wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5급 3과

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Kiểm tra sức khỏe

(a)  

2.

Tăgn cường sức khỏe

(a)  

3.

Tuần hoàn máu

(a)  

4.

Thể chất, tạng người

(a)  

5.

Phòng ngừa

(a)  

6.

Huyết áp

(a)  

7.

Phương pháp điều trị, phòng bệnh bằng chế độ ăn uống

(a)  

8.

Thực phẩm tốt cho sức khỏe, thực phẩm chức năng

(a)  

9.

Thực phẩm tự nhiên

(a)  

10.

Thức ăn, đồ ăn

(a)  

11.

Nông nghiệp hữu cơ

(a)  

12.

Thức ăn nhanh

(a)  

13.

Thực phẩm chế biến

(a)  

14.

Thức ăn chậm (slow food)

(a)  

15.

Chất dinh dưỡng

(a)  

16.

Bệnh do tuổi tác (sau trung niên)

(a)  

17.

Cao huyết áp

(a)  

18.

Bệnh tiểu đường

(a)  

19.

Khó ngủ

(a)  

20.

Bị nát, bị vỡ nát

(a)  

21.

Tác dụng phụ

(a)  

22.

Bị phân hủy

(a)  

23.

Đùng, bùm

(a)  

24.

Tránh, hạn chế

(a)  

25.

Âu hóa

(a)  

26.

Theo thói quen

(a)  

27.

Đè nén, kiềm chế

(a)  

28.

Ca-lo

(a)  

29.

Tay chân tê buốt

(a)  

30.

Bụng cồn cào (do thừa axit trong dạ dày)

(a)  

31.

Đầy hơi

(a)  

32.

Việc ăn chay

(a)  

33.

(sự) ăn ít

(a)  

34.

(sự) kén ăn, ăn uống không cân bằng

(a)  

35.

Việc ăn đêm

(a)  

36.

Việc ăn quá nhiều

(a)  

37.

Thuốc bổ

(a)  

38.

Thuốc đông y (thuốc bắc, thuốc nam)

(a)  

39.

Thuốc nhỏ mắt

(a)  

40.

Thuốc chống say tàu xe

(a)  

41.

Bỏ qua, bỏ (bữa)

(a)  

42.

Điều cấm kỵ

(a)  

43.

Béo, có nhiều mỡ

(a)  

44.

Được làm cho thông thoáng, hết tắc nghẽn

(a)  

45.

Thải ra, bỏ ra

(a)  

46.

Sải chân, khoảng cách bước chân

(a)  

47.

Được chú trọng, được làm nổi bật

(a)  

48.

Mang tính thân thiện, gần gũi với tự nhiên

(a)  

49.

Theo mùa, đúng mùa

(a)  

50.

Điều chỉnh

(a)  

51.

(sự) nghiện

(a)  

52.

Caffein

(a)  

53.

Được chứa đựng, được bao gồm

(a)  

54.

Hoocmon

(a)  

55.

Sinh lực, sức sống

(a)  

56.

Axit dạ dày

(a)