wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG 1

Total questions: 31

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể sinh vật được coi là môi trường sống khi...

a)

chúng là nơi ở, nơi lấy thức ăn, nước uống của các sinh vật khác.

b)

chúng tạo ra nơi ở cho các sinh vật khác.

c)

chúng cung cấp dinh dưỡng cho các sinh vật khác.

d)

chúng cung cấp nơi ở cho các sinh vật khác

2.

Các nhân tố sinh thái vô sinh gồm có:

a)

nấm, gỗ mục, ánh sáng, độ ẩm.

b)

gỗ mục, ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.

c)

vi khuẩn, nấm, thực vật, động vật.

d)

ánh sáng, nhiệt độ, gỗ mục, cây gỗ.

3.

Hãy lựa chọn đáp án đúng về khái niệm Môi trường?

a)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật.

b)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống sinh vật.

c)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái vô sinh hoặc hữu sinh ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống sinh vật.

d)

Môi trường là nơi sinh sống của sinh vật, bao gồm các nhân tố sinh thái hữu sinh ảnh hưởng gián tiếp đến đời sống sinh vật.

4.

Hãy lựa chọn phát biểu đúng

a)

Ánh sáng ảnh hưởng nhiều đến hoạt động sinh lí của thực vật như hoạt động quang hợp, hô hấp… và khả năng hút nước của cây.

b)

Nhóm cây ưa bóng bao gồm những cây chỉ tồn tại được ở nơi có ánh sáng yếu.

c)

Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới các đặc điểm hình thái của cây.

d)

Ảnh hưởng của ánh sáng không tác động lên các đặc điểm sinh lý của cây.

5.

Cho các loài động vật sau: cáo, dê, dơi, chồn, cú mèo, trâu, chó, nai. Những loài động vật thuộc nhóm động vật ưa tối là

a)

cáo, chồn, cú mèo.

b)

cáo, dơi, chồn, cú mèo.

c)

cáo, dơi, chồn.

d)

cáo, dơi, cú mèo.

6.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cây ưa bóng?

a)

Có phiến lá mỏng

b)

Mô giậu kém phát triển

c)

Lá nằm nghiêng so với mặt đất

d)

Mọc dưới tán của cây khác

7.

Động vật nào thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt trong các động vật sau

a)

Hổ

b)

Thằn lằn

c)

Cú mèo

d)

Cừu

8.

Động vật nào thuộc nhóm sinh vật hằng nhiệt trong các động vật sau

a)

Giun đất

b)

Thằn lằn

c)

Tắc kè

d)

Chồn

9.

Cho các phát biểu sau:

1. Độ ẩm không khí và đất ảnh hưởng ít đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật.

2. Con người thuộc nhóm động vật hằng nhiệt.

3. Nhóm sinh vật hằng nhiệt có khả năng chịu đựng cao với sự thay đổi nhiệt của môi trường.

4. Đa số các sinh vật sống trong phạm vi nhiệt độ từ 0-50C.

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Hiện tượng rễ của các cây cùng loài sống gần nhau nối liền với nhau biểu thị mối quan hệ gì?

a)

Hỗ trợ

b)

Cộng sinh

c)

Hội sinh

d)

Cạnh tranh

11.

Quan hệ cộng sinh là

a)

sự hợp tác cùng có lợi giữa các sinh vật cùng loài.

b)

sự hợp tác cùng có lợi giữa các loài sinh vật .

c)

sự hợp tác giữa hai loài sinh vật, trong đó một bên có lợi còn bên kia không có lợi cũng không có hại.

d)

sinh vật sống nhờ trên cơ thể của sinh vật khác, lấy các chất dinh dưỡng, máu… từ sinh vật đó.

12.

Ví dụ về tảo gây tử vong cho nhiều loài tôm, cá… bằng cách tiết chất độc vào môi trường nước gây hiện tượng thủy triều đỏ thuộc quan hê

a)

cạnh tranh

b)

ức chế - cảm nhiễm

c)

đối địch

d)

sinh vật này ăn sinh vật khác

13.

Quan hệ sinh vật này ăn sinh vật khác gồm có

a)

Động vật ăn thực vật.

b)

Động vật ăn thịt con mồi.

c)

Thực vật bắt sâu bọ.

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Đặc trưng cơ bản của quần thể là

a)

tỉ lệ giới tính.

b)

thành phần nhóm tuổi.

c)

mật đô quần thể.

d)

tất cả các đáp án trên.

15.

Phát biểu đúng về mật độ quần thể là

a)

Mật độ quần thể luôn cố định.

b)

Mật độ quần thể giảm mạnh do những biến động thất thường của điều kiện sống như lụt lội, cháy rừng hoặc dịch bệnh.

c)

Mật độ quần thể không ảnh hưởng tới sự phát triển của quần thể.

d)

Quần thể sinh vật không thể tự điều chỉnh về mức cân bằng.

16.

Ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật?

a)

Tập hơp các cá thể chim sẻ sống ở 3 hòn đảo khác nhau.

b)

Tập hợp cá rô phi đực cùng sống trong một ao.

c)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông Bắc Việt Nam.

d)

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè sống chung trong một ao.

17.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Rừng tre phân bố tại Vườn Quốc gia Cúc Phương, Ninh Bình.

b)

Tập hợp cá rô phi sống trong một cái ao.

c)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa. Các cá thể chuột đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột con.

d)

Cá chép, cá mè cùng sống chung trong một bể cá.

18.

Ví dụ nào dưới đây biểu hiện quan hệ cộng sinh?

a)

Địa y sống bám trên cành cây.

b)

Cá ép bám vào rùa biển, nhờ đó cá được đưa đi xa.

c)

Vi khuẩn sống trong nốt sần của cây họ đậu.

d)

Giun đũa sống trong ruột người.

19.

Giới hạn sinh thái là giới hạn chịu đựng của cơ thể sinh vật đối với

a)

tất cả các nhân tố sinh thái.

b)

nhân tố sinh thái hữu sinh.

c)

nhân tố sinh thái vô sinh.

d)

một nhân tố sinh thái nhất định.

20.

Hãy chọn phát biểu đúng

a)

Ánh sáng ảnh hưởng tới đời sống động vật, tạo điều kiện cho động vật nhận biết các vật và định hướng di chuyển trong không gian.

b)

Cú mèo không thuộc nhóm động vật ưa tối.

c)

Nhịp điệu chiếu sáng ngày và đêm không ảnh hưởng tới hoạt động của các loài động vật.

d)

Nhóm động vật ưa sáng gồm những động vật không hoạt động vào ban ngày.

21.

Các nhân tố sinh thái

a)

chỉ ảnh hưởng gián tiếp lên sinh vật

b)

thay đổi theo từng môi trường và thời gian

c)

chỉ gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái con người

d)

gồm nhân tố sinh thái vô sinh và nhân tố sinh thái hữu sinh, con người thuộc nhóm nhân tố sinh thái vô sinh.

22.

Lựa chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau

a)

Cây sống ở nơi ẩm ướt nhưng có nhiều ánh sáng như hồ ao có phiến lá hẹp, mô giậu kém phát triển.

b)

Cây sống ở nơi khô hạn hoặc có cơ thể mọng nước, hoặc lá và thân cây tiêu giảm, lá biến thành gai.

c)

Bò sát có khả năng chống mất nước kém hơn ếch nhái.

d)

Bò sát thích nghi kém với môi trường khô hạn của sa mạc.

23.

Quần thể là một tập hợp cá thể gì?

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới

24.

Ví dụ nào sau đây không phải là quần thể sinh vật?

a)

Các cá thể chim cánh cụt sống ở bờ biển Nam cực.

b)

Các cá thể chuột đồng sống trên một đồng lúa.

c)

Các cá thể rắn hổ mang sống ở ba hòn đảo cách xa nhau.

d)

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng Đông bắc Việt Nam.

25.

Xét tập hợp sinh vật sau:

(1) Cá rô phi đơn tính ở trong hồ.    

(2) Ếch sống trong ao.    

(3) Sen trong đầm.

(4) Cây ở ven hồ.    

(5) Chuột trong vườn.    

(6) Bèo tấm trên mặt ao.

Các tập hợp sinh vật là quần thể gồm có:

a)

(1), (2), (3), (4), (5) và (6)

b)

(2), (3), (4), (5) và (6)

c)

(2), (3) và (6)

d)

(2), (3), (4) và (6)

26.

Trong quần thể, tỉ lệ giới tính cho ta biết điều gì?

a)

Giới tính nào được sinh ra nhiều hơn

b)

Giới tính nào có tuổi thọ cao hơn   

c)

Giới tính nào có tuổi thọ thấp hơn

d)

Sự chênh lệch giữa số lượng đực : cái trong quần thể

27.

Tỉ lệ giới tính trong quần thể thay đổi chủ yếu theo:

a)

Lứa tuổi của cá thể và sự tử vong không đồng đều giữa cá thể đực và cái.

b)

Nguồn thức ăn của quần thể.

c)

Khu vực sinh sống.

d)

Cường độ chiếu sáng.

28.

Một quần thể chim sẻ có số lượng cá thể ở các nhóm tuổi như sau:

- Nhóm tuổi trước sinh sản: 53 con/ha - Nhóm tuổi sinh sản: 29 con/ha - Nhóm tuổi sau sinh sản: 17 con/ha. Biểu đồ tháp tuổi của quần thể này đang ở dạng nào?

a)

Vừa ở dạng ổn định vừa ở dạng phát triển.    

b)

Dạng phát triển.

c)

Dạng giảm sút.     

d)

Dạng ổn định.

29.

Ở đa số động vật, tỉ lệ đực/cái ở giai đoạn trứng hoặc con non mới nở thường là bao nhiêu?

a)

70/30

b)

50/50

c)

75/25

d)

40/60

30.

Ý nghĩa của nhóm tuổi trước sinh sản trong quần thể là gì?

a)

Không làm giảm khả năng sinh sản của quần thể

b)

Có vai trò chủ yếu làm tăng trưởng khối lượng và kích thước của quần thể

c)

Làm giảm mật độ trong tương lai của quần thể

d)

Không ảnh hưởng đến sự phát triển của quần thể

31.

Mật độ của quần thể động vật tăng khi nào?

a)

Khi điều kiện sống thay đổi đột ngột như lụt lội, cháy rừng, dịch bệnh, ...

b)

Khi khu vực sống của quần thể mở rộng.

c)

Khi có sự tách đàn của một số cá thể trong quần thể.

d)

Khi nguồn thức ăn trong quần thể dồi dào.