wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SH 10 giữa học kì 2

Total questions: 40

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

 Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu?

a)

Nhân tế bào.

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào.

d)

Thụ thể.

2.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô tế bào dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật?

a)

Tính toàn năng.

b)

Tính năng động.

c)

Tính ưu việt.

d)

Tính đa dạng.

3.

Hoạt động nào sau đây của tế bào khởi động cho quá trình truyền tin?

a)

Sự thay đổi hình dạng của thụ thể.

b)

Tế bào thực hiện phiên mã và dịch mã.

c)

Phân tử tín hiệu hoạt hóa chuối các phân tử truyền tin.

d)

Phân tử tín hiệu này liên kết với protein thụ thể.

4.

rường hợp sự tiếp xúc giữa kháng nguyên và kháng thể thuộc kiểu truyền tin nào?

a)

Truyền tin qua khoảng cách xa.

b)

Truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp.

c)

Truyền tin cục bộ

d)

Truyền tin qua mối nối giữa các tế bào.

5.

 Trường hợp tuyến yên sản xuất hormone sinh trưởng, hormone này đến kích thích sự phân chia và kéo dài tế bào xương, giúp phát triển xương thuộc kiểu truyền tin nào?

a)

Truyền tin qua mối nối giữa các tế bào.

b)

Truyền tin cục bộ

c)

Truyền tin qua tiếp xúc trực tiếp.

d)

Truyền tin qua khoảng cách xa.

6.

“Một phân tử truyền tin liên kết vào một protein thụ thể làm thụ thể thay đổi hình dạng” là giai đoạn nào của quá trình truyền thông tin giữa các tế bào?

a)

Truyền tin.

b)

Tiếp nhận.

c)

Đáp ứng.

d)

Trả lời

7.

Thời gian của một chu kỳ tế bào được xác định bằng

a)

thời gian của các quá trình chính thức trong một lần nguyên phân.

b)

thời gian của quá trình nguyên phân.

c)

thời gian kì trung gian.

d)

thời gian giữa hai lần nguyên phân liên tiếp.

8.

Trong một chu kỳ tế bào, kỳ nào diễn ra dài nhất?

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ đầu.

d)

Kỳ cuối.

9.

Bệnh ung thư là ví dụ về

a)

Sự phân chia tế bào được điều khiển bằng một hế thống điều hòa rất tinh vi

b)

Chu kì tế bào diễn ra ổn định

c)

Hiện tượng tế bào thoát khỏi các cơ chế điều hòa phân bào của cơ thể

d)

Sự điều khiển chặt chẽ chu kì tế bào của cơ thể

10.

 Sự tăng cường phân chia mất kiểm soát của một nhóm tế bào trong cơ thể dẫn tới

a)

Bệnh động kinh

b)

Bệnh ung thư

c)

Các bệnh, tật di truyền

d)

Bệnh đãng trí

11.

Nguyên nhân gây ra bệnh ung thư có thể là do:

a)

Stress

b)

Mất ngủ.

c)

Thừa cân

d)

Đột biến.

12.

Có bao nhiêu nội dung trong các nội dung sau đây là sai khi nói về ý nghĩa của quá trình nguyên phân?

1. Nhờ nguyên phân mà giúp cho cơ thể đa bào lớn lên.

3. Nguyên phân là phương thức truyền đạt và ổn định bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của loài từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ cơ thể này sang thế hệ cơ thể khác ở loài sinh sản vô tính.

4. Sự sinh trưởng của mô, tái sinh các bộ phận bị tổn thương diễn ra nhờ quá trình nguyên phân.

5. Các phương pháp nhân giống vô tính như: giâm, chiết, ghép cành và nuôi cấy mô đều dựa trên cơ sở của quá trình nguyên phân.

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

13.

Đặc điểm nào sau đây có ở giảm phân mà không có ở nguyên phân?

a)

NST tự nhân đôi ở kì trung gian thành các NST kép

b)

Có sự phân chia nhân

c)

Có sự phân chia của tế bào chất

d)

Xảy ra sự tiếp hợp và có thể có hiện tượng trao đổi chéo

14.

Công nghệ tế bào là

a)

kích thích sự sinh trưởng của tế bào trong cơ thể sống để cho cơ thể phát triển.

b)

dùng hoocmon điều khiển sự sinh sản của cơ thể giúp tăng nhanh số lượng trong thời gian ngắn.

c)

nuôi cấy tế bào và mô trong môi trường dinh dưỡng nhân tạo để tạo ra những mô, cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh.

d)

dùng hoá chất để kìm hãm sự nguyên phân của tế bào, rồi đem tế bào vào trong ống nghiệm cho phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh.

15.

Câu nào dưới đây nói về nhân bản vô tính vật nuôi là đúng?

a)

Con vật nhân bản thường có tuổi thọ cao hơn so với các con vật sinh sản hữu tính cùng loài.

b)

Nhân bản vô tính giúp tạo ra nhiều cá thể có cùng kiểu gene quý hiếm.

c)

Con vật được nhân bản giống hệt con vật cho nhân về mọi đặc điểm.

d)

Nhân bản vật nuôi là hình thức sinh sản nhân tạo, không xảy ra trong tự nhiên.

16.

uá trình truyền thông tin giữa các tế bào diễn ra gồm các giai đoạn

a)

đáp ứng - truyền tin - tiếp nhận.

b)

tiếp nhận - đáp ứng - truyền tin

c)

truyền tin – tiếp nhận - đáp ứng.

d)

tiếp nhận - truyền tin – đáp ứng.

17.

Tế bào đáp ứng với tín hiệu thông qua các hoạt động nào sau đây?

a)

Điều hòa trao đổi chất.

b)

Điều hòa hoạt động của tế vào.

c)

Phiên mã.

d)

Tổng hợp protein

18.

Thứ tự lần lượt trước - sau của tiến trình 3 pha ở kỳ trung gian trong một chu kỳ tế bào là:

a)

S, G1, G

b)

S, G2, G1

c)

G2, G2, S

d)

G1, S, G2

19.

Hoạt động xảy ra trong pha G1 của kỳ trung gian là

a)

trung thể và nhiễm sắc thể tự nhân đôi.

b)

nhiễm sắc thể  và ADN tự nhân đôi.

c)

trung thể và ADN tự nhân đôi.

d)

tổng hợp các chất cần thiết cho sự sinh trưởng.

20.

Hoạt động xảy ra trong pha S của kì trung gian là:

a)

ADN tự nhân đôi.

b)

NST tự nhân đôi.

c)

Nhân đôi ADN và NST.

d)

Tổng hợp các chất cần cho quá trình phân bào.

21.

Trong chu kỳ tế bào, thời điểm dễ gây đột biến gen nhất là:

a)

Pha G2

b)

Pha M

c)

Pha G1

d)

Pha S

22.

Các tế bào trong cơ thể đa bào chỉ phân chia khi:

a)

Kích thước tế bào đủ lớn

b)

Có tín hiệu phân bào.

c)

NST hoàn thành nhân đôi.

d)

Sinh tổng hợp đầy đủ các chất.

23.

Nói về chu kỳ tế bào, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Chu kì tế bào của mọi tế bào trong một cơ thể đều giống nhau

b)

Trong chu kỳ tế bào có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

c)

Chu kỳ tế bào gồm kỳ trung gian và quá trình phân bào.

d)

Chu kỳ tế bào là khoảng thời gian giữa hai lần phân bào

24.

Có các phát biểu sau về kì trung gian: (1) Có 3 pha: G1, S và G2 (2) Chiếm phần lớn thời gian trong chu kỳ tế bào. (3) Tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào. (4) NST nhân đôi và phân chia về hai cực của tế bào. Những phát biểu đúng trong các phát biểu trên là 

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(3), (4)

d)

(1), (2)

25.

Ở người, loại tế bào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia là

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Bạch cầu.

c)

Tế bào gan.

d)

Tế bào cơ niêm mạc miệng

26.

Thứ tự nào sau đây được sắp xếp đúng với trình tự phân chia nhân trong nguyên phân?

a)

Kỳ giữa, kỳ sau, kỳ đầu, kỳ cuối.

b)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau, kỳ cuối. 

c)

Kỳ sau, kỳ giữa, kỳ đầu, kỳ cuối.

d)

Kỳ đầu, kỳ sau, kỳ cuối, kỳ giữa.

27.

Ở sinh vật nhân thực, một tế bào đang ở kì giữa của nguyên phân có hiện tượng

a)

Mỗi nhiễm sắc thể kép tách ra thành hai nhiễm sắc tử, mỗi nhiễm sắc tử tiến về một cực của tế bào và trở thành nhiễm sắc thể đơn.

b)

Mỗi nhiễm sắc thể kép trong cặp nhiễm sắc thể tương đồng di chuyển về một cực của tế bào.

c)

Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại, xếp thành hai hàng ở mặt phẳng xích đạo.

d)

Nhiễm sắc thể kép co xoắn cực đại, xếp thành một hàng ở mặt phẳng xích đạo.

28.

Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách

a)

Tạo thành Xenlulozo tại mặt phẳng xích đạo

b)

Thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào.

c)

Tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo.

d)

Kéo dài màng tế bào.

29.

Kết quả của nguyên phân là từ một tế bào mẹ (2n) ban đầu sau một lần nguyên phân tạo ra:

a)

Nhiều cơ thể đơn bào.

b)

4 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội n.

c)

2 tế bào con mang bộ NST đơn bội n khác tế bào mẹ.

d)

2 tế bào con mang bộ NST lưỡng bội 2n giống tế bào mẹ.

30.

Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa

a)

2n NST kép.

b)

2n NST đơn.

c)

n NST kép.

d)

n NST đơn.

31.

Cơ chế duy trì bộ NST của loài sinh sản hữu tính?

a)

Quá trình nguyên phân, giảm phân và thụ tinh

b)

Quá trình nguyên phân và thụ tinh

c)

Quá trình giảm phân và thụ tinh

d)

Quá trình nguyên phân và giảm phân

32.

Trong các yếu tố sau, có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến quá trình giảm phân?

(1) Điều kiện vât lí, hóa học và môi trường sống

(2) Chế độ ăn uống

(3) Di truyền

(4) Hormone

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Hiện tượng không xảy ra ở kỳ cuối của nguyên phân là:

a)

Nhiễm sắc thể tiếp tục nhân đôi

b)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

c)

Các nhiễm sắc thể đơn dãn xoắn

d)

Thoi phân bào biến mất

34.

Trong công nghệ tế bào, người ta dùng tác nhân nào để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?

a)

Hoocmôn sinh trưởng

b)

Xung điện.

c)

Tia X

d)

Tia tử ngoại

35.

Người ta tách mô phân sinh (từ đỉnh sinh trưởng hoặc từ tế bào lá non) nuôi cấy trong môi trường nào để tạo ra mô sẹo?

a)

Môi trường dinh dưỡng trong vườn ươm

b)

Kết hợp môi trường nhân tạo và tự nhiên

c)

Môi trường dinh dưỡng đặc trong ống nghiệm

d)

Môi trường tự nhiên

36.

 Cây trồng được sản xuất theo công nghệ nuôi cấy mô tế bào có đặc điểm gì?

a)

Hệ số nhân giống cao.

b)

Sạch bệnh, không đồng nhất về di truyền.

c)

Sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.

d)

Không sạch bệnh, đồng nhất về di truyền.

37.

Trong quy trình nhân bản cừu Đôly, bước nào sau đây là đúng?

a)

Lấy nhân từ trứng của con cừu cho trứng, cừu con sinh ra có kiểu hình giống kiểu hình của cừu cho trứng.

b)

Tế bào trứng mang nhân của tế bào tuyến vú đã được cấy vào tử cung của con cừu khác để phát triển và sinh nở bình thường.

c)

Lấy nhân từ trứng của con cừu cho trứng rồi cho phát triển và sinh nở bình thường.

d)

Lấy trứng của con cừu cho trứng để loại bỏ khối tế bào chất rồi cho phát triển thành con.

38.

Trong công đoạn của công nghệ tế bào, người ta tách tế bào hoặc mô từ cơ thể rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo để tạo:

a)

Mô hoàn chỉnh

b)

Cơ quan hoàn chỉnh.

c)

Mô sẹo.

d)

Cơ thể hoàn chỉnh.

39.

Để tăng nhanh số lượng cá thể đáp ứng yêu cầu sản xuất, người ta áp dụng phương pháp nào?

a)

Gây đột biến gen

b)

Gây đột biến dòng tế bào xôma

c)

Công nghệ tế bào

d)

Sinh sản hữu tính

40.

Phương pháp nhân giống vô tính trong ống nghiệm ở cây trồng có ý nghĩa gì?

a)

Giúp bảo tồn một số nguồn gen thực vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

b)

Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng cho năng suất cao.

c)

Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng có khả năng chống chịu tốt với các điều kiện của môi trường.

d)

Giúp tạo ra nhiều loại cây trồng mới.