wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lí GKII

Total questions: 100

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

2.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Chiều cao cột chất lỏng được tính từ mặt thoáng chất lỏng

3.

Hãy so sánh áp suất tại các điểm M, N và Q, trong bình chứa chất lỏng ở hình 8.5

a)

pM < pN < pQ

b)

pM = pN = pQ

c)

pM > pN > pQ

d)

pM < pQ < pN

4.

Tại sao khi lặn người thợ lặn phải mặt bộ áo lặn? Hãy chọn câu đúng

a)

Vì lặn sâu, nhiệt độ rất thấp

b)

Vì lặn sâu, áp suất rất lớn

c)

Vì lặn sâu, lực cản rất lớn

d)

Vì lặn sâu, áo lặn giúp di chuyển dễ dàng

5.

Bốn bình 1,2,3,4 cùng đựng nước như hình vẽ. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 1

b)

Bình 2

c)

Bình 3

d)

Bình 4

6.

Một bình hình trụ cao 2,5m đựng đầy nước. Biết trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3. Áp suất của nước tác dụng lên đáy bình là:

a)

2500Pa

b)

400Pa

c)

250Pa

d)

25000Pa

7.

Một bình hình trụ cao 1,2m đựng đầy rượu. Biết trọng lượng riêng của rượu là 8000N/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

16000 Pa

b)

9600 Pa

c)

8000 Pa

d)

1600 Pa

8.

Đơn vị nào sau đây không phải của áp suất?

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N

d)

N/cm2

9.

Hình 8.6 vẽ mặt cắt của một con đê chắn nước, cho thấy mặt đê bao giờ cũng hẹp hơn chân đê. Đê được cấu tạo như thế nhằm để

a)

tiết kiệm đất đắp đê.

b)

làm thành mặt phẳng nghiêng, tạo điều kiện thuận lợi cho người muốn đi lên mặt đê.

c)

có thể trồng cỏ lên trên đê, giữ cho đê khòi bị lở.

d)

chân đê có thể chịu được áp suất lớn hơn nhiều so với mặt đê.

10.

Ấm nào đựng được nhiều nước hơn

a)

ấm vòi cao hơn

b)

ấm vòi thấp hơn

c)

2 ấm như nhau

11.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

12.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu "...." để được phát biểu đúng về quy tắc momen lực.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ........ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các..... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

hợp lực.  

b)

moment lực.  

c)

trọng lực

d)

phản lực.

13.

Người ta tác dụng lực có độ lớn 80N lên tay quay để xoay chiếc cối xay như hình. Cho rằng  có phương tiếp tuyến với bề mặt cối xay, khoảng cách từ điểm đặt lực trên tay quay đến tâm quay là 30cm . Xác định moment của lực  đối với trục quay qua tâm cối xay.

a)

24 N

b)

266 N.m

c)

2400 N.m

d)

24 N.m

14.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh như hình vẽ. Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

15.

Xác định cánh tay đòn của lực tác dụng trong hình vẽ sau. Biết vật có trục quay đi qua điểm O, thanh OA có chiều dài 50cm.

a)

25 cm

b)

50 cm

c)

43,3 cm

d)

7,71 cm

16.

Một thanh chắn đường dài  8m có trọng lượng 300N và có trọng tâm cách đầu bên trái 1,5m. Thanh có thể quay quanh một trục nằm ngang ở cách đầu bên trái 2,0m.  Để giữ thanh cân bằng nằm ngang thì phải tác dụng vào đầu bên phải một lực F (theo hướng hình vẽ) bằng bao nhiêu ?

a)

25 N

b)

100 N

c)

225 N

d)

75 N

17.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa như hình vẽ thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao nhiêu?

a)

500N. 

b)

1500N.  

c)

1000N.

d)

2000N.

18.

Một thanh dài AO, đồng chất, tiết diện đều, trọng lượng 20N. Đầu O của thanh liên kết với tường bằng một bản lề, còn đầu A được treo vào tường bằng một sợi dây nhẹ AB. Thanh được giữ nằm ngang và dây làm với thanh một góc 450  (như hình vẽ). Tính lực căng của sợi dây.

a)

  10210\sqrt[]{2}  N

b)

20220\sqrt[]{2}  N

c)

10 N

d)

20 N

19.

Một người nâng một trụ gỗ đồng chất, tiết diện đều, có trọng lượng P = 200 N. Người ấy tác dụng một lực  F theo phương vuông góc với trụ gỗ vào sát mép đầu trên của trụ gỗ để giữ cho nó hợp với mặt đất một góc 300 (hình minh họa). Tính độ lớn của lực F

a)

100 N

b)

200 N

c)

86,6 N

d)

173,2 N

20.

Moment lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho tác dụng

a)

làm vật quay.

b)

làm vật chuyển động tịnh tiến.

c)

vừa làm vật quay vừa chuyển động tịnh tiến.

d)

làm vật cân bằng.

21.

Công thức tính moment lực đối với một trục quay

a)

M=F.d

b)

M=F/d

c)

M=d/F

d)

M=F2.d

22.

Chọn phát biểu đúng

a)

Moment lực tác dụng lên vật là đại lượng vô hướng.

b)

Moment lực đối với một trục quay được đo bằng tích của lực với cánh tay đòn của nó.

c)

Moment lực là đại lượng đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

Đơn vị của moment lực là N/m.

23.

Khi vật rắn không có trục quay cố định chịu tác dụng của moment ngẫu lực thì vật sẽ quay quanh

a)

trục đi qua trọng tâm.

b)

trục nằm ngang qua một điểm.

c)

trục thẳng đứng đi qua một điểm.

d)

trục bất kỳ.

24.

Cánh tay đòn của lực là

a)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

c)

khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trục quay đến vật.

25.

Moment lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét.

a)

10 N.

b)

10 N.m

c)

11 N.

d)

11 N.m

26.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Moment của ngẫu lực bằng

a)

100 N.m.

b)

2,0 N.m.

c)

0,5 N.m.

d)

100 N.cm.

27.

Trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh trục ?

a)

Lực có giá song song với trục quay.

b)

Lực có giá cắt trục quay.

c)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

d)

Lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

28.

Điền cụm từ còn thiếu vào dấu "...." để được phát biểu đúng về quy tắc momen lực.

“Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng ........ có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các..... có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

hợp lực.  

b)

moment lực.  

c)

trọng lực

d)

phản lực.

29.

Trường hợp nào dưới đây không có công cơ học?

a)

Người thợ mỏ đẩy xe gòong chuyển động.

b)

Hòn bi đang lăn trên mặt bàn.

c)

Lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao.

d)

Gió thổi mạnh vào một bức tường.

30.

Lực nào sau đây khi tác dụng vào vật mà không có công cơ học?

a)

Lực kéo của một con bò làm cho xe dịch chuyển

b)

Lực kéo dây nối với thùng gỗ làm thùng trượt trên mặt sàn.

c)

Lực ma sát nghỉ tác dụng lên một vật.

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên một vật.

31.

Đơn vị của công cơ học có thể là:

a)

Jun (J)

b)

Niu tơn.met (N.m)

c)

Niu tơn.centimet (N.cm)

d)

Cả 3 đơn vị trên

32.

Độ lớn của công cơ học phụ thuộc vào:

a)

Lực tác dụng vào vật và khoảng cách giữa vị trí đầu và vị trí cuối của vật.

b)

Lực tác dụng vào vật và quảng đường vật dịch chuyển.

c)

Khối lượng của vật và quảng đường vật đi được.

d)

Lực tác dụng lên vật và thời gian chuyển động của vật.

33.

Biểu thức tính công cơ học là:

a)

A = F.S

b)

A = F/S

c)

A = F/v.t

d)

A = p.t

34.

Đầu tàu hoả kéo toa xe với lực F= 500 000N. Công của lực kéo của đầu tàu khi xe dịch chuyển 0,2km là:

a)

A= 105J

b)

A= 108J

c)

A= 106J

d)

A= 104J

35.

Để nâng một thùng hàng lên độ cao h, dùng cách nào sau đây cho ta lợi về công?

a)

Dùng ròng rọc cố định

b)

Dùng ròng rọc động

c)

Dùng mặt phẳng nghiêng

d)

Không có cách nào cho ta lợi về công.

36.

Công suất của một máy khoan là 800w. Trong 1 giờ máy khoan thực hiện được một công là:

a)

800 J

b)

48 000 J

c)

2 880 kJ

d)

2 880 J

37.

Giá trị của công suất được xác định bằng:

a)

Công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

b)

Công thực hiện khi vật di chuyển được 1m.

c)

Công thực hiện của lực có độ lớn 1N.

d)

Công thực hiện khi vật được nâng lên 1m

38.

Để đánh giá xem ai làm việc khoẻ hơn, người ta cần biết:

a)

Ai thực hiện công lớn hơn?

b)

Ai dùng ít thời gian hơn?

c)

Ai dùng lực mạnh hơn?

d)

Trong cùng một thời gian ai thực hiện công lớn hơn?

39.

Công thức tính công cơ học tổng quát

a)

A=F.S.cosαA=F.S.\cos\alpha

b)

A=F.Scos αA=\frac{F.S}{\cos\ \alpha}

c)

A=F2.S.cosαA=F^2.S.\cos\alpha

d)

A=F.cos αSA=\frac{F.\cos\ \alpha}{S}

40.

Công của lực tác dụng lên vật bằng không khi góc hợp giữa lực tác dụng và chiều chuyển động là

a)

0o0^o

b)

180o180^o

c)

90o90^o

d)

60o60^o

41.

Phát biểu nào sau đây về công là chính xác ?

a)

Công là 1 đại lượng vectơ, được xác định theo công thức A = Fscosα .

b)

Công là 1 đại lượng vô hướng , có giá trị dương, được xác định theo công thức A = Fs .

c)

Khi 1 vật di chuyển theo phương nằm ngang , công của lực tác dụng lên vật luôn bằng 0.

d)

Công là 1 đại lượng vô hướng và có giá trị đại số

42.

Gọi   α\alpha  là góc giữa lực F và hướng của độ dời. Công của lực  được gọi là công cản nếu.

a)

α=π2\alpha=\frac{\pi}{2}  

b)

0α<π20\le\alpha<\frac{\pi}{2}  

c)

π2<απ\frac{\pi}{2}<\alpha\le\pi  

d)

α=0o\alpha=0^{o^{ }}  

43.

Công thức tính công suất

a)

p=A.t=F.v.cosαp=A.t=F.v.\cos\alpha

b)

p=At=F.v.cosαp=\frac{A}{t}=F.v.\cos\alpha

c)

p=At=Fvcosαp=\frac{A}{t}=\frac{F}{v}\cos\alpha

d)

p=A.t=F.vp=A.t=F.v

44.

Đơn vị của công trong hệ SI là

a)

W.

b)

mkg.

c)

J.

d)

N.

45.

Chọn phát biểu đúng.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là :

a)

Công cơ học.

b)

Công phát động.

c)

Công cản.

d)

Công suất.

46.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

47.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

48.

Công suất được xác định bằng

a)

tích của công và thời gian thực hiện công.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

công thực hiện đươc trên một đơn vị chiều dài.

d)

giá trị công thực hiện được.

49.

Trường hợp nào sau đây không có công cơ học?

a)

Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới đất lên cao.

b)

Người lực sĩ giữ yên quả tạ ở trên cao.

c)

Người lực sĩ thả quả tạ rơi xuống đất.

d)

Người lực sĩ đưa lên đưa xuống quả tạ lên cao.

50.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng nước lũ đang chảy mạnh.

b)

Viên đạn đang bay.

c)

Búa máy đang rơi xuống.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

51.

Một cần cẩu nâng một vật lên cao. Trong 5 s, cần cẩu sinh công 1000 J. Công suất trung bình của cần cẩu là

a)

200W.

b)

0,2W.

c)

5000W.

d)

5W.

52.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 100 N thì vật di chuyển 50 cm cùng với hướng của lực. Công của lực này là

a)

5000 J.

b)

50 J.

c)

150 J.

d)

2 J.

53.

Một động cơ điện cung cấp công suất 100 W cho một chi tiết máy. Trong 1 phút, công mà động cơ cung cấp cho chi tiết máy này là

a)

6000 J.

b)

100 J.

c)

0,6 J.

d)

160 J.

54.

Công cơ học xuất hiện khi...

a)

có lực tác dụng lên vật.

b)

vật có khối lượng và làm vật chuyển dời.

c)

có lực tác dụng lên vật và làm vật chuyển dời.

d)

vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng.

55.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa tàu bằng lực F = 7 500 N. Tính công của lực kéo khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8 km.

a)

60 000 000 J

b)

60 000 J

c)

6 000 000 J

d)

600 000 J

56.

Trong một lần tham gia leo núi nhân tạo, bạn An có khối lượng 60 kg đã leo lên được độ cao 6,3 m trong thời gian 7 phút. Tính công và công suất do bạn An đã thực hiện khi leo núi.

a)

A = 3780 J, P = 9 W.

b)

A = 378 J, P = 54 W.

c)

A = 3780 J, P = 540 W.

d)

A = 378 J, P = 0,9 W.

57.

Câu 13. Một học sinh kéo đều một gầu nước trọng lượng 60N từ giếng sâu 6m lên. Thời gian kéo hết 0,5 phút. Công suất của lực kéo là

a)

A. 360W

b)

B. 720W

c)

C. 180W

d)

D. 12W

58.

Một vật được thả xuống trên một mặt phẳng nghiêng, có ma sát. Hỏi có những lực nào sinh công?

a)

Chỉ trọng lực

b)

Chỉ phản lực

c)

Lực ma sát. phản lực

d)

Lực ma sát, trọng lực

59.

Chọn câu trả lời sai: Công suất có đơn vị là:

a)

Oát (w)

b)

Kilôoát (kw)

c)

Kilôoát giờ (kwh)

d)

Mã lực.

60.

Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp một góc 600 so với phương nằm ngang. Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Tính công của lực đó khi hòm trượt được 20 m.

a)

2959 J.

b)

2595 J.

c)

1500 J.

d)

150 J.

61.

Chọn câu trả lời đúng Kilôoat giờ là đơn vị của:

a)

A. Hiệu suất.

b)

B. Công suất.

c)

C. Động lượng.

d)

D. Công.

62.

Công của trọng lực tác dụng lên một vật chuyển động từ chân mặt phẳng nghiêng lên đến đỉnh (với h là độ cao của đỉnh) là:

a)

mgh

b)

-mgh

c)

mgh/2

d)

-mgh/2

63.

Một vật có khối lượng 2kg rơi từ độ cao 8m xuống độ cao 3m so với Mặt Đất. Lấy g = 10 m/s2. Công của trong lực sinh ra trong quá trình này là:

a)

A. 100 J.

b)

B. 160 J.

c)

C. 120 J.

d)

D. 60 J.

64.

Chọn câu trả lời sai Công suất có đơn vị là:

a)

A. Oát (w)

b)

B. Kilôoát (kw)

c)

C. Kilôoát giờ (kwh)

d)

D. Mã lực.

65.
Động năng là dạng năng lượng do vật
a)
chuyển động mà có
b)
nhận được từ vật khác mà có
c)
đứng yên mà có
d)
va chạm mà có
66.
Động năng là một đại lượng
a)
có hướng, luôn dương
b)
có hướng, không âm
c)
vô hướng, không âm
d)
vô hướng, luôn dương
67.
Động năng của một vật không có đặc điểm nào sau đây?
a)
phụ thuộc vào khối lượng của vật
b)
không phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
là đại lượng vô hướng, không âm
d)
phụ thuộc vào vận tốc của vật
68.
Độ biến thiên động năng của một vật chuyển động bằng
a)
công của lực ma sát tác dụng lên vật
b)
công của lực thế tác dụng lên vật
c)
công của trọng lực tác dụng lên vật
d)
công của ngoại lực tác dụng lên vật
69.
Điều nào sau đây đúng khi nói về động năng?
a)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật
b)
Động năng của một vật là một đại lượng vô hướng
c)
Trong hệ kín, động năng của hệ được bảo toàn
d)
Động năng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc
70.
Đặc điểm nào sau đây không phải là động năng của một vật?
a)
có thể dương hoặc bằng không
b)
phụ thuộc vào hệ quy chiếu
c)
tỉ lệ với khối lượng của vật
d)
tỉ lệ với vận tốc của vật
71.
Khẳng định nào sau đây là đúng?
a)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
b)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
c)
động năng là đại lượng vô hướng và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
d)
động năng là đại lượng vectơ và có giá trị bằng một nửa tích của khối lượng và bình phương vận tốc của vật
72.
Một vật khối lượng 1 tấn đang chuyển động với tốc độ 72 km/h thì động năng của nó bằng
a)
7200 J
b)
200 J
c)
200 kJ
d)
72 kJ
73.
Một chiếc xe khối lượng 220 kg đang chạy với tốc độ 14 m/s. Công cần thực hiện để tăng tốc xe lên tốc độ 19 m/s là bao nhiêu?
a)
18150J
b)
21560J
c)
39710J
d)
2750J
74.
Một cái búa có khối lượng 4kg đập thẳng vào một cái đinh với vận tốc 3 m/s làm đinh lún vào gỗ một đoạn 0,5cm. Lực trung bình của búa tác dụng vào đinh có độ lớn
a)
1,5N
b)
6N
c)
360N
d)
3600N
75.
Thế năng trọng trường của một vật không phụ thuộc vào
a)
Khối lượng của vật
b)
Động năng của vật
c)
Độ cao của vật
d)
Gia tốc trọng trường
76.
Chọn phát biểu đúng về thế năng trọng trường
a)

Công của trọng lực bằng hiệu thế năng tại vị trí đầu và tại vị trí cuối

b)

Trọng lực sinh công âm khi vật đi từ cao xuống thấp

c)

Trọng lực sinh công dương khi đưa vật từ thấp lên cao

d)

Công của trọng lực đi theo đường thẳng nối hai điểm đầu và cuối bao giờ cũng nhỏ hơn đi theo đường gấp khúc giữa hai điểm đó

77.

Công thức tính động năng

a)

Wđ = 12mv2W_đ\ =\ \frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ = mv2W_đ\ =\ mv^2

c)

Wđ = 12mvW_đ\ =\ \frac{1}{2}mv

d)

Wđ = 2mv2W_đ\ =\ 2mv^2

78.

Động năng của vật thay đổi khi vật:

a)

Chuyển động cong đều.

b)

Chuyển động tròn đều.

c)

Chuyển động với gia tốc không đổi.

d)

Chuyển động thẳng đều

79.

Khi vận tốc của một vật giảm 2 lần thì:

a)

Động năng giảm 2 lần

b)

Động năng giảm 4 lần

c)

Động năng giảm 8 lần

d)

Động năng tăng gấp đôi.

80.

Một vật có khối lượng m = 500g chuyển động thẳng đều với vận tốc v = 5m/s thì động năng của vật:

a)

25 J

b)

6,25 J

c)

6,25 kg/m.s

d)

2,5 kg/m.s

81.

Một vật có trọng lượng 1 N, có động năng 1 J, gia tốc trọng trường g = 10m/s2. Khi đó vận tốc của vật bằng:

a)

4,5 m/s.

b)

1 m/s.

c)

0,45 m/s.

d)

1,4 m/s.

82.

Thế năng trọng trường là năng lượng mà vật có được do vật:

a)

chuyển động trong trọng trường.

b)

được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái Đất.

c)

chuyển động có gia tốc.

d)

luôn hút Trái Đất.

83.

Công thức tính thế năng trọng trường:

a)

Wt = mgzW_t\ =\ mgz

b)

Wt = 12mgzW_t\ =\ \frac{1}{2}mgz

c)

Wt = 2mghW_t\ =\ 2mgh

d)

Wt = mgz2W_t\ =\ mgz^2

84.

Một vật nằm yên, có thể có:

a)

thế năng.

b)

động lượng.

c)

động năng.

d)

vận tốc.

85.

Một vật khối lượng 1,0 kg có thế năng 1,0 J đối với mặt đất. Lấy g = 9,8 m/s2. Khi đó, vật ở độ cao:

a)

0,102 m.

b)

1 m.

c)

32 m.

d)

9,8 m.

86.

Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:

a)

W =12mv2 + mgzW\ =\frac{1}{2}mv^2\ +\ mgz

b)

W = 2mv2 +mgzW\ =\ 2mv^2\ +mgz

c)

W =mv2 +mgzW\ =mv^2\ +mgz

d)

W =mv2 + 12mgzW\ =mv^2\ +\ \frac{1}{2}mgz

87.

Cơ năng là một đại lượng:

a)

luôn khác không.

b)

có thể âm dương hoặc bằng không.

c)

luôn luôn dương hoặc bằng không.

d)

luôn luôn dương.

88.

Một vật có khối lượng 3kg, ở độ cao 5m so với mặt đất, thế năng trọng trường của vật là: lấy g = 10 m/s2

a)

300 J

b)

150J

c)

30J

d)

15J

89.

Vật nào có thế năng đàn hồi:

a)

Con bò kéo xe

b)

Máy bay đang bay trên bầu trời

c)

Quả bóng đang lăn trên sân

d)

Lò xo đang nén

90.

Vật nào có thế năng trọng trường so với mặt đất:

a)

Quả cầu lông đang bay

b)

Xe máy chạy trên đường

c)

Hòn bi lăn trên sân

d)

Con sên đang bò

91.

Thế năng được tính bằng

a)

kg.m

b)

W/s

c)

N.m/s

d)

J

92.

Hai vật khối lượng lần lượt là m và 2m, đặt ở vị trí so với mặt đất lần lượt là 2h và h. Thế năng hấp dẫn của vật 1 so với vật thứ 2

a)

Nhỏ hơn 4 lần

b)

Nhỏ hơn 2 lần

c)

Bằng nhau

d)

Lớn hơn 2 lần

93.

Một vật có khối lượng 2kg đặt ở một vị trí trọng trường mà có thế năng Wt1 = 800J. Thả vật rơi tự do tới mặt đất tại đó có thế năng của vật là Wt2 = -700J. Lấy g = 10m/s2. Vật đã tơi từ độ cao so với mặt đất là

a)

35m

b)

75m

c)

50m

d)

40m

94.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có khả năng sinh công

b)

vật có khối lượng lớn

c)

vật có tính ì lớn

d)

vật đứng yên

95.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào những yếu tố nào? Chọn câu trả lời đầy đủ nhất.

a)

Khối lượng.

b)

Trọng lượng riêng.

c)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

d)

Khối lượng và vận tốc của vật.

96.

Thế năng đàn hồi phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng.

b)

Độ biến dạng của vật đàn hồi.

c)

Khối lượng và chất làm vật.

d)

Vận tốc của vật.

97.

Nếu chọn mặt đất làm mốc để tính thế năng thì trong các vật sau, vật nào không có thế năng?

a)

Viên đạn đang bay.

b)

Lò xo để tự nhiên ở một độ cao so với mặt đất.

c)

Hòn bi đang lăn trên mặt đất.

d)

Lò xo bị ép đặt ngay trên mặt đất.

98.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cơ năng? Hãy chọn câu đúng nhất.

a)

Cơ năng phụ thuộc vào độ biến dạng của vật gọi là thế năng đàn hồi.

b)

Cơ năng phụ thuộc vào vị trí của vật so với mặt đất gọi là thế năng hấp dẫn.

c)

Cơ năng của vật do chuyển động mà có gọi là động năng.

d)

Cơ năng của vật là một dạng động năng.

99.

Trong các vật sau, vật nào không có động năng

a)

Hòn bi nằm yên trên mặt sàn

b)

Hòn bi đang lăn trên sàn nhà

c)

Máy bay đang bay

d)

Viên đạn đang bay

100.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật có cả động năng và thế năng? Chọn mốc thế năng tại mặt đất

a)

Một máy bay đang chuyển động trên đường băng của sân bay.

b)

Một ô tô đang đỗ trong bến xe.

c)

Một máy bay đang bay trên cao.

d)

Một ô tô đang chuyển động trên đường.