wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tọa độ không gian

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Trong không gian  OxyzOxyz  , cho 2 đường thẳng d, dd,\ d' có VTCP lần lượt là  u , u\overrightarrow{u}\ ,\ \overrightarrow{u'}  , 2 mặt phẳng  (α), (β)\left(\alpha\right),\ \left(\beta\right)  có VTPT lần lượt là  n, n\overrightarrow{n},\ \overrightarrow{n'}  . Hãy chọn các khẳng định đúng.

a)

Góc giữa  dd  và  (α)\left(\alpha\right)  :  sin(n, u)=n. un.u\sin\left(\overrightarrow{n},\ \overrightarrow{u}\right)=\frac{\left|\overrightarrow{n}.\ \overrightarrow{u}\right|}{\left|\overrightarrow{n}\right|.\left|\overrightarrow{u}\right|}  .

b)

Góc giữa 2 vectơ:  \cos\left(\overrightarrow{u},\ \overrightarrow{u'}\right)=\frac{\overrightarrow{u}.\ \overrightarrow{u'}}{\left|\overrightarrow{u}\right|.\left|\overrightarrow{u'}\right|}  .

c)

Góc giữa 2 đường thẳng:  \cos\left(\overrightarrow{u},\ \overrightarrow{u'}\right)=\frac{\left|\overrightarrow{u}.\ \overrightarrow{u'}\right|}{\left|\overrightarrow{u}\right|.\left|\overrightarrow{u'}\right|}  .

d)

Góc giữa 2 mặt phẳng:  \cos\left(\overrightarrow{n},\ \overrightarrow{n'}\right)=\frac{\left|\overrightarrow{n}.\ \overrightarrow{n'}\right|}{\left|\overrightarrow{n}\right|.\left|\overrightarrow{n'}\right|}  .

e)

 0°0\degree\le  góc 2 vectơ 180°\le180\degree  ,  0°0\degree\le  góc 2 đường, 2 mặt, đường+mặt 90°\le90\degree  

2.

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2; -3) và B(3;1;0).Phương trình mặt phẳng đi qua điểm A(1;2; 3) và có véc tơ pháp tuyến AB\overrightarrow{AB}  

a)

2x - y + 3z - 4 = 0

b)

x - 2y - 4 = 0

c)

2x - y + 3z + 4 = 0

d)

2x - y + 3z + 9 = 0

3.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho ba điểm A(3;0;0)A\left(3;0;0\right)  , B(0;1;0), C(0;0;2)B\left(0;1;0\right),\ C\left(0;0;-2\right)  . Mặt phẳng (ABC)\left(ABC\right)  có phương trình là:

a)

x3+y1+z2=1\frac{x}{3}+\frac{y}{-1}+\frac{z}{2}=1  

b)

x3+y1+z2=1\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{-2}=1  

c)

x3+y1+z2=1\frac{x}{3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1  

d)

x3+y1+z2=1\frac{x}{-3}+\frac{y}{1}+\frac{z}{2}=1  

4.

Trong KG cho mặt cầu (S):(x1)2+(y2)2+(z3)2=25\left(S\right):\left(x-1\right)^2+\left(y-2\right)^2+\left(z-3\right)^2=25  .

Tọa độ tâm và bán kính của (S) là

a)

I(1;2;3), R=25

b)

I(-1;-2;-3), R=5

c)

I(-1;-2;-3), R=25

d)

I(1;2;3), R=5

5.

Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho mặt cầu (S):x2+y2+z22x+4y+4z7=0\left(S\right):x^2+y^2+z^2-2x+4y+4z-7=0  .

Tọa độ tâm và bán kính của (S) là

a)

I(1; 2; 2), R = 8

b)

I(-1; 2; 2), R = 7\sqrt[]{7}

c)

I(1; -2; -2), R = 4

d)

I(1; -2; -2), R = 2\sqrt[]{2}  

6.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , tính góc giữa hai vectơ   a=(3; 0; 1), i\overrightarrow{a}=\left(-\sqrt{3};\ 0;\ 1\right),\ \overrightarrow{i}  . 

a)

 120°120\degree  .

b)

 60°60\degree  .

c)

 150°150\degree  .

d)

 30°30\degree  .

9.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(1;1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

10.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

11.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;1), c=(4;0;4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vưctơ d=ab+2c\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(7;0;4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

12.

Trong không gian OxyzOxyz , cho điểm A(2; 3; 5)A\left(2;\ -3;\ 5\right) . Tìm tọa độ điểm AA'  là điểm đối xứng với AA  qua trục OyOy  .

a)

A(2;3;5)A'\left(2;3;5\right)  

b)

A(2;3;5)A'\left(2;-3;-5\right)  

c)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;5\right)  

d)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;-5\right)  

13.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz , cho điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right) . Tính độ dài đoạn thẳng OAOA .

a)

OA=5OA=\sqrt[]{5}  

b)

OA=5OA=5  

c)

OA=3OA=3  

d)

OA=9OA=9  

14.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

6-6  

15.

Cho a=(1;2;0)\overrightarrow{a}=\left(1;2;0\right)b=(m;1;3).\overrightarrow{b}=\left(m;1;-3\right). Giá trị của tham số mm để ab\overrightarrow{a}\perp\overrightarrow{b}

a)

1-1

b)

2-2

c)

3-3

d)

4-4

16.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai vectơ a=(3;4;0), b=(5;0;12)\overrightarrow{a}=\left(-3;4;0\right),\ \overrightarrow{b}=\left(5;0;12\right)  . Côsin góc giữa a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}   bằng

a)

313\frac{3}{13}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

56-\frac{5}{6}  

d)

313-\frac{3}{13}  

17.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm A(1;2;3), B(1;0;2), C(x; y; 2)A\left(-1;2;-3\right),\ B\left(1;0;2\right),\ C\left(x;\ y;\ -2\right)  thẳng hàng. Khi đó x+yx+y  bằng

a)

x+y=1x+y=1  

b)

x+y=17x+y=17  

c)

x+y=115x+y=-\frac{11}{5}  

d)

x+y=115x+y=\frac{11}{5}  

18.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z1)2=16\left(S\right):\ x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=16 . Bán kính của (S)\left(S\right)  bằng

a)

32

b)

8

c)

4

d)

16

19.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (s): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=4\left(s\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  . Tâm của (S)\left(S\right)  có tọa độ là

a)

(1;2;3)\left(-1;2;3\right)  

b)

(2;4;6)\left(2;-4;-6\right)  

c)

(2;4;6)\left(-2;4;6\right)  

d)

(1;2;3)\left(1;-2;-3\right)  

20.

Trong không gian OxyzOxyz  cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z_{ }^2+2x-2z-7=0  . Bán kính của mặt cầu (S) bằng

a)

3

b)

15\sqrt[]{15}  

c)

7\sqrt[]{7}  

d)

9

21.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và A(1;2;3)A\left(1;2;3\right) . Phương trình mặt cầu có tâm II   và đi qua AA  là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

b)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

d)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

22.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(2;4;1), B(2;2;3)A\left(2;4;1\right),\ B\left(-2;2;-3\right)  . Phương trình mặt cầu đường kính ABAB  là

a)

x2+(y3)2+(z1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z-1\right)^2=36  

b)

x2+(y+3)2+(z1)2=9x^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=9  

c)

x2+(y3)2+(z+1)2=9x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=9  

d)

x2+(y3)2+(z+1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=36  

23.

Để phương trình x2+y2+z22mx+4y6z+14=0x^2+y^2+z^2-2mx+4y-6z+14=0 là phương trình của một mặt cầu thì điều kiện của tham số mm

a)

m<1m<-1 hoặc m>1.m>1.

b)

1<m<1-1<m<1

c)

0<m<10<m<1

d)

m>1m>1

24.

Trong không gian OxyzOxyz   . Điểm nào sau đây là hình chiếu vuông góc của điểm A(1;4;2)A\left(1;4;2\right)  trên mặt phẳng (Oxy)\left(Oxy\right)  ?

a)

(0; 4; 2)

b)

(1; 0; 2)

c)

(1; 4; 0)

d)

(0; 0; 2)

25.

Trong không gian OxyzOxyz  , hình chiếu vuông góc của điểm M(2; 1; 1)M\left(2;\ 1;\ -1\right)  lên trục OzOz  có tọa độ là

a)

(2; 0; 0)

b)

(0; 1; 0)

c)

(2; 1; 0)

d)

(0;0;1)\left(0;0;-1\right)  

26.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho điểm A(2; 3; 5)A\left(2;\ -3;\ 5\right)  . Tìm tọa độ điểm AA'  là điểm đối xứng với AA  qua trục OyOy  .

a)

A(2;3;5)A'\left(2;3;5\right)  

b)

A(2;3;5)A'\left(2;-3;-5\right)  

c)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;5\right)  

d)

A(2;3;5)A'\left(-2;-3;-5\right)  

27.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(1;1;2)A\left(1;1;-2\right)  và B(2;2;1)B\left(2;2;1\right)  vectơ AB\overrightarrow{AB}  có tọa độ là

a)

(1;1;3)\left(-1;-1;3\right)  

b)

(3;1;1)\left(3;1;1\right)  

c)

(1;1;3)\left(1;1;3\right)  

d)

(3;3;1)\left(3;3;-1\right)  

28.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho điểm A(2;2;1)A\left(2;2;1\right)  . Tính độ dài đoạn thẳng OAOA  .

a)

OA=5OA=\sqrt[]{5}  

b)

OA=5OA=5  

c)

OA=3OA=3  

d)

OA=9OA=9  

29.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  cho ba vectơ a=(1;2;3),b=(2;2;1), c=(4;0;4)\overrightarrow{a}=\left(1;2;3\right),\overrightarrow{b}=\left(2;2;-1\right),\ \overrightarrow{c}=\left(4;0;-4\right)  . Tọa độ vưctơ d=ab+2c\overrightarrow{d}=\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}+\overrightarrow{2c}  là

a)

(7;0;4)\left(-7;0;-4\right)  

b)

(7;0;4)\left(-7;0;4\right)  

c)

(7;0;4)\left(7;0;-4\right)  

d)

(7;0;4)\left(7;0;4\right)  

30.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(0;1;1), B(2;3;2)A\left(0;1;-1\right),\ B\left(2;3;2\right)  . Vectơ AB\overrightarrow{AB}   có tọa độ là

a)

(2;2;3)\left(2;2;3\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(3; 5; 1)\left(3;\ 5;\ 1\right)  

d)

(3;4;1)\left(3;4;1\right)  

31.

Trong không gian OxyzOxyz  cho hai điểm A(2;4;3), B(2;2;7)A\left(2;-4;3\right),\ B\left(2;2;7\right)  . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là

a)

(4;2;10)\left(4;-2;10\right)  

b)

(1;2;3)\left(1;2;3\right)  

c)

(2;6;4)\left(2;6;4\right)  

d)

(2;1;5)\left(2;-1;5\right)  

32.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai vectơ a=(3;4;0), b=(5;0;12)\overrightarrow{a}=\left(-3;4;0\right),\ \overrightarrow{b}=\left(5;0;12\right)  . Côsin góc giữa a, b\overrightarrow{a},\ \overrightarrow{b}   bằng

a)

313\frac{3}{13}  

b)

56\frac{5}{6}  

c)

56-\frac{5}{6}  

d)

313-\frac{3}{13}  

33.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tính tích vô hướng của hai vectơ u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(3;0;1\right)  và v=(2;1;0)\overrightarrow{v}=\left(2;1;0\right)  

a)

88  

b)

66  

c)

00  

d)

6-6  

34.

Trong không gian tọa độ OxyzOxyz  , góc giữa hai vectơ i\overrightarrow{i}   và u=(3;0;1)\overrightarrow{u}=\left(-\sqrt[]{3};0;1\right)  là

a)

30030^0  

b)

1200120^0  

c)

60060^0  

d)

1500150^0  

35.

 Trong không gian OxyzOxyz  cho hai vectơ a=(2;1;1)\overrightarrow{a}=\left(2;1;-1\right)  , b=(1;3;m)\overrightarrow{b}=\left(1;3;m\right) . Tìm mm  để (a,b)=900\left(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}\right)=90^0  .

a)

m=5m=-5  

b)

m=5m=5  

c)

m=1m=1  

d)

m=2m=-2  

36.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , cho ba điểm A(1;2;3), B(1;0;2), C(x; y; 2)A\left(-1;2;-3\right),\ B\left(1;0;2\right),\ C\left(x;\ y;\ -2\right)  thẳng hàng. Khi đó x+yx+y  bằng

a)

x+y=1x+y=1  

b)

x+y=17x+y=17  

c)

x+y=115x+y=-\frac{11}{5}  

d)

x+y=115x+y=\frac{11}{5}  

37.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (S): x2+y2+(z1)2=16\left(S\right):\ x^2+y^2+\left(z-1\right)^2=16  . Bán kính của (S)\left(S\right)  bằng

a)

32

b)

8

c)

4

d)

16

38.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho mặt cầu (s): (x1)2+(y+2)2+(z+3)2=4\left(s\right):\ \left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2+\left(z+3\right)^2=4  . Tâm của (S)\left(S\right)  có tọa độ là

a)

(1;2;3)\left(-1;2;3\right)  

b)

(2;4;6)\left(2;-4;-6\right)  

c)

(2;4;6)\left(-2;4;6\right)  

d)

(1;2;3)\left(1;-2;-3\right)  

39.

Trong không gian OxyzOxyz  cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x2z7=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z_{ }^2+2x-2z-7=0  . Bán kính của mặt cầu đã cho bằng

a)

3

b)

15\sqrt[]{15}  

c)

7\sqrt[]{7}  

d)

9

40.

Trong không gian OxyzOxyz  , tìm tọa độ tâm và tính bán kính của mặt cầu (S): x2+y2+z28x+2y+1=0\left(S\right):\ x^2+y^2+z_{ }^2-8x+2y+1=0  .

a)

I(4;1;0), R=2I\left(-4;1;0\right),\ R=2  

b)

I(4;1;0), R=2I\left(-4;1;0\right),\ R=2  

c)

I(4;1;0), R=2I\left(4;-1;0\right),\ R=2  

d)

I(4;1;0), R=4I\left(4;-1;0\right),\ R=4  

41.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm I(1;1;1)I\left(1;1;1\right)  và A(1;2;3)A\left(1;2;3\right)  . Phương trình mặt cầu có tâm II   và đi qua AA  là

a)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=5\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=5  

b)

(x+1)2+(y+1)2+(z+1)2=29\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2+\left(z+1\right)^2=29  

c)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=5  

d)

(x1)2+(y1)2+(z1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2+\left(z-1\right)^2=25  

42.

Trong không gian OxyzOxyz  , cho hai điểm A(2;4;1), B(2;2;3)A\left(2;4;1\right),\ B\left(-2;2;-3\right)  . Phương trình mặt cầu đường kính ABAB  là

a)

x2+(y3)2+(z1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z-1\right)^2=36  

b)

x2+(y+3)2+(z1)2=9x^2+\left(y+3\right)^2+\left(z-1\right)^2=9  

c)

x2+(y3)2+(z+1)2=9x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=9  

d)

x2+(y3)2+(z+1)2=36x^2+\left(y-3\right)^2+\left(z+1\right)^2=36  

43.

Trong không gian với hệ tọa độ OxyzOxyz  , tìm tất cả các giá trị của mm  để phương trình x2+y2+z22(m+2)x+4my+19m6=0x^2+y^2+z^2-2\left(m+2\right)x+4my+19m-6=0  là phương trình mặt cầu

a)

1<m<21<m<2  

b)

m<1m<1  hoặc m>2m>2  

c)

2m1-2\le m\le1  

d)

2<m-2<m   hoặc m>1m>1