wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10a2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là

a)

phản ứng thu nhiệt.

b)

phản ứng tỏa nhiệt.

c)

phản ứng oxi hóa – khử.

d)

phản ứng phân hủy.

2.

Điều kiện chuẩn của một chất khí được xác định khi nhiệt độ là 298K và áp suất là

a)

1 atm.

b)

1 bar. 

c)

1 Pascal. 

d)

760 mmHg.

3.

Biến thiên enthalpy của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

4.

Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

5.

Nhiệt tạo thành chuẩn của 1 chất kí hiệu là

a)

ΔrHo298.

b)

ΔfHo298.

c)

ΔrH.

d)

ΔfH.

6.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với

a)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

b)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

c)

áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

d)

áp suất 2 bar (đối với chất khí), nồng độ 2 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298K (25oC).

7.

Phản ứng tỏa nhiệt khi

a)

ΔrH > 0.

b)

ΔrH < 0.

c)

ΔrH \ge 0.

d)

ΔrH \le 0.

8.

Pha viên sủi vitamin C vào nước, khi viên sủi tan, thấy nước trong cốc mát hơn, đó là do

a)

xảy ra phản ứng thu nhiệt.

b)

xảy ra phản ứng tỏa nhiệt.

c)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử.

d)

xảy ra phản ứng trung hòa.

9.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Đốt than trong không khí .

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

10.

Phản ứng nào sau đây có thể tự xảy ra ở điều kiện thường?

a)

Phản ứng nhiệt phân Cu(OH)2.

b)

Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí.

c)

Phản ứng giữa Zn và dung dịch H2SO4.

d)

Phản ứng đốt cháy cồn.

11.

Cho phản ứng hoá học xảy ra ở điều kiện chuẩn sau:

2NO2(g) (đỏ nâu) → N2O4(g) (không màu)

Biết NO2 và N2O4 có Ar tương ứng là 33,18 kJ/mol và 9,16 kJ/mol. Điều này chứng tỏ phản ứng

a)

toả nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

b)

thu nhiệt, NO2 bền vững hơn N2O4.

c)

toả nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2

d)

thu nhiệt, N2O4 bền vững hơn NO2.

12.

Nung KNO3 lên 550 °C xảy ra phản ứng:

KNO3(s) → KNO2(s) + O2(g)

Phản ứng nhiệt phản KNO3

a)

toả nhiệt, có ∆H < 0. 

b)

thu nhiệt, có ∆H > 0.

c)

toả nhiệt, có ∆H> 0.

d)

thu nhiệt, có ∆H < 0.

13.

Đâu không phải là một nguồn năng lượng hóa học

a)

Thực phẩm

b)

Nhiên liệu

c)

Pin

d)

Nam châm

14.

Đâu không phải là nhiên liệu?

a)

Gỗ khô

b)

Than đá

c)

Khí CO2

d)

Xăng

15.

Dựa vào trạng thái, người ta chia nhiên liệu thành mấy loại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

16.

Theo ước tính lượng dầu mỏ còn lại có thể đủ dùng cho loài người trong bao lâu nữa?

a)

500 năm

b)

100 năm

c)

1000 năm

d)

5000 năm

17.

Phản ứng thu nhiệt là gì?

a)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc ánh sáng ra môi trường bên ngoài.

b)

Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng.

c)

Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ môi trường bên ngoài vào bên trong hệ thống.

d)

Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí.

18.

Trường hợp nào sau đây là quá trình chuyển hóa từ hóa năng thành nhiệt năng?

a)

Than được đốt để đun sôi nước.

b)

Nước đá bốc hơi trong phòng kín.

c)

Hòa tan đường saccazoro với nước cất.

d)

Sử dụng pin mặt trời trong đời sống.

19.

Đâu KHÔNG phải là nguồn năng lượng hóa học?

a)

Dầu mỏ.

b)

Mặt trời.

c)

Pin điện.

d)

Thức ăn.

20.

Một chiếc ô tô tạo ra năng lượng hóa học để sử dụng nó làm

a)

cơ năng và nhiệt năng.

b)

quang năng và hóa năng.

c)

hóa năng và nhiệt năng

d)

cơ năng và quang năng.

21.

Trong 1 phản ứng tỏa nhiệt, nhiệt độ của môi trường xung quanh (a)  

22.

Bất kỳ dạng năng lượng nào cũng có thể được chuyển đổi thành bất kỳ dạng năng lượng khác.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

23.

Đâu là các phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Đốt một que diêm.

b)

Nhỏ sulfuric acid vào đường saccarozo.

c)

Cho muối ammonium chloride vào nước.

d)

Cho vôi sống vào nước.

24.

Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.

Chứng tỏ đây là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

tỏa nhiệt.

c)

phân hủy.

d)

trao đổi.

25.

Cho các phát biểu sau:

(1) Nhiệt hình thành của các đơn chất bền đều bằng 0.

(2) ΔrHº đại diện cho tổng năng lượng trao đổi trong phản ứng nên giá trị này có thể dương hoặc âm.

(3) ΔfHo càng âm thì chất đó càng dễ phân hủy.

(4) Nhiệt phân CaCO3 là phản ứng thu nhiệt.

(5) Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trao đổi.

Phát biểu ĐÚNG là


a)

(1), (3), (5).

b)

(2), (4), (5).

c)

(1), (2), (4).

d)

(2), (3), (4).

26.

Trong phản ứng sau đây (các điều kiện phản ứng đầy đủ).

Phản ứng nào S đóng vai trò là chất oxi hóa?

a)

S + 3F2 → SF6

b)

S + O2 → SO2

c)

S + 6HNO3 → H2SO4 + 6NO2 + 2H2O

d)

S + Fe → FeS

27.

Cho phản ứng:

4HNO3 đặc, nóng + Cu → Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O.

Trong phản ứng trên, HNO3 đóng vai trò là

a)

Chất oxi hóa

b)

Chất khử

c)

Môi trường

d)

Chất oxi hóa và môi trường

28.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính khử?

a)

HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3

b)

2HCl + Fe → FeCl2+ H2

c)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O

d)

4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

29.

Xét các phản ứng (nếu có) sau đây:

1. CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O

2. Fe + 2HCl → FeCl2 + H2­

3. CuO + CO → Cu + CO2

4. H2S + 2NaOH → Na2S + 2H2O

5. 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

6. BaCl2 + H2SO4 → BaSO4¯ + 2HCl

7. 2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

Số phản ứng oxi hoá khử là

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

30.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất oxi hóa là chất

a)

nhận electron   

b)

nhường proton   

c)

nhường electron 

d)

nhận proton

31.

Trong phản ứng hóa học: 2Na + 2H2O → 2NaOH + H2, chất oxi hóa là

a)

H2O

b)

Na

c)

NaOH

d)

H2

32.

Cho nước Cl2 vào dung dịch NaBr xảy ra phản ứng hóa học: 

Cl2 + 2NaBr →  2NaCl + Br2

­­­Trong phản ứng hóa học trên, xảy ra quá trình oxi hóa chất nào?

a)

NaCl

b)

Br2

c)

Cl2

d)

NaBr

33.

Chromium có số oxi hóa +2 trong hợp chất nào sau đây ?

a)

Cr(OH)3

b)

Na2CrO4

c)

CrCl2

d)

Cr2O3

34.

Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hoá học sau:

CuO + H2 → Cu + H2O.  Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là

a)

CuO

b)

Cu

c)

H2

d)

H2O

35.

Chất khử là chất:

a)

Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

b)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

c)

Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

d)

cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

36.

Trong phản ứng nào dưới đây HCl thể hiện tính oxi hoá?

a)

HCl+ AgNO3 → AgCl+ HNO3   

b)

4HCl + MnO2 → MnCl2+ Cl2 + 2H2O

c)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2

d)

8HCl + Fe3O4 → FeCl2 +2FeCl3 +4H2O  

37.

Điền vào dấu "...". Phản ứng oxi hoá – khử là phản ứng trong đó có sự ... số oxi hoá của một hay một số nguyên tố hóa học".

(a)  

38.

Quá trình oxi hóa làm

a)

Tăng số oxi hóa

b)

Giảm số oxi hóa

39.

Chất khử trong phản ứng:

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

a)

Mg.

b)

HCl.

c)

MgCl2.

d)

H2.

40.

Trong phản ứng oxi hóa – khử

a)

chất bị oxi hóa nhận điện tử và chất bị khử cho điện tử.

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời.

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử.

d)

quá trình nhận điện tử gọi là quá trình oxi hóa.