wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT GIỮA KÌ HÓA 9

Total questions: 50

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đốt cháy một hợp chất hữu cơ X. Sản phẩm thu được chỉ có CO2, hơi nước. Trong thành phần của X có thể có nguyên tố nào?

a)

C, H

b)

C, H, O, N

c)

C, H, O

d)

C

2.

Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít khí C3H8 ở đktc cần dùng lượng oxi (ở đktc) là

a)

11,2 lít.

b)

16,8 lít.

c)

22,4 lít.

d)

28 lít.

e)

Không có đáp án

3.

Xác định loại mạch cacbon trong hợp chất hữu cơ sau?

a)

Mạch thẳng

b)

Mạch nhánh

c)

Mạch vòng

4.

Metan có tính chất vật lý nào sau đây?

a)

là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

là chất khí, không màu, không mùi, ít tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

là chất khí màu vàng lục, mùi xốc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

là chất khí không màu, mùi hắc, tan trong nước, nặng hơn không khí.

e)

Không có đáp án

5.

Dãy các chất nào sau đây đều là dẫn xuất của hiđrocacbon?

a)

C2H6O, C2H4, C2H2

b)

C2H4, C3H7Cl, CH4O

c)

C2H6O, C3H7Cl, C2H5Br

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

6.

Thể tích không khí tối thiểu để đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan ở cùng đktc là:

a)

4,48 lít   

b)

22,40 lít  

c)

11,20 lít 

d)

8,96 lít

7.

Nguyên tử cacbon có thể liên kết trực tiếp với nhau tạo thành các dạng mạch cacbon là

a)

mạch vòng.

b)

mạch thẳng, mạch nhánh.

c)

mạch vòng, mạch thẳng, mạch nhánh.

d)

mạch nhánh.

8.

Đốt cháy hoàn toàn 10,08 lít khí metan (đktc) thu được bao nhiêu gram khí CO2 (đktc)?

(a)  

9.

Trong tự nhiên, khí metan có nhiều trong

a)

Nước ao   

b)

Nước biển

c)

Khí quyển       

d)

Mỏ khí, mỏ dầu, mỏ than

10.

Khí metan có lẫn một lượng nhỏ khí cacbonic. Để thu được metan tinh khiết, ta dẫn hỗn hợp khí qua

a)

dung dịch brom.

b)

dung dịch phenolphtalein.

c)

dung dịch axit clohidric.

d)

dung dịch nước vôi trong.

e)

Không có đáp án

11.

Dãy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?

a)

CH4, C2H6, CO.

b)

C6H6, CH4, C2H5OH.

c)

CH4, C2H2, CO2.

d)

C2H2, C2H6O, BaCO3.

e)

Không biết đáp án

12.

Công thức cấu tạo khác với công thức phân tử là:

a)

Cho biết thành phần phân tử của hợp chất hữu cơ

b)

Cho biết trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ

c)

Cho biết hóa trị của nguyên tố C

d)

Cho biết PTK của hợp chất hữu cơ

13.

Dãy các chất sau là hiđrocacbon:

a)

CH4, C2H2, C2H5Cl

b)

C6H6, C3H4, HCHO

c)

C2H2, C2H5OH, C6H12

d)

C3H8, C3H4, C3H6

e)

Không có đáp án

14.

Hoá trị của carbon, oxygen, hydrogen trong hợp chất hữu cơ lần lượt là

a)

IV, III, I.

b)

IV, II, I.

c)

IV, I, II.

d)

II, IV, I.

15.

Hợp chất hữu cơ là hợp chất của (a)   (trừ CO2, CO, H2CO3, muối cacbonat của kim loại,...)

16.

Mạch cacbon chia làm mấy loại :

a)

1 loại.   

b)

2 loại.  

c)

3 loại.    

d)

4 loại.

17.

Trong các chất sau: CH4, CO, C2H6, K2CO3, C2H5ONa có

a)

1 hợp chất hữu cơ và 4 hợp chất vô cơ.

b)

2 hợp chất hữu cơ và 3 hợp chất vô cơ.

c)

4 hợp chất hữu cơ và 1 hợp chất vơ cơ.

d)

3 hợp chất hữu cơ và 2 hợp chất vô cơ.

e)

Không có đáp án

18.

Đốt cháy chất nào trong các chất sau đây, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O?

a)

CH4.

b)

C2H2.

c)

C2H4.

d)

C4H6.

19.

Ứng dụng nào sau đây không phải ứng dụng của metan

a)

Làm nhiên liệu

b)

Điều chế nhựa PVC

c)

SX hiđro

d)

sx bột than

e)

Không có đáp án

20.

Khi có ánh sáng, khí metan tác dụng với khí clo, tạo thành metyl clorua và hidro clorua. Phản ứng này được gọi là phản ứng:

a)

Phân hủy

b)

Cộng

c)

Thế

d)

Hóa hợp

21.

Theo thành phần nguyên tố, hợp chất hữu cơ được chia thành

a)

hiđrocacbon và các chất không phải hiđrocacbon.

b)

hiđrocacbon và các hợp chất chứa oxi.

c)

hiđrocacbon và dẫn xuất của hiđrocacbon.

d)

hiđrocacbon và các hợp chất có nhóm chức.

e)

Không biết đáp án

22.

Phân tử chất hữu cơ X có 2 nguyên tố C, H. Tỉ khối hơi của X so với hiđro là 21. Công thức phân tử của X là

a)

C4H8

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C6H6

23.

Trong thành phần phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố

a)

cacbon

b)

hiđro

c)

oxi

d)

nitơ.

e)

Không biết đáp án

24.

Methane tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

Br2

b)

O2

c)

H2

d)

Cl2

25.

Công thức cấu tạo sai là

a)
b)
c)
d)
26.

Trong số các phương trình hoá học sau, phương trình nào được viết đúng:

a)

CH4 + Cl2  ->C2H6 + HCl   

b)

CH4 + Cl2  -> CH3 + HCl

c)

CH4 + Cl2 -> CH3Cl + HCl    

d)

CH4 + Cl2  ->CH3Cl + H2

27.

Hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CH4 được gọi là

a)

Acetylene

b)

Benzene

c)

Ethylene

d)

Methane

28.

Phân tử khối của metan là

a)

28

b)

16

c)

12

d)

44

29.

Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lit khí Metan (đktc). Thể tích khí Oxi cần dùng là

a)

11,2 lit

b)

22,4 lit

c)

33,6 lit

d)

44,8 lit

30.

Thế nào là hiđrocacbon

a)

Phân tử chỉ có H và C

b)

Phân tử chỉ có H và O

c)

Phân tử chỉ có C

31.

2,24 lít (đktc) hidrocacbon Z có khối lượng là 3 gam. Vậy Z là

a)

CH4

b)

C2H6

c)

C3H8

d)

C2H4

32.

Thế nào là dẫn xuất của Hiđrocacbon?

a)

Ngoài H và C thì còn có các nguyên tố khác tham dự

b)

Chỉ có H và C

c)

Ngoài H và C thì chỉ có O tham dự

d)

Chỉ có C

33.

Thành phần phần trăm về khối lượng của các nguyên tố C, H, O trong C2H6O lần lượt là

a)

52,2%; 13%; 34,8%.

b)

52,2%; 34,8%; 13%.

c)

13%; 34,8%; 52,2%.

d)

34,8%; 13%; 52,2%.

34.

Chọn câu đúng trong các câu sau

a)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất có trong tự nhiên.

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon.

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu về các hợp chất hữu cơ.

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các chất trong cơ thể sống.

35.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn được sắp xếp theo nguyên tắc nào?

a)

tăng dần của điện tích hạt nhân

b)

giảm dần của điện tích hạt nhân

c)

tăng dần của khối lượng mol nguyên tử

d)

giảm dần của khối lượng mol nguyên tử

36.

Trong bảng tuần hoàn, số thứ tự chu kì bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số electron

c)

số lớp electron.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng.

37.

Các nguyên tố trong một chu kì có cùng

a)

số electron lớp ngoài cùng.

b)

khối lượng nguyên tử.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số lớp eletron.

38.

Số chu kì trong bảng tuần hoàn là

a)

6.

b)

7.

c)

8.

d)

9.

39.

Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ và chu kì lớn lần lượt là

a)

3 và 3.

b)

3 và 4.

c)

4 và 3.

d)

4 và 4.

40.

Các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

số lớp electron.

b)

nguyên tử khối.

c)

điện tích hạt nhân.

d)

số electron lớp ngoài cùng.

41.

số thứ tự nhóm A trong bảng tuần hoàn bằng với

a)

số hiệu nguyên tử.

b)

số lớp electron.

c)

khối lượng nguyên tử.

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

42.

X là nguyên tố đứng đầu chu kì 2, Y là nguyên tố đứng cuối chu kì 2 nhưng trước khí hiếm. Nhận định đúng là

a)

X là KL mạnh, Y là PK yếu

b)

X là KL yếu, Y là PK yếu

c)

X là KL mạnh, Y là PK mạnh

d)

X là KL yếu , Y là PK mạnh

43.

Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kì 4 có số lớp electron trong nguyên tử là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Nguyên tố A có 3 lớp electron, lớp ngoài cùng có 8e, vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

a)

chu kì 3, nhóm VIA

b)

chu kì 3, nhóm VIIIA.

c)

chu kì 3, nhóm VIIA.

d)

chu kì 8, nhóm IIIA.

45.

Tên gọi khác của nhóm IA là

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

46.

Tên gọi khác của nhóm IIA là

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

47.

Tên gọi khác của nhóm VIIA là

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

48.

Tên gọi khác của nhóm VIIIA là

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

49.

Trong phân tử metan gồm bao nhiêu liên kết đơn?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Hỗn hợp metan và oxi với tỉ lệ nào dưới đây có thể gây nổ mạnh?

a)

1:2

b)

2:1

c)

2:3

d)

3:2