wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi Vật Lý 9 (Cre:Ng.Minh Khôi)

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cấu tạo của Đinamo xe đạp

a)

A. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối hai cực nam châm.

b)

B. Nam châm vĩnh cửu và sợi dây dẫn nối nam châm với đèn.

c)

C. Cuộn dây dẫn và nam châm.

d)

D. Cuộn dây dẫn và lõi sắt.

2.
Câu 3. Dòng điện xoay chiều qua dụng cụ nào sau đây chỉ gây tác dụng nhiệt?
a)

A. Bóng đèn sợi tóc.

b)

B. Mỏ hàn điện.

c)

C. Quạt điện.

d)

D. Máy sấy tóc.

3.
Câu 5. Cách nào sau đây không tạo ra dòng điện xoay chiều?
a)
A. Cho nam châm quay trước cuộn dây dẫn kín.
b)
B. Cho cuộn dây nằm yên trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện một chiều chạy qua.
c)
C. Cho cuộn dây nằm yên trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện xoay chiều chạy qua.
d)
D. Cho cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường.
4.
Câu 7. Sử dụng vôn kế xoay chiều để đo hiệu điện thế giữa hai lỗ của ổ lấy điện trong gia đình thấy vôn kế chỉ 220V. Nếu đổi chỗ hai đầu phích cắm vào ổ lấy điện thì kim của vôn kế sẽ
a)
A. quay ngược lại và chỉ 220V.
b)
B. quay trở về số 0.
c)
C. dao động liên tục, không chỉ một giá trị xác định nào.
d)
D. vẫn chỉ giá trị cũ._x000D_
5.
Câu 8. Thiết bị nào sau đây hoạt động bằng dòng điện xoay chiều?
a)

A. Đèn pin đang sáng.

b)

B. Nam châm điện.

c)

C. Bình điện phân.

d)

D. Quạt trần trong nhà đang quay.

6.
Câu 9. Cho cuộn dây dẫn kín nằm trong từ trường của một cuộn dây khác có dòng điện xoay chiều chạy qua thì trong cuộn dây
a)
A. không có hiện tượng gì xảy ra.
b)
B. xuất hiện dòng điện không đổi.
c)
C. xuất hiện dòng điện xoay chiều.
d)
D. xuất hiện dòng điện một chiều.
7.
Câu 11. Những phương án có thể làm giảm hao phí trên đường dây tải điện là
a)
A. giảm điện trở dây dẫn, tăng hiệu điện thế truyền tải.
b)
B. giảm điện trở dây dẫn, giảm hiệu điện thế truyền tải.
c)
C. tăng điện trở dây dẫn, giảm hiệu điện thế truyền tải.
d)
D. tăng điện trở dây dẫn, tăng hiệu điện thế truyền tải.
8.
Câu 12. Máy biến thế là thiết bị dùng để biến đổi hiệu điện thế của dòng điện
a)
A. xoay chiều.
b)
B. một chiều không đổi.
c)
C. xoay chiều và cả một chiều không đổi.
d)
D. không đổi.
9.
Câu 13. Máy biến thế là thiết bị chỉ được dùng để
a)
A. tăng hiệu điện thế xoay chiều.
b)
B. giảm hiệu điện thế xoay chiều.
c)
C. biến đổi hiệu điện thế xoay chiều.
d)
D. giữ ổn định hiệu điện thế.
10.
Câu 15. Khi tăng hiệu điện thế hai đầu dây dẫn trên đường dây truyền tải điện lên gấp đôi thì công suất hao phí trên đường dây sẽ
a)
A. giảm đi một nửa.
b)
B. giảm đi bốn lần
c)
C. tăng lên gấp đôi.
d)
D. tăng lên gấp bốn.
11.
Câu 16. Khi nói về máy biến thế phát biểu nào không đúng: Máy biến thế hoạt động
a)
A. dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ.
b)
B. với dòng điện xoay chiều.
c)
C. luôn có hao phí điện năng.
d)
D. biến đổi điện năng thành cơ năng
12.
Câu 17. Không thể sử dụng dòng điện không đổi để chạy máy biến thế vì khi sử dụng dòng điện không đổi thì từ trường trong lõi sắt từ của máy biến thế
a)
A. chỉ có thể tăng.
b)
B. chỉ có thể giảm.
c)
C. không thể biến thiên.
d)
D. không được tạo ra.
13.
Câu 18. Một đoạn dây dẫn quấn quanh một lõi sắt được mắc vào nguồn điện xoay chiều và được đặt gần 1 lá thép . Khi đóng khoá K , lá thép dao động đó là tác dụng nào của dòng điện?
a)
A. Tác dụng phát sáng.
b)
B. Tác dụng nhiệt.
c)
C. Tác dụng hóa học.
d)
D. Tác dụng từ.
14.
Câu 19.Tác dụng nào phụ thuộc vào chiều của dòng điện?
a)
A. Tác dụng nhiệt.
b)
B. Tác dụng từ.
c)
C. Tác dụng quang.
d)
D. Tác dụng sinh lý.
15.
Câu 20. Để đo cường độ dòng điện trong mạch điện xoay chiều, ta mắc ampe kế
a)
A. nối tiếp vào mạch điện.
b)
B. nối tiếp vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế
c)
C. song song vào mạch điện.
d)
D. song song vào mạch sao cho chiều dòng điện đi vào chốt dương và đi ra chốt âm của ampe kế.
16.
Câu 21. Một bóng đèn có ghi 6V-3W lần lược mắc vào mạch điện một chiều, rồi vào mạch điện xoay chiều có hiệu điện thế 6V thì độ sáng của đèn ở
a)
A. mạch điện một chiều sáng mạnh hơn mạch điện xoay chiều.
b)
B. mạch điện một chiều sáng yếu hơn mạch điện xoay chiều.
c)
C. mạch điện một chiều sáng không đủ công suất 3W.
d)
D. cả hai mạch điện đều sáng như nhau.
17.
Câu 22. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào ứng dụng tác dụng nhiệt là chủ yếu?
a)
A. Dùng dòng điện xoay chiều để nấu cơm bằng nồi cơm điện.
b)
B. Dùng dòng điện xoay chiều để thắp sáng một bóng đèn led.
c)
C. Dùng dòng điện xoay chiều để sử dụng ti vi trong gia đình.
d)
D. Dùng dòng điện xoay chiều để chạy một máy bơm nước.
18.
Câu 23. Trên mặt một dụng cụ đo có ghi kí hiệu (V~). Dụng cụ này đo đại lượng nào sau đây?
a)
A. Đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
b)
B. Đo hiệu điện thế của dòng điện một chiều.
c)
C. Đo cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều.
d)
D. Đo cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.
19.
Câu 24. Trên mặt một dụng cụ đo có ghi kí hiệu (A~). Dụng cụ này đo đại lượng nào sau đây?
a)
A. Đo hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều.
b)
B. Đo hiệu điện thế của dòng điện một chiều.
c)
C. Đo cường độ dòng điện của dòng điện xoay chiều.
d)
D. Đo cường độ dòng điện của dòng điện một chiều.
20.
Câu 25. Đặt một dây dẫn thẳng song song với trực Bắc-Nam của kim nam châm. Hiện tượng xảy ra đối với kim nam châm như thế nào khi ta cho dòng điện xoay chiều có tần số 50Hz chạy qua dây dẫn?
a)
A. Kim nam châm quay ngược lại.
b)
B. Kim nam châm vẫn đứng yên vì chiều dòng điện trong dây dẫn thay đổi rất nhanh.
c)
C. Kim nam châm vẫn đứng yên vì không có lực từ tác dụng lên nó.
d)
D. Kim nam châm quay một góc 90o.
21.
Câu 26. Tác dụng ở thiết bị điện nào dưới đây khi cho dòng điện xoay chiều chạy qua là tác dụng quang?
a)
A. Máy sấy tóc.
b)
B. Bóng đèn dây tóc.
c)
C. Quạt điện.
d)
D. Bóng đèn led.
22.
Câu 27. Các thiết bị nào dưới đây không sử dụng dòng điện xoay chiều?
a)
A. Máy thu thanh dùng pin.
b)
B. Bóng đèn dây tóc mắc vào điện nhà 220V.
c)
C. Tủ lạnh.
d)
D. Ấm điện đun nước.
23.
Câu 28. Thiết bị nào sau đây có thể hoạt động tốt với dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều?
a)
A. Đèn điện.
b)
B. Máy sấy tóc.
c)
C. Tủ lạnh.
d)
D. Đồng hồ treo tường chạy bằng pin.
24.
Câu 29. Điều nào sau đây không đúng khi so sánh tác dụng của dòng điện một chiều và dòng điện xoay chiều?
a)
A. Cả 2 đều có khả năng nạp điện cho ắc quy.
b)
B. Cả 2 đều gây ra từ trường.
c)
C. Cả 2 đều toả ra nhiệt khi chạy qau một dây dẫn.
d)
D. Cả 2 đều có khả năng làm phát quang bóng đèn.
25.
Câu 30. Chọn phát biểu đúng về dòng điện xoay chiều.
a)

A. Dòng điện xoay chiều có tác dụng từ yếu hơn dòng điện một chiều.

b)

B. Dòng điện xoay chiều có tác dụng nhiệt yếu hơn dòng điện một chiều.

c)

C. Dòng điện xoay chiều có tác dụng sinh lý mạnh hơn dòng điện một chiều.

d)

D. Dòng điện xoay chiều tác dụng một cách không liên tục.

26.
Câu 31. Nếu hiệu điện thế của nhà là 220V thì phát biểu nào là không đúng?
a)

A. Có những thời điểm hiệu điện thế lớn hơn 200V._x000D_

b)

B. Có những thời điểm hiệu điện thế nhỏ hơn 200V.

c)

C. 220V là giá trị hiệu điện thế nhất định không thay đổi._x000D_

d)

D. 220V là giá trị hiệu dụng, vào thời điểm khác nhau, hiệu điện thế có thể tăng hoặc giảm.

27.
Câu 32. Đặt một nam châm A có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một cuộn dây dẫn B. Sau khi công tắc đóng thì cuộn dây B xuất hiện dòng điện cảm ứng. người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện?
a)
A. Tác dụng nhiệt.
b)
B. Tác dụng sinh lý.
c)
C. Tác dụng từ.
d)
D. Tác dụng quang.
28.
Câu 33. Một bóng đèn dây tóc có ghi 12V – 15W có thể mắc vào những mạch điện nào sau đây để đạt dộ sáng đúng định mức?
a)
A. Bình ắc quy có hiệu điện thế 16V.
b)
B. Đinamô có hiệu điện thế xoay chiều là 12V.
c)
C. Hiệu điện thế một chiều là 9V.
d)
D. Hiệu điện thế một chiều 6V.
29.
Câu 34. Để đo hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch xoay chiều, ta mắc vôn kế
a)
A. Nối tiếp vào mạch điện.
b)
B. Song song vào mạch điện.
c)
C. Nối tiếp vào mạch sao cho cực dương của nguồn nối với cực dương của vôn kế.
d)
D. Song song vào mạch sao cho cực dương của nguồn nối với cực dương của vôn kế.
30.
Câu 35. Các bộ phận chính của máy biến áp gồm:
a)
A. Nam châm và cuộn dây.
b)
B. Stato và roto.
c)
C. Hai cuộn dây có số vòng khác nhau quấn quanh 1 lõi sắt pha silic.
d)
D. Hai cuộn dây có số vòng khác nhau quấn quanh một nam châm vĩnh cửu.
31.
Câu 36. Chọn phát biểu đúng.
a)
A. Khi đặt một hiệu điện thế xoay chiều lên cuộn sơ cấp thì ở cuộn thứ cấp sẽ xuất hiện điện áp thứ cấp.
b)
B. Máy biến thế có thể chạy bằng dòng điện không đổi.
c)
C. Máy biến thế gồm một cuộn dây và một lõi sắt non.
d)
D. Không thể dùng dòng điện xoay chiều để chạy máy biến áp.
32.
Câu 37. Máy biến thế dùng để:
a)
A. tăng, giảm hiệu điện thế một chiều.
b)
B. tăng, giảm hiệu điện thế xoay chiều.
c)
C. tạo ra dòng điện xoay chiều._x000D_
d)
D. tạo ra dòng điện một chiều.
33.
Câu 38. Nếu đặt vào đầu cuộn dây sơ cấp của máy biến thế một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt từ sẽ
a)
A. luôn giảm.
b)
B. luôn tăng.
c)
C. không thay đổi.
d)
D. thay đổi luân phiên.
34.
Câu 39. Máy biến thế có cuộn dây
a)
A. đưa điện vào là cuộn sơ cấp.
b)
B. đưa điện vào là cuộn thứ cấp.
c)
C. đưa điện vào là cuộn cung cấp.
d)
D. lấy điện ra là cuộn sơ cấp.
35.
Câu 40. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 220 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu?
a)
A. 44V.
b)
B. 24V.
c)
C. 22V.
d)
D. 11V
36.
Câu 44. Nếu đặt vào hai đầu của cuộn dây sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều thì từ trường trong lõi sắt sẽ
a)
A. luôn tăng.
b)
B. luôn giảm.
c)
C. biến thiên tăng giảm một cách luân phiên đều đặn.
d)
D. khôn biến thiên.
37.
Câu 45. Gọi n1, U1 là số vòng dây và hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn dây sơ cấp; n2, U2 là số vòng dây và hiệu điện thế đặt vào hai đầu cuộn dây thứ cấp. Hệ thức nào sau đây là đúng?
a)
A. U1/U2=n1/n2.
b)
B. U1.n1 = U2.n2
c)
C. U1 + U2 = n1 + n2.
d)
D. U1 - U2 = n1 - n2.
38.
Câu 46. Vì sao không thể dùng dòng điện một chiều, không đổi để chạy máy biến thế?
a)
A. Vì khi dùng dòng điện một chiều không đổi thì từ trường trong lõi của máy biến thế chỉ có thể tăng.
b)
B. Vì khi dùng dòng điện một chiều không đổi thì từ trường trong lõi của máy biến thế chỉ có thể giảm.
c)
C. Vì khi dùng dòng điện một chiều không đổi thì từ trường trong lõi của máy biến thế không biến thiên.
d)
D. Vì khi dùng dòng điện một chiều không đổi thì không tạo được từ trường trong lõi của máy biến thế.
39.
Câu 49. Khi truyền tải điện năng đi xa, điện năng hao phí đã chuyển hoá thành dạng năng lượng
a)
A. Hoá năng.
b)
B. Năng lượng ánh sáng.
c)
C. Nhiệt năng.
d)
D. Năng lượng từ trường.
40.
Câu 50. Khi truyền tải điện năng, ở nơi truyền đi người ta cần lắp
a)
A. biến thế tăng điện áp.
b)
B. biến thế giảm điện áp.
c)
C. biến thế ổn áp.
d)
D. cả biến thế tăng áp và biến thế hạ áp.
41.
Câu 51. Để giảm hao phí trên đường dây tải điện, phương án tốt nhất là
a)
A. tăng hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn.
b)
B. giảm điện trở dây dẫn.
c)
C. giảm cường độ dòng điện.
d)
D. tăng công suất máy phát điện.
42.
Câu 53. Câu nào sau đây đúng khi nói về công suất hao phí trên dây tải điện?
a)
A. Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện.
b)
B. Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện.
c)
C. Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế.
d)
D. Công suất hao phí tỉ lệ nghịch với bình phương hiệu điện thế.
43.
Câu 56. Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dây tải điện dài gấp đôi thì công suất hao phí vì tỏa nhiệt sẽ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. tăng 4 lần.
c)
C. giảm 2 lần.
d)
D. không thay đổi.
44.
Câu 57. Trên cùng một đường dây dẫn tải đi cùng một công suất điện, nếu dùng dây dẫn có tiết diện tăng gấp đôi thì công suất hao phí vì nhiệt sẽ
a)
A. tăng 2 lần.
b)
B. giảm 2 lần.
c)
C. tăng 4 lần.
d)
D. giảm 4 lần.
45.
Câu 58. Khi đưa một nam cham lại gần hay ra đầu cuộn dây thì
a)
A. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây không thay đổi.
b)
B. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng.
c)
C. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây luôn giảm.
d)
D. số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây tăng hoặc giảm.
46.
Câu 59. Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?
a)
A. Khi số đường sức từ xuyên qa cuộn dây rất lớn.
b)
B. Khi số đường sức từ xuyên qa cuộn dây rất nhỏ.
c)
C. Khi không có đường sức từ xuyên qa cuộn dây.
d)
D. Khi số đường sức từ xuyên qa cuộn dây biến thiên.
47.
Câu 62. Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống: “Dòng điện cảm ứng chỉ xuất hiện trong cuộn dây dẫn kín trong thời gian có……. qua tiết diện S của cuộn dây”.
a)
A. biến đổi của cường độ dòng điện.
b)
B. biến đổi của thời gian.
c)
C. biến đổi của dòng điện cảm ứng.
d)
D. biến đổi của số đường sức từ.
48.
Câu 64. Dùng những dụng cụ nào sau đây ta có thể làm thí nghiệm cho ta dòng điện cảm ứng liên tục
a)
A. Một nam châm, một ống dây dẫn kín.
b)
B. Một nam châm, một ampe kế và một vôn kế.
c)
C. Một nam châm, một ống dây dẫn kín, một bộ phận làm cho cuộn dây dẫn hoặc nam châm quay liên tục.
d)
D. Một nam châm, một ampe kế, một bộ phận làm cho cuộn dây dẫn hoặc nam châm quay liên tục.
49.
Câu 65. Trong trường hợp nào sau đây số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của cuộn dây khác với các trường hợp còn lại?
a)
A. Đưa nam châm lại gần cuộn dây theo phương vuông góc với tiết diện S của cuộn dây.
b)
B. Đặt nam châm dứng yên trong cuộn dây.
c)
C. Đặt nam châm đứng yên, cho cuộn dây chuyển động lại gần nam châm.
d)
D. Di chuyển nam châm và cuộn dây lại gần nhau.