NEW
Font size
WorksheetsTIn học 12
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Truy vấn dữ liệu là
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
In ấn dữ liệu
Xóa dữ liệu không cần thiết
Trong Access, khi sử dụng các trƣờng làm các toán hạng trong các biểu thức, thì tên các trƣờng phải đƣợc đặt trong cặp dấu nào?
Ngoặc vuông […]
Ngoặc tròn (…)
Ngoặc kép “…”
Ngoặc nhọn {…}
Để thêm bảng làm dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi, nháy nút lệnh:
Để thêm hàng Total vào lƣới thiết kế QBE, nháy nút lệnh:
Sắp xếp các bƣớc sau theo đúng thứ tự để tạo mẫu hỏi?
1 - Chọn các trường từ dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
2 - Mở cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ Design view
3 - Chọn dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi
4 - Lưu mẫu hỏi
5 - Khai báo các điều kiện lọc cho các bản ghi cần đưa vào mẫu hỏi
2-3-1-5-4
2-1-4-3-5
2-5-1-3-4
2-4-3-1-5
Thao tác nào sau đây bắt buộc phải có khi tạo mẫu hỏi?
Chọn bảng/mẫu hỏi chứa dữ liệu nguồn
Xây dựng các trường cần tính toán
Đưa ra điều kiện lọc
Chọn các trường để sắp xếp các bản ghi
Trong vùng lƣới QBE, ở chế độ thiết kế của mẫu hỏi, hàng SHOW dùng để
Hiện hoặc ẩn bản ghi
Ẩn các dòng
Hiện hoặc ẩn các trường
Hiện các dòng
Trong vùng lƣới QBE, ở chế độ thiết kế của mẫu hỏi, hàng FIELD dùng để
Khai báo tên các trường được chọn
Xác định các trường cần sắp xếp
Mô tả điều kiện để chọn lọc
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Trong vùng lƣới QBE, ở chế độ thiết kế của mẫu hỏi, hàng SORT dùng để:
Khai báo tên các trường được chọn
Xác định các trường cần sắp xếp
Mô tả điều kiện để chọn lọc
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Trong vùng lƣới QBE, ở chế độ thiết kế của mẫu hỏi, hàng CRITERIA dùng để
Khai báo tên các trường được chọn
Xác định các trường cần sắp xếp
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Trong vùng lƣới QBE, ở chế độ thiết kế của mẫu hỏi, hàng TABLE dùng để hiển thị
Khai báo tên các trường được chọn
Tên bảng hoặc mẫu hỏi chứa trường tương ứng
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò nhƣ
Một bảng
Một biểu mẫu
Một báo cáo
Một mẫu hỏi
Báo cáo thƣờng dùng để
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu; và trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
Kết xuất các thông tin với một điều kiện cho trước
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mẫu hỏi?
Lưới QBE là nơi người dùng chọn các trường để đưa vào mẫu hỏi, thứ tự sắp xếp và xác định điều kiện
Thứ tự sắp xếp cần được chỉ ra ở hàng Total
. Mỗi trường trên hàng Field chỉ xuất hiện đúng một lần
Mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên
Mẫu hỏi phải dùng hai bảng dữ liệu nguồn trở lên
Trên hàng Filed có tất cả các trường trong các bảng liên quan đến mẫu hỏi
Ngầm định các trường đưa vào mẫu hỏi đều được hiển thị
Có thể thay đổi thứ tự các trường trong mẫu hỏi
. Avg, Min, Max, Count là các hàm tổng hợp dữ liệu
Trong mẫu hỏi, hàm SUM chỉ thực hiện đƣợc trên các trƣờng có kiểu dữ liệu gì?
Text
Yes/No
number
Date/Time
Trong mẫu hỏi, hàm AVG chỉ thực hiện đƣợc trên các trƣờng có kiểu dữ liệu?
Date/Time
Yes/No
Text
Number
Trong mẫu hỏi, hàm COUNT đƣợc dùng để
Tính tổng
Tìm giá trí nhỏ nhất
Đếm số giá trị khác trống
Tính giá trị trung bình
Trong mẫu hỏi, sau khi thực hiện gom nhóm thì hàm SUM đƣợc dùng để
Tính tổng trên từng nhóm
Tìm giá trí nhỏ nhất
Đếm số giá trị khác trống
Tính giá trị trung bình
Dữ liệu nguồn cho mẫu hỏi là
Các bảng
Các mẫu hỏi
Các bảng hoặc mẫu hỏi
Các bảng và báo cáo
Để thực hiện tính toán trong mẫu hỏi, đâu là các phép toán số học dƣới đây?
+, -, *, /
AND, OR, NOT
<, >, <=, >=, =
+, -, *, /, %, mod, div, and, not
Biểu thức logic đƣợc sử dụng trong trƣờng hợp nào trong mẫu hỏi?
Thiết lập dữ liệu nguồn
Thiết lập điều kiện lọc
Thiết lập các trường đưa vào mẫu hỏi
Tiến hành gom nhóm các bản ghi
Ngôn ngữ hỏi có cấu trúc còn có tên gọi khác là
Ngôn ngữ C
Ngôn ngữ SQL
Ngôn ngữ ASP
Ngôn ngữ JAVA
Trong cửa sổ thiết kế Query, để sắp xếp theo thứ tự tăng hay giảm dần một trƣờng trong Query ta phải sử dụng dòng nào sau đây?
Show
Sort
Criteria
Total
Phép toán: “Ho”&”Ten” trả lại kết quả nào trong các kết quả sau?
Ho “” Ten
Ho Ten
“Ho”& “” “Ten”
HoTen
Trong mẫu hỏi ở chế độ thiết kế, muốn gộp các bản ghi theo nhóm có dữ liệu giống nhau, trên dòng TOTAL ta chọn
Group by
Avg
Count
Sum
Trong cửa sổ thiết kế Query, tại dòng Criteria của trƣờng Diachi của bảng Khachhang, ta lập điều kiện Is Not Null sẽ cho kết quả là gì?
Những khách hàng mà cột Diachi có dữ liệu thỏa điều kiện
Những khách hàng mà cột Diachi có dữ liệu rỗng
Những khách hàng mà cột Diachi có dữ liệu bất kì
Những khách hàng mà cột Diachi có dữ liệu là kiểu số
Trong cửa sổ thiết kế Query, để truy vấn những ngƣời có họ Nguyễn, tại dòng Criteria của cột HOLOT ta gõ:
Like "N*
Like "Nguyễn"
. Like "Nguyễn*"
Like "*Nguyễn*"
Trong các hàm sau đây hàm nào không đƣợc sử dụng trong truy vấn?
Couny
Sum
Total
MAx
Có thể chỉnh sửa báo cáo đƣợc hay không?
Không được phép chỉnh sửa, phải xây dựng lại báo cáo mới nếu cần thay đổi
Có thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra nhưng không thể chỉnh sửa nội dung báo cáo
Có thể chỉnh sửa nội dung báo cáo nhưng không thể chỉnh sửa khuôn dạng đưa ra
Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra
Có thể chỉnh sửa cả nội dung báo cáo và khuôn dạng đưa ra
FORM
QUERY
REPORT
TABLE
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), liệt kê danh sách sinh viên gồm các thông tin Hovaten, MaKH, DIEM, trong đó MAKH là TH và ĐIỂM lớn hơn hoặc bằng 8, trong hàng mô tả điều kiện Criteria nhƣ sau:
Cột [MAKH] = “TH”, cột [DIEM] >= 8.0
Cột [MAKH] = “TH”, cột [DIEM] >= 8.0
Cột [MAKH] = “TH”, cột [DIEM] = 8.0
Cột [MAKH] = “TH”, cột [DIEM] <= 8.0
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), liệt kê các sinh viên sinh sau ngày 20/12/1981, gồm các thông tin: Tên sinh viên, ngày sinh, nơi sinh. Điều kiện tại dấu chấm hỏi là?
> #20/12/1981#
> #20/12/1981#
>= “20/12/1981”
< “20/12/1981”
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), liệt kê những môn học có số tiết lớn hơn 40 và nhỏ hơn 60 gồm các thông tin: mã môn học, tên môn học, số tiết.
A. > 40 and < 60
>=40 and <=60
between 40 and 6
middle 40 and 60
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), liệt kê danh sách sinh viên gồm các thông tin sau: mã sinh viên, tuổi, mã khoa
Điều kiện tại dấu chấm hỏi là?
Year(Date()) – Year([NGSINH])
Year(Day()) – Year([NGSINH])
Year(Day()) – Year([NGSINH])
Day(Date()) – Day([NGSINH])
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), liệt kê danh sách sinh viên trong tên có chứa chữ “n”, gồm các thông tin sau: tên sinh viên, mã khoa, học bổng.
Điều kiện tại dấu chấm hỏi là?
like “*n*”
like “*n”
like “?n”
like “n?”
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), tổng điểm thi của từng sinh viên, gồm các thông tin sau: tên sinh viên, phái, tổng điểm
Tại dấu ?, ta sử dụng hàm:
SUM
AVG
MIN
COUNT
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), cho biết trung bình điểm thi theo từng môn, gồm các thông tin sau: mã môn, tên môn, điểm trung bình:
Tại dấu ?, ta sử dụng hàm
SUM
AVG
MIN
COUNT
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), liệt kê danh sách sinh viên có học bổng từ 200000 đến xuống 80000 gồm: mã sinh viên, phái, mã khoa.
Điều kiện tại dấu chấm hỏi là?
>= 200000 and <= 80000
> 200000 and < 80000
= 80000 and 200000
<= 200000 and >= 80000
Cho CSDL QL_SINHVIEN (hình 1), liệt kê các nam sinh của khoa anh văn, gồm các thông tin sau: mã sinh viên, tên sinh viên, phái (kiểu yes/no, no: nữ, yes: nam)
Điều kiện tại dấu chấm hỏi là?
not (yes)
not (no)
nam
nữ
Cho CSDL QL_SINHVIEN, liệt kê danh sách sinh viên của khoa anh văn và khoa triết, gồm các thông tin sau: mã sinh viên, tên sinh viên, mã khoa
Điều kiện tại dấu chấm hỏi là?
“AV” or “TR”
“AV” and “TR”
“AV”, “TR”
“AV” - “TR”
Đối tƣợng nào tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin?
Form
Table
Query
Report
Việc nhập dữ liệu có thể đƣợc thực hiện một cách thuận lợi thông qua?
Biểu mẫu
Trang dữ liệu
Mẫu hỏi
Báo cáo.
Chức năng chính của biểu mẫu là
Hiển thị và cập nhật dữ liệu
Tạo báo cáo thống kê số liệu
Tạo truy vấn lọc dữ liệu
Thực hiện các thao tác lọc dữ liệu
: Khi nhập dữ liệu, để dễ dàng, nhanh hơn và hạn chế bớt khả năng nhầm lẫn ta sử dụng đối tƣợng nào sau đây?
Bảng
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
Báo cáo
Sắp xếp các bƣớc sau theo đúng thứ tự để tạo biểu mẫu bằng cách thuật sĩ?
(1) Chọn cách hiển thị biểu mẫu ở chế độ xem, nhập thông tin hoặc chế độ thiết kế, rồi nháy Finish
(2) Trong MS Access 2013, chọn Create -> Form Wizard
(3) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next
(4) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn dữ liệu nguồn từ ô Tables/Queries, sau đó chọn các trường đưa vào biểu mẫu từ ô Available Fields sang ô Selected Fields rồi nhấn Next
(2) – (3) – (4) – (1)
(2) – (4) – (3) – (1)
(2) – (3) – (1) – (4)
1) – (2) – (4) – (3)
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) thực hiện đƣợc ở chế độ nào?
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Thao tác nào dƣới đây không thực hiện ở chế độ thiết kế của biểu mẫu?
Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu
Định dạng phong chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề
ạo những nút lệnh (đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối, …) để người dùng thao tác với dữ liệu thuận tiện hơn
Chọn các bản ghi thỏa mãn các điều kiện cho trước
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu mẫu?
Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
Chế độ biểu mẫu cũng cho phép thực hiện các thao tác tìm kiếm, lọc, sắp xếp thông tin giống như làm việc với bảng
Không thể định dạng font chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề ở chế độ thiết kế của đối tượng biểu mẫu
Trong chế độ thiết kế, ta có thể thiết kế mới, xem hay sửa đổi thiết kế cũ của biểu mẫu;
: Để tạo nhanh một báo cáo, thƣờng chọn cách nào trong các cách dƣới đây?
Dùng thuật sĩ tạo báo cáo và sau đó sửa đổi thiết kế báo cáo được tạo ra ở bước trên
Dùng thuật sĩ tạo báo cáo
Người dùng tự thiết kế
Người dùng tự thiết kế, sau đó dùng thuật sĩ chỉnh sửa lại
Báo cáo là gì?
Là hình thức thích hợp khi cần tổng hợp, trình bày và in dữ liệu theo khuôn dạng
Là tổng hợp các bản ghi theo một điều kiện nào đó
Là liên kết các bản ghi lại với nhau
Tạo các trường tính toán từ các trường đã có
Khi cần in dữ liệu theo một khuôn dạng cho trƣớc, cần sử dụng đối tƣợng
Bảng
Mẫu hỏi
Biểu mẫu
. Báo cáo
Câu nào sai trong các câu sau?
Báo cáo có chế độ xem trước khi in
Dữ liệu trên biểu mẫu không sắp xếp được
Có thể tạo thêm cột số thứ tự trên dữ liệu báo cáo hoặc trên từng nhóm dữ liệu của báo cáo
Báo cáo có khả năng phân nhóm dữ liệu
Với báo cáo, ta không thể làm đƣợc việc gì trong những việc sau đây?
Chọn trường đưa vào báo cáo
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
Gộp nhóm dữ liệu
ố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau?
Có thể định dạng kiểu chữ, cỡ chữ cho các tiêu đề và dữ liệu trong báo cáo
Lưu báo cáo để sử dụng nhiều lần
Báo cáo tạo bằng thuật sĩ đạt yêu cầu cao về hình thức
Có thể chèn hình ảnh cho báo cáo thêm sinh động
