiều nhất cho cây trồng

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Trưởng thành

45.

Sâu hại cây trồng là

a)

Loại côn trùng có cấu tạo cơ thể gồm 3 phần đầu ngực bụng

b)

Động vật không xương sống thuộc lớp côn trùng chuyên gây hại cho cây trồng

c)

Động vật không xương sống thuộc ngành chân khớp lớp côn trùng

d)

Động vật có xương sống trên gây hại cây trồng

46.

Giai đoạn trưởng thành của sinh vật nào sau đây không có hại

a)

Sâu đục thân ngô

b)

Nhện đỏ

c)

Ốc sên

d)

Châu chấu

47.

Giai đoạn trưởng thành của sinh vật nào sau đây không có hại

a)

Sâu vẽ bùa

b)

Nhện đỏ

c)

Ốc sên

d)

Châu chấu

48.

Vòng đời của ruồi đực là

a)

Nhộng=> trưởng thành=>trứng=> sâu non

b)

Trứng=> sâu non=>nhộng=>

trưởng thành

c)

Trưởng thành trứng=> sâu non=> nhộng

d)

Sâu non=> nhộng=> trưởng thành=> trứng

49.

Loài nào sau đây là loại thiên địch có lợi trong trồng trọt

a)

Bọ cánh cam

b)

Bọ ngựa

c)

Bọ xít

d)

Bọ Hà

50.

Loài nào sau đây là loại thiên địch có lợi trong trồng trọt

a)

Ong mắt đỏ

b)

Ong Vàng

c)

Ong mật

d)

Ong tay áo

51.

Sâu hại biến thái hoàn toàn trải qua

a)

Hai giai đoạn

b)

Bốn giai đoạn

c)

5 giai đoạn

d)

Ba giai đoạn

52.

So hại biến thái không hoàn toàn trải qua bao nhiêu giai đoạn

a)

5 giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Hai giai đoạn