Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÌNH HỌC 12_CHƯƠNG 3_BÀI 2_PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Total questions: 40

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+3y+z+2=0.(P):\ 2x+3y+z+2=0. Véctơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của (P)?(P)?

a)

n⃗=(2;3;2).\vec{n}=\left(2;3;2\right).

b)

n⃗=(2;3;0).\vec{n}=\left(2;3;0\right).

c)

n⃗=(2;3;1).\vec{n}=\left(2;3;1\right).

d)

n⃗=(2;0;3).\vec{n}=\left(2;0;3\right).

2.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P): 3x−z+2=0.(P):\ 3x-z+2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?(P)?

a)

n⃗=(3;0;−1).\vec{n}=\left(3;0;-1\right).

b)

n⃗=(3;−1;2).\vec{n}=\left(3;-1;2\right).

c)

n⃗=(3;−1;0).\vec{n}=\left(3;-1;0\right).

d)

n⃗=(−1;0;−1).\vec{n}=\left(-1;0;-1\right).

3.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, vectơ nào dưới đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (Oxy)?\left(Oxy\right)?

a)

i→=(1;0;0).\overrightarrow{i}=\left(1;0;0\right).

b)

m→=(1;1;1).\overrightarrow{m}=\left(1;1;1\right).

c)

j→=(0;1;0).\overrightarrow{j}=\left(0;1;0\right).

d)

k→=(0;0;1).\overrightarrow{k}=\left(0;0;1\right).

4.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng x−2+y−1+z3=1\frac{x}{-2}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{3}=1 là

a)

n→=(3;6;−2).\overrightarrow{n}=(3;6;-2).

b)

n→=(2;−1;3).\overrightarrow{n}=(2;-1;3).

c)

n→=(−3;−6;−2).\overrightarrow{n}=(-3;-6;-2).

d)

n→=(−2;−1;3).\overrightarrow{n}=(-2;-1;3).

5.

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng (Oyz)?\left(Oyz\right)?

a)

y=0.y=0.

b)

x=0.x=0.

c)

y−z=0.y-z=0.

d)

z=0.z=0.

6.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, phương trình nào sau đây là phương trình của mặt phẳng (Ozx)?\left(Ozx\right)?

a)

x=0.x=0.

b)

y−1=0.y-1=0.

c)

y=0.y=0.

d)

z=0.z=0.

7.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;−3)M\left(1;2;-3\right) và có một vectơ pháp tuyến n→=(1;−2;3).\overrightarrow{n}=\left(1;-2;3\right).

a)

x−2y+3z+12=0.x-2y+3z+12=0.

b)

x−2y−3z−6=0.x-2y-3z-6=0.

c)

x−2y+3z−12=0.x-2y+3z-12=0.

d)

x−2y−3z+6=0.x-2y-3z+6=0.

8.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(0;1;1)A\left(0;1;1\right) và B(1;2;3).B\left(1;2;3\right). Viết phương trình của mặt phẳng (P)(P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.AB.

a)

(P): x+y+2z−3=0.\left(P\right):\ x+y+2z-3=0.

b)

(P):x+y+2z−6=0.(P):x+y+2z-6=0.

c)

(P): x+3y+4z−7=0.(P):\ x+3y+4z-7=0.

d)

(P): x+3y+4z−26=0.(P):\ x+3y+4z-26=0.

9.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A(−1;1;1),B(2;1;0)C(1;−1;2).A\left(-1;1;1\right),B\left(2;1;0\right)C\left(1;-1;2\right). Mặt phẳng đi qua AA và vuông góc với đường thẳng BCBC có phương trình là

a)

3x+2z+1=0.3x+2z+1=0.

b)

x+2y−2z+1=0.x+2y-2z+1=0.

c)

x+2y−2z−1=0.x+2y-2z-1=0.

d)

3x+2z−1=0.3x+2z-1=0.

10.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho điểm M(2;−1;4)M\left(2;-1;4\right) và mặt phẳng (P): 3x−2y+z+1=0.(P):\ 3x-2y+z+1=0. Viết phương trình của mặt phẳng (Q)\left(Q\right) đi qua M và song song với mặt phẳng (P).(P).

a)

Q: 2x−2y+4z−21=0.Q:\ 2x-2y+4z-21=0.

b)

(Q): 2x−2y+4z+21=0.(Q):\ 2x-2y+4z+21=0.

c)

(Q): 3x−2y+z−12=0.\left(Q\right):\ 3x-2y+z-12=0.

d)

3x-2y+z+12=0

11.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A(3;0;0),B(0;1;0)A\left(3;0;0\right),B\left(0;1;0\right) và C(0;0;−2).C\left(0;0;-2\right). Mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right) có phương trình là

a)

x3+y−1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1.

b)

x3+y1+z−2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1.

c)

x3+y1+z2=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.

d)

x−3+y1+z2=1.\frac{x}{-3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1.

12.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm M(1;0;0),N(0;2;0),P(0;0;3).M\left(1;0;0\right),N\left(0;2;0\right),P\left(0;0;3\right). Mặt phẳng (MNP)\left(MNP\right) có phương trình là

a)

6x+3y+2z−6=0.6x+3y+2z-6=0.

b)

6x+3y+2z+1=0.6x+3y+2z+1=0.

c)

6x+3y+2z−1=0.6x+3y+2z-1=0.

d)

x+y+z−6=0.x+y+z-6=0.

13.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho điểm M(1;2;3).M\left(1;2;3\right). Gọi A,B,CA,B,C lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm MM lên các trục Ox,Oy,Oz.Ox,Oy,Oz. Viết phương trình mặt phẳng (ABC).\left(ABC\right).

a)

x1+y2+z3=1.\frac{x}{1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=1.

b)

x1−y2+z3=1.\frac{x}{1}-\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=1.

c)

x1+y2+z3=0.\frac{x}{1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=0.

d)

−x1+y2+z3=1.-\frac{x}{1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=1.

14.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (α): x+y+z−6=0.\left(\alpha\right):\ x+y+z-6=0. Điểm nào dưới đây không thuộc (α)?\left(\alpha\right)?

a)

Q(3;3;0).Q\left(3;3;0\right).

b)

N(2;2;2).N\left(2;2;2\right).

c)

P(1;2;3).P\left(1;2;3\right).

d)

M(1;−1;1).M\left(1;-1;1\right).

15.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P): x−2y+z−5=0.(P):\ x-2y+z-5=0. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?(P)?

a)

P(0;0;−5).P\left(0;0;-5\right).

b)

M(1;1;6).M\left(1;1;6\right).

c)

Q(2;−1;5).Q\left(2;-1;5\right).

d)

N(−5;0;0).N\left(-5;0;0\right).

16.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt phẳng (P): x+y+z−3=0(P):\ x+y+z-3=0 đi qua điểm nào dưới đây?

a)

M(−1;−1;−1).M\left(-1;-1;-1\right).

b)

N(1;1;1).N\left(1;1;1\right).

c)

P(−3;0;0).P\left(-3;0;0\right).

d)

Q(0;0;−3).Q\left(0;0;-3\right).

17.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt phẳng (P):x1+y2+z3=1(P):\frac{x}{1}+\frac{y}{2}+\frac{z}{3}=1 không đi qua điểm nào dưới đây?

a)

P(0;2;0).P\left(0;2;0\right).

b)

N(1;2;3).N\left(1;2;3\right).

c)

M(1;0;0).M\left(1;0;0\right).

d)

Q(0;0;3).Q\left(0;0;3\right).

18.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, mặt phẳng nào dưới đây đi qua gốc tọa độ?

a)

x+y+2023=0.x+y+2023=0.

b)

x+z−2023=0.x+z-2023=0.

c)

y+z+2023=0.y+z+2023=0.

d)

x+y+2023z=0.x+y+2023z=0.

19.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng cho mặt phẳng (P)(P) có phương trình 3x+4y+2z+4=03x+4y+2z+4=0 và điểm A(1;−2;3).A\left(1;-2;3\right). Tính khoảng cách dd từ AA đến (P).(P).

a)

d=529.d=\frac{5}{29}.

b)

d=529.d=\frac{5}{\sqrt{29}}.

c)

d=53.d=\frac{\sqrt{5}}{3}.

d)

d=59.d=\frac{5}{9}.

20.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz, gọi HH là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;−2;3)A\left(1;-2;3\right) lên mặt phẳng (P): 2x−y−2z+5=0.(P):\ 2x-y-2z+5=0. Độ dài đoạn thẳng AHAH là

a)

3.3.

b)

7.7.

c)

4.4.

d)

1.1.

21.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai điểm A(4;0;1)A\left(4;0;1\right) và B(−2;2;3).B\left(-2;2;3\right). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng ABAB có phương trình là

a)

3x−y−z=0.3x-y-z=0.

b)

3x+y+z−6=0.3x+y+z-6=0.

c)

x+y+2z−6=0.x+y+2z-6=0.

d)

6x−2y−2z−1=0.6x-2y-2z-1=0.

22.

Cho hai mặt phẳng (α):3x−2y+2z+7=0,(β):5x−4y+3z+1=0.\left(\alpha\right):3x-2y+2z+7=0,\left(\beta\right):5x-4y+3z+1=0. Phương trình mặt phẳng đi qua gốc tọa độ OO đồng thời vuông góc với cả (α)\left(\alpha\right) và (β)\left(\beta\right) là

a)

2x−y−2z=0.2x-y-2z=0.

b)

2x−y+2z=0.2x-y+2z=0.

c)

2x+y−2z=0.2x+y-2z=0.

d)

2x+y−2z+1=0.2x+y-2z+1=0.

23.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho điểm A(2;4;1);B(−1;1;3)A\left(2;4;1\right);B\left(-1;1;3\right) và mặt phẳng (P): x−3y+2z−5=0.(P):\ x-3y+2z-5=0. Một mặt phẳng (Q)(Q) đi qua hai điểm A,BA,B và vuông góc với mặt phẳng (P)(P) có dạng ax+by+cz−11=0.ax+by+cz-11=0. Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

a+b+c=5.a+b+c=5.

b)

a+b+c=15.a+b+c=15.

c)

a+b+c=−5.a+b+c=-5.

d)

a+b+c=−15.a+b+c=-15.

24.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz,Oxyz, cho điểm G(1;4;3).G\left(1;4;3\right). Mặt phẳng (P)\left(P\right) cắt các trục Ox,Oy,OzOx,Oy,Oz lần lượt tại A,B,CA,B,C sao cho GG là trọng tâm tứ diện OABC.OABC. Tìm mặt phẳng (P).\left(P\right).

a)

x3+y12+z9=1.\frac{x}{3}+\frac{y}{12}+\frac{z}{9}=1.

b)

12x+3y+4z−48=0.12x+3y+4z-48=0.

c)

x4+y16+z12=0.\frac{x}{4}+\frac{y}{16}+\frac{z}{12}=0.

d)

12x+3y+4z=0.12x+3y+4z=0.

25.

Viết phương trình mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) đi qua M(2;1;−3),M\left(2;1;-3\right), biết (α)\left(\alpha\right) cắt trục Ox,Oy,OzOx,Oy,Oz lần lượt tại A,B,CA,B,C sao cho tam giác ABCABC nhận MM làm trực tâm.

a)

2x+5y+z−6=0.2x+5y+z-6=0.

b)

2x+y−6z−23=0.2x+y-6z-23=0.

c)

2x+y−3z−14=0.2x+y-3z-14=0.

d)

3x+4y+3z−1=0.3x+4y+3z-1=0.

26.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz cho mặt phẳng (P)(P) đi qua điểm M(9;1;1)M\left(9;1;1\right) cắt các tia Ox,Oy,OzOx,Oy,Oz tại A,B,C(A,B,CA,B,C(A,B,C không trùng với gốc tọa độ). Thể tích tứ diện OABCOABC đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?

a)

812.\frac{81}{2}.

b)

2432.\frac{243}{2}.

c)

816.\frac{81}{6}.

d)

243.243.

27.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho các điểm A(−1;2;1),B(2;−1;4)A\left(-1;2;1\right),B\left(2;-1;4\right) và C(1;1;4).C\left(1;1;4\right). Đường thẳng nào dưới đây vuông góc với mặt phẳng (ABC)?\left(ABC\right)?

a)

x−1=y1=z2.\frac{x}{-1}=\frac{y}{1}=\frac{z}{2}.

b)

x2=y1=z1.\frac{x}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{1}.

c)

x1=y1=z2.\frac{x}{1}=\frac{y}{1}=\frac{z}{2}.

d)

x2=y1=z−1.\frac{x}{2}=\frac{y}{1}=\frac{z}{-1}.

28.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A(0;1;2),B(2;−2;1),C(−2;1;0).A\left(0;1;2\right),B\left(2;-2;1\right),C\left(-2;1;0\right). Biết phương trình mặt phẳng (ABC): ax+y−z+d=0.\left(ABC\right):\ ax+y-z+d=0. Hãy xác định aa và d.d.

a)

a=1,d=1.a=1,d=1.

b)

a=6,d=−6.a=6,d=-6.

c)

a=−1,d=−6.a=-1,d=-6.

d)

a=−6,d=6.a=-6,d=6.

29.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, điểm MM thuộc trục OyOy và cách đều hai mặt phẳng (P): x+y−z+1=0(P):\ x+y-z+1=0 và (Q): x−y+z−5=0(Q):\ x-y+z-5=0 có tọa độ là

a)

M(0;−3;0).M\left(0;-3;0\right).

b)

M(0;3;0).M\left(0;3;0\right).

c)

M(0;−2;0).M\left(0;-2;0\right).

d)

M(0;1;0).M\left(0;1;0\right).

30.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P): x+2y+2z−10=0(P):\ x+2y+2z-10=0 và (Q):x+2y+2z−3=0(Q):x+2y+2z-3=0 bằng

a)

43.\frac{4}{3}.

b)

83.\frac{8}{3}.

c)

73.\frac{7}{3}.

d)

3.3.

31.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x+2y−z−1=0.(P):\ 2x+2y-z-1=0. Mặt phẳng nào sau đây song song với (P)(P) và cách (P)(P) một khoảng bằng 3?3?

a)

(Q): 2x+2y−z+10=0.(Q):\ 2x+2y-z+10=0.

b)

(Q): 2x+2y−z+4=0.(Q):\ 2x+2y-z+4=0.

c)

(Q): 2x+2y−z+8=0.(Q):\ 2x+2y-z+8=0.

d)

(Q): 2x+2y−z−8=0.(Q):\ 2x+2y-z-8=0.

32.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0),B(0;3;0),C(0;0;−1).A\left(2;0;0\right),B\left(0;3;0\right),C\left(0;0;-1\right). Phương trình của mặt phẳng (P)(P) qua D(1;1;1)D\left(1;1;1\right) và song song với mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right) là

a)

2x+3y−6z+1=0.2x+3y-6z+1=0.

b)

3x+2y−6z+1=0.3x+2y-6z+1=0.

c)

3x+2y−5z=0.3x+2y-5z=0.

d)

6x+2y−3z−5=0.6x+2y-3z-5=0.

33.

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,Oxyz, biết mặt phẳng (P): ax+by+cz+d=0(P):\ ax+by+cz+d=0 với c<0c<0 đi qua hai điểm A(0;1;0),B(1;0;0)A\left(0;1;0\right),B\left(1;0;0\right) và tạo với mặt phẳng (yOz)\left(yOz\right) một góc 60∘.60^{\circ}. Khi đó giá trị a+b+ca+b+c thuộc khoảng nào dưới đây?

a)

(0;3).\left(0;3\right).

b)

(3;5).\left(3;5\right).

c)

(5;8).\left(5;8\right).

d)

(8;11).\left(8;11\right).

34.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y−2z+3=0(P):\ x+2y-2z+3=0 và mặt cầu (S)(S) có tâm I(0;−2;1).I\left(0;-2;1\right). Biết mặt phẳng (P)(P) cắt mặt cầu (S)(S) theo giao tuyến là một đường tròn có diện tích 2π.2\pi. Mặt cầu (S)(S) có phương trình là

a)

x2+(y+2)2+(z+1)2=2.x^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+1\right)^2=2.

b)

x2+(y+2)2+(z−1)2=3.x^2+\left(y+2\right)^2+\left(z-1\right)^2=3.

c)

x2+(y+2)2+(z+1)2=3.x^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+1\right)^2=3.

d)

x2+(y+2)2+(z+1)2=1.x^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+1\right)^2=1.

35.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x+2y+2z−10=0,(S):x^2+y^2+z^2-4x+2y+2z-10=0, mặt phẳng (P): x+2y−2z+10=0.(P):\ x+2y-2z+10=0. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

(P) tiếp xúc với (S).

b)

(P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn khác đường tròn lớn.

c)

(P) và (S) không có điểm chung.

d)

(P) cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn lớn.

36.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P): x−2y+z+7=0(P):\ x-2y+z+7=0 và mặt cầu (S): x2+y2+z2−2x+4z−10=0.(S):\ x^2+y^2+z^2-2x+4z-10=0. Gọi (Q)(Q) là mặt phẳng song song với mặt phẳng (P)(P) và cắt mặt cầu (S)(S) theo một giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng 6π.6\pi. Hỏi (Q)(Q) đi qua điểm nào trong số các điểm sau?

a)

(6;0;1).\left(6;0;1\right).

b)

(−3;1;4).\left(-3;1;4\right).

c)

(−2;−1;5).\left(-2;-1;5\right).

d)

(4;−1;−2).\left(4;-1;-2\right).

37.

Cho mặt cầu (S): (x−1)2+(y−2)2+(z+4)2=9.(S):\ (x-1)^2+(y-2)^2+(z+4)^2=9. Phương trình mặt phẳng (β)(\beta) tiếp xúc với mặt cầu (S)(S) tại điểm M(0;4;−2)M(0;4;-2) là

a)

x+6y−6z+37=0.x+6y-6z+37=0.

b)

x−2y−2z−4=0.x-2y-2z-4=0.

c)

x−2y−2z+4=0.x-2y-2z+4=0.

d)

x+6y−6z−37=0.x+6y-6z-37=0.

38.

Trong không gian Oxyz,Oxyz, cho hai mặt phẳng (P): x+2y+2z+3=0(P):\ x+2y+2z+3=0 và (Q): mx+y+2z+1=0.(Q):\ mx+y+2z+1=0. Với giá trị nào của mm thì hai mặt phẳng đó vuông góc với nhau?

a)

m=1.m=1.

b)

m=−1.m=-1.

c)

m=−6.m=-6.

d)

m=6.m=6.

39.

Trong không gian OxyzOxyz cho hai mặt phẳng (α): x+2y−z−1=0\left(\alpha\right):\ x+2y-z-1=0 và (β): 2x+4y−mz−2=0.\left(\beta\right):\ 2x+4y-mz-2=0. Tìm mm để hai mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) và (β)\left(\beta\right) song song với nhau.

a)

m=1.m=1.

b)

Không tồn tại mm .

c)

m=−2.m=-2.

d)

m=2.m=2.

40.

Trong không gian toạ độ Oxyz,Oxyz, cho mặt phẳng (P): x+2y−2z−1=0,(P):\ x+2y-2z-1=0, Viết phương trình mặt phẳng (Q)\left(Q\right) song song với (P)(P) và cách (P)(P) một khoảng bằng 3.3.

a)

(Q): x+2y−2z+8=0.(Q):\ x+2y-2z+8=0.

b)

(Q): x+2y−2z+5=0.(Q):\ x+2y-2z+5=0.

c)

(Q): x+2y−2z+1=0.(Q):\ x+2y-2z+1=0.

d)

(Q): x+2y−2z+2=0(Q):\ x+2y-2z+2=0