WorksheetsÔn tập THPT 3
Total questions: 31
Worksheet time: 16mins
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính axit.
tính khử.
tính oxi hóa.
tính bazơ.
Etyl axetat có công thức là
HCOOC2H5.
CH3COOC2H5.
CH3COOCH3.
C2H5COOCH3.
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào dung dịch hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
xanh tím.
vàng nhạt.
trắng sáng.
nâu đỏ.
Kim loại Na tác dụng với H2O thu được khí H2 và
NaCl.
Na2O.
NaClO.
NaOH.
Tên thay thế của CH3NH2 là
Metanamin.
Etylamin.
Metylamin.
Anilin.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
Axit glutamic.
Glyxin.
Alanin.
Valin.
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit metacrylic. Công thức phân tử của este X là
C4H6O2.
C5H8O2.
C5H10O2.
C4H8O2.
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Ca2+.
Fe2+.
Ag+.
Zn2+.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ visco.
Tơ nitron.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Chất nào sau đây có một liên kết ba trong phân tử?
Etan.
Etilen.
Buta-1,3-đien.
Axetilen.
Công thức của sắt (III) sunfat là
FeS2.
FeSO4.
FeS.
Fe2(SO4)3.
Công thức hoá học của quặng manhetit
Fe3O4
Fe2O3
Fe2O3.nH2O
FeS2
Công thức hoá học của quặng hematit đỏ
Fe3O4
Fe2O3
Fe2O3.nH2O
FeS2
Công thức hoá học của quặng hematit nâu
Fe3O4
Fe2O3
Fe2O3.nH2O
FeS2
Công thức hoá học của quặng hematit pirit
Fe3O4
Fe2O3
Fe2O3.nH2O
FeS2
Phản ứng hoá học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại?
Phản ứng trao đổi.
Phản ứng oxi hoá - khử.
Phản ứng thuỷ phân.
Phản ứng phân hủy.
Khí X thoát ra khi đốt than trong lò, đốt xăng dầu trong động cơ, gây ngộ độc hô hấp cho người và vật nuôi do làm giảm khả năng vận chuyển oxi trong máu. Khí X là
Cl2.
CO2.
CO.
SO2.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
Polistiren.
Poli (metyl metacrylat).
Poli acrilonnitrin.
Poli(etylen terephtalat).
Loại thực phẩm nào sau đây có thành phần chính là chất béo không no?
Mỡ lợn.
Lòng trắng trứng.
Dầu lạc.
Tinh bột.
Tính dẻo là một trong các tính chất vật lý chung của kim loại. Biểu hiện nào sau đây không phải của tính dẻo?
Dễ rèn.
Dễ dát mỏng.
Dễ kéo sợi.
Dễ cắt.
Hòa tan hết Fe bằng dung dịch chất X, thu được dung dịch chứa muối Fe (II) và khí H2. Chất X là
HNO3 loãng.
H2SO4 loãng.
CuSO4.
AgNO3.
Cho Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng thu được khí X không màu hóa nâu đỏ ngoài không khí. Khí X là
N2O.
NO2.
NO.
N2.
Axit fomic có trong nọc kiến. Khi bị kiến cắn, chọn chất nào sau đây bôi vào vết thương để giảm sưng tấy?
Vôi tôi.
Muối ăn.
Giấm ăn.
Nước.
X là hợp chất muối sắt, hòa tan X vào nước được dung dịch Y. Dung dịch Y hòa tan được Cu và không tạo kết tủa với dung dịch AgNO3. Muối X là
FeCl2.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2.
FeCl3.
Sử dụng nhiều rượu, bia là nguyên nhân chính của rất nhiều căn bệnh nguy hiểm cho bản thân, tạo gánh nặng cho gia đình và xã hội. Người lạm dụng rượu, bia có nguy cơ mắc bệnh ung thư nào sau đây?
Ung thư phổi.
Ung thư vòng họng.
Ung thư gan.
Ung thư vú.
Phát biểu nào sau đây sai?
Dung dịch lysin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí.
Trong phân tử peptit mạch hở, Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi.
Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng.
Cho 1,5 gam H2NCH2COOH tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
2,28.
1,96.
2,26.
1,94.
Khi lên men m gam glucozơ với hiệu suất 75% thu được ancol etylic và 6,72 lít CO2 (ở đktc). Giá trị của m là
72,0 gam.
32,4 gam.
36 gam.
20,25 gam.
Cho 21,6 gam hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có 11,2 lít khí H2 thoát ra (đktc). Khối lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là
39,4 gam.
57,1 gam.
53,9 gam.
58,1 gam.
Dẫn khí CO dư đi qua ống sứ đựng 32 gam Fe2O3 nung nóng, sau phản ứng, cho toàn bộ hỗn hợp khí thu được tác dụng hết với nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
12.
16.
60.
45.
Khi chúng ta ăn các thực phẩm có chứa chất béo, tinh bột hoặc protein thì phản ứng hoá học xảy ra đầu tiên của các loại thực phẩm trên trong cơ thể là
phản ứng oxi hoá – khử.
phản ứng thuỷ phân.
phản ứng polime hoá.
phản ứng phân hủy.
