wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tthcm

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dƣới đây đúng với định nghĩa tƣ tƣởng Hồ Chí

Minh?

a)

Tư tưởng Hồ Chí Minh là một hệ thống quan điểm toàn diện và

sâu sắc về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam

b)

Tư tưởng Hồ Chí Minh là học thuyết về giải phóng các dân tộc

thuộc địa

c)

Tư tưởng Hồ Chí Minh là hệ thống lý luận về đấu tranh giai cấp

d)

Tư tưởng Hồ Chí Minh là những quy luật chung nhất về tự

nhiên, xã hội và tư duy

2.

Đối tƣợng nghiên cứu của môn học tƣ tƣởng Hồ Chí Minh là?

a)

Những quy luật chung nhất về tư duy

b)

Những quy luật chung nhất về tự nhiên

c)

Những quy luật chung nhất về xã hội

d)

Hệ thống các quan điểm lý luận của Hồ Chí Minh về cách mạng

Việt Nam và quá trình vận động, hiện thực hoá các quan điểm lý

luận đó trong thực tiễn cách mạng Việt Nam

3.

Bản chất cách mạng và khoa học của tư tưởng Hồ Chí Minh

được thể hiện ở?

a)

Các quan điểm lý luận, phản ánh những vấn đề có tính quy luật của cách mạng Việt Nam

b)

Vạch ra quy luật đặc thù trong việc hình thành Đảng Cộng sản

Việt Nam

c)

Góp phần hình thành lý luận về đổi mới kinh tế ở Việt Nam

d)

Góp phần hình thành lý luận về đổi mới chính trị, xã hội ở Việt Nam

4.

Yếu tố nào không thuộc nguồn gốc tƣ tƣởng, lý luận hình

nthành tƣ tƣởng Hồ Chí Minh?

a)

Những giá trị truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hoá nh n loại

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

5.

Giá trị lớn nhất của tƣ tƣởng Hồ Chí Minh là?

a)

Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng; là tài sản tinh thần của d n tộc

b)

N ng cao trình độ lý luận của cán bộ, đảng viên

c)

Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối cứu nước cuối thế kỷ

XIX đầu thế kỷ XX

d)

Đưa phong trào cách mạng Việt Nam vào quỹ đạo chung của

cách mạng thế giới

6.

Tư tưởng Hồ Chí Minh được nhận diện như một hệ thống?

a)

Lý luận về những vấn đề cơ bản của cách mạng Việt Nam

b)

Lý luận triết học

c)

Lý luận qu n sự hiện đại

d)

Lý luận về x y dựng chính Đảng của giai cấp vô sản

7.

Nội dung cốt lõi của tƣ tƣởng Hồ Chí Minh là?

a)

Tư tưởng qu n sự

b)

Tư tưởng độc lập d n tộc gắn liền với CNXH

c)

Tư tưởng đạo đức

d)

Tư tưởng văn hoá

8.

Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn tƣ tƣởng Hồ

Chí Minh là?

a)

Hình thức quá độ lên CNXH ở Việt Nam

b)

Các giai đoạn hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh

c)

Các thành tố cơ bản của hệ thống chính trị ở nước ta

d)

Cơ cấu giai cấp ở nước ta

9.

Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn tƣ tƣởng Hồ

Chí Minh là?

a)

Nội dung, bản chất cách mạng và khoa học của các quan điểm

trong hệ thống tư tưởng Hồ Chí Minh

b)

Những đặc trưng cơ bản của CNXH

c)

Những đặc trưng cơ bản của d n tộc

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nh n

10.

Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn tƣ tƣởng Hồ

Chí Minh là?

a)

Chế độ tư bản chủ nghĩa.

b)

M u thuẫn giữa chủ nghĩa tư bản và CNXH.

c)

M u thuẫn giữa các d n tộc thuộc địa với chủ nghĩa đế quốc.

d)

Quá trình nhận thức, vận dụng, phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh

của Đảng Cộng sản Việt Nam.

11.

Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn tƣ tƣởng Hồ

Chí Minh là?

a)

Những đóng góp có giá trị của Hồ Chí Minh đối với kho tàng lý

luận thế giới

b)

Những nội dung cơ bản của công cuộc x y dựng CNXH ở Việt Nam

c)

Sự kết h p sức mạnh d n tộc với sức mạnh thời đại

d)

Về x y dựng lực lư ng v trang nh n d n

12.

Nội dung nào sau đây không thuộc cơ sở thực tiễn tác động đến sự hình thành TTHCM

a)

Chính quyền nhà Nguyễn thừa nhận quyền bảo hộ của Pháp đối với Việt Nam

b)

Phương thức sx TBCN đã thống trị ở VN

c)

Phong trào khánh chiến chống Pháp của nhân dân ta nỏ ra mạnh mẽ song đều lần lượt thất bại

d)

Lịch sử đặt ra nhu cầu bức thiết phải có một con đường cách mạng mới để đưa CMVN đến thành công

13.

Truyền thống quý báu nhất của dân tộc Việt Nam đƣợc

Hồ Chí Minh kế thừa và phát triển là gì?

a)

Tinh thần tương th n tương ái

b)

Tinh thần lạc quan, yêu đời

c)

Chủ nghĩa yêu nước

d)

Truyền thống cần cù lao động

14.

Cơ sở lý luận quyết định bản chất cách mạng và khoa học

của tƣ tƣởng Hồ Chí Minh là?

a)

Giá trị truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hóa nh n loại

c)

Chủ nghĩa Mác - Lê Nin

d)

Phẩm chất cá nhân Hồ Chí Minh

15.

Theo Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của học thuyết Khổng

Tử là gì?

a)

Tinh thần hiếu học

b)

Quản lý xã hội bằng đạo đức

c)

Coi trọng người qu n tử

d)

Sự tu dưỡng đạo đức cá nh n

16.

Hồ Chí Minh đã không kế thừa tƣ tƣởng nào của Nho giáo?

a)

Lý tưởng về một xã hội bình trị.

b)

Quan điểm ph n biệt đẳng cấp.

c)

Triết lý nh n sinh, tu th n dưỡng tính.

d)

Đề cao văn hóa lễ giáo, truyền thống hiếu học.

17.

Hồ Chí Minh đã tiếp thu những yếu tố tích cực nào của Phật giáo?

a)

a. Tư tưởng từ bi, bác ái

b)

Tư tưởng cứu khổ cứu nạn

c)

Lòng thương người

d)

Tất cả các phương án trên

18.

HCM nói đến truyền thống quý báu nào : "Dân ta xin nhớ chữ đồng: Đồng tình, đồng sức, đồng lòng, đồng minh."

a)

Truyền thống yêu nước

b)

Truyền thống đoàn kết

c)

Truyền thống lạc quan, yêu đời

d)

Truyền thống nhân nghĩa

19.

Theo Hồ Chí Minh, chủ nghĩa Mác - Lênin có ƣu điểm

lớn nhất là gì?

a)

Bản chất cách mạng

b)

hương pháp làm việc biện chứng

c)

Chủ nghĩa nh n đạo triệt để

d)

Bản chất khoa học

20.

Hồ Chí Minh tham gia sáng lập Đảng Cộng sản Pháp vào năm nào?

a)

Năm 1919

b)

Năm 1920

c)

Năm 1921

d)

d.Năm 1922

21.

Trong giai đoạn 1923 - 1924, Nguyễn i Quốc sống và hoạt

động chủ yếu ở đâu?

a)

Pháp

b)

Liên Xô

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

22.

Tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp của Hồ Chí Minh

đƣợc xuất bản lần đầu tiên vào năm nào?

a)

Năm 1921

b)

Năm 1923

c)

Năm 1925

d)

Năm 1927

23.

Tác phẩm Đường cách mệnh của Hồ Chí Minh đƣợc xuất

bản năm nào?

a)

Năm 1920

b)

Năm 1925

c)

Năm 1927

d)

Năm 1930

24.

Đảng ta quyết định lấy tƣ tƣởng Hồ Chí Minh làm nền tảng

tƣ tƣởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng vào năm nào?

a)

Năm 1945

b)

Năm 1954

c)

Năm 1975

d)

Năm 1991

25.

Mốc thời gian đánh dấu Nguyễn i Quốc trở về Tổ

quốc sau 30 năm hoạt động ở nƣớc ngoài?

a)

28 - 1 - 1941

b)

25 - 1 -1941

c)

25 - 1 - 1942

d)

25 - 1 - 1943

26.

Năm 1920, HCM đã đọc tác phẩm nào, từ đó xác định được con đường giải phóng cho dân tộc VN?

a)

Bút ký triết học

b)

Sơ thảo lần thứ I những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác

d)

Làm gì

27.

HCM đã quan niệm như thế nào về vấn đề độc lập dân tộc?

a)

Là quyền được bảo tồn và phát triển văn hóa dân tộc

b)

Là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của tất cả dân tộc

c)

Là một giá trị tinh thần

d)

Là một giá trị vật chất

28.

Theo HCM, độc lập dân tộc thật sự, hoàn toàn phải được thể hiện ở?

a)

Quyền quyết định giá trị và giá cả hàng hóa

b)

Quyền khống chế thị trường

c)

Tính tự chủ trong sx

d)

Nhân dân được hưởng ấm no, hạnh phúc

29.

Hồ Chí Minh tiếp cận vấn đề độc lập dân tộc từ?

a)

Quyền d n tộc.

b)

Quyền con người.

c)

Khát vọng của giai cấp bị bóc lột.

d)

Bạo lực cách mạng.

30.

Trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng, Hồ Chí Minh

xác định phƣơng hƣớng và mục tiêu của cách mạng Việt Nam là?

a)

Chủ trương làm tư sản d n quyền cách mạng và thổ địa cách

mạng để đi tới xã hội Cộng sản

b)

Chủ trương làm tư sản d n quyền cách mạng

c)

Tiến hành cuộc cách mạng d n tộc d n chủ nh n d n để đi tới

XHCN

d)

Tiến hành làm cách mạng thổ địa

31.

Theo Hồ Chí Minh, mục tiêu cấp thiết của cách mạng Việt Nam

là giành quyền lợi cho?

a)

Giai cấp công nh n

b)

Giai cấp nông d n

c)

Toàn d n tộc

d)

Những người bị áp bức

32.

Theo Hồ Chí Minh, muốn cứu nƣớc và giải phóng dân tộc

không có con đƣờng nào khác con đƣờng?

a)

Cách mạng tư sản

b)

Cách mạng vô sản

c)

D n tộc cách mạng

d)

Giai cấp cách mạng

33.

Theo Hồ Chí Minh, mâu thu n chủ yếu trong xã hội thuộc địa

phƣơng Đông là mâu thu n?

a)

Giữa giai cấp vô sản với tư sản

b)

Giữa địa chủ với nông d n

c)

Giữa các d n tộc bị áp bức với chủ nghĩa thực d n

d)

Nông d n với đế quốc thực d n

34.

Hồ Chí Minh khẳng định: Công cuộc giải phóng nhân dân thuộc

địa chỉ có thể thực hiện đƣợc?

a)

Bằng sự nỗ lực tự giải phóng.

b)

Nhờ sự gi p đỡ của Đảng Cộng sản háp.

c)

Nhờ sự gi p đỡ của các nước XHCN.

d)

Sự ủng hộ của giai cấp công nh n trên toàn thế giới.

35.

Theo Hồ Chí Minh hình thái bạo lực cách mạng ở Việt Nam

là cuộc khởi nghĩa?

a)

Khởi nghĩa v trang toàn d n.

b)

Khởi nghĩa của bộ đội chủ lực.

c)

Khởi nghĩa của bộ đội địa phương.

d)

Khởi nghĩa của d n qu n du kích.

36.

Theo Hồ Chí Minh lực lƣợng để tiến hành bạo lực cách

mạng là?

a)

Lực lư ng v trang nh n d n.

b)

Lực lư ng chính trị của toàn d n.

c)

Cả hai lực lư ng chính trị toàn d n và lực lư ng v trang nh n d n.

d)

Dùng lực lư ng d n qu n du kích.

37.

Theo HCM, nội dung của con đường cách mạng vô sản ở VN là?

a)

Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

b)

Giành chính quyền về tay giai cấp giai cấp

c)

Giành chính quyền về tay giai cấp tư sản

d)

Lật đổ chế độ phong kiến

38.

Quan điểm của Hồ Chí Minh trong việc giải quyết mối quan

hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp là?

a)

Giải phóng giai cấp công nh n lên trên hết

b)

Giải phóng giai cấp nông nh n lên trên hết

c)

Giải phóng d n tộc lên trên hết

d)

Giải phóng giai cấp công nh n lên trên hết

39.

Theo Hồ Chí Minh, lực lượng lãnh đạo cách mạng v sản là?

a)

Giai cấp nông dân

b)

Giai cấp công nhân và nông dân

c)

Giai cấp công nh n mà đội tiền phong là Đảng Cộng sản

d)

Tầng lớp trí thức

40.

Theo Hồ Chí Minh động lực quan trọng và quyết định nhất

của CNXH là kết quả của sự kết hợp giữa?

a)

Sức mạnh cá nh n với sức mạnh cộng đồng.

b)

Giữa trách nhiệm và nghĩa vụ của người lao động.

c)

Trình độ và khả năng của người lao động.

d)

Máy móc và sức lao động.

41.

Thời kỳ quá độ đi lên xây dựng CNXH trong cơ cấu kinh tế

Hồ Chí Minh đã xác định lấy yếu tố nào là hàng đầu?

a)

Công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Công - thương nghiệp

42.

Theo Hồ Chí Minh, xác định bƣớc đi và biện pháp xây dựng

CNXH phải xuất phát từ?

a)

Điều kiện thực tế, đặc điểm d n tộc, nhu cầu và khả năng thực tế

của nh n d n

b)

Điểu kiện lịch sử, đặc điểm nền kinh tế, cơ sở vật chất kỹ thuật

c)

Trình độ d n trí, ý thức thực thi Hiến pháp và chấp hành pháp

luật của nh n d n.

d)

Nhu cầu của người d n hướng tới mục tiêu: D n giàu, nước

mạnh, xã hội d n chủ, công bằng, văn minh.

43.

Ở nƣớc ta ngƣời đầu tiên chủ trƣơng phát triển cơ cấu kinh

tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Lê Duẩn

d)

Võ Nguyên Giáp

44.

Theo Hồ Chí Minh mục tiêu cụ thể về mặt chính trị của

CNXH ở Việt Nam là?

a)

Giáo dục chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Đổi mới hệ thống chính trị.

c)

Do nh n d n lao động làm chủ, nhà nước là của d n, do d n và vì d n.

d)

d. hát huy vai trò lãnh đạo của Đảng.

45.

Theo Hồ Chí Minh quan niệm về CNXH ở nƣớc ta bằng

cách nhấn mạnh?

a)

Đó là một chế độ xã hội vì l i ích của Tổ quốc, của nh n d n

b)

Đó là một chế độ xã hội vì l i ích của giai cấp công nh n và nh n

d n lao động

c)

Đó là một chế độ xã hội vì l i ích của giai cấp nông d n và nh n

d n lao động

d)

Đó là một chế độ xã hội vì l i ích của tầng lớp tiểu thương, tiểu chủ

46.

Theo Hồ Chí Minh mục tiêu chung của CNXH ở Việt Nam là?

a)

Xóa bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

N ng cao trình độ d n trí cho nh n d n lao động.

d)

Độc lập, tự do cho d n tộc, hạnh ph c cho nh n d n, đồng bào ai

c ng có cơm ăn áo mặc, ai c ng đư c học hành.

47.

Ai là ngƣời đầu tiên có tƣ tƣởng: Chế độ làm khoán là một

điều kiện của chủ nghĩa xã hội?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh

b)

Bí thư tỉnh Vĩnh h c ông Kim Ngọc

c)

Thủ tướng hạm Văn Đồng

d)

Tổng bí thư Nguyễn Văn Linh

48.

Theo Hồ Chí Minh, CNXH là là lấy nhà máy, xe lửa, ngân hàng?

a)

Làm của chung

b)

Làm của tư

c)

Của nông dân

d)

Của công dân

49.

Hồ Chí Minh đặt nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng xã hội

chủ nghĩa là gì?

a)

X y dựng cơ sở vật chất của chủ nghĩa xã hội

b)

Đào tạo con người

c)

Giáo dục đào tạo

d)

N ng cao mức sống của nh n d n

50.

Theo Hồ Chí Minh phƣơng châm xây dựng nền văn hoá

mới Việt Nam là?

a)

a. D n tộc, d n chủ, nh n d n,

b)

Tiên tiến đậm đà bản sắc d n tộc.

c)

Là sự nghiệp của toàn d n.

d)

D n tộc, khoa học, đại ch ng.

51.

Đặc điểm lớn của thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt

Nam là gì?

a)

Công nghiệp chưa phát triển

b)

Công - Thương nghiệp bắt đầu phát triển

c)

Bước đầu phát triển theo hình thái kinh tế tư bản chủ nghĩa

d)

Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH, không

trải qua giai đoạn phát triển TBCN

52.

Nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam

là gì?

a)

X y dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội

b)

X y dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật, các tiền đề kinh tế, chính

trị, văn hoá, tư tưởng cho CNXH; Cải tại xã hội c , x y dựng xã hội

mới, kết h p cải tạo với x y dựng, trong đó lấy x y dựng làm trung

t m, làm nội dung cốt yếu nhất.

c)

Tiến hành công nghiệp hoá

d)

N ng cao trình độ d n trí

53.

Chủ nghĩa Mác - Lênin chỉ ra có mấy loại hình quá độ xây

dựng CNXH?

a)

Một loại hình

b)

Hai loại hình

c)

Ba loại hình

d)

Bốn loại hình

54.

Hồ Chí Minh có quan điểm phát triển nền kinh tế nhiều

thành phần trong suốt thời kỳ quá độ lên CNXH ở nƣớc ta đƣợc thể

hiện trong tác phẩm nào sau đây?

a)

Đường kách mệnh

b)

Sửa đổi lối làm việc

c)

Thường thức chính trị

d)

N ng cao đạo đức cách mạng quét sạch chủ nghĩa cá nh n.

55.

Theo Hồ Chí Minh, muốn xây dựng CNXH trước hết cần có gì?

a)

Cơ sở vật chất kỹ thuật tốt

b)

Nền văn hóa cao

c)

Con người xã hội chủ nghĩa

d)

Hệ thống chính trị vững mạnh

56.

Theo Hồ Chí Minh, “Cách mệnh trƣớc hết cần có gì?”

a)

Cần có lực lư ng cách mạng

b)

Cần có đường lối cách mạng

c)

Cần có Đảng cách mạng

d)

Cần có phương pháp cách mạng

57.

Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của mấy nhân tố?

a)

Hai nh n tố

b)

Ba nh n tố

c)

Bốn nh n tố

d)

Năm nh n tố

58.

Tại sao phong trào yêu nƣớc và phong trào công nhân có thể

kết hợp đƣợc với nhau?

a)

Vì có chung mục tiêu

b)

Vì có chung ý tưởng.

c)

Vì có chung nền tảng tư tưởng

d)

Vì có chung phương pháp đấu tranh

59.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam là Đảng của?

a)

Giai cấp công nh n

b)

Nh n d n lao động

c)

Giai cấp công nh n, của nh n d n lao động và của d n

tộc Việt Nam

d)

Của d n tộc Việt Nam

60.

Trong quan hệ với nhân dân, Đảng phải?

a)

Luôn lắng nghe nh n d n

b)

Gắn bó mật thiết với nh n d n

c)

Khiêm tốn, học hỏi, chịu sự kiểm soát của nh n d n

d)

Tất cả phương án trên

61.

Theo Hồ Chí Minh, xây dựng Đảng về chính trị có nhiều nội

dung, trong đó nội dung nào là quan trọng nhất?

a)

X y dựng tổ chức chính trị

b)

X y dựng đường lối chính trị

c)

N ng cao bản lĩnh chính trị

d)

Bảo vệ chính trị

62.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam đại diện cho lợi

ích của giai cấp nào?

a)

Giai cấp công nh n

b)

Giai cấp công nh n, nh n d n lao động và cả d n tộc Việt Nam

c)

Giai cấp nông d n

d)

Đội ng trí thức

63.

Theo Hồ Chí Minh, Đảng Cộng sản Việt Nam mang bản chất của ?

a)

Giai cấp nông d n

b)

Giai cấp tư sản

c)

Tầng lớp trí thức

d)

Giai cấp công nh n

64.

Hồ Chí Minh khẳng định, Đảng Cộng sản mang bản chất giai

cấp công nhân vì?

a)

Giai cấp công nh n ưu t nhất

b)

Giai cấp công nh n có số lư ng đông đảo nhất

c)

Số lư ng đảng viên chủ yếu là giai cấp công nh n

d)

Nền tảng tư tưởng của Đảng là hệ tư tưởng của giai cấp công nh n

65.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc cơ bản trong xây dựng Đảng

là nguyên tắc?

a)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác

b)

b.Tập trung d n chủ

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nh n phụ trách

d)

Tự phê bình và phê bình

66.

Theo Hồ Chí Minh, công tác phê bình và tự phê bình phải

đƣợc tiến hành?

a)

Định kỳ

b)

Thường xuyên như cơm ăn, nước uống

c)

Thường xuyên như người ta rửa mặt hàng ngày.

d)

Khi có vấn đề nảy sinh mới tiến hành phê và tự phê

67.

Trong hệ thống tổ chức của Đảng, Hồ Chí Minh rất coi trọng

vai trò của?

a)

Ban chấp hành Trung ương

b)

Đảng bộ cấp tỉnh và tương đương

c)

Đảng bộ cấp huyện và tương đương

d)

Chi bộ cơ sở Đảng

68.

Theo Hồ Chí Minh, cần phải giữ gìn sự đoàn kết thống nhất

trong Đảng nhƣ giữ gìn?

a)

Cơm ăn, nước uống

b)

Như con ngươi của mắt mình

c)

Như mạng sống của mình

d)

Như của quí báu

69.

Theo Hồ Chí Minh, “công tác cán bộ là công tác ... của Đảng”?

a)

Gốc

b)

Quan trọng

c)

Cơ bản

d)

Thường xuyên

70.

Khi mới thành lập, Đảng ta có tên gọi là?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Đảng Cộng sản Đông Dương

c)

Đảng Lao động Việt Nam

d)

Đảng D n chủ Việt Nam

71.

Hồ Chí Minh đã dùng hình ảnh gì để nói về sức mạnh vạn

năng của dân chủ?

a)

Cánh cửa.

b)

Cái búa.

c)

Cái liềm.

d)

Cái chìa khoá.

72.

“Ở nƣớc ta, chính quyền là của dân, do nhân dân làm chủ,..

Nhân dân là ông chủ nắm chính quyền. Nhân dân bầu ra đại biểu

thay mặt mình thi hành chính quyền ấy. Thế mới là dân chủ”. Câu

nói trên đƣợc trích từ tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?

a)

Đường cách mệnh

b)

Di chúc

c)

Sửa đổi lối làm việc

d)

Thường thức chính trị

73.

Theo Hồ Chí Minh, Nhà nƣớc dân chủ là?

a)

Nhà nước của dan

b)

Nhà nước do d n

c)

Nhà nước vì d n

d)

Cả a, b và c

74.

Nhà nƣớc của dân theo Hồ Chí Minh là?

a)

Tất cả quyền lực trong Nhà nước và xã hội đều thuộc về nhân dân.

b)

Nhà nước do d n lập nên, d n ủng hộ, d n làm chủ.

c)

Nh n d n có quyền kiểm soát Nhà nước.

d)

Tất cả quyền lực trong nhà nước đều thuộc về nh n d n và nh n

d n có quyền kiểm soát nhà nước

75.

Nhà nƣớc do dân theo Hồ Chí Minh là?

a)

Nhà nước do d n kiểm soát.

b)

Nh n d n phải tham gia vào công việc của Nhà nước. Mọi công việc x y dựng đất nước là trách nhiệm của d n.

c)

Nhà nước phải bảo đảm sự thống nhất, hài hòa, công bằng.

d)

Nhà nước do d n lập nên, d n ủng hộ, d n làm chủ; Nh n d n

phải tham gia vào công việc của Nhà nước. Mọi công việc x y

dựng đất nước là trách nhiệm của d n.

76.

Ai là trƣởng ban dự thảo Hiến pháp đầu tiên của nƣớc Việt

Nam Dân chủ Cộng hòa?

a)

Trường Chinh

b)

han Kế Toại

c)

Luật sư han Anh

d)

Hồ Chí Minh

77.

Theo Hồ Chí Minh, trong xã hội ta cơ quan nào có quyền lực

cao nhất?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Chính phủ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam

d)

Nh n d n Việt Nam

78.

Theo Hồ Chí Minh, bản chất c ng nhân của Nhà nước ta thể hiện ở?

a)

Nhà nước do Đảng Cộng sản lãnh đạo

b)

Tính định hướng XHCN của sự phát triển đất nước.

c)

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản của Nhà nước là nguyên tắc tập trung d n chủ.

d)

Cả a, b, c

79.

Theo Hồ Chí Minh, tính nhân dân và tính dân tộc của nhà

nƣớc ta thể hiện ở những nội dung nào?

a)

a. Nhà nước Việt Nam ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh l u dài

của các thế hệ người Việt Nam

b)

b. Nhà nước ta bảo vệ l i ích của các tầng lớp nh n d n, lấy l i ích

của d n tộc làm cơ bản

c)

Cả a và b

d)

c. Nhà nước ta bảo vệ l i ích của giai cấp công nh n

80.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ thể hiện trên lĩnh vực nào là

quan trọng nhất, nổi bật nhất và đƣợc biểu hiện tập trung nhất?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Hoạt động của các đoàn thể nh n d n

81.

Đảng lãnh đạo Nhà nƣớc bằng cách nào?

a)

a. Lãnh đạo bằng đường lối, quan điểm, chủ trương để Nhà

nước thể chế hoá thành pháp luật, chính sách, kế hoạch.

b)

b. Lãnh đạo bằng hoạt động của các tổ chức Đảng và đảng

viên trong bộ máy, cơ quan nhà nước.

c)

Lãnh đạo Nhà nước bằng công tác kiểm tra

d)

d. Cả a, b và c

82.

Lựa chọn phƣơng án đúng điền vào dấu “...”: "Nƣớc ta là

một nƣớc dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì ... Bao nhiêu quyền hạn

đều của ..."

a)

Dân

b)

Công nhân

c)

Nông dân

d)

Công - nông

83.

Nét đặc sắc trong tƣ tƣởng Hồ Chí Minh về Nhà nƣớc pháp

quyền là gì?

a)

Coi trọng pháp luật trong quản lý xã hội

b)

Đề cao đạo đức trong quản lý xã hội

c)

Đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu lực của pháp luật

d)

Kết h p nhuần nhuyễn cả pháp luật và đạo đức trong quản lý

84.

Hồ Chí Minh đã nêu lên yêu cầu đầu tiên trong việc xây dựng

đội ngũ cán bộ, công chức Nhà nƣớc là gì?

a)

Thạo công việc, giỏi chuyên môn, nghiệp vụ

b)

Có mối liên hệ mật thiết với nh n d n

c)

Tuyệt đối trung thành với cách mạng

d)

Dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm

85.

Theo Hồ chí Minh muốn xây dựng Nhà nƣớc trong sạch

vững mạnh cần đấu tranh chống những căn bệnh nào?

a)

Đặc quyền, đặc l i

b)

b. Tư t ng, chia rẽ, kiêu ngạo

c)

c. Tham ô, lãng phí, quan liêu

d)

Cả a, b và c

86.

Trong TTHCM, đại đoàn kết dân tộc được xác định là?

a)

Nhiệm vụ cơ bản của Đảng và dân tộc

b)

Nhiệm vụ hàng đầu của Đảng và dân tộc

c)

Nhiệm vụ quan trọng của Đảng và dân tộc

d)

Nhiệm vụ thường xuyên của Đảng và dân tộc

87.

Một trong những quan điểm có tính nguyên tắc của HCM về đại đoàn kết dân tộc

a)

Đại đoàn kết dân tộc lầ vấn đề mang tính sách lược

b)

Đại đoàn kết dân tộc là một thủ đoạn chính trị

c)

Đại đoàn kết dân tộc là vấn đề có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của CM

d)

Đại đoàn kết dân tộc là nhu cầu của lực lượng lãnh đạo CM

88.

Trong tƣ tƣởng đại đoàn kết của Hồ Chí Minh, khái niệm

“dân” đƣợc hiểu nhƣ thế nào?

a)

Giai cấp đông đảo nhất trong xã hội.

b)

Giai cấp tiến bộ đại diện cho xã hội tương lai.

c)

Những người bị bóc lột.

d)

“Mọi con d n nước Việt”, “mỗi con Rồng cháu Tiên”.

89.

Theo Hồ Chí Minh, nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc là?

a)

Công nhân, nông dân.

b)

Học trò, nhà buôn.

c)

Công nhân, nông d n và lao động trí óc.

d)

Nông d n, học trò, nhà buôn.

90.

Theo Hồ Chí Minh, trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc

cần giải quyết hài hòa mối quan hệ nào?

a)

Giữa công nh n với các giai cấp khác

b)

Giữa nông d n với địa chủ, phong kiến

c)

Giữa cả d n tộc với bọn thực d n cướp nước

d)

Giữa d n tộc và giai cấp

91.

Theo Hồ Chí Minh, nguyên tắc cốt lõi nhất trong xây dựng và

hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất là?

a)

Hoạt động trên cơ sở bảo đảm l i ích tối cao của d n tộc

b)

Đoàn kết chặt chẽ, l u dài, ch n thành

c)

Hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương d n chủ

d)

X y dựng trên nền tảng liên minh công - nông - lao động trí óc,

đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng

92.

Theo Hồ Chí Minh, Mặt trận dân tộc thống nhất chịu sự lãnh

đạo của tổ chức nào?

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Không chịu sự lãnh đạo của tổ chức nào

d)

Chịu sự lãnh đạo của nh n d n

93.

Theo Hồ Chí Minh, m u số chung để quy tụ các tầng lớp, giai

cấp, đảng phái vào Mặt trận dân tộc thống nhất là?

a)

Cơm ăn, áo mặc

b)

Ấm no, hạnh ph c

c)

Độc lập, tự do

d)

D n chủ, văn minh

94.

Theo Hồ Chí Minh, một trong những điều kiện căn bản nhất

để thực hiện đại đoàn kết dân tộc là?

a)

Theo Hồ Chí Minh, một trong những điều kiện căn bản nhất

để thực hiện đại đoàn kết dân tộc là?

b)

Kế thừa truyền thống yêu nước, nh n nghĩa của d n tộc.

c)

Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động của Mặt trận d n tộc

thống nhất.

d)

Tuyên truyền chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp

luật của Nhà nước.

95.

Tên gọi nào dưới đây là tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Mặt trận thống nhất của nh n d n chính quốc và thuộc địa.

b)

Mặt trận độc lập đồng minh.

c)

Mặt trận d n tộc thống nhất.

d)

Mặt trận nhận d n thế giới đoàn kết với Việt Nam chống x m lư c.

96.

Theo Hồ Chí Minh một trong những nguyên tắc hoạt động

của Mặt trận dân tộc thống nhất là?

a)

Tập thể lãnh đạo, cá nh n phụ trách.

b)

Hiệp thương d n chủ, lấy việc thống nhất l i ích tối cao của d n

tộc với l i ích của các tầng lớp nh n d n làm cơ sở.

c)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác.

d)

Phối hợp, thống nhất với nhau để hành động

97.

Theo Hồ Chí Minh, để tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế, Đảng

của giai cấp công nhân cần coi trọng yếu tố nào nhất?

a)

Có đường lối độc lập, tự chủ đ ng đắn.

b)

Tích cực giác ngộ quần ch ng.

c)

Tôn trọng quyền d n tộc cơ bản của mỗi quốc gia.

d)

Đứng vững trên lập trường giai cấp công nh n.

98.

Theo Hồ Chí Minh, một trong những nguyên tắc cơ bản nhất

của đoàn kết quốc tế là?

a)

a. hải nghiên cứu tính chất, xu thế của thời đại.

b)

Dựa trên cơ sở thống nhất mục tiêu và l i ích, có lý, có tình.

c)

Đề cao l i ích của d n tộc Việt Nam.

d)

Phân biệt rõ bạn, thù

99.

Theo Hồ Chí Minh, lực lƣợng nòng cốt nhất của đoàn kết

quốc tế là?

a)

a. Các lực lư ng tiến bộ, yêu chuộng hòa bình, tự do, công lý

b)

Phong trào CS và công nhân TG

c)

Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

d)

Các d n tộc Ch u Á và Ch u hi

100.

Theo HCM "Một dân tộc dốt là một dân tộc...."

a)

Chậm phát triển

b)

Lạc hậu

c)

Khổ

d)

Yếu

101.

Tục ngữ có câu: có thực mới vực được đạo, vì thế....

a)

Kinh tế phải đi trước

b)

Phải phát triển kinh tế

c)

Kinh tế được đi trước

d)

Phải ưu tiên kinh tế

102.

Theo định nghĩa của Hồ Chí Minh về văn hoá, nội dung nào

không phải là thành tố cấu thành văn hoá?

a)

Ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật.

b)

Khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật.

c)

Những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về mặc, ăn, ở và các

phương thức sử dụng.

d)

Là những gì thuộc về thiên nhiên.

103.

Một trong năm điểm lớn mà Hồ Chí Minh đã phác thảo về xây

dựng nền văn hoá dân tộc là?

a)

Xây dựng luân lý

b)

Xây dựng hệ thống pháp luật

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Xây dựng nền giáo dục mới

104.

Một trong năm điểm lớn mà Hồ Chí Minh đã phác thảo về xây

dựng nền văn hoá dân tộc là?

a)

Xây dựng con người.

b)

Xây dựng cơ sở hạ tầng.

c)

Xây dựng tâm lý.

d)

Nâng cao dân trí.

105.

Sau cách mạng Tháng Tám, Hồ Chí Minh xác định văn hoá là

đời sống tinh thần của xã hội và thuộc về?

a)

Kiến tr c thư ng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Lực lư ng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

106.

Theo Hồ Chí Minh vai trò của văn hoá thể hiện ở?

a)

Văn hoá gi p con người tồn tại và phát triển, gắn với mục đích

cuộc sống loài người.

b)

Văn hoá góp phần bồi dưỡng niềm tin tôn giáo.

c)

Góp phần phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

d)

Đào thải các nhân tố lạc hậu.

107.

Hồ Chí Minh đặt văn hoá ngang hàng với?

a)

Chính trị, kinh tế, xã hội.

b)

b. Khoa học.

c)

Giáo dục - đào tạo.

d)

Pháp luật.

108.

Theo Hồ Chí Minh mối quan hệ giữa văn hoá với chính trị, xã

hội đƣợc thể hiện?

a)

Chính trị, xã hội đư c giải phóng thì văn hoá mới đư c giải

phóng. Chính trị giải phóng mở đường cho văn hoá phát triển.

b)

Văn hoá là yếu tố duy nhất quyết định sự phát triển của chính trị,

xã hội.

c)

Văn hoá là yếu tố gián tiếp quyết định sự phát triển của chính trị, xã hội.

d)

Văn hoá không ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển của chính trị, xã hội.

109.

Luận điểm nào đúng với tƣ tƣởng Hồ Chí Minh?

a)

"Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hoá và kinh tế"

b)

"Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển kinh tế và văn hoá"

c)

"Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển kinh tế"

d)

"Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hoá"

110.

Theo Hồ Chí Minh, mục đích loài người sáng tạo ra văn hóa là?

a)

Vì lẽ tự nhiên.

b)

Để đáp ứng những nhu cầu của đời sống.

c)

Để n ng cao chất lư ng cuộc sống.

d)

Nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và đòi hỏi của sự sinh tồn.

111.

Văn hóa trong kinh tế và chính trị, điều này có nghĩa là?

a)

Văn hóa phát triển thì chính trị và kinh tế mới phát triển

b)

Chính trị giải phóng mở đường cho văn hóa phát triển

c)

hát triển văn hóa mở đường x y dựng chính trị, th c đẩy kinh tế phát triển

d)

Văn hóa phải tham gia thực hiện nhiệm vụ chính trị, th c đẩy x y

dựng và phát triển kinh tế

112.

Theo Hồ Chí Minh, dân chủ thể hiện trong lĩnh vực nào là

quan trọng nhất, nổi bật nhất?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

113.

Theo Hồ Chí Minh, Văn hóa - văn nghệ là một mặt trận

nghĩa là?

a)

Góp phần n ng cao đời sống văn hóa ở cơ sở.

b)

Tuyên truyền những tiêu chí về x y dựng gia đình văn hóa.

c)

Khẳng định vị trí và vai trò của văn nghệ trong sự nghiệp cách

mạng. Văn học - nghệ thuật quan trọng như tất cả các mặt trận khác

trong cơ cấu xã hội.

d)

Giáo dục chính trị tư tưởng cho nh n d n.

114.

Theo Hồ Chí Minh, đạo đức có vai trò là?

a)

Nền tảng của người cách mạng

b)

Chỗ dựa của người cách mạng

c)

V khí của người cách mạng

d)

Công cụ bảo vệ quyền l i của giai cấp thống trị

115.

Trong các phẩm chất đạo đức cơ bản của con ngƣời Việt

Nam trong thời đại mới, phẩm chất đạo đức nào là quan trọng nhất,

bao trùm nhất?

a)

Trung với nước, hiếu với dân

b)

Yêu thương con người

c)

Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

d)

Tinh thần quốc tế trong sáng

116.

Hồ Chí Minh quan niệm nhƣ thế nào về tầm quan trọng của

hai yếu tố tài và đức?

a)

Coi trọng mặt đức xem nhẹ mặt tài.

b)

Coi trọng mặt tài xem nhẹ mặt đức.

c)

Đức và tài phải gắn liền với nhau

d)

Tuyệt đối mặt đức.

117.

Theo Hồ Chí Minh, ngƣời cách mạng cần có đạo đức cách

mạng. Bởi vì?

a)

Khi gặp khó khăn, gian khổ, thất bại c ng không lùi bước.

b)

b. Khi gặp thuận l i và thành công c ng vẫn giữ tinh thần khiêm tốn

c)

Khi gặp khó khăn, gian khổ, thất bại c ng không lùi bước, chán

nản. Khi gặp thuận l i và thành công c ng vẫn giữ tinh thần khiêm

tốn, lo trước thiên hạ, vui sau thiên hạ.

d)

Dĩ công vi tư

118.

Những phẩm chất đạo đức cơ bản của con ngƣời Việt Nam

trong thời đại mới bao gồm?

a)

Trung với nước, hiếu với dân.

b)

Trung với nước, hiếu với dân, cần kiệm liêm chính, chí công vô tư

c)

Trung với nước, hiếu với dân, cần kiệm liêm chính, chí công vô

tư, yêu thương con người.

d)

d.Trung với nước, hiếu với dân; Cần kiệm liêm chính, chí công vô

tư; Yêu thương con người; Tinh thần quốc tế trong sáng.

119.

Theo Hồ Chí Minh, "Chính" đƣợc biểu hiện trong các mối

quan hệ?

a)

Bản thân và công việc

b)

Bản thân và mọi người

c)

Mọi người và công việc

d)

Bản thân, mọi người và công việc

120.

Theo Hồ Chí Minh, phải có tình yêu thƣơng đối với?

a)

Những người bị áp bức, bóc lột

b)

Bạn bè, đồng chí, mọi người bình thường trong quan hệ hàng ngày

c)

Những người lao động bị áp bức bóc lột; người có sai lầm khuyết

điểm đã biết nhận thức sửa chữa; người lầm đường lạc lối đã biết

hối cải.

d)

Những kẻ thù bị thương, bị bắt hoặc đã đầu hàng

121.

Theo Hồ Chí Minh, đối với mỗi ngƣời lời nói phải đi đôi với

việc làm vì?

a)

Đem lại hiệu quả thiết thực cho bản thân

b)

Có tác dụng đối với những người thân

c)

Có tác dụng đối với người và với việc

d)

Đem lại hiệu quả thiết thực cho bản thân và có tác dụng đối với

những người khác

122.

Theo Hồ Chí Minh, cùng với việc xây dựng và bồi dƣ ng

những phẩm chất đạo đức mới nhất thiết phải đấu tranh chống?

a)

Những tệ nạn xã hội

b)

Những tiêu cực, thoái hoá biến chất

c)

Thói hư, tật xấu

d)

Những biểu hiện sai trái, xấu xa, những tệ nạn, tiêu cực, thoái

hoá biến chất.

123.

Theo Hồ Chí Minh, trong mỗi con ngƣời bao giờ cũng có?

a)

Mặt tốt

b)

Mặt xấu

c)

Không tốt, không xấu

d)

Tốt - xấu, thiện - ác

124.

Khái niệm con người trong tư tưởng Hồ Chí Minh được hiểu là?

a)

Con người chung chung, trừu tư ng

b)

Con người cụ thể, lịch sử

c)

Con người định mệnh

d)

Con người khách quan

125.

Theo Hồ Chí Minh động lực của cách mạng là?

a)

Giai cấp công nhân

b)

b.Tất cả mọi con người

c)

Giai cấp nông dân

d)

Những con người đư c giác ngộ và tổ chức

126.

Bản chất con ngƣời trong tƣ tƣởng Hồ Chí Minh là?

a)

Mang bản chất tự nhiên và xã hội

b)

Mang bản chất xã hội

c)

Mang bản chất tự nhiên

d)

Mang bản chất giai cấp

127.

Theo Hồ Chí Minh, việc tu dưỡng đạo đức ở mỗi người phải

được thực hiện trong?

a)

Mọi hoạt động thực tiễn

b)

Mọi mối quan hệ xã hội

c)

Mọi hoạt động thực tiễn, mọi mối quan hệ xã hội

d)

Tất cả mọi mặt của đời sống

128.

Theo Hồ Chí Minh, con ngƣời là?

a)

Mục tiêu của cách mạng

b)

Động lực của cách mạng

c)

Vừa là mục tiêu, vừa là động lực của cách mạng

d)

Yếu tố không thể thiếu của cách mạng

129.

Theo Hồ Chí Minh: “Con ngƣời vừa là mục tiêu, vừa là động

lực của cách mạng”. Luận điểm này nói đến nội dung nào?

a)

Bản chất con người.

b)

Chiến lư c trồng người.

c)

Vai trò của con người trong chiến lư c cách mạng.

d)

Mối quan tâm của Đảng đối với con người.