NEW
Font size
WorksheetsChuyển động tròn đều
Total questions: 68
Worksheet time: 1hrs 15mins
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Chọn phát biểu sai. Chuyển động tròn đều có
tốc độ dài không đổi.
tốc độ góc không đổi.
vectơ gia tốc không đổi.
độ lớn gia tốc không đổi
Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
có độ lớn không đổi.
có phương và chiều không đổi.
đặt vào vật chuyển động tròn.
Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.
𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .
Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
Một đĩa tròn quay đều quanh một trục đi qua tâm đĩa. Điểm A nằm ở mép đĩa, điểm B nằm ở chính giữa bán kính r của đĩa. Tốc độ góc của A và B lần lượt là và . Tốc độ dài của A và B lần lượt là vA và vB. Gia tốc hướng tâm A và B tương ứng là aA và aB. Chọn câu đúng.
ωA=2ωB
vA = vB
aA =2aB.
aA =aB.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Chọn phát biểu đúng về chuyển động tròn đều
Tốc độ góc của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Với tốc độ dài, tốc độ góc cho trước, gia tốc hướng tâm phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Cả ba đại lượng tốc độ dài, tốc độ góc và gia tốc hướng tâm không phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Tốc độ dài của chuyển động tròn đều phụ thuộc vào bán kính quỹ đạo.
Chọn phát biểu sai. Chuyển động tròn đều có
tốc độ dài không đổi.
tốc độ góc không đổi.
vectơ gia tốc không đổi.
độ lớn gia tốc không đổi
Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
có độ lớn không đổi.
có phương và chiều không đổi.
đặt vào vật chuyển động tròn.
Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.
𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .
Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
có độ lớn không đổi.
có phương và chiều không đổi.
đặt vào vật chuyển động tròn.
Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.
𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:
0,02 s.
0,2 s.
50 s.
2 s.
Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là
2π m/s.
3π m/s.
1π m/s.
4π m/s.
Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy đều với tốc độ dài 36 km/h là
20 rad/s.
40 rad/s.
30 rad/s.
50 rad/s.
Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.
𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .
Tìm các cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kì T và với tần số f trong chuyển động tròn đều.
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔=2𝜋𝑓.
𝜔=2𝜋𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
𝜔= 2𝜋/𝑇 và 𝜔= 2𝜋/𝑓 .
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều ?
Chuyển động của Trái Đất quanh mặt trời.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay ổn định.
Chuyển động của van xe đạp khi xe đang đi nhanh dần đều.
Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Vành ngoài của một bánh xe ô tô có bán kính là 50 cm. Tốc độ góc của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là
20 rad/s.
40 rad/s.
30 rad/s.
50 rad/s.
Vành ngoài của một bánh xe ô tô có đường kính là 50 cm. Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành ngoài của bánh xe khi ô tô đang chạy với tốc độ dài 36 km/h là
400 m/s2.
300 m/s2.
200 m/s2.
100 m/s2.
Một bánh xe có đường kính 100 cm quay đều 4 vòng trong 4s. Gia tốc hướng tâm của một điểm cách vành bánh xe 1/2 bán kính bánh xe là
10 m/s2.
20 m/s2.
30 m/s2.
40 m/s2.
Một đĩa tròn quay đều mỗi vòng trong 0,8 s. Tốc độ góc của một điểm A nằm trên vành đĩa là
2,5π rad/s.
3π rad/s
3,5π rad/s.
4π rad/s
Một đồng hồ treo tường có kim giờ dài 2,5cm, kim phút dài 3cm. So sánh tốc độ góc của 2 đầu kim nói trên.
ωphut = 6ωgio
ωphut = 12ωgio
ωphut = 24ωgio
ωphut = 48ωgio
Một đĩa quay đều quanh trục qua tâm O, với vận tốc qua tâm là 300 vòng/phút. Tốc độ góc, chu kì của đĩa là
10π rad/s; 0,2s
20π rad/s; 0,2s
10π rad/s; 0,1s
20π rad/s; 0,1s
Trong chuyển động tròn đều thì:
Vectơ gia tốc không thay đổi.
Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và hướng vào tâm quĩ đạo.
Vectơ gia tốc có độ lớn không đổi và có phương tiếp tuyến với quĩ đạo.
Gia tốc bằng 0. Vì vận tốc có độ lớn không đổi.
Một quạt máy quay với tần số 240 vòng/ phút. Tính tốc độ góc của một điểm ở đầu cánh quạt.
300 rad/s
40 rad/s
25,13 rad/s
240 rad/s
Xét một chất điểm chuyển động tròn đều. Chu kỳ của chất điểm thay đổi như thế nào nếu tăng tốc độ dài lên 2 lần và giảm bán kính quỹ đạo đi 2 lần?
Tăng 4 lần
Giảm 4 lần
Tăng 2 lần
Giảm 2 lần
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:
0,02 s.
0,2 s.
50 s.
2 s.
Một vật chuyển động theo đường tròn bán kính r = 100 cm với gia tốc hướng tâm a = 4 cm/s^2. Chu kì T của chuyển động vật đó là
8π (s)
6π (s)
12π (s)
10π (s)
Vật chuyển động tròn đều là do vận tốc
có độ lớn thay đổi
có hướng thay đổi
có độn lớn và hướng thay đổi
luôn hướng vào tâm quỹ đạo
Độ lớn của gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:
aht=v2.R
aht=v2.ω.R
aht=v2.ω
aht=Rv2
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là
2 s.
0,2 s.
50 s
0,02 s.
Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
Chuyển động của một con lắc đồng hồ.
Chuyển động của một mắt xích xe đạp.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với người ngồi trên xe, xe chạy đều.
Chuyển động của cái đầu van xe đạp đối với mặt đường, xe chạy đều.
Chọn phát biểu sai về Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều:
luôn hướng vào tâm của quỹ đạo tròn.
có độ lớn không đổi.
có phương và chiều không đổi.
đặt vào vật chuyển động tròn.
Chỉ ra cặp công thức đúng, liên hệ giữa tốc độ góc ω với tốc độ dài v và với gia tốc hướng tâm aht của chất điểm chuyển động tròn đều.
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣/2𝑟.
𝑣= 𝜔/𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣=𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2/𝑟 .
𝑣= 𝜔𝑟 và 𝑎ℎ𝑡 = 𝑣2𝑟 .
Một đĩa tròn có bán kính 50 cm, quay đều mỗi vòng mất 1 s. Tốc độ dài của một điểm A nằm trên vành đĩa là
2π m/s.
3π m/s.
1π m/s.
4π m/s.
Một bánh xe quay đều 100 vòng trong 2 s. Chu kì quay của bánh xe là:
0,02 s.
0,2 s.
50 s.
2 s.
Vận tốc dài trong chuyển động tròn đều có phương
thẳng đứng.
tiếp tuyến với quỹ đạo tròn.
đi qua tâm quỹ đạo tròn.
cố định.
