wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi khoảng ngực thuận là khoảng giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật

a)

có sức sống giảm dần

b)

chết hàng loạt

c)

có sức sống trung bình

d)

phát triển thuận nhất

2.

Nhân tố sinh thái là

a)

tất cả các nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp tới đời sống sinh vật

b)

tất cả các nhân tố có ảnh hưởng gián tiếp tới đời sống sinh vật

c)

tất cả các nhân tố của môi trường các ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp đối với đời sống nhân sinh vật

d)

cả các nhân tố của môi trường có ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới quần thể

3.

giới hạn sinh thái về nhiệt độ của cá rô phi ở Việt Nam là

a)

2oC-42o C

b)

2oC-44oC

c)

5,6oC-40oC

d)

5,6oC-42oC

4.

Khoảng giá trị xác định cùng một nhân tố sinh thái mà trong khoảng sinh vật đó có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là

a)

sinh cảnh

b)

ổ sinh thái

c)

môi trường

d)

giới hạn sinh thái

5.

Cá chép có giới hạn sinh thái về nhiệt độ là 2oC- 44oC, điểm cực thuận là 28oC. Cá rôphi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ là 5,6oC- 42oC, điểm cực thuận là 30oC. Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Cá chép có vùng phân bố rộng hơn cá rô phi vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

b)

cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới thấp hơn

c)

cá chép rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn giới cao hơn

d)

cá chép có vùng phân bố hẹp hơn cá rô phi vì có điểm cực thuận thấp hơn

6.

Khi nói về giới hạn sinh thái thác biển là sau đây sai

a)

Khoảng chống chịu là khoảng các nhân tố sinh thái gây ức chế cho các hoạt động sinh lý của sinh vật

b)

ngoài giới hạn sinh thái sinh vật sẽ không thể tồn tại được

c)

trong khoảng thuận lợi sinh vật thực hiện các chức năng sống tốt nhất

d)

giới hạn sinh thái về nhiệt độ các loài đều giống nhau

7.

Loài sinh vật nào dưới đây có nhiệt độ cơ thể (thân nhiệt) biến đổi theo nhiệt độ môi trường

a)

b)

c)

ếch

d)

khỉ

8.

Nhân tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh

a)

động vật

b)

độ PH

c)

ánh sáng

d)

nhiệt độ

9.

Trong rừng mưa nhiệt đới những cây thân gỗ có chiều cao vươn lên tầng trên của tán rừng thuộc nhóm thực vật

a)

ưa bóng

b)

ưa sáng

c)

chịu bóng

d)

ưa bóng và chịu hạn

10.

Cây sống nơi ẩm ướt, thiếu ánh sáng như ở dưới tán rừng, ven bờ suối trong rừng có những đặc điểm nào sau đây

a)

phiến lá mỏng, lá bản rộng, mô giậu phát triển

b)

phiến lá mỏng, lát bản hẹp, mô giậu kém phát triển

c)

 Phiến lá mỏng, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển

d)

Phiến lá dày, bản lá rộng, mô giậu kém phát triển

11.

Khi nói về nội dung của quy tắc Becman phát biểu nào sau đây đúng

a)

có kích thước cơ thể lớn hơn so với động vật cùng loài hay loài có quan hệ họ hàng gần nhau sống ở vùng nhiệt đới ấm áp

b)

có tai có đuôi mà các chi… thường nhỏ hơn tai, đuôi chi,.. của động vật ở vùng nóng

c)

hoạt động nhiều vào ban đêm trong bóng râm hoặc trốn tránh vào các hang hốc

d)

vào mùa đông lạnh khi thiếu nước thì động vật có thể ngủ thời gian dài trong hang hoặc vùi mình trong bùn ẩm ướt

12.

một không gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển gọi là

a)

 giới hạn sinh thái

b)

sinh cảnh

c)

ổ sinh thái

d)

nơi ở

13.

Ví dụ nào sau đây thể hiện quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể cùng loài

a)

bồ nông xếp thành hàng bắt được nhiều cá hơn bồ nông ăn riêng rẽ

b)

cá mập con khi mới nở ra sử dụng ngay trứng chưa nở làm thức ăn

c)

thực vật trong rừng cạnh tranh nhau về ánh sáng và dinh dữơng

d)

dây tơ hồng sống trên thân cây trứng cá

14.

 tập hợp sinh vật nào sau đây không phải là quần thể

a)

tập hợp cây thông trong một rừng thông ở đà lạt

b)

tập hợp cây cọ trên một quá đồi ở phú thọ

c)

tập hợp cây cỏ trên đồng cỏ

d)

tập hợp cá chép đang sinh sống ở hồ tây

15.

mật độ cá thể của quần thể sinh vật là

a)

số lượng cá thể có trong quần thể

b)

tỷ lệ đực và cái trong quần thể tỷ lệ

c)

Tỉ lệ các nhóm tuổi trong quần thể

d)

số lượng cá thể sinh vật sống trên một đơn vị diện tích hay thể tích

16.

Quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật

a)

chỉ xảy ra ở các quần thể động vật không xảy ra ở các quần thể thực vật

b)

thường làm cho quần thể suy thoái dẫn đến diệt vong

c)

đảm bảo cho số lượng và sự phân bố các cá thể trong quần thể duy trì ở mức độ phù hợp với sức chứa của môi trường

d)

xuất hiện khi mật độ cá thể của quần thể xuống quá thấp

17.

Trong các phát biểu sau có bao nhiêu phát biểu đúng về mối quan hệ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?

1.     khi quan hệ cạnh tranh gay gắt thì các cá thể cạnh tranh yếu có thể bị đào thải khỏi quần thể

2.     Quan hệ cạnh tranh xảy ra khi mật độ các thầy cô còn thể tăng lên quá cao nguồn sống của môi trường không đủ cung cấp cho mọi cá thể trong quần thể

3.     quan hệ cạnh tranh giúp duy trì số lượng cá thể của quần thể ở mức độ phù hợp bảo đảm sự tồn tại và phát triển của quần thể

4.     quan hệ cạnh tranh làm tăng nhanh kích thước của quần thể

 

a)

4

b)

1

c)

3

d)

2

18.

Một số cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau (liền rễ) hiện tượng này thể hiện mối quan hệ

a)

hỗ trợ khác loài

b)

hỗ trợ cùng loài

c)

cộng sinh

d)

cạnh tranh cùng loài

19.

Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật

a)

những con tê giác một sừng sống trong vườn quốc gia Cát Tiên

b)

những con chim sống trong rừng Cúc Phương

c)

những con cá sống trong Hồ Tây

d)

những cây cọ sống trên đồng cỏ Ba Vì

20.

Quần thể thông thường có những nhóm tuổi nào

a)

nhóm trước sinh sản và nhóm đang sinh sản

b)

nhóm trước sinh sản và nhóm sau sinh sản

c)

nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm đang sinh sản và nhóm sau sinh sản

d)

nhóm còn non và nhóm trưởng thành

21.

Để xác định mật độ của một quần thể người ta cần biết số lượng cá thể trong quần thể và

a)

tỉ lệ sinh sản và tỷ lệ tử vong của quần thể

b)

kiểu phân bố của các cá thể trong quần thể

c)

diện tích hoặc thể tích khu vực phân bố của chúng

d)

các yếu tố giới hạn sự tăng trưởng của quần thể

22.

Khi nói về các đặc trưng cơ bản của quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây đúng

a)

tỷ lệ giới tính của cơ thể và đặc trưng quan trọng đảm bảo hiệu quả sinh sản của quần thể

b)

khi kích thước quần thể đạt tối đa thì tốc độ tăng trưởng của quần thể là lớn nhất

c)

mỗi quần thể sinh vật có kích thước đặc trưng và ổn định không phụ thuộc vào điều kiện sống

d)

mật độ có thể của mỗi quần thể luôn ổn định, không thay đổi theo mùa, theo năm

23.

Trong các kiểu phân bố cá thể trong tự nhiên kiểu phân bố nào sau đây là kiểu phân bố phổ biến nhất của quần thể sinh vật

a)

phân bố ngẫu nhiên

b)

phân bố theo nhóm

c)

phân bố nhiều tầng theo chiều thẳng đứng

d)

phân bố đều đồng đều

24.

Tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể được coi là

a)

tuổi sinh lý

b)

tuổi sinh thái

c)

Tuổi quần thể

d)

tuổi sinh lý hoặc tuổi sinh thái

25.

trong cấu trúc của quần thể sinh vật, tuổi quần thể là

a)

thời gian sống của một cá thể có tuổi thọ cao nhất trong quần thể

b)

tuổi bình quân (tuổi thọ trung bình) của các cá thể trong quần thể

c)

thời gian để quần thể tăng trưởng và phát triển

d)

thời gian tồn tại thực của quần thể trong tự nhiên

26.

Khi nói về cấu trúc của quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây sai

a)

mỗi quần thể thường có 3 nhóm tuổi là nhóm tuổi trước sinh sản, nhóm tuổi đang sinh sản, và nhóm tuổi sau sinh sản

b)

tuổi quần thể là tuổi bình quân của các cá thể trong quần thể

c)

cấu trúc của quần thể luôn ổn định, không phụ thuộc vào điều kiện môi trường

d)

nghiên cứu về nhóm tuổi giúp ta bảo vệ và khai thác tài nguyên sinh vật có hiệu quả hơn

27.

tháp tuổi của 3 quần thể sinh vật với trạng thái phát triển khác nhau như sau. Quan sát 3 tháp tuổi trên có thể biết được

a)

Quần thể 2 đang phát triển, quần thể 1 ổn định, quần thể 3 suy giảm (suy thoái)

b)

Quần thế 3 đang phát triển, quần thể 2 ổn định, quần thể 1 suy giảm (suy thoái)

c)

quần thể 1 đang phát triển, quần thể 3 ổn định, quần thể 2 suy giảm (suy thoái)

d)

quần thể 1 đang phát triển, quần thể 2 ổn định, quần thể 3 suy giảm (suy thoái)

28.

Trong sự phân bố cá thể của quần thể, kiểu phân bố theo nhóm có ý nghĩa sinh thái là

a)

làm giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

b)

sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường

c)

làm tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

d)

các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

29.

Trong các kiểu phân bố cá thể của quần thể sinh vật kiểu phân bố phổ biến nhất là

a)

phân bố ngẫu nhiên

b)

phân bố theo chiều thẳng đứng

c)

phân bố theo nhóm

d)

phân bố đồng đều

30.

Kiểu phân bố ngẫu nhiên của các cá thể trong quần thể thường gặp khi

a)

điều kiện sống phân bố không đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

b)

điều kiện sống phân bố đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

điều kiện sống phân bố đồng đều, không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

d)

điều kiện sống phân bố không đồng đều, có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

31.

Khi nói về sự phân bố cá thể trong quần thể sinh vật phát béo nào sau đây sai

a)

phân bố đồng đều có ý nghĩa làm giám mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể

b)

phân bố theo nhóm thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

c)

phân bố theo nhóm là kiểu phân bố phổ biến nhất giúp các cá thể hỗ trợ lẫn nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

d)

phân bố ngẫu nhiên thường gặp khi điều kiện sống phân bố đồng đều trong môi trường và không có sự cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể trong quần thể

32.

trong trường hợp không có nhập cư và xuất cư kích thước của quần thể sinh vật sẽ tăng lên khi

a)

mức độ sinh sản giảm, sự cạnh tranh tăng

b)

mức độ sinh sản không thay đổi, mức độ tử vong tăng

c)

mức độ sinh sản giảm, mức độ tử vong tăng

d)

mức độ sinh sản tăng ,mức độ tử vong giảm

33.

Trong tự nhiên khi kích thước của quần thể giảm dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ rơi vào trạng thái

a)

quần thể sẽ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

b)

quần thể có khả năng tự điều chỉnh trở về trạng thái cân bằng

c)

quần thể sẽ rơi vào trạng thái suy giảm nhưng không bị diệt vong

d)

khả năng sinh sản do các cá thể được cái có nhiều cơ hội gặp nhau hơn

34.

khi nói về kích thước quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây sai

a)

nếu kích thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu quần thể sẽ rơi vào trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong

b)

kích thước quần thể dao động từ giá trị tối thiểu tới giá trị tối đa và sự dao động này là khác nhau giữa các loài

c)

kích thước quần thể (tính theo số lượng cá thể) luôn tỷ lệ thuận với kích thước của cá thể trong quần thể

d)

nếu kích thước quần thể vượt quá mức tối đa thì cạnh tranh sẽ các cá thể trong quần thể tăng cao

35.

khi nói về kích thước của quần thể sinh vật phát biểu nào sau đây là đúng

a)

kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể sẽ dẫn tới diệt vong

b)

kích thước quần thể không phụ thuộc vào mức sinh sản và mức tử vong của quần thể

c)

kích thước quần thể luôn ổn định không phụ thuộc vào điều kiện sống của môi trường

d)

kích thước quần thể là khoảng không gian cần thiết để quần thể tồn tại và phát triển

36.

Số lượng cá thể ít nhất mà quần thể cần có để duy trì và phát triển gọi là

a)

kích thước tối đa của quần thể

b)

mật độ quần thể

c)

kích thước trung bình của quần thể

d)

kích thước tối thiểu của quần thể

37.

mức độ tử vong là

a)

số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị thời gian

b)

số lượng cá thể của quần thể bị chết trong một đơn vị diện tích

c)

số lượng của các thế quần thể bị chết trong một đơn vị thể tích

d)

số lượng của các thế của quần thể bị chết trong một lứa đẻ

38.

biến động số lượng ở quần thể xảy ra đột ngột không theo một thời gian nhất định gọi là

a)

 biến động đều đặn

b)

biến động chu kỳ

c)

biến động bất thường

d)

biến động không chu kỳ

39.

vào mùa xuân và hè có khí hậu ấm áp, sâu hại thường xuất hiện nhiều. Đây là dạng biến động số lượng cá thể

a)

theo chu kỳ mùa

b)

không theo chu kỳ

c)

theo chu kỳ ngày đêm

d)

theo chu kỳ nhiều năm

40.

kiểu biến động số lượng cá thể của quần thể nào sau đây là kiểu biến động theo chu kỳ

a)

số lượng cá thể của quần thể cá chết ở hồ tây giảm sau khi thu hoạch

b)

số lượng cá thể của quần thể ếch đồng ở miền bắc Việt Nam tăng nhanh vào mùa hè và giảm vào mùa đông

c)

số lượng cá thể của quần thể tràm ở rừng u minh giảm sau khi cháy rừng

d)

số lượng cá thể của quần thể thông ở côn sơn giảm sau khi khai thác

41.

một quần thể ếch đồng có số lượng cá thể tăng vào mùa mưa, giảm vào mùa khô. Đây là kiểu biến động

a)

theo chu kỳ nhiều năm

b)

theo chu kỳ mùa

c)

theo chu kỳ tuần trăng

d)

không theo chu kì

42.

trạng thái cân bằng của quần thể đạt được khi quần thể

a)

có số lượng cá thể ổn định và phù hợp với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

b)

Quần thể có số lượng cá thể không ổn định và cân bằng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

c)

số lượng cá thể của quần thể không đổi theo thời gian

d)

môi trường cung cấp đủ nguồn sống cho quần thể

43.

trong một ao nuôi cá kiểu quan hệ có thể xảy ra giữa 2 loài cá có cùng nhu cầu thức ăn là

a)

ức chế

b)

cảm nhiễm

c)

cạnh tranh

d)

sinh vật này ăn sinh vật khác

44.

hiện tượng loài cá ép sống bám vào cá mập và được cá mập mang đi xa nhờ đó quá trình hô hấp của cá ép trở nên thuận lợi hơn và khả năng kiếm mồi cũng tăng lên, còn cá mập không được lợi nhưng cũng không bị ảnh hưởng gì đây là một ví dụ về mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

cạnh tranh

c)

hợp tác

d)

cộng sinh

45.

sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xu hướng

a)

giảm bớt mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

b)

tiết kiệm diện tích

c)

tăng khả năng sử dụng nguồn sống

d)

tăng mức độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn sống

46.

đặc điểm của các mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài trong quần xã là

a)

tất cả các loài đều bị hại

b)

không có loài nào có lợi

c)

các loài đều có lợi hoặc ít nhất không bị hại

d)

ít nhất có một loài bị hại

47.

quan hệ chặt chẽ giữa 2 hay nhiều loài mà tất cả các loài tham gia đều có lợi là mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

cộng sinh

c)

kí sinh

d)

ức chế- cảm nhiễm

48.

giun sán sống trong ruột lợn là biểu hiện mối quan hệ

a)

hợp tác

b)

hội sinh

c)

ký sinh- vật chủ

d)

cộng sinh

49.

Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của cây họ đậu là biểu hiện của mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

ký sinh- vật chủ

c)

hợp tác

d)

cộng sinh

50.

phong lan sống bám trên thân cây gỗ là mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

hợp tác

c)

cộng sinh

d)

ký sinh

51.

trong các quần xã trên cạn các loại nào là loại ưu thế

a)

thực vật

b)

thực vật có hạt

c)

động vật ít di động

d)

động vật có khả năng phát tán mạnh

52.

sáo thường đậu trên lưng trâu bò bắt v, bét rận để ăn mối quan hệ giữa sáo và trâu bò là quan hệ

a)

cộng sinh

b)

hợp tác

c)

hội sinh

d)

ức chế cảm nhiễm

53.

2 loài sống dựa vào nhau cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau là biểu hiện của mối quan hệ

a)

hội sinh

b)

hợp tác

c)

cộng sinh

d)

cạnh tranh

54.

một quần xã ổn định thường có

a)

số loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

b)

số lượng loài ít và số lượng cá thể của loài cao

c)

số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp

d)

số lượng loài ít và số lượng cá thể của loài thấp

55.

hiện tượng khống chế sinh học dẫn đến

a)

làm cho một loài bị tiêu diệt

b)

mất cân bằng trong quần xã

c)

trạng thái cân bằng sinh học trong quần xã

d)

làm cho quần xã chậm phát triển

56.

trong  các mối quan hệ sinh học giữa các loài sau đây, quan hệ nào là kiểu quan hệ cạnh tranh

a)

lúa và cỏ dại trong cùng một ruộng lúa

b)

chim ăn sâu và sâu ăn lá

c)

mối và trùng roi sống trong ruột mối

d)

lợn và giun đũa sống trong ruột lợn

57.

hiện tượng số lượng cá thể của một loài bị không chế ở một mức độ nhất định được gọi là

a)

đấu tranh sinh tồn

b)

Khống chế sinh học

c)

cạnh tranh cùng loài

d)

cạnh tranh giữa các loài

58.

trong quần xã sinh vật các loài thường phân bố khác nhau trong không gian tạo nên kiểu cấu trúc phân tầng là do

a)

hạn chế về nguồn dinh dữơng

b)

nhu cầu sống của các loài khác nhau

c)

Mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài

d)

mối quan hệ hỗ trợ giữa các loài

59.

trong cùng một thủy vực, người ta thường nuôi ghép các loài cá mè trắng, mè hoa, trắm cỏ ,trắm đen, rô phi, cá chép để

a)

tận dụng tối đa nguồn thức ăn có trong ao

b)

tăng tính đa dạng sinh học trong ao

c)

thỏa mãn nhu cầu thị hiếu khác nhau của người tiêu thụ

d)

thu được nhiều sản phẩm có giá trị khác nhau

60.

diễn thế nguyên sinh

a)

khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

b)

xảy ra do hoạt động chặt cây đốt rừng của con người

c)

thường dẫn tới một quần xã bị suy thoái

d)

khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã tương đối ổn định

61.

diễn thế sinh thái gồm các giai đoạn tuần tự như sau

a)

giai đoạn giữa, giai đoạn khởi đầu, giai đoạn cuối

b)

giai đoạn khởi đầu, giai đoạn giữa, giai đoạn cuối

c)

giai đoạn khởi đầu, giai đoạn đỉnh cực, giai đoạn cuối

d)

giai đoạn khởi đầu, giai đoạn cuối, giai đoạn giữa

62.

trên một đảo mới được hình thành do hoạt động của núi lửa nhóm sinh vật có thể đến cư trú đầu tiên là

a)

thực vật thân cỏ có hoa

b)

sâu bọ

c)

thực vật hạt trần

d)

địa y

63.

khi nói về diễn thế sinh thái, phát biểu nào sau đây đúng

a)

trong diễn thế sinh thái các quần xã sinh vật biến đổi tuần tự thay thế lẫn nhau

b)

diễn thế thứ sinh xảy ra ở môi trường mà trước đó chưa có một quần xã sinh vật nào

c)

trong diễn thế sinh thái sự biến đổi của quần xã diễn ra độc lập với sự biến đổi điều kiện ngoại cảnh

d)

diễn thế nguyên sinh xảy ra ở môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định

64.

diễn thế thứ sinh là

a)

khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật và kết quả hình thành quần xã sinh vật tương đối ổn định, quần xã sinh vật xuất hiện đầu tiên là quần xã tiên phong

b)

khởi đầu từ môi trường chưa có sinh vật

c)

mà kết quả là hình thành quần xã sinh vật tương đối ổn định

d)

khởi đầu từ môi trường đã có quần xã sinh vật và kết quả là hình thành quần xã sinh vật tương đối ổn định hoặc quần xã bị suy thoái

65.

rừng u minh hạ bị cháy năm 1999 đến nay đã khôi phục gần như hoàn toàn. diễn thế xảy ra ở rừng u minh hạ thuộc loại diễn thế sinh thái nào sau đây

a)

diễn thế nguyên sinh

b)

diễn thế thứ sinh

c)

diễn thế do tác động của con người

d)

diễn thế do tác động của các nhân tố tự nhiên