NEW
Font size
Worksheetsđề cương giữa kì 2 hóa
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
4
8
6
10
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,4, thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH3-CH2-CH2-CH2Br
B. CH2 = CH – CHBr – CH3.
CH2=CH-CH2-CH2Br.
CH3-CH=CH-CH2Br.
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch Br2?
C4H8
C3H6
C3H6
CH4
Chất nào sau đây là sản phẩm chính cho propen tác dụng với HCH?
CH3CH2CH2Cl
CH3CH(CI)CH3
CH3CH2CH3
CH3CH2CH2OH
Câu 5: Chất nào sau đây là sản phẩm chính khi hiđrat hóa but − 1 − en?
CH3CH2CH2CH2Cl
CH3CH2CH2CH3
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2CH(OH)CH3
Propen có tên gọi khác là:
etilen
propilen
axetilen
propan
Cho 0,1 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
10,8
13,3
21,6
24,0
Chất nào sau đây có chứa liên kết ba trong phân tử?
C3H6
C3H4
C2H4
CH4
Chất đầu dãy đồng đẳng anken là chất nào sau đây?
CH4
C3H6
C6H6
C2H4
Chất nào sau đây thuộc cùng dãy đồng đẳng với etlien?
Buten
propadien
axetilen
benzen
Anken có công thức tổng quát là
CnH2n – 2 với (n ≥ 3)
CnH2n – 2 với (n ≥ 3)
CnH2n + 2 với (n ≥1)
CnH2n với (n≥2)
Ankan không tham gia phản ứng nào sau đây?
A. Phản ứng tách.
C. Phản ứng oxi hóa.
Phản ứng tách
Phản ứng thế với halogen
Phản ứng oxi hóa
phản ứng xà phòng hóa
Công thức phân tử của isopren là
C5H8
C4H6
C4H8
C2H4
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
C3H8
C8H18
C10H22
C5H12
Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 17,5. Đốt cháy hoàn toàn 3,5 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
8,96
5,60
8,40
4,48
C4H10 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
1
2
3
4
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 80%. Công thức phân tử của X là
CH4
C2H6
C3H8
C4H10
Trong phòng thí nghiệm, C2H4 được điều chế trực tiếp từ chất nào
CH3COOH
CaC2
C2H5OH
CO2
Chất đầu dãy đồng đẳng ankin là chất nào sau đây?
C6H6
C2H6
C2H2
C2H4
Chất nào sau đây
có đồng phân cấu tạo?
C2H6
C2H2
C4H8
C3H4
Chất nào sau đây
là đồng phân của but − 1 − en?
But - 1 in
But-2-in
But-2-en
Buta - 1,3 - đien
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đôi trong phân tử?
Butan
Metan
Propan
Etilen
Chất nào sau đây không thuộc cùng dãy đồng đẳng với butilen?
Propen
But-1-en
Buta - 1,3 - đien
Eten
Số nguyên tử hiđro trong phân tử butan là
8
6
10
4
Chất nào sau đây không là hiđrocacbon?
CH3CHO
C4H8
C2H6
C5H10
Cho CaC2 vào H2O, thu được khí X. Chất nào sau đây là X?
CH4
C2H2
C3H8
CO2
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2?
C4H10
C3H8
CH4
C2H4
Trùng hợp hiđrocacbon X, thu được polibutađien (cao su buna). Chất X là
But - 1 - en
Buta-1,3-dien
But-2-in
But-2-en
Ankan có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
Phản ứng trùng hợp
Phản ứng thế với halogen
Phản ứng cộng với hiđro
Phản ứng thủy phân.
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
But-1-in
But-2-in
But-1-en
But-2-en
Có bao nhiêu liên kết đôi trong phân tử buta – 1,3 – đien?
1
2
3
4
Butan có công thức phân tử là
C2H6
C3H8
C4H10
C3H6
Ở điều kiện thường, chất nào sau đây ở trạng thái khí?
CH4
C8H18
C5H12
C10H22
Chất nào sau đây có chứa liên kết đôi trong phân tử?
C2H2
CH4
C2H4
C2H6
Eten có tên gọi khác là
propan
propilen
axetilen
etilen
Chất nào sau đây thuộc hiđrocacbon?
C2H5OH
HCHO
C2H4
C2H6
Buta – 1,3 – đien phản ứng với Br2 (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1,2, thu được sản phẩm chính là
chất nào sau đây?
CH2 = CH – CHBr – CH3
CH2Br-CH=CH-CH2Br
CH2=CH-CHBr – CH2Br
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br
Ankan có công thức tổng quát là
CnH2n với (n ≥2)
CnH2n – 2 với (n ≥3)
CnH2n+2 với (n ≥1)
CnH2n –6 với (n ≥6)
Trong phòng thí nghiệm, CH4 được điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
CaC2
CH3COONa
C2H4
C2H2
Có bao nhiêu cacbon trong phân tử 2-metylbut-2-en?
3
4
5
6
Công thức phân tử của isobutan là
C4H8
C4H10
C3H6
C5H10
Ankan X có % khối lượng cacbon bằng 75%. Công thức phân tử của X là
CH4
C4H10
C5H12
C6H12
Chất nào sau đây không có đồng phân cấu tạo?
CH4
C4H10
C5H12
C6H12
Propan có công thức phân tử là
C4H10
C2H6
C3H8
C3H6
Cho dãy các chất: CH4; C2H4; C6H6; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
1
2
3
4
Cho dãy các chất: CH4; C2H6; C3Hg; C6H14. Có bao nhiêu chất trong dãy ở thể khí điều kiện thường?
3
1
2
4
Phát biểu nào sau đây không chính xác?
C4H8 nặng hơn nước và tan tốt trong nước
C2H6 ở trạng thái khí điều kiện thường
CH4 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng
C2H4 làm mất màu dung dịch thuốc tím
Cho 0,15 mol C2H2 phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa vàng. Giá trị của m là
36,0
22,8
11,2
15,8
Chất nào sau đây chỉ chứa liên kết đơn trong phân tử?
Metan
Etilen
Axetilen
Propilen
Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
Pent - 1 - en
Pent-2-en
But-1-in
Hex-1-in
Hỗn hợp X gồm hai anken đồng đẳng kế tiếp, có tỉ khối so với H2 bằng 31,5. Đốt cháy hoàn toàn 12,6 gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc). Giá trị của V là
30,24
32,04
34,02
30,42
Trùng hợp hiđrocacbon A, thu được polietilen (PE). Chất A là
Eten
But-1-en
Axetilen
Benzen
C5H12 có bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
3
4
2
1
Ngày nay trong công nghiệp axetilen được sản xuất chủ yếu từ?
CH4
C2H4
C5H12
C3H4
Chất nào sau đây không là đồng phân của pen −1−en?
Hex-1-en
Metylpropen
Etilen
But-1-in
Phát biểu nào sau đây đúng?
C2H6 ở trạng thái lỏng điều kiện thường
C3Hg tan tốt trong nước
C2H6 tham gia phản ứng thế với clo khi chiếu sáng
C3H8 tham gia phản ứng cộng với H2
Các hiđrocacbon no được dùng làm nhiên liệu là do nguyên nhân nào sau đây ?
Hiđrocacbon no có phản ứng thế
Hiđrocacbon no có nhiều trong tự nhiên
Hiđrocacbon no là chất nhẹ hơn nước
Hiđrocacbon no cháy tỏa nhiều nhiệt và có nhiều trong tự nhiên
Ankin là
hiđrocacbon không no mạch hở chỉ có một liên kết C=C
hiđrocacbon mạch hở đồng phân của đien
hiđrocacbon mạch hở chứa liên kết C=C
hợp chất hữu cơ mạch hở có liên kết C=C
Ankin nào sau đây không tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?
Propin
Axetilen
But-2-in
Pent-1-in
