NEW
Font size
WorksheetsHÓA ( Thi cuối HK II )
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Số đồng phân rượu của C4H9OH là:
2
3
4
5
Ancol etylic không tác dụng với chất nào sau đây ?
CuO
O2
KOH
Na
Hợp chất nào sau đây là ancol bậc một, no, đơn chức, mạch hở ?
CH2=CH-CH2OH
(CH3)2CH-CH2OH
C6H5CH2OH
(CH3)2CHOH
Etanol là chất có tác động đến thần kinh trung ương. Khi hàm lượng etanol trong máu tăng cao sẽ có hiện tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể dẫn đến tử vong. Tên gọi khác của etanol là :
phenol
ancol etylic
etanol
axit fomic
Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm -OH?
Propan-1,2-điol
Glixerol
Ancol benzylic
Ancol etylic
Công thức cấu tạo của ancol benzylic là
C6H5OH
C6H5CH2OH
CH2=CH-CH2OH
C6H4(OH)2
Trong các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất ?
C2H5OH
CH3Cl
C2H6
CH3OH
Đun nóng C2H5OH với H2SO4 đặc ở 140 oC, thu được sản phẩm là :
CH2=CH2
CH3-O-CH3
C2H5-O-C2H5
CH3-CH=O
Ancol nào sau đây bị oxi hóa bởi CuO/to tạo ra anđehit ?
CH3-CHOH-CH3
(CH3)3C-OH
CH3CH2-CHOH-CH3
(CH3)2CH-CH2OH
Ete nào sau đây không thể được tạo thành khi đun nóng hỗn hợp CH3OH và C2H5OH ?
CH3-O-CH3
C3H7-O-CH3
C2H5-O-C2H5
CH3-O-C2H5
Cho phản ứng hóa học sau:
Sản phẩm của phản ứng có tên gọi là :
1,1-đimetylbut-3-en
3,3-đimetylbut-2-en
1,1-đimetylbut-2-en
3,3-đimetylbut-1-en
Ancol nào sau đây khi tách nước chỉ tạo ra một anken ?
CH3-CHOH-CH2CH3.
CH3-CHOH-CH(CH3)2
CH3-CHOH-CH3
CH3CH2-CHOH-CH(CH3)2
Sản phẩm chính thu được khi đun nóng ancol 3-metylbutan-2-ol với H2SO4 đặc ở 180 oC có tên gọi là :
3-metylbut-1-en
2-metylbut-2-en
3-metylbut-2-en
2-metylbut-1-en
Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là :
3-metylbut-2-en
3-metylbut-1-en
2-metylbut-2-en
2-metylbut-3-en
Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là :
2-metybutan-2-ol
3-metybutan-2-ol
3-metylbutan-1-ol
2-metylbutan-3-ol
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của ancol lớn hơn so với hiđrocacbon và dẫn xuất halogen có khối lượng mol tương đương
Phân tử ancol có cấu tạo khá giống H2O nên nên có nhiều tính chất tương tự H2O
Các ancol có nhiệt độ sôi khá cao, từ C1 đến C12 là chất lỏng, > C12 là chất rắn
Ancol không có khả năng tạo liên kết hiđro giống H2O
Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18% ?
2
4
3
5
Trong 5 ml rượu etylic 46o có bao nhiêu ml C2H5OH nguyên chất ?
2,3
2,7
1,35
0,23
Cho 2 lít rượu etylic 30o. Thể tích C2H5OH nguyên chất là
60 ml
600ml
1,4 lít
140 ml
Số ancol bậc I là đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C5H12O là
4
1
8
3
Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T). Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
Z, R, T
X, Y, R, T
X, Z, T
X, Y, Z, T
Cho các hợp chất sau:
(a) HOCH2-CH2OH
(b) HOCH2-CH2-CH2OH
(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH
(d) CH3-CH(OH)-CH2OH
(e) CH3-CH2OH
(f) CH3-O-CH2CH3
Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:
(c), (d), (f)
(a), (b), (c)
a), (c), (d)
(c), (d), (e)
Dãy gồm các chất đều tác dụng với ancol etylic là :
NaOH, K, MgO, HCOOH (xúc tác)
Na2CO3, CuO (to), CH3COOH (xúc tác), (CH3CO)2O
Ca, CuO (to), C6H5OH (phenol), HOCH2CH2OH
HBr (to), Na, CuO (to), CH3COOH (xúc tác)
Cho 6,4 gam ancol metylic phản ứng với Na dư thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là
2,24
4,48
11,2
1,12
X là ancol có 51,61 % oxi về khối lượng. Khi cho 0,03 mol X tác dụng với Na (dư) thu được 672 ml khí H2 (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là
HOCH2-CH2OH
CH2=CH-CH2OH
CH3CH2CH2OH
HOCH2-CHOH-CH2OH
Cho 11 gam hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na, thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của hai ancol trên lần lượt là :
CH3OH và CH3CH2OH
CH3CH2OH và (CH3)2CHOH
CH2=CH-CH2OH và CH2=CH-CH2-CH2OH
(CH3)2CHOH và (CH3)2CHCH2OH
Đun nóng một ancol đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của X là
C3H8O
C2H6O
CH4O
C4H8O
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no, mạch hở X cần vừa đủ 3,5 mol O2. Công thức của X là
C3H8O3
C2H6O2
C2H6O
C3H8O2
Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng liên tiếp, thu được 17,6 gam CO2 và 11,7 gam H2O. Công thức của hai ancol là :
CH3OH và C2H5OH
C2H5OH và C3H7OH
C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2
CH3OH và C2H4(OH)2
Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X cần vừa đủ 8,96 lít khí O2 (đktc), thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Biết X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2. Tên của X là
propan-1,3-điol
propan-1,2-điol
glixerol
etylen glicol
Cho 15,6 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn. Hai ancol đó là
C3H5OH và C4H7OH
C3H7OH và C4H9OH
CH3OH và C2H5OH
C2H5OH và C3H7OH
Hợp chất C6H5OH có tên là
benzen
ancol etylic
ancol benzylic
phenol
Hợp chất C6H5-CH2OH có tên là
ancol benzylic
ancol metylic
phenol
benzen
Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là :
dung dịch NaCl, dung dịch NaOH, kim loại Na
nước brom, axit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anhiđrit axetic, dung dịch NaOH
nước brom, anđehit axetic, dung dịch NaOH
Ba hợp chất hữu cơ X1, X2, X3 là đồng phân cấu tạo của nhau, có công thức phân tử là C7H8O. Công thức cấu tạo của X1, X2, X3 lần lượt là:
Tên thông thường của X1 và X3 lần lượt là :
o-crezol và m-crezol
m-crezol và p-crezol
o-crezol và p-crezol
p-crezol và m-crezol
Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây ?
NaCl
HCl
NaHCO3
KOH
Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh.
(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím.
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc.
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen.
(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa.
Số phát biểu đúng là :
4
2
5
3
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
Phenol và ancol đều phản ứng được với Na
Phenol có tính axit mạnh hơn ancol
Phenol phản ứng được với NaOH còn ancol thì không
Ancol phản ứng được với NaOH còn phenol thì không
Tính axit của ancol, phenol và axit cacbonic biến đổi theo thứ tự nào dưới đây ?
phenol > axit cacbonic > ancol
phenol > ancol > axit cacbonic
axit cacbonic > phenol > ancol
axit cacbonic > ancol > phenol
Có bao nhiêu chất chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H8O ?
3
5
6
4
Cho m gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol phản ứng hoàn toàn với natri (dư), thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Mặt khác, để phản ứng hoàn toàn với m gam X cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
7,0
14,0
10,5
21,0
Cho sơ đồ phản ứng: C2H2 ® X ® CH3COOH.
Trong sơ đồ trên mỗi mũi tên là một phản ứng, X là chất nào sau đây ?
CH3COONa
C2H5OH
HCOOCH3
CH3CHO
Phản ứng với chất nào sau đây không chứng minh tính khử của anđêhit :
dung dịch AgNO3/NH3
Cu(OH)2
dung dịch Br2
H2 có xúc tác Ni, t0
Cho các chất: Ag2O/NH3; H2; Cu(OH)2; Na; dung dịch Br2; dung dịch NaOH và dung dịch KMnO4. Anđêhit fomic phản ứng được với mấy chất trong số các chất trên :
6
5
7
4
Khối lượng Ag thu được khi cho 0,1 mol CH3CHO phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng là
10,8 gam
43,2 gam
16,2 gam
21,6 gam
Cho hỗn hợp X gồm 0,1 mol HCOOH và 0,2 mol HCHO phản ứng với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thì lượng Ag thu được là
216g
108g
21,6g
10,8g
Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2 ?
CH3CH2CH2OH
CH3CH2COOH
CH2=CHCOOH
CH3COOCH
Axit HCOOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây ?
dung dịch KOH
dung dịch Na2CO3
dung dịch NaCl
dung dịch AgNO3/NH3
Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra ?
2CH3COOH + 2Na 2CH3COONa + H2
C6H5OH + CH3COOH CH3COOC6H5 + H2O
2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O
Đốt cháy hoàn toàn 0,12 mol một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở, cần vừa đủ 16,128 lít O2 (đktc), thu được V lít CO2 (đkct) và 8,64 gam H2O. Giá trị của V là
11,2 lít
13,44 lít
16,8 lít
17,92 lít
