Font size
Worksheetstọa độ không gian
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Trong không gian Oxyz , cho 2 đường thẳng d, d′ có VTCP lần lượt là u , u′ , 2 mặt phẳng (α), (β) có VTPT lần lượt là n, n′ . Hãy chọn các khẳng định đúng.
Góc giữa d và (α) : sin(n, u)=∣∣∣n∣∣∣.∣∣∣u∣∣∣∣∣∣n. u∣∣∣ .
Góc giữa 2 vectơ: cos(u, u′)=∣∣∣u∣∣∣.∣∣∣u′∣∣∣u. u′ .
Góc giữa 2 đường thẳng: cos(u, u′)=∣∣∣u∣∣∣.∣∣∣u′∣∣∣∣∣∣u. u′∣∣∣ .
Góc giữa 2 mặt phẳng: cos(n, n′)=∣∣∣n∣∣∣.∣∣∣n′∣∣∣∣∣∣n. n′∣∣∣ .
0°≤ góc 2 vectơ ≤180° , 0°≤ góc 2 đường, 2 mặt, đường+mặt ≤90°
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -3) và B(3;1;0).Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2; 3) và có véc tơ pháp tuyến AB là
2x - y + 3z - 4 = 0
x - 2y - 4 = 0
2x - y + 3z + 4 = 0
2x - y + 3z + 9 = 0
Trong không gian Oxyz , cho ba điểm A(3;0;0) , B(0;1;0), C(0;0;−2) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình là:
3x+−1y+2z=1
3x+1y+−2z=1
3x+1y+2z=1
−3x+1y+2z=1
Trong KG cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y−2)2+(z−3)2=25 .
Tọa độ tâm và bán kính của (S) là
I(1;2;3), R=25
I(-1;-2;-3), R=5
I(-1;-2;-3), R=25
I(1;2;3), R=5
Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+4z−7=0 .
Tọa độ tâm và bán kính của (S) là
I(1; 2; 2), R = 8
I(-1; 2; 2), R = 7
I(1; -2; -2), R = 4
I(1; -2; -2), R = 2
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính góc giữa hai vectơ a=(−3; 0; 1), i .
120° .
60° .
150° .
30° .
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1) vectơ AB có tọa độ là
(−1;−1;3)
(3;1;1)
(1;1;3)
(3;3;−1)
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;−4;3), B(2;2;7) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
(4;−2;10)
(1;2;3)
(2;6;4)
(2;−1;5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;−1), c=(4;0;−4) . Tọa độ vưctơ d=a−b+2c là
(−7;0;−4)
(−7;0;4)
(7;0;−4)
(7;0;4)
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; −3; 5) . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A′(2;3;5)
A′(2;−3;−5)
A′(−2;−3;5)
A′(−2;−3;−5)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA .
OA=5
OA=5
OA=3
OA=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0)
8
6
0
−6
Cho a=(1;2;0) và b=(m;1;−3). Giá trị của tham số m để a⊥b là
−1
−2
−3
−4
Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a=(−3;4;0), b=(5;0;12) . Côsin góc giữa a, b bằng
133
65
−65
−133
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(−1;2;−3), B(1;0;2), C(x; y; −2) thẳng hàng. Khi đó x+y bằng
x+y=1
x+y=17
x+y=−511
x+y=511
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z−1)2=16 . Bán kính của (S) bằng
32
8
4
16
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (s): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=4 . Tâm của (S) có tọa độ là
(−1;2;3)
(2;−4;−6)
(−2;4;6)
(1;−2;−3)
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Bán kính của mặt cầu (S) bằng
3
15
7
9
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3) . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
x2+(y−3)2+(z−1)2=36
x2+(y+3)2+(z−1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=36
Để phương trình x2+y2+z2−2mx+4y−6z+14=0 là phương trình của một mặt cầu thì điều kiện của tham số m là
m<−1 hoặc m>1.
−1<m<1
0<m<1
m>1
Trong không gian Oxyz . Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2) trên mặt phẳng (Oxy) ?
(0; 4; 2)
(1; 0; 2)
(1; 4; 0)
(0; 0; 2)
Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; −1) lên trục Oz có tọa độ là
(2; 0; 0)
(0; 1; 0)
(2; 1; 0)
(0;0;−1)
Trong không gian Oxyz , cho điểm A(2; −3; 5) . Tìm tọa độ điểm A′ là điểm đối xứng với A qua trục Oy .
A′(2;3;5)
A′(2;−3;−5)
A′(−2;−3;5)
A′(−2;−3;−5)
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;−2) và B(2;2;1) vectơ AB có tọa độ là
(−1;−1;3)
(3;1;1)
(1;1;3)
(3;3;−1)
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm A(2;2;1) . Tính độ dài đoạn thẳng OA .
OA=5
OA=5
OA=3
OA=9
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;−1), c=(4;0;−4) . Tọa độ vưctơ d=a−b+2c là
(−7;0;−4)
(−7;0;4)
(7;0;−4)
(7;0;4)
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(0;1;−1), B(2;3;2) . Vectơ AB có tọa độ là
(2;2;3)
(1;2;3)
(3; 5; 1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz cho hai điểm A(2;−4;3), B(2;2;7) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là
(4;−2;10)
(1;2;3)
(2;6;4)
(2;−1;5)
Trong không gian Oxyz , cho hai vectơ a=(−3;4;0), b=(5;0;12) . Côsin góc giữa a, b bằng
133
65
−65
−133
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1) và v=(2;1;0)
8
6
0
−6
Trong không gian tọa độ Oxyz , góc giữa hai vectơ i và u=(−3;0;1) là
300
1200
600
1500
Trong không gian Oxyz cho hai vectơ a=(2;1;−1) , b=(1;3;m) . Tìm m để (a,b)=900 .
m=−5
m=5
m=1
m=−2
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(−1;2;−3), B(1;0;2), C(x; y; −2) thẳng hàng. Khi đó x+y bằng
x+y=1
x+y=17
x+y=−511
x+y=511
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z−1)2=16 . Bán kính của (S) bằng
32
8
4
16
Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu (s): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=4 . Tâm của (S) có tọa độ là
(−1;2;3)
(2;−4;−6)
(−2;4;6)
(1;−2;−3)
Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x−2z−7=0 . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng
3
15
7
9
Trong không gian Oxyz , tìm tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 .
I(−4;1;0), R=2
I(−4;1;0), R=2
I(4;−1;0), R=2
I(4;−1;0), R=4
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm I(1;1;1) và A(1;2;3) . Phương trình mặt cầu có tâm I và đi qua A là
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5
(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=5
(x−1)2+(y−1)2+(z−1)2=25
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;4;1), B(−2;2;−3) . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
x2+(y−3)2+(z−1)2=36
x2+(y+3)2+(z−1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=9
x2+(y−3)2+(z+1)2=36
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2+y2+z2−2(m+2)x+4my+19m−6=0 là phương trình mặt cầu
1<m<2
m<1 hoặc m>2
−2≤m≤1
−2<m hoặc m>1
