wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.
Biểu hiện khép kín của Biển Đông là
a)
biển nóng ẩm, độ mặn tương đối cao.
b)
vùng biển chịu ảnh hưởng của gió mùa.
c)
vùng biển rộng, có nhiều đảo và quần đảo.
d)
hướng hải lưu chịu ảnh hưởng của gió mùa.
2.
Phát biểu nào sau đây không đúng với Biển Đông?
a)
Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
b)
Là biển tương đối kín.
c)
Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
d)
Phía bắc và phía tây là lục địa.
3.
Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây?
a)
Khí hậu.
b)
Đất đai.
c)
Sông ngòi.
d)
Địa hình.
4.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
Mang lại lượng mưa lớn.
b)
Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
c)
Làm cho khí hậu khô hạn.
d)
Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
5.
Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
b)
có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
c)
hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
d)
hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
6.
Biểu hiện của tính đa dạng địa hình ven biển nước ta là có nhiều
a)
đầm phá và các bãi cát phẳng.
b)
dạng địa hình khác nhau ở ven biển.
c)
đảo ven bờ và quần đảo xa bờ.
d)
vịnh cửa sông và bờ biển mài mòn.
7.
Đặc điểm nào sau đây của Biển Đông có ảnh hưởng nhiều nhất đến thiên nhiên nước ta?
a)
Có thềm lục địa rộng.
b)
Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
Có diện tích lớn gần 3,5 triệu km2.
d)
Biển tương đối kín.
8.
Vùng có điều kiện thuận lợi nhất để sản xuất muối ở nước ta là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
9.
Biển Đông nằm trong vùng nội chí tuyến nên có đặc tính là
a)
biển tương đối lớn.
b)
độ mặn không lớn.
c)
nóng ẩm quanh năm.
d)
có nhiều dòng hải lưu.
10.
Nhờ tiếp giáp với biển Đông nên khí hậu nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng.
b)
Có sự phân hóa đa dạng giữa các khu vực.
c)
Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.
d)
Có khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và mưa nhiều.
11.
Nhiệt độ nước biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
Thấp và tăng dần từ Bắc vào Nam.
b)
Cao và tăng dần từ Bắc vào Nam.
c)
Cao và giảm dần từ bắc vào Nam.
d)
Thấp và giảm dần từ Bắc vào Nam.
12.
Đặc điểm chung vùng biển nước ta là
a)
biển lớn, mở rộng ra đại dương và nóng quanh năm.
b)
biển nhỏ, tương đối kín và nóng quanh năm.
c)
biển lớn, tương đối kín, mang tính nhiệt đới gió mùa.
d)
biển nhỏ, mở và mang tính chất nhiệt đới gió mùa.
13.
Biển Đông là một vùng biển
a)
ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
b)
mở rộng ra Thái Bình Dương.
c)
có đặc tính nóng ẩm.
d)
diện tích không rộng.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?
a)
Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
b)
Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
c)
Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
d)
Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.
15.
Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về ngư trường Cà Mau - Kiên Giang?
a)
Có tên gọi khác là ngư trường Vịnh Thái Lan.
b)
Ở phía Đông Nam đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long.
d)
Nguồn hải sản phong phú, nhiều loại có giá trị.
16.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đến khí hậu nước ta?
a)
Mang lại lượng mưa, ẩm lớn.
b)
Lượng mưa lớn và theo mùa.
c)
Làm dịu tính nóng bức của mùa hạ.
d)
Tăng độ ẩm tương đối của không khí.
17.
Những tỉnh, thành phố nào sau đây của nước ta có 2 huyện đảo?
a)
Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.
b)
Quảng Ninh, Hải Phòng, Kiên Giang.
c)
Hải Phòng, Khánh Hòa, Kiên Giang.
d)
Quảng Ninh, Đà Nẵng, Kiên Giang.
18.
Tính chất nhiệt đới của biển Đông được thể hiện rõ trong đặc điểm nào sau đây?
a)
Sóng biển mạnh nhất vào thời kì gió mùa Đông Bắc.
b)
Độ mặn trung bình 32 - 33%o, thay đổi theo mùa.
c)
nhiệt độ nước biển cao, trung bình năm trên 230C
d)
Trong năm thủy triều biến động theo hai mùa lũ cạn.
19.
Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là nhờ vào đặc điểm
a)
biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
b)
biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
c)
biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
d)
biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
20.
Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
a)
Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
b)
Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
c)
Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
21.
Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
a)
sự phân mùa khí hậu.
b)
địa hình nhiều đồi núi.
c)
nhiệt độ trung bình cao.
d)
độ ẩm không khí cao.
22.
Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có
a)
địa hình nhiều đồi núi.
b)
độ ẩm không khí lớn.
c)
nhiệt độ trung bình cao.
d)
sự phân mùa khí hậu.
23.
Vùng ven biển nước ta chiếm ưu thế nhất là hệ sinh thái
a)
rừng trên đảo và rạn san hô.
b)
rừng trên đất, đá pha cát ven biển.
c)
rừng ngập mặn.
d)
trên đất phèn.
24.
Nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, ít sông đổ ra biển thuận lợi nhất cho nghề
a)
khai thác hải sản.
b)
nuôi trồng thủy sản.
c)
chế biến thủy sản.
d)
làm muối.
25.
Vùng kinh tế nào sau đây của nước ta có duy nhất một tỉnh giáp biển?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
26.
Nước ta không có nhiều hoang mạc như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
Nằm trên đường di cư của các luồng sinh vật.
b)
Nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
Tiếp giáp Biển Đông và lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài.
d)
Nằm ở trung tâm khu vực Đông Nam
27.
Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
a)
hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
b)
hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
c)
biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
d)
có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
28.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?
a)
Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
b)
Là biển tương đối kín.
c)
Phía bắc và phía tây là lục địa.
d)
Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
29.
Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương là do đặc điểm
a)
biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.
b)
biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.
c)
biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp.
d)
biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín.
30.
Đặc điểm nào sau đây không phải của Biển Đông?
a)
Là biển tương đối kín.
b)
Là biển lạnh.
c)
Nhiệt đới gió mùa.
d)
Là biển rộng.
31.
Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa Biển Đông nước ta là
a)
Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai.
b)
Sông Hồng và Trung Bộ.
c)
Nam Côn Sơn và Cửu Long.
d)
Cửu Long và Sông Hồng.
32.
So với Duyên hải Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ có ưu thế hơn hẳn để phát triển nghề
a)
nuôi cá.
b)
nuôi tôm.
c)
sản xuất muối.
d)
đánh bắt cá biển.
33.
Mùa khô thường kéo dài 6 - 7 tháng ở vùng nào sau đây?
a)
Tây Nguyên.
b)
Cực Nam Trung Bộ
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Đồng bằng Nam Bộ.
34.
Biện pháp quan trọng nhất để giảm lũ ở vùng hạ lưu là
a)
trồng rừng đầu nguồn.
b)
xây dựng các đập thủy điện.
c)
trồng cây công nghiệp lâu năm.
d)
trồng rừng ngập mặn.
35.
Lũ quét ở miền Bắc nước ta thường xảy ra vào các tháng nào sau đây?
a)
VII - XI.
b)
VI - X.
c)
V - IX.
d)
IV - VIII.
36.
Ngập úng ít gây hậu quả nghiêm trọng ở Trung Bộ vì
a)
không có nhiều sông
b)
diện tích đồng bằng nhỏ.
c)
địa hình dốc ra biển và không có đê.
d)
lượng mưa trung bình năm nhỏ.
37.
Mùa bão ở nước ta bắt đầu và kết thúc vào thời gian nào sau đây?
a)
Từ tháng VI đến tháng XII.
b)
Từ tháng VI đến tháng IX.
c)
Từ tháng VIII đến tháng VII.
d)
Từ tháng V đến tháng X.
38.
Lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh Duyên hải miền Trung vào các tháng nào sau đây?
a)
VIII - X.
b)
X - XII.
c)
VII - IX.
d)
V - VII.
39.
Vùng chịu ảnh hưởng mạnh của gió Tây khô nóng là
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Tây Bắc.
40.
Loại thiên tai nào sau đây tuy mang tính chất cục bộ ở địa phương nhưng diễn ra thường xuyên và gây thiệt hại không nhỏ?
a)
Ngập úng, lũ quét và hạn hán.
b)
Bão.
c)
Động đất.
d)
Lốc, mưa đá, sương muối.
41.
Ở đồng bằng Nam Bộ mùa khô thường kéo dài mấy tháng?
a)
3- 4.
b)
5- 6.
c)
4- 5.
d)
6-7.
42.
Rét hại ít xảy ra ở khu vực nào sau đây?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Tây Bắc Bộ
c)
Đông Bắc Bộ.
d)
ven biển Bắc Trung Bộ.
43.
Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là
a)
miền Bắc muộn hơn miền Nam.
b)
chậm dần từ Bắc vào Nam.
c)
chậm dần từ Nam ra Bắc.
d)
miền Trung sớm hơn ở miền Bắc.
44.
Trung bình mỗi năm có khoảng bao nhiêu cơn bão đổ bộ vào đất liền nước ta?
a)
từ 6 đến 8 cơn bão.
b)
từ 5 đến 7 cơn bão.
c)
từ 3 đến 4 cơn bão.
d)
từ 4 đến 6 cơn bão.
45.
Vùng chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão là
a)
ven biển đồng bằng sông Hồng.
b)
ven biển Trung Bộ.
c)
ven biển Nam Trung Bộ.
d)
ven biển Nam Bộ.
46.
Tại các thung lũng khuất gió ở miền Bắc, mùa khô thường kéo dài mấy tháng?
a)
4- 5.
b)
5- 6.
c)
2- 3.
d)
3- 4.
47.
Có 70% cơn bão toàn mùa tập trung vào 3 tháng đó là
a)
tháng IX, X, XI.
b)
tháng VIII, IX, X.
c)
tháng VI, VII, VIII.
d)
tháng VII, VIII, IX.
48.
Ngập lụt ở đồng bằng sông Cửu Long là do
a)
mưa lớn và triều cường.
b)
hệ thống đê sông, đê biển bao bọc.
c)
lượng mưa lớn nhất nước
d)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
49.
Thời gian khô hạn kéo dài nhất ở các tỉnh nào sau đây?
a)
Sơn La và Lai Châu.
b)
Sơn La và Nghệ An.
c)
Ninh Thuận và Bình Thuận.
d)
Quảng Bình và Quảng Trị.
50.
Ngập lụt ở miền Bắc thường xảy ra vào mùa nào trong năm?
a)
Mùa thu.
b)
Mùa đông.
c)
Mùa hạ.
d)
Mùa xuân.
51.
Vùng nào sau đây có lũ lụt xảy ra thường xuyên trên diện rộng nhất nước ta?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Bắc Trung Bộ.
52.
Hiện tượng nào sau đây đi cùng với bão?
a)
Gió mạnh, mưa lớn, sóng biển to, nước biển dâng cao, ngập lụt trên diện rộng.
b)
Gió yếu, mưa nhỏ, sóng biển bé, nước biển dâng cao, ngập lụt trên diện rộng.
c)
Gió mạnh, không mưa, sóng biển to, nước biển bình thường, ngập lụt.
d)
Gió mạnh, mưa lớn, sóng biển to, nước biển không dâng cao, không ngập lụt.
53.
Vùng thường xảy ra lũ quét nhất nướcc ta là
a)
Tây Nguyên.
b)
Đông Nam Bộ.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
54.
Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ít nghiêm trọng nhất ở vùng nào sau đây?
a)
Miền Bắc.
b)
Nam Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Nam Trung Bộ.
55.
Vùng nào sau đây ít xảy ra động đất nhất?
a)
Nam Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ.
56.
Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
57.
Ngập úng ở Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long gây hậu quả nghiêm trọng cho vụ lúa nào sau đây?
a)
Đông xuân.
b)
Mùa.
c)
Hè thu.
d)
Chiêm xuân.
58.
Hiện tượng sương muối xảy ra nhiều nhất ở khu vực nào sau đây của nước ta?
a)
Tây Nguyên.
b)
Vùng ven biển Trung Bộ.
c)
Miền núi phía Bắc.
d)
Đồng bằng Bắc Bộ.
59.
Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh bão có hiệu quả nhất?
a)
củng cố đê chắn sóng vùng ven biển.
b)
tăng cường các thiết bị dự báo chính xác.
c)
huy động sức dân phòng tránh bão.
d)
có các biện pháp di rời khi bão đang hoạt động.
60.
Vùng đồng bằng sông Hồng chịu lụt úng không phải do
a)
xung quanh có đê bao bọc.
b)
mật độ xây dựng cao.
c)
diện tích đồng bằng rộng.
d)
diện mưa bão rộng.
61.
Gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta cao nhất là giai đoạn nào?
a)
Từ 1943 đến 1951.
b)
Từ 1960 đến 1965.
c)
Từ 1954 đến 1960.
d)
Từ 1970 đến 1976.
62.
Trong số hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới, dân số nước ta đứng thứ
a)
12
b)
11
c)
10
d)
13
63.
Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?
a)
Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.
b)
Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
c)
Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch.
d)
Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
64.
Nguyên nhân lớn nhất làm cho tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số nước ta giảm là do thực hiện
a)
pháp lệnh dân số.
b)
việc giáo dục dân số.
c)
chính sách dân số và KH hóa gia đình.
d)
công tác kế hoạch hóa gia đình.
65.
Thành phần dân tộc của Việt Nam phong phú và đa dạng là do
a)
loài người định cư khá sớm.
b)
tiếp thu có tinh hoa văn hóa của thế giới.
c)
có nền văn hóa đa dạng, giàu bản sắc dân tộc.
d)
nơi gặp gỡ của nhiều luồng di cư lớn trong lịch sử.
66.
Vùng có mật độ dân số thấp nhất là
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Hồng.
67.
Trong cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta xếp thứ tự từ cao xuống thấp là
a)
trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
b)
ngoài độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
c)
dưới độ tuổi lao động, trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động.
d)
trong độ tuổi lao động, ngoài độ tuổi lao động, dưới độ tuổi lao động.
68.
Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng lớn đến:
a)
vấn đề giải quyết việc làm.
b)
khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
c)
việc phát triển giáo dục và y tế.
d)
nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
69.
Hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là
a)
In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
b)
In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
c)
In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
d)
In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
70.
Nguyên nhân cơ bản làm Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long là
a)
khí hậu thuận lợi hơn.
b)
lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn.
c)
giao thông thuận tiện hơn.
d)
đất đai màu mỡ, phì nhiêu hơn.
71.
Đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở trung du và miền núi nhằm
a)
phát huy truyền thống sản xuất của các dân tộc ít người.
b)
hạ tỉ lệ tăng dân ở khu vực này.
c)
tăng dần tỉ lệ dân thành thị trong cơ cấu dân số.
d)
phân bố lại dân cư và lao động giữa các vùng.
72.
Dân cư nước ta hiện nay phân bố
a)
đồng đều giữa các vùng.
b)
hợp lí giữa các vùng.
c)
chủ yếu ở thành thị.
d)
tập trung ở khu vực đồng bằng.