wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH HK2

Total questions: 89

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Phát triển ở thực vật là toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kỳ sống của cá thể biểu hiện qua?

a)

hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

b)

ba quá trình không liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

c)

ba quá trình liên quan với nhau là sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

d)

hai quá trình liên quan với nhau: sinh trưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể

2.

nhân tố không điều tiết sự ra hoa là

a)

tuổi của cây

b)

hàm lượng o2

c)

xuân hóa

d)

chu kỳ quang

3.

xuân hóa là mối phụ thuộc của sư ra hoa vào

a)

nhiệt độ

b)

tuổi cây

c)

chu kỳ quang

d)

độ dài ngày

4.

chu kỳ quang là sự ra hoa phụ thuộc vào

a)

tuổi của cây

b)

độ dài ngày

c)

độ dài đêm

d)

độ dài ngày và đêm

5.

Loại chất nào sau đây có liên quan đến sự ra hoa của cây?

a)

phenol

b)

xitocrom

c)

axit abxixic

d)

phitocrom

6.

quang chu kì là

a)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

b)

Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóng tối bằng nhau trong ngày

c)

Thời gian chiếu sáng trong một ngày

d)

Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm trong một mùa

7.

sự sinh trưởng và phát triển ở thực vật có liên hệ với nhau ntn

a)

là 2 quá trình nối tiếp nhau ( sinh trưởng xong phát triển)

b)

những quá trình liên quan mật thiết với nhau, đó là 2 mặt của chu kì sống của cây

c)

là quá trình song song và bổ trợ nhau

d)

là 2 quá trình mâu thuẫn nhau và nối tiếp nhau

8.

cây ra hoa khi

a)

có quá trình sinh trưởng đủ ngày, tháng (phụ thuộc vào giống loài cây)

b)

có điều kiện thích hợp (tuổi cây,nhiệt độ ,ánh sáng)

c)

chồi đỉnh thân chuyển hóa từ trạng thái sinh dưỡng sang trạng thái sinh sản

d)

có điều kiện thích hợp (tuổi cây, nhiệt độ ,ánh sáng) và khi trời định thân chuyển hóa từ trạng thái sinh dưỡng sang sinh sản

9.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Một số cơ quan hay bộ phận của cây có thể sinh trưởng chậm và phát triển chậm

b)

Một cơ quan hay bộ phận của cây có thể sinh trưởng nhanh và phát triển nhanh.

c)

Sinh trưởng và phát triển là 2 quá trình độc lập, không tương tác lẫn nhau.

d)

Một cơ quan hay bộ phận của cây có thể sinh trưởng nhanh nhưng phát triển chậm.

10.

Ở rêu và quyết, bào tử

a)

Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội

b)

Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội

c)

Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội

d)

Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội

11.

Hình thức sinh sản sinh dưỡng nào là tạo được đặc tính tốt nhất của cây con?

A. Cây mới mọc lên thân từ thân bò, thân củ, rễ hoặc củ lá

B. Cây mới được mọc lên từ những chồi mới trên gốc 1 cây đã bị chặt.

C. Cây mới được tạo ra từ 1 đoạn thân cắm xuống đất

D. Cây mới được tạo ra từ chồi của cây này ghép lên thân của 1 cây khác

(a)  

12.

Sinh sản là gì?

a)

Quá trình phân chia tế bào

b)

Quá trình tạo ra những cây - con mới

c)

Quá trình tạo ra những cá thể mới đảm bảo sự phát triển liên tục của loài

d)

Quá trình cơ thể lớn lên và sinh sản

13.

Đặc điểm của bào tử là?

a)

Ta được nhiều cá thể của 1 thế hệ, được phát tán chỉ nhờ nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

b)

Tạo ra ít cá thể của 1 thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

c)

Tạo ra nhiều cá thể của 1 thế hệ, được phát tán chỉ nhờ gió, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài

d)

Tạo được nhiều cá thể của 1 thế hệ, được phát tán nhờ gió, nước, đảm bảo mở rộng vùng phân bố của loài.

14.

Sinh sản sinh dưỡng là:

a)

Tạo ra cây mới từ 1 phần của cơ quan sinh dưỡng của cây

b)

Tạo ra cây mới chỉ từ rễ của cây

c)

Tạo ra cây mới chỉ từ 1 phần thân của cây

d)

Tạo ra cây mới chỉ từ lá của cây

15.

sự ra hoa của cây chủ yếu phụ thuộc vào những yếu tố

a)

hoocmon ra hoa, tuổi của cây,nhiệt độ

b)

tuổi của cây, nhiệt độ, chu kì quang và hoocmôn ra hoa

c)

hoocmôn ra hoa, chu kì quang, nhiệt độ

d)

tuổi của cây, nhiệt độ và chu kì quang.

16.

biến thái là sự thay đổi

a)

đột ngột về hình thái,cấu tạovaf sinh lí trong quá trình sinh tưởng và phát triển của động vật

b)

về hình thái,cấu tạo và sinh kí trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

c)

đột ngột về hình thái,sinh lí,trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

d)

đột ngột về hình thái,sinh lí,trong quá trình sinh trưởng và phát triển của động vật

17.

ở động vật,phát triển không qua biến thái và qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm:

a)

đều qua giai đoạn lột xác

b)

đều không qua giai đoạn lột xác

c)

con non gần giống con trưởng thành

d)

con non khác con trưởng thành

18.

ở động vật, phát triển qua biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toàn giống nhau :

a)

con non khác con trưởng thành

b)

con non gần giống con trưởng thành

c)

đều không qua giai đoạn lột xác

d)

đều qua giai đoạn lột xác

19.

phát triển ko qua biến thái khác phát triển qua biến thái không hoàn toàn ở điểm

a)

đều qua giai đoạn lột xác

b)

đều không qua giai đoạn lột xác

c)

con non giống con trưởng thành

d)

con non khác con trưởng thành

20.

phát triển qua biến thái không hoàn toàn khác phát triển qua biến thái hoàn toàn ở điểm

a)

đều không qua giai đoạn lột xác

b)

đều qua giai đoạn lột xác

c)

con non giống con trưởng thành

d)

con non giống con trưởng thành

21.

Ở giai đoạn trẻ em hoocmon

a)

Não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp

b)

Trở thành người khổng lồ

c)

Trở thành người bé nhỏ

d)

Mất bản năng sinh dục

22.

Tirôxin được sản sinh ra ở

a)

Tuyến giáp

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Buồng trứng

23.

Các nhân tố môi trường có ảnh hưởng rõ nhất vào giai đoạn nào trong quá trình phát sinh cá thể người?

a)

Giai đoạn phôi thai

b)

Giai đoạn sơ sinh

c)

Giai đoạn sau sơ sinh

d)

Giai đoạn trưởng thành

24.

Khi trên xét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì

a)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoa trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng

b)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét

c)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

d)

Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm

25.

Tại sao lắm vào lúc ánh sáng yếu có lợi cho sự sinh trưởng và phát triển của trẻ nhỏ?

a)

Vị trí từ ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá Na để hình thành xương

b)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hóa Ca hình thành xương

c)

Vì ta từ ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò chuyển hoá K để hình thành xương

d)

Vì tia tử ngoại làm cho tiền vitamin D biến thành vitamin D có vai trò ô xy hoá để hình thành xương

26.

Ý nào không đúng với vai trò của thức ăn đối với sự sinh trưởng và phát triển cua động vật?

a)

Làm tăng khả năng thích ứng với mọi điều kiện sống bất lợi của môi trường

b)

Gia tăng phân bào tạo nên các mô, các cơ quan, hệ cơ quan

c)

Cung cấp nguyên liệu để tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của cơ thể

27.

Cắt bỏ tuyến giáp của nòng nọc sẽ gây hậu quả gì sau đây?

a)

Nòng nọc có kích thước khổng lồ nhưng không phải triển thành ếch được

b)

Nòng nọc, không lớn lên được

c)

Nòng nọc không hình thành đuôi

d)

Nòng nọc còn nhỏ nhưng đã có hình dạng của ếch

28.

Trẻ em bị còi xương thường được bác sĩ khuyên dùng vitamin D vì chất này có tác dụng?

A. Tạo xương giống tương tự canxi

B. Tăng quá trình hấp thụ canxi

D. Tăng quá trình phân giải canxi

C. Thành phần cấu tạo tủy xương

(a)  

29.

Nói về hoocmon sinh trưởng điều nào sau đây là sai?

a)

Được tiết ra bởi tuyến yên

b)

Tác động chủ yếu vào quá trình tổng hợp prôtêin

c)

kích thích sự ptrien xương

d)

Chỉ có tác dụng đối với sự sinh trưởng, phát triển của người mà không có vai trò đối với các loài khác

30.

Hình thức sinh sản của cây rêu là sinh sản

a)

Giản đơn

b)

Bào tử

c)

Sinh dưỡng

d)

Hữu tính

31.

Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản

a)

không có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái i

b)

Chỉ cần một cá thể bố hoặc mẹ

c)

Bằng giao tử cái

d)

Có sự hợp nhất giữa giao tử đực và cái

32.

Các cách sinh sản sinh dưỡng ở thực vật bậc cao là:

a)

Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên và sinh sản sinh dưỡng nhân tạo

b)

Sinh sản sinh dưỡng tự nhiên

c)

Sinh sản sinh dưỡng nhân tạo

d)

Sinh sản bằng bào tử

33.

Sinh sản vô tính ở thực vật là gì ?

a)

Là sự hình thành cây mới có đặc tính giống cây mẹ, từ một phần của cơ quan sinh dưỡng.

b)

Là sự hình thành cây mới có đặc tính giống cây mẹ

c)

Là sự hình thành cây mới có sự kết hợp giữa tính đực cái

d)

Là sự hình thành cây mới không có sự kết hợp giữa tính đực cái

34.

Thế nào là sinh sản sinh dưỡng tự nhiên

a)

Là qtrình tạo ra các thế hệ mới đảm bảo cho sự tồn tại của loài

b)

Là hình thức phân chia cơ thể mẹ thành 2 cơ thể mới

c)

Là hiện tượng hình thành cơ thể mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng ( rễ , lá, thân)

d)

Là hình thức tạo ra cơ thể mới đa dạng về đặc điểm di truyền

35.

Thế nào là sinh sản sinh dưỡng nhân tạo

A. Là hiện tượng hình thành cơ thể mới từ một phần của cơ quan sinh dưỡng

B. Là sự sinh sản từ một bộ phận cắt rời tạo nên cơ thể mới do

con người thực hiện

C. Là hình thức s.sản chủ yếu dựa trên nguyên phân để tạo ra cơ thể mới

D. Là hình thức nhân giống cây trồng do c.người tạo ra

(a)  

36.

Thế nào là chiết cành

A. Chọn cành khỏe và mập , bọc đất bùn bao quanh đợi khi ra rễ cắt rơi khỏi cây mẹ đem trồng

B. Là cách nhân giống trong ống nghiệm

C. Lấy cành ghép vào cây khác cho p.triển thành cây mới

D. Chọn cành khỏe và mập , cắt bỏ một khoanh vỏ bọc đất bùn bao quanh đợi khi ra rễ cắt rời khỏi cây mẹ đem trồng

(a)  

37.

Nuôi cấy t.bào và mô thực vật nhằm mục đích gì

a)

Thu được nhiều giống cây trồng tốt

b)

Tăng sinh t.bào, mô và một phần cơ thể để tạo các chồi.

c)

Tăng sinh t.bào, mô và một phần cơ thể để tạo cơ quan mới

d)

Làm cho từng t.bào đơn lẻ p.triển thành cây nguyên vẹn

38.

Có mấy hình thức s.sản vô tính ở thực vật

a)

S.sản đơn giản, s.sản bằng bào tử và s.sản sinh dưỡng

b)

S.sản phân đôi

c)

S.sản nảy chồi

d)

S.sản có sự kết hợp của các giao tử

39.

Sinh sản bào tử có ở những ngành thực vật nào

a)

Rêu, hạt trần

b)

Rêu, quyết

c)

Quyết, hạt kín

d)

Quyết, hạt trần

40.

Đa số cây ăn quả được trồng trọt mở rộng bằng

a)

Gieo từ hạt

b)

Ghép cành

c)

Giâm cành

d)

Chiết cành

41.

Sinh sản vô tính là

A. Tạo ra cậy con giống mẹ, có sự kết hơn giữa giao tử đực và cái

B. Tạo ra cây con giống mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

C. Tạo ra cây con giống bố mẹ, có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

D. Tạo ra cây con mang những tính trạng giống và khác cây mẹ, không có sự kết hợp giữa giao tử đực và cái

(a)  

42.

Thế nào là giâm cành

a)

Cắt một cành có đủ chồi mắt cắm xuống đất ẩm cho ra rễ, p.triển thành cây mới

b)

Cắt một đoạn cành ra rễ cây mẹ mắt cắm xuống đất để p.triển thành cây mới

c)

Lấy cành ghép vào cây khác cho p.triển thành cây mới

d)

Là cách nhân giống trong ống nghiệm

43.

Sinh trưởng và phát triển của độg vật qua biến thái hoàn toàn là:

A. trường hợp ấu trùng có đặc điểm hình thái, sinh lí rất khác với con trưởng thành

B. trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành nhưng khác về sinh lí

C. trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý tương tự với con trưởng thành D. trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành

(a)  

44.

Con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lí gần giống với con trưởng thành, không trải qua giai đoạn lột xác. đây là kiểu sinh trưởng và phát triển:

A. qua biến thái hoàn toàn

B. qua biến thái không hoàn toàn

C. không qua biến thái

D. qua biến thái

(a)  

45.

ở động vật đẻ trứng, giai đoạn phôi diễn ra ở:

a)

trong trứng chưa thụ tinh

b)

trong trứng đã thụ tinh

c)

trong tử cung của con cái

d)

trong bụng của con cái

46.

ở động vật, hoocmon sinh trưởng được tiết ra từ:

a)

tuyến yên

b)

buồng trứng

c)

tuyến giáp

d)

tinh hoàn

47.

ở giai đoạn trẻ em, nếu tuyến yên sản xuất quá nhiều hoocmon sinh trưởng sẽ dẫn đến:

A. trở thành người khổng lỒ

B. chậm lớn hoặc ngừng lớn

C. Trở thành người bé nhỏ

D. sinh trưởng và phát triển bình thường

(a)  

48.

vào thời kì dậy thì trẻ em có những thay đổi mạnh về thể chất và sinh lí do cơ thể tiết ra nhiều hoocmon:

A. tiroxin

B. sinh trưởng

C. ostrogen( nữ) và testosteron(nam)

D. ostrogen (nam) và testostero(nữ)

(a)  

49.

trẻ em chậm lớn hoặc ngừng lớn, chịu lạnh kém, não ít nếp nhăn, trí tuệ thấp là do cơ thể không có đủ hoocmon

a)

sinh trưởng

b)

tiroxin

c)

ostrogen

d)

testosteron

50.

trong sinh trưởng và phát triển ở động vật thiếu coban, gia xúc sẽ mắc bệnh thiếu máu ác tính, dẫn tới giảm sinh trưởng. hiện tượng trên là ảnh hưởng của nhân tố:

a)

thức ăn

b)

độ ẩm

c)

nhiệt độ

d)

ánh sáng

51.

bệnh basơđô (bệnh ưu năng tuyến giáp) phát sinh do:

A. tuyến yên hoạt động mạnh

B. tuyến yên hoạt động yếu

C. tuyến giáp hoạt động mạnh

D. tuyến giáp hoạt động yếu

(a)  

52.

Ở nòng nọc, nếu thiếu hoocmon sinh trưởng tiroxin sẽ dẫn đến hiện tượng nào sau đây

A. Sớm phát triển thành ếch

B. Chậm phât triển thành ếch

C. Không phát triển thành ếch

D. Chết ngay

(a)  

53.

Hoocmon có tác dụng kích thích tăng quá trình tổng hợp protein trong cơ thể động vật là

A. Esdison và testosteron

B. Juvenin và ơstrogen

C. Tiruxin và ơstrogen

D. Testosteron và GH

(a)  

54.

Trong hoạt đôngh của tuyến nội tiết nào sau đây khi bị suy giảm dẫn đến trẻ bị lùn và trở nên đần độn

A. Thùy trước tuyến yên

B. Thùy sau tuyến trên

C. Truyến giáp hoạt động mạnh

D. Tuyến giáp hoạt động yếu

(a)  

55.

Testosteron được sinh ra ở (a)  

Tuyến giáp / Tuyến yên/ Tinh hoàn / Buồng trứng

56.

Nếu tuyến yên sản sinh ra quá ít hoặc quá nhiều hormone sinh trưởng ở giai đoạn trẻ em sẽ dẫn đến hậu quả

A.Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém

B.Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

C.Người bé nhỏ hoặc khổng lồ

D.Các đặc điểm sinh dục nam kém phát triển

(a)  

57.

Ơstrôgen có vai trò:

A. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực

B. Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể

C. Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

D. Kích thích chuyển hoá ở tế bào sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

(a)  

58.

Nhân tố quang trọng điều khiển sinh trưởng và phát triển của động vật là

a)

Nhân tố di truyền

b)

Hoocmon

c)

thức ăn

d)

Nhiệt độ và ánh sáng

59.

Hậu quả đối với trẻ em khi thiếu tirôxin là:

A.Các đặc điểm sinh dục phụ nam kém phát triển.

B.Các đặc điểm sinh dục phụ nữ kém phát triển

C.Người nhỏ bé hoặc khổng lồ.

D.Chậm lớn hoặc ngừng lớn, trí tuệ kém.

(a)  

60.

Hormone sinh trưởng có vai trò:

A.Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

B.Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể

C.Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực.

D.Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

(a)  

61.

estostêrôn có vai trò

A.Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực B.Kích thích chuyển hoá ở tế bào và sinh trưởng, phát triển bình thường của cơ thể.

C.Tăng cường quá trình sinh tổng hợp prôtêin, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể.

D.Kích thích sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái.

(a)  

62.

ƠSTROGEN sinh ra ở (a)  

tuyến giáp/ buổng trứng/tuyến yên/ tinh hoàn

63.

Khi trời rét thì động vật biến nhiệt sinh trưởng và phát triển chậm là vì:

A.Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm làm hạn chế tiêu thụ năng lượng

B.Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể mạnh tạo nhiều năng lượng để chống rét.

C.Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể giảm, sinh sản tăng

D.Thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hoá trong cơ thể tăng, sinh sản giảm

(a)  

64.

hiện tượng không thuộc biến thái là:

A.châu chấu trưởng thành có kích thước lớn hơn châu chấu còn non

B.rắn lột bỏ da

C.nòng nọc có đuôi còn ếch thì không

D.bọ ngựa trưởng thành khác bọ ngựa còn non ở một số chi tiết

(a)  

65.

Các quá trình liên quan với nhau trong sự phát triển ở động vật là:

A. phát sinh hình thái cơ quan, sinh trưởng, phát triển

B.Sinh trưởng,phát triển ,phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

C.Sinh trưởng,phân hóa tế bào,phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể

D. phân hóa tế bào,phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể, phát triển

(a)  

66.

trong quá trình sinh trưởng và phát triển trải qua biến thái hoàn toàn, khônhg có hiện tượng nào sau đây

a)

Thay đổi hình dạng cơ thể

b)

Thay đổi kích thước cơ thể

c)

Lột xác

d)

thay đổi đột ngột khối lượng cơ thể

67.

Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí của động vật sau khi được sinh ra hoặc nở từ trứng ra được gọi là:

a)

Biến đổi

b)

Biến thái.

c)

Chuyển hóa.

d)

Chuyển đổi.

68.

sự khác nhau giữa phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái là

A. Phát triển không qua biến thái khác với phát triển qua biến thái ở chỗ không có giai đoạn con trưởng thành

B. Phát triển không qua biến thái có con non mới nở ra giống con trưởng thành, còn phát triển qua biến thái có giai đoạn con non( ấu trùng) không giống con trưởng thành

C. Phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái khác nhau ở nhiệt độ phát triển D. Phát triển không qua biến thái và phát triển qua biến thái giống nhau ở nhiệt độ phát triển

(a)  

69.

trên mỗi cá thể có hai giai đoạn phát triển chính là

A. Giai đoạn biến thái và giai đoạn hậu phôi

B. Giai đoạn phôi và giai đoạn hậu phôi

C. Giai đoạn trứng và giai đoạn trưởng thành

D. Giai đoạn sinh sản và giai đoạn không sinh sản

(a)  

70.

sinh trưởng của cơ thể động vật là:

A. Quá trình tăng kích thước của các hệ cơ quan trong cơ thể

B. Quá trình tăng kích thước của cơ thể do tăng kích thước và số lượng của tế bào C. Quá trình tăng kích thước của các mô trong cơ thể

D. Quá trình tăng kích thước của các cơ quan trong cơ thể

(a)  

71.

biến thái là

A. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và từ từ về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

B. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và đột ngột về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

C. Sự thay đổi đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

D. Sự thay đổi từ từ về hình thái, cấu tạo và về sinh lý của động vật sau khi sinh ra hoặc nở từ trứng ra

(a)  

72.

sinh trưởng và phát triển của động vật không qua biến thái là:

A. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo tương tự với con trưởng thành những khác về sinh lý

B. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

C. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý gần giống với con trưởng thành

D. Trường hợp con non có đặc điểm hình thái, cấu tạo và sinh lý khác với con trưởng thành

(a)  

73.

Những cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành là vì:

A. Dễ trồng và ít công chăm sóc.

B. Dễ nhân giống nhanh và nhiều.

C. Để tránh sâu bệnh gây hại.

D. Rút ngắn thời gian sinh trưởng, sớm thu hoạch và biết trước đặc tính của quả.

(a)  

74.

Đặc điểm của bào tử là:

A. Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây đơn bội

B. Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây lưỡng bội

C. Mang bộ nhiễm sắc thể đơn bội và hình thành cây đơn bội

D. Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội và hình thành cây lưỡng bội

(a)  

75.

Sinh sản bào tử là:

A. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể

B. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do nguyên phân ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể

C. Tạo ra thế hệ mới từ bào tử được phát sinh do giảm phân ở pha giao tử thể của những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và thể giao tử

D. Tạo ra thế hệ mới từ hợp tử được phát sinh ở những thực vật có xen kẽ thế hệ thể bào tử và giao tử thể

(a)  

76.

Ý nào không đúng với ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô?

A. Phục chế giống cây quý, hạ giá thành cây con nhờ giảm mặt bằng sản xuất.

B. Nhân nhanh với số lượng lớn cây giống và sạch bệnh.

C. Duy trì những tính trạng mong muốn về mặt di truyền.

D. Dễ tạo ra nhiều biến dị di truyền cung cấp cho chọn giống.

(a)  

77.

Cần phải cắt bỏ hết lá ở cành ghép là vì:

A. Để tránh gió, mưa làm lay cành ghép.

B. Để tập trung nước nuôi các cành ghép.

C. Để tiết kiệm nguồn chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.

D. Loại bỏ sâu bệnh trên lá cây.

(a)  

78.

Trong thiên nhiên cây tre sinh sản bằng:

a)

Rễ phụ

b)

Lóng

c)

Thân rễ

d)

Thân bò

79.

Đặc trưng chỉ có ở sinh sản hữu tính là:

a)

Giảm phân và thụ tinh.  

b)

Nguyên phân và giảm phân.

c)

Bộ nhiễm sắc thể của loài không thay đổi.

d)

Kiểu gen của hậu thế không thay đổi trong quá trình sinh sản

80.

Thụ tinh là quá trình:

a)

Hợp nhất hai giao tử đơn bội đực và cái.

b)

Hợp nhất con đực và con cái

c)

Hình thành giao tử đực và cái 

d)

Sự tạo ra cá thể mới

81.

Hạt lúa thuộc loại:

a)

Hạt nội nhũ.     

b)

Quả giả

c)

Hạt không nội nhũ.   

d)

Quả đơn tính.

82.

Hạt đậu đỗ thuộc loại:

a)

quả đơn tính

b)

hạt nội nhũ

c)

quả giả

d)

hạt không nội nhũ

83.

Quả được hình thành từ:

a)

Bầu nhuỵ.

b)

Noãn đã được thụ tinh

c)

Bầu nhị.

d)

Noãn không được thụ tinh.

84.

Không thuộc những đặc trưng của sinh sản hữu tính là:

a)

Trong sinh sản hữu tính luôn có quá trình hình thành và hợp nhất của các tế bào sinh dục (các giao tử).

b)

Tạo ra hậu thế luôn thích nghi với môi trường sống ổn định

c)

Luôn có sự trao đổi, tái tổ hợp của hai bộ gen

d)

Sinh sản hữu tính luôn gắn liền với giảm phân để tạo giao tử.

85.

Sinh sản hữu tính là gì:

a)

Là hình thức tạo cây mới do sự kết hợp của giao tử đực (n) và giao tử cái (n) tạo hợp tử 2n

b)

Là quá trình tạo quả và hạt   

c)

Là quá trình thụ tinh xảy ra ở đầu nhụy

d)

Là quá trình chuyển hạt phấn lên đầu nhụy

86.

Thế nào là hoa giao phấn:

a)

Hạt phấn hoa này rơi vào đầu nhụy của hoa khác

b)

Hạt phấn hoa này rơi vào đầu nhụy của hoa đó

c)

Hạt phấn chuyển từ vòi nhụy xuống bầu nhụy của cùng một hoa

d)

Hạt phấn chuyển từ đầu nhụy xuống vòi nhụy của cùng một hoa

87.

Thế nào là hoa tự thụ phấn:

a)

Là hiện tượng hạt phấn của hoa này rơi vào đầu nhụy của hoa khác

b)

Là hiện tượng hạt phấn chuyển từ đầu nhụy vào vòi nhụy của chính hoa đó

c)

Là hạt phấn của hoa nào rơi đúng vào đầu nhụy của hoa đó

d)

Là hiện tượng hạt phấn nảy mầm thành ống phấn chui vào bầu nhụy

88.

Hạt được hình thành từ:

a)

bầu nhị

b)

bầu nhụy

c)

noãn đã được thụ tinh

d)

hạt phấn

89.

Thụ phấn là quá trình:

a)

Vận chuyển hạt phấn từ nhị đến núm nhuỵ và hạt phấn nảy mần trên đầu nhuỵ

b)

Hợp nhất nhân giao tử đực và nhân tế bào trứng

c)

Vận chuyển hạt phấn từ nhuỵ đến núm nhị

d)

Hợp nhất hai nhân tinh trùng với một tế bào trứng