wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

o xide

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Oxide là:
a)
Hỗn hợp của nguyên tố oxi với một nguyên tố hoá học khác.
b)
Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hoá học khác.
c)
Hợp chất của oxi với một nguyên tố hoá học khác.
d)
Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hoá học khác.
2.
Acidic Oxides là:
a)
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
b)
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
c)
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
d)
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
3.
Những dãy chất nào sau đây đều là acid oxide?
a)
CO2, SO3, Na2O, NO2
b)
CO2, SO2, H2O, P2O5
c)
SO2, P2O5, CO2, N2O5
d)
H2O, CaO, FeO, CuO
4.
Base Oxide là:
a)
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
b)
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
c)
Những oxide không tác dụng với dung dịch base và dung dịch acid.
d)
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
5.
Dãy chất gồm các oxide base:
a)
CuO, NO, MgO, CaO
b)
CuO, CaO, MgO, Na2O
c)
CaO, CO2, K2O, Na2O
d)
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7
6.
Oxide trung tính là:
a)
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
b)
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
c)
Những oxide không tác dụng với acid, base, nước.
d)
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
7.
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch base là:
a)
CO2.                  
b)
Na2O.               
c)
SO2.                  
d)
P2O5.
8.
Oxide lưỡng tính là:
a)
Những oxide tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
b)
Những oxide tác dụng với dung dịch base và tác dụng với dung dịch acid tạo thành muối và nước.
c)
Những oxide tác dụng với dung dịch base tạo thành muối và nước.
d)
Những oxide chỉ tác dụng được với muối.
9.
Dãy oxide vừa tác dụng với acid, vừa tác dụng với kiềm là:
a)
Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3.
b)
Al2O3, MgO, PbO, SnO2.
c)
CaO, FeO, Na2O, Cr2O3.
d)
CuO, Al2O3, K2O, SnO2.
10.
Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
a)
CO2   
b)
O2 
c)
N2 
d)
H2
11.
Oxide khi tan trong nước làm giấy quỳ chuyển thành màu đỏ là
a)
MgO
b)
P2O5
c)
K2O
d)
CaO
12.
Sulfur trioxide (SO3) tác dụng được với:
a)
Nước, sản phẩm là base.
b)
Acid, sản phẩm là base.
c)
Nước, sản phẩm là acid
d)
Base, sản phẩm là acid.
13.
Có 1 ống nghiệm chứa nước và dung dịch phenolphtalein, cho oxide nào vào ống nghiệm trên thì làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng (đỏ)?
a)
CaO
b)
CO2
c)
CO
d)
NO
14.
Copper(II) oxide (CuO) tác dụng được với:
a)
Nước, sản phẩm là acid.
b)
Base, sản phẩm là muối và nước.
c)
Nước, sản phẩm là base.
d)
Acid, sản phẩm là muối và nước.
15.
Trong các dãy oxide dưới đây, dãy nào thỏa mãn điều kiện tất cả các oxide đều phản ứng với HCl?
a)
CuO, Fe2O3, CO2
b)
CuO, P2O5, Fe2O3
c)
CuO, SO2, BaO
d)
CuO, BaO, Fe2O3
16.
Iron(III) oxide (Fe2O3)  tác dụng được với:
a)
Nước, sản phẩm là acid.
b)
Acid, sản phẩm là muối và nước.
c)
Nước, sản phẩm là base.
d)
Base, sản phẩm là muối và nước.
17.
0,05 mol FeO tác dụng vừa đủ với:
a)
0,02mol HCl
b)
0,1mol HCl
c)
0,05mol HCl
d)
0,01mol HCl
18.
Một oxide của phosphorus có thành phần phần trăm của P bằng 43,66%. Biết phân tử khối của oxide bằng 142đvC. Công thức hoá học của oxide là:
a)
P2O2
b)
P2O5
c)
PO2
d)
P2O4
19.
Hoà tan 23,5 g potassium oxide (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch X. Nồng độ mol của dung dịch X là:
a)
0,25M
b)
0,5M
c)
1M
d)
2M
20.
Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp (CO + CO) bằng cách:
a)
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Ca(OH)2 dư.
b)
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch PbCl2 dư
c)
Dẫn hỗn hợp qua dung dịch Cu(NO3)2.
d)
Dẫn hỗn hợp qua NH3
21.
Có 3 oxide màu trắng: MgO, Al2O3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sau:
a)
Chỉ dùng quì tím.                                                     
b)
Chỉ dùng acid
c)
Chỉ dùng phenolphtalein                                           
d)
Dùng nước
22.
Để tách riêng Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp BaO và Fe2O3 ta dùng:
a)
Nước.                              
b)
Giấy quì tím.   
c)
Dung dịch HCl.              
d)
dung dịch NaOH.
23.
Khi được nung nóng, khí H2 tác dụng được với oxide kim loại nào sau đây để cho ra kim loại và nước?
a)
CuO, Fe2O3; K2O
b)
Fe2O3, CuO, Fe3O4
c)
Na2O, CuO, Fe2O3
d)
Fe3O4, BaO, CuO
24.
Công thức hóa học của các base tương ứng với các oxide: K2O, CuO, ZnO, Fe2O3, BaO, Al2O3, MgO là dãy nào sau đây?
a)
KOH, CuOH, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2
b)
KOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Ba(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2
c)
KOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)2, Ba(OH)2, Al(OH)3, Mg(OH)2
d)
KOH, Cu(OH)2, Zn(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, Mg(OH)2
25.
Hai oxide tác dụng với nhau tạo thành muối là:
a)
CO2 và BaO.                 
b)
K2O và NO.
c)
Fe2O3 và SO3.                
d)
MgO và CO.
26.

Oxi có tính chất vật lý nào?

a)

Nhẹ hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C

b)

Nhẹ hơn KK và ít trong nước, hóa lỏng ở 100 độ C

c)

Nặng hơn KK và tan nhiều trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C

d)

Nặng hơn KK và tan ít trong nước, hóa lỏng ở âm 183 độ C

27.

Khi một can xăng 5l do bất cẩn bị bốc cháy thì chọn giải pháp chữa cháy nào được cho dưới đây phù hợp nhất?

a)

Phun nước.

b)

Dùng cát đổ trùm lên.

c)

Dùng bình chữa cháy gia đình để phun vào

d)

Dùng chiếc chăn khô đắp vào

28.

Thành phần nào của không khí là nguyên nhân chủ yếu gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

Oxygen.

b)

Hidrogen.

c)

Carbon dioxide.

d)

Nitrogen

29.

Chất nào sau đây chiếm tỉ lệ thể tích lớn nhất trong không khí?

a)

Oxygen

b)

Hydrogen.

c)

Nitrogen

d)

Carbon dioxide

30.

Giải thích vì sao em không được dùng nước để dập đám cháy gây ra do xăng, dầu?

a)

Bởi vì xăng dầu nhẹ hơn nước nên sẽ nổi lên trên mặt nước, nếu ta dập đám cháy gây ra bởi xăng dầu bằng nước thì nước lan tỏa đến đâu xăng dầu lan tỏa đến đó khiến đám cháy còn lan rộng lớn và khó dập tắt hơn

b)

Bởi vì nước cung cấp thêm oxygen cho sự cháy.

c)

Bởi vì xăng dầu tan được trong nước

d)

Bởi vì xăng dầu nặng hơn nước, nếu ta dập đám cháy gây ra bởi xăng dầu bằng nước thì nước lan tỏa đến đâu xăng dầu lan tỏa đến đó khiến đám cháy còn lan rộng lớn và khó dập tắt hơn

31.

Chọn phát biểu đúng khi nói về thành phần thể tích của không khí.

a)

21% oxygen, 78% nitrogen, còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khác

b)

21% oxygen, 78% nitrogen, còn lại là carbon dioxide và hơi nước

c)

78% oxygen, 21% nitrogen, còn lại là carbon dioxide, hơi nước và một số chất khác

32.

P+O2 ------>P2O5

Hệ số cân bằng của phương trình này là?

a)

2:5:1

b)

4:5:2

c)

4:1:2

d)

1:5:2

33.

Tính số mol của oxi trong 5,376l khí oxi?(đktc)

a)

0,24

b)

0,224

c)

0,422

d)

0,42

34.

Hóa trị của oxi?

a)

I ; II

b)

II ; III

c)

II

d)

IV

35.

Khi ở dạng khí, oxy......... Nhưng ở dạng chất lỏng, oxy có .......

a)

không có màu, màu xanh nhạt.

b)

màu xanh nhạt, không có màu.

c)

không có màu, không có màu

d)

màu xanh nhạt, màu xanh nhạt.

36.

Chất nào sau đây không tác dụng được với khí oxi?

a)

Cu.

b)

Cl.

c)

S.

d)

C2H5OH.

37.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với khí oxi?

a)

Fe, C, Cl2.

b)

S, Au, C2H5OH.

c)

Cu, H2, C2H5OH.

d)

H2S, F2, Zn.

38.

. Cho sơ đồ phản ứng: CuO + HCl  --> CuCl2  +  ?

Chất còn thiếu trong sơ đồ phản ứng trên là

a)

O2.

b)

HClO.

c)

H2.      

d)

 H2O.

39.

Dãy gồm các chất đều tác dụng được với oxi là

a)

Mg, Al, C, C2H5OH

b)

Al, P, Cl2, CO

c)

Au, C, S, CO

d)

Fe, Pt, C, C2H5OH

40.

Khi phân huỷ có xúc tác 122,5g KClO3, thể tích khí oxi thu được là:

a)

33,6 lít

b)

3,36 lít

c)

11,2 lít

d)

1,12 lít

41.

Sự cháy là

a)

phản ứng tỏa nhiệt.

b)

phản ứng thu nhiệt.

c)

phản ứng trong đó một chất phản ứng với oxy.

d)

phản ứng lúc tỏa nhiệt, lúc thu nhiệt.

42.

Chất được tạo thành khi copper (đồng) phản ứng với oxygen (O2) là

a)

copper oxide

b)

copper oxit

c)

copper hydroxide

d)

copper dioxide

43.

Điểm giống nhau giữa sự cháy và sự oxi hoá là

a)

đều chuyển hoá năng lượng hóa học thành động năng.

b)

đều chuyển hoá năng lượng hóa học thành năng lượng ánh sáng..

c)

đều chuyển hoá thành cơ năng.

d)

đều có sự tham gia của oxy.

e)

đều tỏa nhiệt.

44.

Để dập tắt đám cháy nhỏ do xăng, dầu người ta dùng biện pháp 

a)

phun nước vào ngọn lửa.

b)

phủ cát hoặc trùm vải dày vào ngọn lửa.

c)

thổi oxi vào ngọn lửa.

d)

phun dung dịch muối ăn vào ngọn lửa.

45.

Điều kiện phát sinh sự cháy là

a)

chất nóng đến nhiệt độ cháy.

b)

có xúc tác cho phản ứng cháy.

c)

có đủ oxi cho sự cháy.

46.

Làm thế nào để dập tắt sự cháy?

a)

Hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.

b)

Cách li chất cháy với oxi.

c)

Quạt.

47.

Khi đốt nhiên liệu, năng lượng hóa học trong nhiên liệu có thể chuyển thành các dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Nhiệt năng.

b)

Năng lượng ánh sáng.

c)

Năng lượng âm thanh.

48.

Tại sao thợ lặn lại cần bình chứa khí oxygen khi lặn?

a)

Do oxygen không màu

b)

Do oxygen rất nhẹ

c)

Do khí oxygen không tan trong nước

d)

Do khí oxygen cần cho sự hô hấp