Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địaaa

Total questions: 80

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Lãnh thổ LBNga rộng lớn nằm cả ở 2 châu lục nào?

a)

Châu Mĩ và châu Âu.

b)

Châu Á và châu Mĩ.

c)

Châu Âu và châu Phi.

d)

Châu Âu và châu Á.

2.

Liên bang Nga giáp 2 đại dương nào sau đây

a)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

d)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương

3.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần phía Tây và phần phía Đông của LB Nga là

a)

sông Ê nit- xây.

b)

dãy U-ran

c)

sông Lê-na

d)

sông Ô-bi.

4.

Ranh giới tự nhiên phân chia phần lãnh thổ thuộc Châu Á và phần lãnh thổ thuộc Châu Âu của Liên Bang Nga là

a)

dãy U-ran.

b)

sông Ê nit-xây.

c)

sông Lê-na.

d)

sông Ô-bi.

5.

Dạng địa hình chủ yếu ở phần lãnh thổ phía Tây LB Nga là

a)

đồng bằng.

b)

sơn nguyên

c)

bồn địa.

d)

núi cao.

6.

Khoáng sản có trữ lượng lớn ở đồng bằng Tây xibia là

a)

quặng sắt.

b)

dầu khí.

c)

than.

d)

kim cương.

7.

Đặc điểm nổi bật của địa hình đồng bằng Đông Âu là

a)

tương đối cao, xen lẫn nhiều đồi thấp.

b)

nhiều đầm lầy và vùng trũng thấp.

c)

chủ yếu đồi thấp và đầm lầy.

d)

thấp và nhiều ô trũng ngập nước

8.

Địa hình chủ yếu của phần lãnh thổ phía Đông LB Nga là

a)

đồng bằng và vùng trũng.

b)

đồng bằng và cao nguyên.

c)

cao nguyên và sơn nguyên

d)

núi và cao nguyên.

9.

Phổ biến trên lãnh thổ LB Nga là loại rừng nào?

a)

Rừng ngập mặn.

b)

Rừng thông

c)

Rừng tai-ga (Rừng lá kim).

d)

Rừng nhiệt đới thường xanh.

10.

Hồ nước ngọt sâu nhất thế giới thuộc LB Nga là

a)

hồ Bai-can.

b)

hồ Vic-to-ri-a.

c)

hồ Ban-khát.   

d)

hồ Ti-ti-ca-ca.

11.

Đại bộ phận lãnh thổ LB Nga có khí hậu nào?

a)

Nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Cận cực.

12.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của LB Nga là

a)

Bão và áp thấp nhiệt đới

b)

Khí hậu băng giá, khắc nghiệt

c)

Ngập lụt, hạn hán, lũ quét.

d)

Bão tuyết, núi lửa, động đất.

13.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư, dân tộc của LB Nga?

a)

Dân số đông.

b)

Dân số tăng nhanh.

c)

Nhiều dân tộc.

d)

Tỉ lệ dân thành thị cao

14.

Vấn đề dân cư mà nhà nước LB Nga quan tâm nhất hiện nay là

a)

dân số giảm và già hóa dân số

b)

nhiều dân tộc.

c)

mật độ dân số thấp.

d)

đô thị hóa tự phát.

15.

Vào thập niên 90 của thế kỉ XX, dân số của LB Nga có xu hướng giảm chủ yếu do những nguyên nhân nào sau đây?

a)

Gia tăng tự nhiên giảm.

b)

Gia tăng tự nhiên âm, di cư ra nước ngoài

c)

Tỉ suất tử thô giảm.

d)

Tỉ suất sinh thô giảm.

16.

Đây là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp của Nga.

a)

quỹ đất nông nghiệp lớn phù hợp với nhiều loại cây trồng, có nhiều đồng cỏ.

b)

có nhiều hệ thống sông lớn cung cấp nước cho sản xuất nông nghiệp

c)

khí hậu cận nhiệt và ôn đới

d)

  cơ sở hạ tầng để phát triển nông nghiệp rất hiện đại.

17.

Trong các ngành CN của Nga, ngành nào là ngành kinh tế mũi nhọn, mang lại nguồn thu ngoại tệ lớn.

a)

công nghiệp khai thác dầu khí.

b)

công nghiệp năng lượng, luyện kim đen.

c)

công nghiệp điện tử tin học và hàng không

d)

công nghiệp chế biến và sản xuất hàng tiêu dùng.

18.

LB Nga là quốc gia có tiềm lực lớn về

a)

tài chính và thương mại.

b)

khoa học và văn hóa.

c)

du lịch và thể thao

d)

văn học và nghệ thuật.

19.

LB Nga là nước đầu tiên trên thế giới

a)

đưa con người lên vũ trụ.

b)

đưa người lên Mặt Trăng.

c)

phóng tàu thăm dò Sao Hỏa

d)

phát hiện hố đen vũ trụ.

20.

LB Nga là quốc gia đứng đầu thế giới về

a)

nghiên cứu hóa học lượng tử.

b)

các ngành khoa học cơ bản.

c)

nghiên cứu vật lí lí thuyết

d)

các ngành khoa học thực nghiệm.

21.

trình độ học vấn của người dân cao, tạo thuận lợi cho LB Nga

a)

thu hút đầu tư nước ngoài

b)

hội nhập kinh tế thế giới.

c)

xuất khẩu lao động ra các nước.

d)

mở rộng thị trường xuất khẩu.

22.

Thời kì đầy khó khăn, biến động về kinh tế - chính trị của LB Nga là

a)

thập niên 80 của thế kỉ XX.

b)

thập niên 90 của thế kỉ XX.

c)

giai đoạn trước năm 1980.

d)

giai đoạn sau năm 2000.

23.

Nội dung trọng tâm trong chiến lược kinh tế mới của LB Nga sau năm 2000 là

a)

chấm dứt ngoại giao với Hoa Kì.

b)

xây dựng nền kinh tế thị trường.

c)

tăng cường xuất khẩu dầu mỏ.

d)

khôi phục lại liên bang Xô Viết.

24.

Thành tựu nổi bật về mặt xã hội của LB Nga sau năm 2000 là

a)

giá trị xuất siêu ngày càng tăng.

b)

thanh toán xong nợ nước ngoài từ thời Xô Viết.

c)

sản lượng các ngành kinh tế tăng.

d)

đời sống nhân dân được cải thiện

25.

Nhờ chính sách và biện pháp đúng đắn, sau năm 2000, nền kinh tế của LB Nga đã

a)

tăng lạm phát, tăng trưởng chậm và rơi vào bất ổn.

b)

vượt qua khủng hoảng, dần tăng trưởng và ổn định

c)

  đạt tốc độ tăng trưởng thần kì, phục hồi nhanh chóng.

d)

phát triển chậm lại, tăng trưởng thấp so với thế giới.

26.

Hiện nay, LB Nga nằm trong nhóm nước

a)

có giá trị nhập siêu lớn nhất thế giới.

b)

có nền công nghiệp hang đầu thế giới.

c)

có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất.

d)

có tỉ lệ thất nghiệp thấp nhất thế giới

27.

Ngành đóng vai trò xương sống của nền kinh tế LB Nga là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp.

c)

năng lượng

d)

nông nghiệp.

28.

Các ngành công nghiệp hiện đại của LB Nga gồm

a)

luyện kim màu, chế tạo máy.

b)

luyện kim đen, sản xuất giấy.

c)

hàng không, điện tử -tin học.

d)

khai thác gỗ, chế tạo máy.

29.

Ngành công nghiệp mũi nhọn mang lại nguồn tài chính lớn cho nền kinh tế Nga hiện nay là

a)

chế tạo máy.

b)

khai thác dầu khí.

c)

sản xuất giấy.

d)

luyện kim màu

30.

Cho đến hiện nay, LB Nga vẫn được mệnh danh là cường quốc hàng đầu về

a)

điện tử, tin  học

b)

cơ khí, chế tạo máy.

c)

công nghiệp dệt may.

d)

công nghiệp vũ trụ, nguyên tử

31.

Ngành công nghiệp nào được xem là thế mạnh khẳng định vị trí cường quốc của Nga?

a)

điện tử - tin học.

b)

quốc phòng

c)

năng lượng.

d)

chế tạo máy.

32.

Các trung tâm công nghiệp của LB Nga phần lớn đều tập trung ở

a)

vùng Viễn đông rộng lớn

b)

ven Bắc Băng Dương.

c)

đồng bằng Đông Âu.

d)

cao nguyên Trung Xibia.

33.

Các cây công nghiệp chủ yếu của LB Nga là

a)

hướng dương, bông.

b)

củ cải đường, đỗ tương.

c)

củ cải đường, hướng dương.

d)

mía, ca cao, cao su.

34.

Loại hình vận tải nào có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông-xibia?

a)

Hàng không.

b)

Đường biển.

c)

đường sắt

d)

Đường sông.

35.

Thủ đô Matxcova nổi tiếng thế giới về loại hình vận tải nào sau đây?

a)

Đường biển.

b)

Hàng không

c)

Tàu điện ngầm

d)

đường ống.

36.

Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng

a)

nâng cấp và mở rộng hệ thống đường.

b)

Xây dựng nhiều hải cảng mới.

c)

tăng số lượng phương tiện vận tải.

d)

hiện đại hóa đường xe điện ngầm.

37.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ sở hạ tầng giao thông vận tải của LB Nga?

a)

Còn lạc hậu và chậm đổ mới.

b)

Tương đối phát triển với đủ loại hình

c)

Hiện đại và phát triển nhanh chóng.

d)

Mạng lưới dày đặc, tỏa khắp cả nước.

38.

Nhật Bản là một quần đảo nằm trong

a)

Ấn Độ Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Thái Bình Dương

39.

Nhân tố chính làm cho khí hậu Nhật Bản phân hoá thành khí hậu ôn đới và khí hậu cận nhiệt đới là

a)

 các dòng biển nóng và lạnh.

b)

lãnh thổ trải dài theo hướng Bắc Nam.

c)

Nhật Bản nằm trong khu vực gió mùa.

d)

Nhật Bản là một quần đảo.

40.

Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng là:

a)

Vừa phát triển kinh tế trong nước, vừa đẩy mạnh kinh tế đối ngoại.

b)

Vừa nhập nguyên liệu, vừa xuất sản phẩm.

c)

Vừa phát triển công nghiệp, vừa phát triển nông nghiệp

d)

Vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì các xí nghiệp nhỏ, thủ công.

41.

Biện pháp nào sau đây không đúng với sự điều chỉnh chiến lược kinh tế của Nhật Bản sau năm 1973?

a)

Hiện đại hoá và hợp lí hoá các xí nghiệp nhỏ và trung bình.

b)

Đẩy mạnh đầu tư ra nước ngoài.

c)

Đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật và công nghệ.

d)

Tập trung cao độ vào các ngành then chốt, có trọng điểm.

42.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

công nghiệp dệt, vải các loại, sợi.

b)

công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

  công nghiệp chế tạo.

d)

công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

43.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

b)

công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

d)

công nghiệp chế tạo máy.

44.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

tài chính và giao thông vận tải.

b)

thương mại và tài chính.

c)

thương mại và du lịch.

d)

tài chính và du lịch.

45.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là Cô-bê, I-ô-cô-ha-ma, Tô-ki-ô, Ô-xa-ca đều nằm ở đảo

a)

Kiu-xiu.

b)

Xi-cô-cư.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Hôn-su.

46.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

phát triển theo hướng thâm canh.

b)

  đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

c)

tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.

d)

diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.

47.

Cây trồng chiếm diện tích lớn nhất (50%) ở Nhật Bản là

a)

ngô

b)

lúa gạo.

c)

lúa mì.

d)

tơ tằm.

48.

Sản lượng tơ tằm của Nhật Bản

a)

đứng hàng thứ hai thế giới

b)

đứng hàng  thứ tư thế giới

c)

đứng hàng đầu thế giới.

d)

đứng hàng  thứ ba thế giới.

49.

Nhận định đúng về giá trị xuất - nhập khẩu của Nhật Bản?

a)

Kim ngạch xuất nhập khẩu giảm mạnh.

b)

Cán cân xuất - nhập khẩu âm trong nhiều giai đoạn

c)

Nhật Bản nhiều năm liền là nước xuất siêu.

d)

Kim ngạch xuất khẩu luôn nhỏ hơn kim ngạch nhập khẩu.

50.

Quần đảo Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây của châu Á?

a)

Tây Á.

b)

Bắc Á.

c)

Đông Á.

d)

Nam Á.

51.

Đảo có diện tích lớn nhất của Nhật Bản là

a)

Kiu-xiu

b)

Hôn-su.

c)

Hô-cai-đô.

d)

Xi-cô-cư.

52.

Quần đảo Nhật Bản trài dài theo một vòng cung trên Thái Bình Dương kéo dài khoảng

a)

3800km

b)

3500km

c)

4000km

d)

4500km

53.

Tại các vùng biển quanh quần đảo Nhật Bản nơi các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau tạo nên

a)

vực biển sâu.

b)

ngư trường lớn

c)

sóng thần, triều cường

d)

vùng xoáy nguy hiểm.

54.

Nhật Bản nằm trong khu vực có khí hậu

a)

nóng ẩm, mưa nhiều

b)

cận nhiệt, ít mưa

c)

gió mùa, mưa nhiều

d)

cận nhiệt, ít mưa

55.

Khí hậu đặc trưng của phần phía bắc Nhật Bản là

a)

mùa hạ mát, ít mưa, nhiều bão.

b)

mùa đông lạnh, kéo dài, nhiều tuyết.

c)

mùa đông ngắn, ấm và mưa nhiều.

d)

mùa hạ nóng, có mưa to và bão.

56.

Thiên tai thường xuyên xảy ra trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

ngập lụt.

b)

hạn hán.

c)

động đất.

d)

núi lửa

57.

Dạng địa hình chủ yếu trên lãnh thổ Nhật Bản là

a)

núi cao.

b)

đồi núi.

c)

đồng bằng.

d)

cao nguyên

58.

Khí hậu chủ yếu của Nhật Bản là

a)

cận cực và cực.

b)

nhiệt đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

cận cực và ôn đới.

59.

Vào mùa hạ, phần lãnh thổ phía Nam Nhật Bản có thời tiết nổi bật là

a)

nóng khô và hiếm mưa.

b)

ấm, gió Đông Nam mạnh.

c)

nóng, có mưa to và bão

d)

dịu mát, ẩm ướt và mưa nhiều.

60.

Về mặt tài nguyên, Nhật Bản là nước

a)

giàu tài nguyên.

b)

có nguồn dầu khí dồi dào.

c)

có trữ lượng khoáng sản lớn.

d)

nghèo khoáng sản.

61.

Ý nào sau đây không phải là hậu quả của xu hướng già hóa dân số ở Nhật Bản?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm.

b)

Chiến lược kinh tế - xã hội bị ảnh hưởng

c)

Chi phí phúc lợi xã hội nhiều.

d)

Thiếu lao động bổ sung

62.

Tốc độ gia tăng dân số hàng năm của Nhật Bản là

a)

thấp và xu hướng tăng.

b)

rất thấp, có xu hướng tăng

c)

cao và đang giảm nhanh.

d)

thấp và đang giảm.

63.

Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở

a)

các thành phố ven biển.

b)

vùng núi thấp đảo Hô-cai-đô

c)

khu vực ven biển phía tây.

d)

vùng nông thôn đảo Hôn-su.

64.

Người dân Nhật Bản có trình độ dân trí cao là do

a)

phổ cập giáo dục, xóa mù chữ.

b)

chú trọng đầu tư cho giáo dục

c)

Chất lượng cuộc sống tốt

d)

chính sách thu hút nhân tài.

65.

Ngay sau chiến tranh thế giới thứ hai, nền kinh tế Nhật Bản

a)

được đầu tư phát triển mạnh.

b)

tăng trưởng và phát triển nhanh.

c)

trở thành cường quốc hàng đầu.

d)

bị suy sụp nghiêm trọng.

66.

Vào thập niên 60 của thế kỉ XX Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển các ngành

a)

sản xuất ô tô.

b)

Điện lực

c)

đóng tàu.

d)

luyện kim

67.

Vào thập niên 70 của thế kỉ XX Nhật Bản tập trung cao độ cho phát triển các ngành

a)

sản xuất ô tô

b)

điện lực.

c)

giao thông vận tải.

d)

luyện kim.

68.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

quần đảo Kiu-xiu.

b)

ven biển phía Tây.

c)

ven biển phía Đông

d)

ven biển phía Tây.

69.

Chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khẩu của Nhật Bản đó là ngành

a)

công nghiệp chế tạo.

b)

công nghiệp sản xuất điện tử.

c)

công nghiệp công nghiệp xây dựng và công trình công cộng.

d)

công nghiệp dệt, vải các loại, sợi

70.

Ngành công nghiệp được coi là ngành mũi nhọn của nền công nghiệp Nhật Bản là ngành

a)

công nghiệp xây dựng và công trình công cộng

b)

công nghiệp dệt, sợi vải các loại.

c)

công nghiệp chế tạo máy.

d)

công nghiệp sản xuất điện tử.

71.

Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là

a)

tài chính và du lịch.

b)

tài chính và giao thông vận tải

c)

thương mại và du lịch

d)

thương mại và tài chính.

72.

Nhận xét không đúng về nền nông nghiệp của Nhật Bản là

a)

phát triển theo hướng thâm canh.

b)

diện tích đất nông nghiệp ít, chỉ chiếm dưới 14% diện tích tự nhiên.

c)

đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

  tỉ trọng trong GDP chỉ chiếm khoảng 2%.

73.

Ngành công nghiệp sản xuất nào của Nhật Bản đứng thứ 2 thế giới?

a)

Vật liệu truyền thông.

b)

Sản xuất người máy.

c)

Sản phẩm tin học.

d)

Vi mạch và chất bán dẫn.

74.

Thương mại của Nhật Bản đứng sau các nước là

a)

Anh, Đức, Tây Ban Nha.

b)

Đan Mạch, Pháp, Hà Lan

c)

Hà Lan, Anh, Trung Quốc

d)

Hoa Kì, Đức, Trung Quốc

75.

Nền nông nghiệp của Nhật Bản phát triển theo hướng thâm canh là do

a)

diện tích đất canh tác nhiều.

b)

diện tích đất nông nghiệp ít.

c)

ứng dụng được tiến bố khoa học kĩ thuật.

d)

lực lượng lao động ít.

76.

Các vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

bò, cừu, lợn.

b)

dê, trâu, gà.

c)

trâu, dê, cừu

d)

bò, lợn, gà.

77.

Sản lượng hải sản đánh bắt cá hàng năm của Nhật Bản lớn chủ yếu là nhờ có

a)

vùng biển rộng lớn

b)

biển không đóng băng.

c)

nhiều ngư trường lớn

d)

nhiều sông,vsuối, ao, hồ.

78.

Hai trung tâm dịch vụ lớn nhất của LB Nga là

a)

Xanh pê-tecpua và Vla-đi-vô-xtoc.

b)

Matxcova và Kha-ba-rôp.

c)

Matxcova và Xanh-pê-téc pua

d)

Vla-đi-vô-x-tốc và Nô-vô-xi-biêc.

79.

Nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế và thu hút đầu tư nước ngoài, LB Nga chú trọng đầu tư giao thông vận tải theo hướng

a)

Xây dựng nhiều hải cảng mới

b)

nâng cấp và mở rộng hệ thống đường

c)

Tăng số lượng phương tiện vận tải.

d)

hiện đại hóa đường xe điện ngầm.

80.

Nhật Bản nằm trong khu vực hoạt động chủ yếu của loại gió nào sau đây

a)

gió mùa

b)

tín phong.

c)

gió Tây.

d)

gió phơn