wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

phtra169

Total questions: 49

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

q1> 0 và q2 < 0

b)

q1< 0 và q2 > 0

c)

q1.q2>0

d)

q1.q2 < 0

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.

b)

Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.

c)

Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.

d)

Sau khi nhiễm điện do hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.

3.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

4.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do

b)

Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.

c)

Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.    

d)

Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.

5.

Khi đưa một quả cầu kim loại không nhiễm điện lại gần một quả cầu khác nhiễm điện thì

a)

hai quả cầu đẩy nhau

b)

hai quả cầu hút nhau.

c)

không hút mà cũng không đẩy nhau

d)

hai quả cầu trao đổi điện tích cho nhau.

6.

Đặt một điện tích dương, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường.            

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

7.

Đặt một điện tích âm, khối lượng nhỏ vào một điện trường đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động

a)

dọc theo chiều của đường sức điện trường.

b)

ngược chiều đường sức điện trường

c)

vuông góc với đường sức điện trường.            

d)

theo một quỹ đạo bất kỳ.

8.

Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường đều là A = |q|Ed. Trong đó d là

a)

chiều dài MN.      

b)

chiều dài đường đi của điện tích.

c)

đường kính của quả cầu tích điện

d)

hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức.

9.

Điện dung của tụ điện không phụ thuộc vào

a)

hình dạng, kích thước của hai bản tụ.

b)

khoảng cách giữa hai bản tụ.

c)

bản chất của hai bản tụ

d)

chất điện môi giữa hai bản tụ

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng hoá năng

b)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng cơ năng.

c)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó tồn tại dưới dạng nhiệt năng.

d)

Sau khi nạp điện, tụ điện có năng lượng, năng lượng đó là năng lượng của điện trường trong tụ điện.

11.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.

b)

Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ:  bàn là điện.

c)

Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.

d)

Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật

12.

Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

khả năng tích điện cho hai cực của nó.

b)

khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện.

d)

khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện.

13.

Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua

a)

tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

b)

tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

c)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.

d)

tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn

14.

Hạt tải điện trong chất điện phân là

a)

ion dương và ion âm.         

b)

electron và ion dương.

c)

electron.

d)

electron, ion dương và ion âm.

15.

Dòng chuyển dời có hướng của các ion dương, ion âm và electron là dòng điện trong môi trường

a)

kim loại.               

b)

chất điện phân. 

c)

chất khí.     

d)

chất bán dẫn.

16.

Khi nhiệt độ của dây kim loại tăng, điện trở của nó sẽ

a)

giảm đi.

b)

không thay đổi.   

c)

tăng lên.

d)

nhiệt độ nhưng sau đó lại giảm dần

17.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng toả nhiệt trong dây dẫn khi có dòng điện chạy qua là do năng lượng

a)

của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion(+) khi va chạm

b)

dao động của ion (+) truyền cho eclectron  khi va chạm.

c)

của chuyển động có hướng của electron truyền cho ion (-) khi va chạm.

d)

của chuyển động có hướng của electron, ion (-) truyền cho ion (+) khi va chạm

18.

Phát biểu nào sau đây là không đúng ?

a)

Hạt tải điện trong kim loại là electron.

b)

Dòng điện trong kim loại tuân theo định luật Ôm nếu nhiệt độ trong kim loại được giữ không đổi

c)

Hạt tải điện trong kim loại là iôn dương và iôn âm.

d)

Dòng điện chạy qua dây dẫn kim loại gây ra tác dụng nhiệt

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm, electron đi về anốt và iôn dương đi về catốt.

b)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

c)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các iôn âm đi về anốt và các iôn dương đi về catốt.

d)

Dòng điện trong chất điện phân là dòng chuyển dịch có hướng của các electron đi về từ catốt về anốt, khi catốt bị nung nóng.

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Khi hoà tan axit, bazơ hoặc muối vào trong nước, tất cả các phân tử của chúng đều bị phân li thành các iôn.

b)

Số cặp iôn được tạo thành trong dung dịch điện phân không thay đổi theo nhiệt độ.

c)

Bất kỳ bình điện phân nào cũng có suất phản điện.

d)

Khi có hiện tượng cực dương tan, dòng điện trong chất điện phân tuân theo định luật ôm

21.

Phát biểu nào sau đây là không đúng  khi nói về cách mạ một huy chương bạc ?

a)

Dùng muối AgNO3.                    

b)

Đặt huy chương ở giữa anốt và catốt.

c)

Dùng anốt bằng bạc

d)

Dùng huy chương làm catốt.

22.

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các

a)

Bản chất của dòng điện trong chất bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các

b)

electron và lỗ trống cùng chiều điện trường.

c)

electron theo chiều điện trường và các lỗ trống ngược chiều điện trường.

d)

lỗ trống theo chiều điện trường và các electron ngược chiều điện trường.

23.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây là không đúng?

a)

UMN = VM – VN.    

b)

UMN = E.d             

c)

AMN = q.UMN

d)

E = UMN.d

24.

Một điện tích q chuyển động trong điện trường không đều theo một đường cong kín. Gọi công của lực điện trong chuyển động đó là A thì

a)

A > 0 nếu q > 0.

b)

A > 0 nếu q < 0.

c)

A = 0 trong mọi trường hợp.

d)

A ≠ 0 còn dấu của A chưa xác định vì chưa biết chiều chuyển động của q.

25.

Cho hai bản kim loại phẳng đặt song song tích điện trái dấu, thả một êlectron không vận tốc ban đầu vào điện trường giữ hai bản kim loại trên. Bỏ qua tác dụng của trọng trường. Quỹ đạo của êlectron là

a)

đường thẳng song song với các đường sức điện

b)

đường thẳng vuông góc với các đường sức điện

c)

đường thẳng vuông góc với các đường sức điện

d)

một phần của đường parabol.

26.

Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài

a)

tỉ lệ thuận với  cường độ dòng điện chạy trong mạch

b)

tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

c)

giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

27.

Đưa một thanh kim loại trung hoà về điện đặt trên một giá cách điện lại gần một quả cầu tích điện dương. Sau khi đưa thanh kim loại ra thật xa quả cầu thì thanh kim loại

a)

có hai nữa tích điện trái dấu.           

b)

tích điện dương.

c)

tích điện âm

d)

trung hoà về điện

28.

Câu phát biểu nào sau đây chưa đúng?

a)

Qua mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức của điện trường không cắt nhau.

c)

Đường sức của điện trường bao giờ cũng là đường thẳng.

d)

Đường sức của điện trường tĩnh không khép kín.

29.

Chọn câu sai. Công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích

a)

phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

b)

phụ thuộc vào điện trường.

c)

phụ thuộc vào điện tích dịch chuyển

d)

phụ thuộc vào hiệu điện thế ở hai đầu đường đi.

30.

Thả cho một electron không có vận tốc ban đầu trong một điện trường. Electron đó sẽ 

a)

chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.             

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

31.

Thả cho một ion dương không có vận tốc ban đầu trong một điện trường, ion dương đó sẽ 

a)

chuyển động dọc theo một đường sức của điện trường.

b)

chuyển động từ nơi có điện thế cao sang nơi có điện thế thấp.

c)

chuyển động từ nơi có điện thế thấp sang nơi có điện thế cao.

d)

đứng yên.

32.

Công của lực điện tác dụng lên điện tích điểm q khi q di chuyển từ điểm M đến điểm N trong điện trường, không phụ thuộc vào

a)

vị trí của các điểm M, N.

b)

hình dạng dường đi từ M đến N.

c)

độ lớn của điện tích q.

d)

cường độ điện trường tại M và N.

33.

Điều kiện để có dòng điện là

a)

chỉ cần có các vật dẫn

b)

chỉ cần có hiệu điện thế.

c)

chỉ cần có nguồn điện.      

d)

chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn

34.

Điện năng tiêu thụ được đo bằng

a)

vôn kế.

b)

ampe kế.

c)

tĩnh điện kế.         

d)

công tơ điện.

35.

Việc ghép nối tiếp các nguồn điện để có được bộ nguồn

a)

có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn

b)

có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn

c)

có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

d)

có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài

36.

Việc ghép song song  các nguồn điện giống nhau thì có được bộ nguồn

a)

có suất điện động lớn hơn các nguồn có sẵn.               

b)

có suất điện động nhỏ hơn các nguồn có sẵn.

c)

có điện trở trong nhỏ hơn các nguồn có sẵn

d)

có điện trở trong bằng điện trở mạch ngoài.

37.

Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?

a)

Bóng đèn nêon.

b)

Quạt điện

c)

Bàn ủi điện.

d)

Acquy đang nạp điện.

38.

Công suất định mức của các dụng cụ điện là công suất

a)

lớn nhất mà dụng cụ đó có thể đạt được.

b)

tối thiểu mà dụng cụ đó có thể đạt được

c)

mà dụng cụ đó đạt được khi hoạt động bình thường

d)

mà dụng cụ đó có thể đạt được bất cứ lúc nào.

39.

Công suất của nguồn điện được xác định bằng

a)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong một giây

b)

công mà lực lạ thực hiện được khi nguồn điện hoạt động.

c)

công của nguồn điện trong mạch kín sinh ra trong một giây

d)

công làm dịch chuyển một đơn vị điện tích dương.

40.

Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên vật dẫn trong thời gian t là

a)

Q = IR2t.

b)

Q = U2t/R

c)

Q = U2Rt.

41.

Hai thanh kim loại được nối với nhau bởi hai đầu mối hàn tạo thành một mạch kín, hiện tượng nhiệt điện chỉ xảy ra khi hai thanh kim loại có bản chất

a)

khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

b)

khác nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau.

c)

giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn bằng nhau.

d)

giống nhau và nhiệt độ ở hai đầu mối hàn khác nhau

42.

Suất điện động nhiệt điện phụ thuộc vào

a)

hiệu nhiệt độ (T1 – T2) giữa hai đầu mối hàn.               

b)

hệ số nở dài vì nhiệt độ.

c)

khoảng cách giữa hai mối hàn.                       

d)

điện trở của các mối hàn.

43.

Công thức nào sau đây vận dụng được công thức đúng của định luật Fara-đây?

a)

m=F*A/n*I*t

b)

m = D.V

c)

I=m*F*n/A*t

44.

Hiện tượng hồ quang điện được ứng dụng

a)

trong kĩ thuật hàn điện.                     

b)

trong kĩ thuật mạ điện.

c)

trong điốt bán dẫn

d)

trong ống phóng điện tử.

45.

Khi tạo ra hồ quang điện, ban đầu ta cần phải cho hai đầu thanh than chạm vào nhau để

a)

tạo ra cường độ điện trường rất lớn.

b)

tăng tính dẫn điện ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than.

c)

làm giảm điện trở ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than đi rất nhỏ.

d)

làm tăng nhiệt độ ở chỗ tiếp xúc của hai thanh than lên rất lớn.

46.

Điôt bán dẫn có tác dụng

a)

chỉnh lưu.             

b)

cho dòng điện đi theo hai chiều.

c)

khuếch đại.

d)

cho dòng điện đi theo một chiều từ catôt sang anôt.

47.

Để có được bán dẫn loại n ta phải pha vào bán dẫn tinh khiết silic một ít tạp chất là các nguyên tố

a)

thuộc nhóm II trong bảng hệ thống tuần hoàn.

b)

thuộc nhóm III trong bảng hệ thống tuần hoàn

c)

thuộc nhóm IV trong bảng hệ thống tuần hoàn.

d)

thuộc nhóm V trong bảng hệ thống tuần hoàn.

48.

Hiệu điện thế giữa hai đầu một điện trở tăng lên 3 lần thì cường độ dòng điện qua điện trở đó

a)

tăng 3 lần.

b)

tăng 9 lần.            

c)

giảm 3 lần.

d)

giảm 9 lần.

49.

Có bốn vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện. Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại đẩy C. Vật C hút vật D. Khẳng định nào sau đây là không đúng?

a)

Điện tích của vật A và D trái dấu.

b)

Điện tích của vật A và D cùng dấu.

c)

Điện tích của vật B và D cùng dấu

d)

Điện tích của vật A và C cùng dấu.