wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ly djtmeducconmemay

Total questions: 40

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng xoay chiếu khi số đường sức từ xuyên qua của cuộn dây

a)

luôn luôn tăng

b)

luôn luôn giảm

c)

luôn luôn không đổi

d)

bien thien

2.

Khi nào đong điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đối chiếu?

a)

Nam châm đang chuyển động rồi dừng lại

b)

Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại

c)

Số đường sức tử xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì bị giảm hoặc ngược lại

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giảm

3.

Trong thí nghiệm như hình sau, dòng điện xoay chiều xuất hiện trong

cuộn dây dẫn kín khí

a)

Nam châm đứng yên, cuộn dây quay quanh trục PO.

b)

Nam châm và cuộn dây đều quay quanh trục PQ

c)

Nam châm và cuộn dây chuyển động thẳng cùng chiều với cùng vận tốc

d)

Nam châm cứng yên, cuộn dây quay quanh trục AB.

4.

Máy phát điện xoay chiều bắt buộc phải gồm các bộ phận chính nào để có thể tạo ra dòng điện

a)

Nam châm vĩnh cữu và sợi dây dẫn nói hai cực nam châm

b)

Nam chăm điện và sợi dây dẫn nổi nam châm với đèn

c)

Cuộn dây dẫn và nam châm

d)

Cuộn dây dẫn và lôi sắt

5.

Nối hai cực của máy phát điện xoay chiều với một bóng đen. Khi quay nam châm của máy phát thị trong cuộn dây của nó xuất hiện dòng điện xoay chiều về

a)

Từ trường trong lòng cuộn dây luôn tăng

b)

Số dường sức từ qua tiết diện S của cuộn dây luôn tăng

c)

Từ trường trong cuộn dây không biến đổi

d)

Số đường sức từ qua tiết diện S của cuộn dạy luân phiên tăng giảm

6.

Chọn phát biểu đúng khi so sánh giữa đinamô ở xe đạp và máy phát điện

a)

Cả hai đều hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện tử. xoay chiều trong công nghiệp

b)

Phần quay là cuộn dây tạo ra dòng điện

c)

Phần đứng yên là nam châm tạo ra từ trường.

d)

Đinamô dùng nam châm điện, máy phát điện công nghiệp dùng nam châm vĩnh cứu.

7.

Trong máy phát điện xoay chiều, rôto hoạt động như thế nào khi máy làm việc?

a)

Luôn đứng yên.

b)

Chuyển động đi lại như con thoi.

c)

Luôn quay tròn quanh một trục theo một chiều

d)

Luân phiên đối chiếu quay

8.

Trong thí nghiệm như hình sau, hiện tượng gì xảy ra với kim nam châm Câu khi ta đổi chiều dòng điện chạy vào nam châm điện?

a)

Kim nam châm vẫn đứng yên

b)

Kim nam châm quay một góc 90.

c)

Kim nam châm quay ngược lại

d)

Kim nam châm bị đẩy ra.

9.

Đặt một nam châm điện E có dòng điện xoay chiều chạy qua trước một

cuộn dây dẫn kim G. Sau khi công tắc K đóng thị trong cuộn dây G có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Người ta sử dụng tác dụng nào của dòng điện xoay chiềuCu. Tác dụng từ

a)

Tác dụng cơ

b)

Tác dụng nhiệt

c)

Tác dụng quang

d)

Tác dụng từ

10.

Biểu thức nào đúng khi tỉnh công suất hao phi khi truyền tải điện năng đi xa?

a)

Php= IU

b)

Php=PU2/R

c)

php=IR

d)

Php=P2R/U

11.

Để truyền đi cùng một công suất điện, nếu đường dãy tải điện dài gấp ba thì công suất hao phí vi tỏa nhiệt

a)

Tang 3 lån

b)

Không tăng không giảm

c)

Giảm 3 lần.

d)

Tăng 9 lần

12.

Trên cùng một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới 1 hiệu điện thế xác định, nếu dùng dãy có đường kinh tiết diện giảm đi 1 nửa thì công suất hao phí vị tỏa nhiệt sẽ thay đổi như thế nào?

a)

tăng lên 2 lần

b)

Giảm đi 4 lần

c)

Giảm đi 2 lần

d)

tăng lên 4 lần

13.

Trên cùng một đường dây tải đi một công suất điện xác định dưới 1 hiệu điện thể 100000V. Phải dùng hiệu điện thế ở hai đầu đường dây này là bao nhiêu để công suất hao phi vì tỏa nhiệt giảm đi 2 lần ?

a)

200000V

b)

50000V

c)

141000V

d)

400000V

14.

Có hai đường dây tải điện tải đi cùng một công suất điện với dây dẫn cùng tiết diện, làm bằng cùng một chất. Đường dây thứ nhất có chiều dài 100km và hiệu điện thế ở hai đầu dây là 100000kV, đường dây thứ 2 có chiều dài 200km và hiệu điện thế 200000kV. So sánh công suất hao phí vì tỏa nhiệt P. và P. của hai đường dây.

a)

P₁ = P₂

b)

. P₁ = 2P2

c)

P1=4P2

d)

P₁ = P₂/2

15.

Cuộn sơ cấp của máy biến thể có 4400 vòng, cuộn thứ cấp có 240 vòng. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 220V thì ở hai đầu dây cuộn thứ cấp có hiệu điện thế là bao nhiêu ?

a)

12

b)

16

c)

18

d)

24

16.

Máy biến thể có thể dùng để:

a)

Giữ cho hiệu điện thể ổn định, không đổi

b)

Làm tăng hoặc giảm cường độ dòng điện

c)

Giữ cho cường độ dòng điện ổn định, không đổi

d)

Làm tăng hoặc giảm hiệu điện thế

17.

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng tới khi tới mặt phân cách giữa hai môi trường

a)

Bị bắt trở lại môi trường cũ.

b)

Bị hấp thụ hoàn toàn và không truyền đi vào môi trường trong suốt thứ

c)

Tiếp tục đi thẳng vào môi trường trong suốt thứ hai. hai.

d)

Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và đi vào môi trường trong suốt thứ hai.

18.

Đường pháp tuyến là đường thẳng

a)

Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường góc vuông tại điểm tới.

d)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

19.

Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng, góc khúc xạ r là góc tạo bởi

a)

tia khúc xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

b)

tia khúc xạ và mặt phân cách

c)

tia khúc xạ và tia toi

d)

tia khúc xạ và điểm tới,

20.

Trường hơn nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tin khuc xa

a)

Khi ta ngăm một bông hoa trước mặt

b)

Khi ta soi gương

c)

Khi ta quan sát một con cá vàng đang bơi trong bể cá cảnh

d)

Khi ta xem chiếu bóng

21.

Một con cá vàng đang bơi trong một bể cá cảnh có thành bằng thủy tình trong suốt. Một người ngắm qua thành bể. Hỏi tia sáng truyền từ con cả đến mắt người đó đã chịu bao nhiêu lần khúc xạ?

a)

Không lần nào

b)

Một lần

c)

hai lần

d)

Ba lan

22.

Có một tia sáng chiều từ không khi xiên góc vào mặt nước thì:

a)

Góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ sẽ bang hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới

d)

Cả ba trường hợp A, B, C đều có thể xảy ra

23.

Một tia sáng phát ra từ một bóng đèn trong một bể cá cảnh, chiếu lên trên, xiên góc vào mặt nước và lỗ ra ngoài không khí thủ:

a)

Góc khúc xạ sẽ lớn hơn góc tới

b)

Góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới

c)

Góc khúc xạ sẽ bằng góc tới

d)

Góc khúc xạ sẽ nhỏ hơn góc tới

24.

Chiếu một tia sáng từ nước vào không khí với góc tới bằng 300 thì:

a)

Góc khúc xạ sẽ lớn hơn 30

b)

Góc khúc xạ sẽ bằng 30

c)

Góc khúc xạ sẽ nho hon 30

d)

Cả ba trường hợp A, B, C đều sai

25.

Tia tới đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm.

b)

song song với trục chính

c)

truyền thẳng theo phương của tia tới.

d)

có đường kéo dài đi qua tiêu điểm.

26.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ cho tia ló

a)

đi qua trung điểm đoạn nối quang tâm và tiêu điểm.

b)

song song với trục chính.

c)

song song với trục chính

d)

đi qua tiêu điểm.

27.

Chiếu một tia sáng vào thấu kính hội tụ, tia ló ra khỏi thấu kính sẽ song

a)

Tia tới qua quang tâm mà không trùng với trục chính

b)

Tia tới đi qua tiêu điểm nằm ở trước thấu kính

c)

Tia tới song song với trục chính

d)

Tia tới bất kì

28.

Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d > 2f thì ảnh A'B’ của AB qua thấu kính là

a)

ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

b)

. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật.

29.

. Ảnh A'B' của một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính tại A và ở trong khoảng tiêu cự của một thấu

a)

là ảnh thật, cung chieu vat

b)

là ảnh ảo, cung chieu vat

c)

anh ao ngược chiều với vật.

d)

ảnh thật ngược chiều vật.

30.

Một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ, thấu kính có tiêu cự f = 16cm. Có thể thu được ảnh nhỏ hơn vật tạo bởi thấu kính này khi đặt vật cách thấu kính

a)

8cm

b)

16cm

c)

32cm

d)

48cm

31.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f= 20cm. Một vật thật AB cách thấu kính 40cm. Ảnh thu được là

a)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

b)

ảnh thật, cách thấu kính 20cm, ngược chiều vật và độ cao bằng vật.

c)

ảnh thật, cách thấu kính 40cm, cùng chiều vật và độ cao bằng vật.

d)

ảnh ảo, cách thấu kính 10cm, cùng chiều vật và lớn hơn vật.

32.

ật AB đặt trước thấu kính hội tụ cho ảnh A'B'; nếu ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính thì ảnh A'B' sẽ

a)

là ảnh thật, lớn hơn vật.

b)

là ảnh ảo, nhỏ hơn vật.

c)

ngược chiều với vật.

d)

là ảnh ảo, cùng chiều với vật.

33.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính

a)

có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

có phần rìa mỏng hơn phần giữa

c)

biến chùm tia tới song song thành chùm tia ló hội tụ

d)

biến chùm tia tới phân kỳ thành chùm tia ló song song

34.

Tia tới song song với trục chính của thấu kính phân kỳ cho tia ló

a)

đi qua tiêu điểm của thấu kính.

b)

song song với trục chính của thấu kính.

c)

cat truc chinh thau kinh tai 1 diem bat ky

d)

co duong keo dai di qua tieu diem cua thau kinh

35.

Khi nói về thấu kính phân kì, câu phát biểu nào sau đây là sai?

a)

thau kinh phan ky có phần rìa dày hơn phần giữa

b)

Tia tới song song với trục chính thì tia ló kéo dài đi qua tiêu điểm của thấu kính.

c)

Tia tới đến quang tâm của thấu kính tiếp tục truyền thẳng theo hướng của tia

d)

Thấu kính phân kỳ biến chùm tia tới song song thành chùm tia hội tụ

36.

Khoảng cách giữa hai tiêu điểm của thấu kính phân kì bằng

a)

tiêu cư của thấu kính.

b)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

c)

hai lần tiêu cự của thấu kính.

d)

một nửa tiêu cự của thấu kính.

37.

Tia tới song song trục chính một thấu kính phân kì, cho tia ló có đường kéo dài cắt trục chính tại một điểm cách quang tâm O của thấu kính 15cm. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

15 cm

b)

20 cm

c)

25cm

d)

30cm

38.

ật sáng AB được đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của một thấu kính phân kỳ có tiêu cự f. Nếu dịch chuyển vật lại gần thấu kính thì ảnh ảo của vật sẽ

a)

càng lớn và càng gần thấu kính.

b)

cảng nhỏ và cảng gần thấu kính.

c)

càng lớn và cảng xa thấu kính.

d)

càng nhỏ và càng xa thấu kính.

39.

Vật AB có độ cao h được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Điểm A nằm trên trục chính và có vị trí tại tiêu điểm F. Ảnh A'B' có độ cao là h thì

a)

h=h'.

b)

h-2h'.

c)

h = 2h.

d)

h<h'.

40.

Đặt một ngón tay trước một thấu kính, rồi đặt mắt sau thấu kính, ta nhận thấy một ảnh lớn hơn chính ngôn tay. Ảnh đó là ảnh thật hay ảnh ảo? Thấu kính là hội tụ hay phân kí?

a)

ảnh đó là ảnh thật ; thấu kính đó là thấu kính hội tu

b)

. Ảnh đó là ảnh ảo ; thấu kính đó là thấu kính phân kì

c)

ảnh đó là ảnh ảo ; thấu kính đó là thấu kính hội tụ

d)

ảnh đó là ảnh thật ; thấu kính đó là thấu kính phân kì