wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học 11

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Hô hấp ở động vật là gì?

a)

A. Hô hấp là quá trình tiếp nhận O2 và CO2 của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.

b)

B. Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxi hóa các chất trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống đồng thời thải CO2 ra ngoài.

c)

C. Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O2, CO2 để tạo ra năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O2 và CO2 cung cấp cho các quá trình oxi hóa  các chất trong tế bào.

2.

Ruột khoang, giun tròn, giun dẹp có hình thức hô hấp nào?

a)

A. Hô hấp bằng mang.

b)

B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

c)

C. Hô hấp bằng phổi.

d)

D. Hô hấp bằng hệ thống ống khí

3.

Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?

a)

A.  Hô hấp bằng mang.

b)

B.  Hô hấp qua bề mặt cơ thể

c)

C.  Hô hấp bằng phổi. 

d)

D.  Hô hấp bằng hệ thống ống khí

4.

Hô hấp ngoài là?

a)

A. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở mang.

b)

B. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí ở bề mặt toàn cơ thể.

c)

C. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí chỉ ở phổi

d)

D. quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường sống thông qua bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp như phổi, da, mang…

5.

Hệ thống ống khí ở sâu bọ có cấu tạo như thế nào?

a)

A. Phân nhánh thành các ống khí nhỏ tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể.

b)

B. Phân nhánh thành các ống khí nhỏ tiếp xúc trực tiếp với các tế bào của cơ thể và ống khí thông với không khí bên ngoài nhờ các lỗ thở.

c)

C. Ống khí bao gồm những ống có kích thước lớn để chứa nhiều khí.

d)

D. Ống khí thông với không khí bên ngoài nhờ các lỗ thở.

6.

Để  giúp quá trình trao đổi khí đạt hiệu quả cao, cơ quan hô hấp của đa số các loài ĐV cần

a)

A. có hệ thống ống khí phân nhánh tới các tế bào.

b)

B. bề mặt TĐK rộng, mỏng, ẩm ướt, có nhiều mao mạch .

c)

C. bề mặt TĐK mỏng và ẩm ướt giúp O2 và CO2 dề dàng khuếch tán qua.

d)

D. có sự lưu thông khí nước và không khí lưu thông

7.

Sự trao đổi khí ở lưỡng cư được thực hiện chủ yếu qua

a)

A.  da  

b)

B.  ống khí

c)

C.   phổi

d)

D.  mang

8.

Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào trao đổi khí hiệu quả nhất?

a)

A.  Phổi của chim.

b)

B.  Da của giun đất.

c)

C.   Phổi của bò sát

d)

D.  Phổi và da của ếch nhái

9.

Vì sao cá lên cạn sẽ bị chết sau thời gian ngắn?

a)

A.  Vì nhiệt độ ở trên cạn cao

b)

B.  Vì diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

c)

C.   Vì độ ẩm trên cạn thấp.

d)

D.  Vì không hấp thu được O2 của không khí.

10.

Vì sao mang cá có diện tích trao đổi khí lớn?

a)

A.  Vì có nhiều cung mang

b)

B. Vì mang có nhiều cung mang và mỗi cung mang gồm nhiều phiến mang

c)

C. Vì mang có khả năng mở rộng

d)

D.  Vì mang có kích thước lớn.

11.

Cá rô có khả năng sống lâu trên cạn sau một thời gian nhất định là nhờ khả năng nào sau đây?

a)

A. Dự trữ nước trong miệng

b)

B. Dự trữ nước trong hệ tiêu hóa.

c)

C. Dự trữ nước ở múi khế trên cung mang

d)

 D. Dự trữ nước trên bề mặt cơ thể

12.

Nguyên nhân gây mỏi và tức cơ khi vận động quá sức ở người là gì?

a)

A. Hô hấp hiếu khí nhanh tạo nhiều CO2

b)

B. Hô hấp kị khí tạo ra nhiều rượu etilic

c)

C. Hô hấp kị khí tạo ra nhiều Axít lactic

d)

D. Hô hấp hiếu khí tạo ra nhiều axít lactic

13.

Vai trò của tim trong tuần hoàn máu là

a)

A. tim là nơi chứa và dự trữ máu trước khi đi đến các mô

b)

B. tim hoạt động như một cái bơm và đẩy máu đi trong hệ tuần hoàn

c)

C. tim chỉ là trạm trung gian để máu đi qua và đảm bảo cho máu đi nuôi cơ thể giàu O2

d)

D. tim là nơi máu trao đổi O2 và CO2 để trở thành máu giàu O2

14.

Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Tim  động mạch  tĩnh mạch  khoang cơ thể  Tim

b)

B. Tim  khoang cơ thể  động mạch  tĩnh mạch Tim

c)

C. Tim  động mạch  khoang cơ thể  tĩnh mạch  Tim

d)

D. Tim  tĩnh mạch  khoang cơ thể  động mạch Tim

15.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn hở có đặc điểm như thế nào?

a)

A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn, tốc độ máu chảy cao

b)

B. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

C. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

D. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

16.

Đường đi của máu trong  hệ tuần hoàn kín  như thế nào?

a)

A. Tim à Động Mạch à Tĩnh mạch à Mao mạch à Tim

b)

B. Tim à Động Mạch à Mao mạch à Tĩnh mạch à Tim.

c)

C. Tim à Mao mạch à Động Mạch à Tĩnh mạch à Tim.

d)

D.Tim à Tĩnh mạch à Mao mạch à Động Mạch à Tim

17.

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

a)

A. Đa số động vật thân mềm và chân khớp

b)

B. Các loài cá sụn và cá xương.

c)

C. Động vật đa bào cơ thể nhỏ và dẹp.

d)

D. Động vật đơn bào.

18.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là

a)

A. áp lực máu cao

b)

B. tốc độ máu chảy chậm

c)

C. lượng máu rất ít

d)

D. tiết diện mạch lớn

19.

Trong vòng tuần hoàn nhỏ của hệ tuần hoàn kép, máu theo tĩnh mạch phổi trở về tim là máu

a)

A. giàu O2.

b)

B. nghèo O2

c)

C. giàu CO2

d)

D. nghèo dinh dưỡng

20.

Ở người trưởng thành, thời gian của một chu kì co tim là

a)

A. 1,2 giây

b)

B. 1,5 giây

c)

C. 0,8 giây

d)

D. 1 giây

21.

Huyết áp là

a)

A. áp lực của máu tác dụng lên tĩnh mạch

b)

B. áp lực của máu tác dụng lên động mạch

c)

C. áp lực của máu tác dụng lên mao mạch

d)

D. áp lực của máu tác dụng lên thành mạch

22.

Huyết áp người trưởng thành có trị số trung bình là

a)

A. 60 - 90mmHg

b)

B. 70 -120 mmHg

c)

C. 90-150 mmHg

d)

D. 100 -150 mmHg

23.

Chu kì hoạt động của tim tuân theo trình tự sau:

a)

A. Pha co tâm nhĩ (0.1s) ® pha co tâm thất (0.3s) ® pha dãn chung (0.4s)

b)

B. Pha co tâm thất (0.3s) ® Pha co tâm nhĩ (0.1s) ® pha dãn chung (0.4s)

c)

C. Pha dãn chung (0.4s) ® Pha co tâm thất (0.3s) ® Pha co tâm nhĩ (0.1s)

d)

D. Pha co tâm nhĩ (0.1s) ® Pha dãn chung (0.4s) ® Pha co tâm thất (0.3s)

24.

Nhóm động vật nào sau đây có tim 3 ngăn, máu pha trộn nhiều?

a)

A. Lưỡng cư

b)

B. Bò sát

c)

C. Chim

d)

D. Cá

25.

Hệ tuần hoàn kép có ở những động vật nào?

a)

A. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đất.

b)

B. Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

c)

C. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và cá.

d)

D. Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim, thú.

26.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào?

a)

A. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín (từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, và về tim)

b)

B. Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa.

c)

C. Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

d)

D. Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

27.

Ý nào không phải là đặc tính của huyết áp?

a)

A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn.

b)

B. Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ.

c)

C. Càng xa tim, huyết áp càng tăng và thấp nhất là ở mao mạch

d)

D.Sự giảm dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phân tử máu với nhau khi vận chuyển.

28.

Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

A.Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.

b)

B. Vì mao mạch thường ở xa tim

c)

C. Vì số lượng mao mạch lớn hơn.

d)

D. Vì áp lực co bóp của tim giảm

29.

Nhịp tim của thú có khối lượng nhỏ (mèo, chuột.. ) nhanh hơn thú có khối lượng cơ thể lớn (voi, trâu..) vì

a)

A. động vật nhỏ, một hoạt động nhỏ của cơ thể cũng ảnh hưởng đến tim làm chúng đập nhanh hơn.

b)

B. động vật càng nhỏ càng dễ bị tác động trực tiếp của điều kiện nhiệt độ, ánh sáng,..từ môi trường.

c)

C. động vật càng nhỏ thì tỉ lệ S/V càng lớn, nhiệt lượng mất vào môi trường xung quanh càng nhiều, chuyển hóa tăng lên, tim đập nhanh hơn để đáp ứng đủ nhu cầu ôxi cho quá trình chuyển hóa.

d)

D. động vật càng nhỏ hiệu quả trao đổi chất càng thấp, tim đập nhanh hơn để đáp ứng đủ nhu cầu ôxi cho quá trình chuyển hóa.

30.

Hệ tuần hoàn của lưỡng cư, bò sát, chim, thú được gọi là hệ tuần hoàn kín vì

a)

A. Máu làm nhiệm vụ vận chuyển các chất.

b)

B. Máu được lưu thông liên tục.

c)

C. Máu làm nhiệm vụ vận chuyển các chất theo chu kì

d)

D. Máu được lưu thông liên tục trong hệ mạch kín nhờ có mao mạch

31.

Vì sao hệ tuần hoàn của thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Vì còn tạo hỗn hợp dịch mô - máu.

b)

B. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp.

c)

C. Vì tốc độ máu chảy chậm.

d)

D. Vì giữa động mạch và các tĩnh mạch không có mạch nối (không có mao mạch)

32.

Các động vật có hệ tuần hoàn kín, máu có có màu đỏ là do

a)

A. Sắc tố hô hấp có chứa Cu

b)

B. Sắc tố hô hấp có chứa Fe.

c)

C. Sắc tố hô hấp có chứa Zn

d)

D. Sắc tố hô hấp có chứa Ca

33.

Hệ tuần hoàn của động vật nào sau đây chỉ tham gia vào vận chuyển các chất dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết?

a)

A. Giun đất

b)

B. Lươn

c)

C. Sâu bọ

d)

D. Thủy tức

34.

Tại sao người mắc bệnh xơ vữa thành mạch lại thường bị cao huyết áp?

a)

A. Tạo ra sức cản của thành mạch đối với tốc độ dòng chảy của máu cao.

b)

B. Có lực co bóp của tim mạnh nên bị cao huyết áp.

c)

C. Có nhịp tim nhanh nên bị cao huyết áp.

d)

D. Vì khả năng hấp thụ chất dinh dưỡng kém dễ gây thiếu máu nên thường bị cao huyết áp.

35.

Người bị bệnh huyết áp thấp khi

a)

A. huyết áp cực đại trong khoảng từ 110 đến 150mmHg và kéo dài.

b)

B. huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài.

c)

C. huyết áp cực đại trong khoảng từ 80 đến 1l0mmHg và kéo dài.

d)

D. huyết áp cực đại thường xuống dưới 80mmHg và kéo dài.

36.

Vì sao ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não?

a)

A. Vì mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

b)

B. Vì mạch bị xơ cứng, tính đan đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

c)

C. Vì mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

d)

D. Vì thành mạch dày lên, tính đàn hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.

37.

Cân bằng nội môi là

a)

A. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ quan    

b)

B. Duy trì sự ổn định của môi trường trong mô

c)

C. Duy trì sự ổn định của môi trường trong bào quan  

d)

D. Duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể

38.

Những cơ quan có khả năng tiết ra hoocmôn tham gia cân bằng nội môi là

a)

A. tuỵ, gan, thận.

b)

B. tuỵ, mật, thận

c)

C. tuỵ, vùng dưới đồi, thận

d)

D. tuỵ, vùng dưới đồi, gan.

39.

Khi nồng độ glucôzơ trong máu tăng, gan sẽ điều hòa bằng cách nào?

a)

A. Biến đổi glucôzơ thành glicogen để dự trữ trong gan và cơ.

b)

B. Chuyển glicogen dự trữ thành glucôzơ.

c)

C. Tạo glucôzơ từ glixerol và axit lactic.         

d)

D. Tạo glucôzơ thành lipit dự trữ.

40.

Cơ chế điều hòa cân bằng nội môi khi có sự kích thích của môi trường bên ngoài hoặc bên trong cơ thể diễn ra theo trình tự sau:

a)

A. Thụ quan ® Trung ương thần kinh, tuyến nội tiết ® Bộ phận đáp ứng ® Thụ quan.

b)

B. Trung ương thần kinh, tuyến nội tiết ® Bộ phận đáp ứng ® Thụ quan.

c)

C. Thụ quan ® Trung ương thần kinh, tuyến nội tiết ® Bộ phận đáp ứng

d)

D. Bộ phận đáp ứng ® Thụ quan ® Trung ương thần kinh, tuyến nội tiết ® Thụ quan.

41.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động tim mạch, tim sẽ đập nhanh và mạnh, mạch co lại khi

a)

A. huyết áp tăng.

b)

B. nồng độ glucô trog máu tăng.

c)

C. huyết áp giảm

d)

D. nồng độ glucôzơ trong máu  giảm

42.

Vai trò điều tiết của hoocmôn do tuyến tuỵ tiết ra là

a)

A. Insulin tham gia điều tiết khi hàm lượng glucôzơ trong máu cao, còn glucôgôn điều tiết khi nồng độ glucôzơ trong máu thấp.

b)

B. Insulin tham gia điều tiết khi hàm lượng glucôzơ trong máu thấp, còn glucôgôn điều tiết khi nồng độ glucôzơ trong máu cao.

c)

C. Insulin tham gia điều tiết khi hàm lượng glucôzơ trong máu cao, còn glucôgôn điều tiết khi nồng độ glucôzơ trong máu cũng cao.

d)

D. Insulin tham gia điều tiết khi hàm lượng glucôzơ trong máu thấp, còn glucôgôn điều tiết khi nồng độ glucôzơ trong máu cũng thấp.

43.

Ở người, khi rối loạn chức năng gan, làm lượng protein huyết tương giảm sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

A. Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng, nước ứ lại trong mô gây phù nề.

b)

B. Áp suất thẩm thấu của huyết tương giảm, nước ứ lại trong mô gây phù nề.

c)

C. Áp suất thẩm thấu của huyết tương tăng, gây cảm giác khát nước.

d)

D. Áp suất thẩm thấu của huyết tương giảm, tăng bài tiết nước tiểu.

44.

Ở người, khi ăn quá nhiều muối sẽ dẫn đến hậu quả gì?

a)

A. Huyết áp tăng, áp suất thẩm thấu tăng

b)

B. Huyết áp giảm, áp suất thẩm thấu giảm

c)

C. Huyết áp giảm, áp suất thẩm thấu tăng

d)

D. Huyết áp tăng, áp suất thẩm thấu giảm.

45.

Đặc điểm  cảm ứng ở thực vật là:

a)

 A. Xảy ra nhanh , dễ nhận thấy

b)

B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy

c)

C. Xảy ra nhanh , khó nhận thấy

d)

D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.

46.

Vào rừng nhiệt đới, ta gặp rất nhiều dây leo quấn quanh những cây gỗ lớn để vươn lên cao, đó là kết quả của

a)

A. hướng sáng.

b)

B. hướng tiếp xúc.

c)

C. hường trọng lực âm

d)

D. cả 3 phương án trên

47.

Hướng động ở cây có liên quan tới

a)

A. các nhân tố môi trường

b)

B. sự phân giải sắc tố

c)

C. đóng khí khổng

d)

D. thay đổi hàm lượng axitnuclêic

48.

Tác nhân của hướng trọng lực là

a)

A. đất.

b)

B. ánh sáng.

c)

C. chất hóa học

d)

      D. sự va chạm.

49.

Sự đóng mở của khí khổng  thuộc dạng cảm ứng nào?

a)

A. H­ướng hoá

b)

B .Ứng động không sinh trư­ởng.

c)

C. Ứng động sức tr­ương

d)

D. Ứng động tiếp xúc.

50.

Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động :

a)

A. Dưới tác động của ánh sáng.

b)

B.Dưới tác động của nhiệt độ

c)

C. Dưới tác động của hoá chất

d)

D.Dưới tác động của điện năng

51.

Hoa nghệ tây, hoa tulíp nở  và cụp lại do sự biến đổi của nhiệt độ là ứng động

a)

A. Dưới tác động của ánh sáng.          

b)

B. Dưới tác động của nhiệt độ.

c)

C. Dưới tác động của hoá chất

d)

D. Dưới tác động của điện năng

52.

Ứng dộng của cây trinh nữ khi va chạm là kiểu :

a)

A. Ứng động sinh trưởng.

b)

B. Quang ứng động.

c)

C. Ứng động không sinh trưởng          

d)

D. Điện ứng động.

53.

Sự vận động bắt mồi của cây gọng vó là kết hợp của:

a)

A. Ứng động tiếp xúc và hoá ứng động

b)

B. Quang ứng động và điện ứng động

c)

C. Nhiệt ứng động và thuỷ ứng động

d)

D. Ứng động tổn thường.

54.

Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn châm vào thân nó?

a)

A. Co những chiếc vòi lại

b)

B. Co toàn thân lại

c)

C. Co phần thân lại.

d)

D. Chỉ co phần bị kim châm

55.

Cấu trúc của hệ thần kinh dạng ống ở người từ trên xuống theo thứ tự:

a)

A. Não bộ à  Hạch thần kinh à Dây thần kinh  à Tủy sống.

b)

B. Hạch thần kinh à Tủy sống à Dây thần kinh à Não bộ.

c)

C. Não bộ à Tủy sống à Hạch thần kinh à Dây thần kinh.

d)

D. Tủy sống à Não bộ à Dây thần kinh à Hạch thần kinh.

56.

Giả sử đang đi chơi bất ngờ gặp 1 con chó dại ngay trước mặt , bạn có thể  phản ứng ( hành động ) như thế nào

a)

A. Bỏ chạy.

b)

B. Tìm gậy hoặc đá để:  đánh hoặc ném

c)

C. Đứng im

d)

D. Một trong các hành động trên.

57.

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở những động vật:

a)

A. Nghành ruột khoang

b)

B. Giun dẹp, đỉa, côn trùng   

c)

C. Cá, lưỡng cư, bò sát.           

d)

D. Chim, thú.

58.

Một  bạn học sinh lỡ tay chạm vào chiếc gai nhọn và có phản ứng rụt tay lại. Em hãy chỉ ra theo thứ tự:  tác nhân kích thích à Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận thực hiện phản ứng của hiện tượng trên:

a)

A. Gai à Thụ quan đau ở tay à Tủy sống à Cơ tay.

b)

B. Gai à tủy sống à Cơ tay à Thụ quan đau ở tay.

c)

C. Gai à Cơ tay à Thụ quan đau ở tau à Tủy sống.

d)

D. Gai à Thụ quan đau ở tay à Cơ tay à Tủy sống

59.

Tại sao hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có thể trả lời cục bộ ( Như co 1 chân ) khi bị kích thích ?

a)

A. Số lượng tế bào thần kinh tăng lên.

b)

B. Mỗi hạch là 1 trung tâm điều khiển 1 vùng xác định của cơ thể

c)

C. Do các tế bào thần kinh trong hạch nằm gần nhau.

d)

D. Các hạch thần kinh liên hệ với nhau.

60.

Trùng biến hình thu chân giả để:

a)

 A. bơi tới chỗ nhiều ôxi

b)

B. tránh chỗ nhiều ôxi

c)

C. tránh ánh sáng chói

d)

D. Bơi tới chỗ nhiều ánh sáng

61.

Kể thứ tự chính xác sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở người:

a)

  A. Thụ quan đau ở da à Đường cảm giác à Tủy sống à Đường vận động à Cơ co

b)

  B.  Thụ quan đau ở da à Đường vận động  à Tủy sống à Đường cảm giác  à Cơ co                                  

c)

C. Thụ quan đau ở da à Tủy sống   à Đường cảm giác  à Đường vận động  à Cơ co

d)

D.Thụ quan đau ở da à Đường cảm giác à Đường vận động à Tủy sống à Cơ co

62.

Các phản xạ sau đâu là phản xạ có điều kiện:

a)

A. Nghe nói đến quả mơ tiết nước bọt.

b)

B. Ăn cơm tiết nước bọt.

c)

C. Em bé co ngón tay lại khi bị kim châm.

d)

D. Tất cả đều đúng

63.

Xung thần kinh là:

a)

A. Sự xuất hiện điện thế hoạt động

b)

B. Thời điểm sắp xuất hiện điện thế hoạt động

c)

C. Thời điểm chuyển giao giữa điện thế nghỉ sang điện thế hoạt động

d)

D. Thời điểm sau khi xuất hiện điện thế hoạt động

64.

Vì sao sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin lại “nhảy cóc” ?

a)

A. Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị bao bằng bao miêlin cách điện.

b)

B. Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

c)

C. Vì sự thay đổi tính thấm của màng chỉ xảy ra tại các eo Ranvie.

d)

D. Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm năng lượng.

65.

Diện tiếp xúc giữa các nơron, giữa các nơron với cơ quan trả lời được gọi là:

a)

A. Diện tiếp diện.

b)

B. Điểm nối.

c)

C. Xináp

d)

D. Xiphông.

66.

Cấu trúc không thuộc thành phần xináp là:

a)

A. khe xináp.

b)

B. Cúc xináp.         

c)

C. Các ion Ca+.        

d)

D. màng sau xináp.               

67.

Nguyên nhân làm cho tốc độ truyền tin qua xináp hóa học bị chậm hơn so với xináp điện là: 

a)

A. Diện tiếp xúc giữa các nơron khá lớn nên dòng điện bị phân tán.

b)

B. Cần có thời gian để phá vỡ túi chứa và để chất môi giới khuếch tán qua khe xináp.

c)

C. Cần đủ thời gian cho sự tổng hợp chất môi giới hoá học.

d)

D. Phải có đủ thời gian để phân huỷ chất môi giới hoá học

68.

Quá trình truyền tin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

a)

A. Khe xinap → Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Màng sau xinap.

b)

B. Màng trước xinap → Chuỳ xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

c)

C. Màng sau xinap → Khe xinap → Chuỳ xinap → Màng trước xinap.

d)

D Chuỳ xinap → Màng trước xinap → Khe xinap → Màng sau xinap.

69.

Tập tính ở động vật được chia thành các loại sau:

a)

A. Bẩm sinh, học được, hỗn hợp

b)

B. Bẩm sinh, học được

c)

C. Bẩm sinh, hỗn hợp

d)

D. Học được, hỗn hợp

70.

Tập tính bẩm sinh là:

a)

A. Những hoạt động phức tạp của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

b)

B. Một số ít hoạt động của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

c)

C. Những chuỗi hoạt động đơn giản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

d)

D. Những hoạt động cơ bản của động vật, sinh ra đã có, được di truyền từ bố mẹ, đặc trưng cho loài.

71.

Tập tính giúp động vật:

a)

A. Sống khỏe mạnh, nhanh nhẹn, trốn tránh được kẻ thù.

b)

B. Khỏe mạnh, kiếm ăn, duy trì sự sống lâu dài.

c)

C. Thực hiện giao phối, sinh sản tốt để tăng số lượng con cái.

d)

D.Thích nghi hơn với điều kiện sống luôn thay đổi.

72.

Học sinh đi học đúng giờ là loại tập tính:

a)

A. Bẩm sinh

b)

B. Hỗn hợp

c)

C. Học được

d)

D. cả 3 đều đúng

73.

Ve sầu kêu vào mùa hè oi ả, ếch đực kêu vào mùa sinh sản là tập tính:

a)

A. Học được

b)

B. Bẩm sinh

c)

C. Hỗn hợp

d)

C. Vừa bẩm sinh. vừa hỗn hợp

74.

Người đi máy trên đường thấy đèn đỏ thì dừng lại là tập tính

a)

A. Học được

b)

B. Bẩm sinh

c)

C. Hỗn hợp

d)

C. Vừa bẩm sinh. vừa hỗn hợp

75.

Bóng đen ập xuống lặp lại nhiều lần, gà con không chạy đi ẩn nấp nữa là kiểu học tập:

a)

A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Điều kiện hoá.

d)

D. Học ngầm

76.

Ngỗng con mới nở chạy theo người là kiểu học tâp:

a)

A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Điều kiện hoá

d)

D. Học ngầm

77.

Páp Lốp làm thí nghiệm - vừa đánh chuông, vừa cho chó ăn giúp chó học tập kiểu:

a)

A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Điều kiện hoá đáp ứng.

d)

D. Học ngầm

78.

Khi thấy đói bụng chuột chạy vào lồng nhấn bàn đạp để lấy thức ăn là kiểu học tập:

a)

A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Học khôn.

d)

D. Điều kiện hoá hành động.

79.

Những nhận thức về môi trường xung quanh giúp động vật hoang dã nhanh chóng tìm được thức ăn và tránh thú săn mồi là kiểu học tập:

a)

A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Học ngầm

d)

D.Điều kiện hoá.

80.

Tinh tinh xếp các hòm gỗ chồng lên nhau để lấy chuối trên cao là kiểu học tập:

a)

A. In vết.

b)

B. Học khôn.

c)

C. Học ngầm

d)

D.Điều kiện hoá.

81.

Con mèo đang đói chỉ nghe thấy tiếng lách cách, nó đã vội vàng chạy xuống bếp. đây là 1 ví dụ về hình thức học tâp:

a)

A. Quen nhờn.

b)

B. Điều kiện hoá đáp ứng

c)

C. Học khôn.

d)

D. Điều kiện hoá hành động.

82.

Thày dạy toán yêu cầu bạn giải 1 bài tập đại số mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải được bài tập đó. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

a)

  A. In vết.

b)

B. Học khôn.

c)

C. Điều kiện hoá đáp ứng.

d)

D. Học ngầm

83.

Nếu thả 1 hòn đá nhỏ bên cạnh con rùa , rùa sẽ rụt đầu và chân vào mai. Lặp lại hành động đó nhiều lần thì rùa sẽ  không rụt đầu và chân vào mai nữa. Đây là 1 ví dụ về hình thức học tập:

a)

A. In vết.

b)

B. Quen nhờn.

c)

C. Học ngầm

d)

D. Học khôn.

84.

Hổ, báo bò sát đất đến gần con mồi rồi rượt đuổi cắn vào cổ con mồi là tập tính:

a)

A. Kiếm ăn.

b)

B. Bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Di cư.

85.

Hươu đực quệt dịch có mùi đặc biệt tiết ra từ tuyến cạnh mắt của nó vào cành cây để thông báo cho các con đực khác là tập tính

a)

A. Kiếm ăn.     

b)

B. Sinh sản.

c)

C. Di cư. 

d)

D. Bảo vệ lãnh thổ.

86.

Đến mùa sinh sản công đực thường nhảy múa và khoe mẽ bộ lông là tập tính:

a)

A. Kiếm ăn.

b)

B. Bảo vệ lãnh thổ

c)

C. Sinh sản.

d)

D. Di cư.

87.

Trong 1 đàn gà có 1 con có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính:

a)

A. thứ bậc

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. vị tha.

d)

D. di cư.

88.

Kiến lính sắn sàng chiến đấu và hi sinh bản thân để bảo vệ kiến chúa và cả đàn là tập tính:

a)

A. thứ bậc.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. vị tha.

d)

D. di cư.

89.

Hải li đắp đập ngăn sông, suối để bắt cá là tập tính:

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

B . sinh sản.

c)

C. Xã hội.

d)

D. kiếm ăn

90.

Tinh tinh đực đánh đuổi những con tinh tinh đực lạ khi vào vùng lãnh thổ của nó là tập tính:

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

B . sinh sản.

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

91.

Chim én tránh rét vào mùa đông là tập tính:

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

B . sinh sản.

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

92.

Chó sói, sư tử sống theo bầy đàn là tập tính:

a)

A.bảo vệ lãnh thổ.

b)

B . sinh sản.

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

93.

Vào mùa sinh sản, hươu đực húc nhau, con thắng trận sẽ giao phối với con cái là tập tính:

a)

A. sinh sản.

b)

B. bảo vệ lãnh thổ.

c)

C. di cư.

d)

D. Xã hội

94.

Dạy voi, khỉ, hổ làm xiếc ừa ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí. 

c)

C. bảo vệ mùa màng

d)

D. an ninh quốc phòng

95.

Dạy chó, chim ưng săn mồi là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

a)

A. săn bắn.

b)

B. giải trí. 

c)

    C. bảo vệ mùa màng

d)

D. an ninh quốc phòng

96.

Làm bù nhìn ở ruộng, nương để đuổi chim chóc phá hoại mùa màng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

a)

A. Săn bắn.

b)

B. Giải trí. 

c)

C. Bảo vệ mùa màng

d)

D. An ninh quốc phòng

97.

  Nghe tiếng kẻng, trâu bò nuôi trở về chuồng là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào:

a)

A. Săn bắn.

b)

B. Giải trí. 

c)

C. Bảo vệ mùa màng.

d)

D. Chăn nuôi

98.

Ứng dụng chó để  bắt kẻ gian và phát hiện ma tuý là ứng dụng những hiểu biết về tập tính vào.

a)

A. Săn bắn.

b)

B. Giải trí. 

c)

C. Bảo vệ mùa màng.

d)

D. An ninh quốc phòng.