Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VOCABULARY JAXTINA

Total questions: 53

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

aunt /ɑːnt/

a)

cậu, chú,bác trai

b)

cô dì thím bác gái

c)

cháu gái

d)

cháu trai

2.

career: sự nghiệp

đọc là

a)

ca ri ờ

b)

cơ ri ờ

c)

ca ri ờ

d)

cơ re ờ

3.

Capital /ˈkæp.ɪ.təl/

(a)  

4.

medical /ˈmed.ɪ.kəl/

a)

thuộc về y học

b)

thuộc về toán học

c)

thuộc về kinh tế

d)

thuộc về truyền thông

5.

"cousin": anh chị em họ đọc là

a)

cơ zừn

b)

cau zừn

c)

cô zừn

d)

co sin

6.

hometown

a)

quê hương

b)

vùng miền

c)

thị trấn

d)

nhà ở thị trấn

7.

nephew /ˈnef.juː/

a)

cháu trai

b)

cháu gái

c)

em trai

d)

em gái

8.

"yoga" đọc như thế nào

a)

yoga

b)

giâu gờ

c)

yo gờ

d)

giâu ga

9.

interpreter /ɪnˈtɜː.prə.tər/

a)

kĩ thuật viên

b)

hướng dẫn viên

c)

phiên dịch viên

(dịch nói)

d)

kế toán viên

10.

journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/

a)

nhà báo,phóng viên

b)

hướng dẫn viên

c)

khách du lịch

d)

dược sĩ

11.

pharmacist /ˈfɑː.mə.sɪst/

a)

kế toán viên

b)

dược sĩ

c)

kiến trúc sư

12.

ant: con kiến phiên âm là

a)

/a:nt/

b)

/ent/

c)

/ent/

d)

/ænt/

13.

college

a)

trường cao đẳng, trường đại học

b)

trường nghề trung cấp

c)

trường cấp 2

14.

cháu gái

a)

niece

b)

niese

c)

aunt

d)

daughter

15.

lastname: họ

từ này bằng với từ nào

a)

surname

b)

nickname

c)

first name

16.

con một

a)

the only child

b)

first child

c)

one child

d)

only child

17.

"yoga" đọc như thế nào

a)

yoga

b)

giâu gờ

c)

yo gờ

d)

giâu ga

18.

nhân viên kế toán

(a)  

19.

kiến trúc sư

(a)  

20.

phiên dịch viên

(dịch viết)

(a)  

21.

siblings /ˈsɪb.lɪŋ/

(a)  

22.

architecture

a)

kiến trúc sư

b)

kiến trúc

c)

dược sĩ

23.

người làm thuê, nhân viên

a)

employee

b)

employer

c)

employ

d)

unemployment

24.

business owner

a)

công ty đối tác

b)

đối tác công ty

c)

chủ doanh nghiệp

25.

administration /ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/

(a)  

26.

marketer /ˈmɑː.kɪ.tər/

a)

người quảng bá sản phẩm

b)

người bán hàng ở chợ

c)

người mua hàng ở chợ

27.

nhà kinh tế học

a)

economist

b)

economic

c)

economister

d)

economicter

28.

nhà thiết kế nội thất

(a)  

29.

interior designer phát âm nào đúng

a)

/ɪnˌtɪə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/

b)

/ɪnˌtə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/

c)

/ɪnˌtɪ.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/

d)

/ɪnˌtɪə.ri.o dɪˈzaɪ.nər/

30.

optometrist /ɒpˈtɒm.ə.trɪst/

a)

quản lí văn phòng

b)

người đo thị lực

c)

người kinh tế

d)

ngư dân

31.

optometrist đọc là

a)

óp tơ mơ trít

b)

óp tơ me trít

c)

óp tom ơ trít

32.

lính cứu hỏa

(a)  

33.

soldier /ˈsoʊl.dʒɚ/

a)

binh lính,chiến sĩ

b)

công nhân

c)

bác sĩ

d)

nhà khoa học

34.

tiếp viên hàng không nữ

a)

flight attendent

b)

flight women

c)

flight worker

d)

flight employee

35.

thư kí

a)

secretary

b)

secritary

c)

secretariter

d)

secretery

36.

người đánh cá

a)

fisher man

b)

fish men

c)

fisher

37.

occupation /ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən/

a)

công việc,việc làm nói chung

b)

nhà khoa học

c)

nhà báo

38.

sáng tạo(adj)

a)

creative

b)

creatiment

c)

creativement

d)

creativor

39.

tiếng tây ban nha

a)

french

b)

spanish

c)

portugues

d)

mexico

40.

tháng 8

(a)  

41.

APRIL: tháng 4

đọc là

a)

ây prol

b)

a pli

c)

áp pli

d)

ây plai

e)

áp plai

42.

tháng 9

a)

september

b)

november

c)

december

d)

octorber

43.

tháng 10

a)

october

b)

december

c)

september

d)

august

44.

tháng 11

(a)  

45.

homemaker

a)

nội trợ

b)

người xây nhà

c)

người coi giữ nhà

46.
a)

thân thiện với môi trường

b)

bạn tốt

c)

thân thiết, tình cảm

47.

degree: có nghĩa là gì

a)

bằng cấp,học vị

b)

chán ghét

c)

xà bông

d)

nền kinh tế

48.

CAMEL/ˈkæm.əl/

(a)  

49.

CAMEL: con lạc đà

đọc là

a)

ka meo

b)

ka mồ

c)

ka meo lờ

d)

ca me

50.

shoulder /ˈʃəʊl.dər/

a)

vai

b)

tay

c)

cổ

d)

bụng

51.

insects /ˈɪn.sekt/

a)

côn trùng,sâu bọ

b)

lạc đà

c)

đà điểu

d)

con giun

52.

forecast /ˈfɔː.kɑːst/(v):

a)

dự báo,dự đoán

b)

chắc chắn

c)

có lẽ vì

d)

rơi

53.

hammer /ˈhæm.ər/

a)

cái búa

b)

cái đinh

c)

cái chăn

d)

cái mũ