WorksheetsVOCABULARY JAXTINA
Total questions: 53
Worksheet time: 32mins
aunt /ɑːnt/
cậu, chú,bác trai
cô dì thím bác gái
cháu gái
cháu trai
career: sự nghiệp
đọc là
ca ri ờ
cơ ri ờ
ca ri ờ
cơ re ờ
Capital /ˈkæp.ɪ.təl/
(a)
medical /ˈmed.ɪ.kəl/
thuộc về y học
thuộc về toán học
thuộc về kinh tế
thuộc về truyền thông
"cousin": anh chị em họ đọc là
cơ zừn
cau zừn
cô zừn
co sin
hometown
quê hương
vùng miền
thị trấn
nhà ở thị trấn
nephew /ˈnef.juː/
cháu trai
cháu gái
em trai
em gái
"yoga" đọc như thế nào
yoga
giâu gờ
yo gờ
giâu ga
interpreter /ɪnˈtɜː.prə.tər/
kĩ thuật viên
hướng dẫn viên
phiên dịch viên
(dịch nói)
kế toán viên
journalist /ˈdʒɜː.nə.lɪst/
nhà báo,phóng viên
hướng dẫn viên
khách du lịch
dược sĩ
pharmacist /ˈfɑː.mə.sɪst/
kế toán viên
dược sĩ
kiến trúc sư
ant: con kiến phiên âm là
/a:nt/
/ent/
/ent/
/ænt/
college
trường cao đẳng, trường đại học
trường nghề trung cấp
trường cấp 2
cháu gái
niece
niese
aunt
daughter
lastname: họ
từ này bằng với từ nào
surname
nickname
first name
con một
the only child
first child
one child
only child
"yoga" đọc như thế nào
yoga
giâu gờ
yo gờ
giâu ga
nhân viên kế toán
(a)
kiến trúc sư
(a)
phiên dịch viên
(dịch viết)
(a)
siblings /ˈsɪb.lɪŋ/
(a)
architecture
kiến trúc sư
kiến trúc
dược sĩ
người làm thuê, nhân viên
employee
employer
employ
unemployment
business owner
công ty đối tác
đối tác công ty
chủ doanh nghiệp
administration /ədˌmɪn.ɪˈstreɪ.ʃən/
(a)
marketer /ˈmɑː.kɪ.tər/
người quảng bá sản phẩm
người bán hàng ở chợ
người mua hàng ở chợ
nhà kinh tế học
economist
economic
economister
economicter
nhà thiết kế nội thất
(a)
interior designer phát âm nào đúng
/ɪnˌtɪə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/
/ɪnˌtə.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/
/ɪnˌtɪ.ri.ə dɪˈzaɪ.nər/
/ɪnˌtɪə.ri.o dɪˈzaɪ.nər/
optometrist /ɒpˈtɒm.ə.trɪst/
quản lí văn phòng
người đo thị lực
người kinh tế
ngư dân
optometrist đọc là
óp tơ mơ trít
óp tơ me trít
óp tom ơ trít
lính cứu hỏa
(a)
soldier /ˈsoʊl.dʒɚ/
binh lính,chiến sĩ
công nhân
bác sĩ
nhà khoa học
tiếp viên hàng không nữ
flight attendent
flight women
flight worker
flight employee
thư kí
secretary
secritary
secretariter
secretery
người đánh cá
fisher man
fish men
fisher
occupation /ˌɒk.jəˈpeɪ.ʃən/
công việc,việc làm nói chung
nhà khoa học
nhà báo
sáng tạo(adj)
creative
creatiment
creativement
creativor
tiếng tây ban nha
french
spanish
portugues
mexico
tháng 8
(a)
APRIL: tháng 4
đọc là
ây prol
a pli
áp pli
ây plai
áp plai
tháng 9
september
november
december
octorber
tháng 10
october
december
september
august
tháng 11
(a)
homemaker
nội trợ
người xây nhà
người coi giữ nhà
eco-friendly /ˈiː.kəʊˌfrend.li/
thân thiện với môi trường
bạn tốt
thân thiết, tình cảm
degree: có nghĩa là gì
bằng cấp,học vị
chán ghét
xà bông
nền kinh tế
CAMEL/ˈkæm.əl/
(a)
CAMEL: con lạc đà
đọc là
ka meo
ka mồ
ka meo lờ
ca me
shoulder /ˈʃəʊl.dər/
vai
tay
cổ
bụng
insects /ˈɪn.sekt/
côn trùng,sâu bọ
lạc đà
đà điểu
con giun
forecast /ˈfɔː.kɑːst/(v):
dự báo,dự đoán
chắc chắn
có lẽ vì
rơi
hammer /ˈhæm.ər/
cái búa
cái đinh
cái chăn
cái mũ
