wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMT_1

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

1:Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MBR làm nhiệm vụ gì?

a)

Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ

b)

Ghi dữ liệu ra bộ nhớ.

c)

Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ.

d)

Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ.

2.

Trong kiến trúc xử lý 4 bits. Thanh ghi MAR làm nhiệm vụ gì?

a)

Đọc địa chỉ ô nhớ trong bộ nhớ

b)

Ghi dữ liệu ra bộ nhớ

c)

Đọc dữ liệu từ ô nhớ trong bộ nhớ

d)

Tín hiệu đọc dữ liệu từ một ô nhớ trong bọ nhớ

3.

Các loại BUS nào sử dụng trong kiến trúc vào/ra của máy tính số là:

a)

Cả 3 loại BUS: Dữ liệu, địa chỉ, điều khiển

b)

BUS địa chỉ

c)

BUS điều khiển

d)

BUS dữ liệu

4.

Loại BUS nào làm nhiệm vụ điều khiển các tín hiệu đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:

a)

BUS điều khiển

b)

BUS địa chỉ

c)

BUS dữ liệu

d)

BUS địa chỉ và BUS điều khiển

5.

Loại BUS nào làm nhiệm vụ đọc/ghi dữ liệu giữa chip vi xử lý và bộ nhớ:

a)

BUS dữ liệu

b)

BUS địa chỉ

c)

BUS điều khiển

d)

BUS địa chỉ và BUS điều khiển

6.

Trong kiến trúc máy vi tính 4 bits. Khối nào làm thực hiện nhiệm vụ con trỏ lệnh.

a)

Khối ID

b)

Khối MBR

c)

Khối MAR

d)

Khối CU

7.

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi nào quản lý sự hoạt động của STACK

a)

SS:SP

b)

CS:IP.

c)

BP:SP

d)

DS:SI

8.

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Thanh ghi SP làm nhiệm vụ gì?

a)

Trỏ đến đỉnh STACK.

b)

Trỏ đến đáy STACK.

c)

Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.

d)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.

9.

Trong kiến trúc vi xử lý 16 bits. Thanh ghi IP làm nhiệm vụ gì?

a)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.

b)

Trỏ đến đáy STACK.

c)

Trỏ đến địa chỉ con trỏ lệnh.

d)

Trỏ đến đỉnh STACK.

10.

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi CS:IP thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn lệnh.

b)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn lệnh.

c)

Trỏ đến địa chỉ SEGMENT của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.

d)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

11.

Nếu địa chỉ đỉnh STACK trong kiên trúc 16 bits là FFEE thì sau khi thực hiện các lệnh sau:

PUSH AX

PUSH BX

a)

FFEA

b)

FFEC

c)

FFED

d)

FFEB

12.

rong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:DI thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.

b)

Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.

c)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.

d)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

13.

Trong kiến trúc xử lý 16 bits. Cặp thanh ghi DS:SI thực hiện nhiệm vụ gì?

a)

Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu nguồn.

b)

Trỏ đến địa chỉ SEGMENT ô nhớ trong đoạn dữ liệu đích.

c)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của ô nhớ trong đoạn dữ liệu.

d)

Trỏ đến địa chỉ OFFSET của đoạn dữ liệu.

14.

Chức năng của khối A.L.U trong kiến trúc vi cử lý 16 bits là:

a)

Thực hiện các phép tính LOGIC và TOÁN HỌC.

b)

Thực hiện việc giải mã lệnh.

c)

Thực hiện việc đếm lệnh.

d)

Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

15.

Chức năng của khối I.D trong kiến trúc vi cử lý 16 bits là:

a)

Thực hiện việc giải mã lệnh.

b)

Thực hiện các phép tính LOGIC và SỐ HỌC.

c)

Thực hiện việc đếm lệnh.

d)

Là cấu trúc nhớ đệm lệnh trong quá trình giải mã lệnh

16.

Chức năng của khối EU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

a)

Thực hiện các lệnh đã giải mã.

b)

Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ.

c)

Thực hiện các phép tính LOGIC

d)

Thực hiện các phép tính SỐ HỌC

17.

Chức năng của khối CU trong kiến trúc vi cử lý 16bits là:

a)

Thực hiện việc điều khiển đọc lệnh và dữ liệu

b)

Giải mã các lệnh đã đọc vào từ bộ nhớ

c)

Thực hiện các phép tính LOGIC

d)

Thực hiện các phép tính SỐ HỌC

18.

Quá trình vào ra dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và bộ nhớ theo phương thức DMA là:

a)

Truy cập bộ nhớ trục tiếp.

b)

Truy cập bộ nhớ gián tiếp qua CPU

c)

Vào ra dữ liệu theo ngắt cứng.

d)

Vào ra dữ liệu theo ngắt mềm.

19.

Nhóm thanh ghi nào có chức năng chỉ đoạn trong số các nhóm sau:

a)

CS, DS, ES, SS

b)

AX, BX, CX, DX

c)

SI, DI, IP

d)

SP, BP, FLAGS

20.

Nhóm thanh ghi nào có chức năng chung trong số các nhóm sau:

a)

AX,BX, CX, DX

b)

CS, DS, ES, SS

c)

SI, DI, IP

d)

SP, BP, FLAGS

21.

Tín hiệu RD/WR trong BUS điều khiển của CPu có chức năng

a)

Điều khiển việc đọc/ghi dữ liệu.

b)

Điều khiển việc giải mã dữ liệu

c)

Điều khiển việc đếm lệnh

d)

Điều khiển việc treo CPU

22.

Một ô nhớ trong quá tình xử lý dữ liệu được quan niệm có kích cỡ:

a)

8 bits

b)

16 bits

c)

20 bits

d)

24 bits

23.

Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus địa chỉ có độ rộng là:

a)

20 bits

b)

24 bits

c)

16 bits

d)

32 bits

24.

Trong kiến trúc chip xử lý 16 bits. Các bus dữ liệu có độ rộng là:

a)

16 bits

b)

8 bits

c)

20 bits

d)

24 bits

25.

Quá trình xử lý lệnh của một chip vi xử lý được thực hiện thông qua các quá trình tuần tự:

a)

Đọc lệnh, giải mã lệnh, xử lý lệnh.

b)

Giải mã lệnh, xử lý lệnh, đọc lệnh.

c)

Đọc lệnh, xử lý lệnh, giải mã lệnh.

d)

Giải mã lệnh, xử lý lệnh.

26.

Lệnh MOV [1234],AX thực hiện công việc gì?

a)

Chuyển giá trị 1234 vào AX.

b)

Chuyển giá trị trong ô nhớ DS:[1234] vào AX

c)

Chuyển giá trị trong AX vào ô nhớ DS:[1234].

d)

Chuyển giá trị SS:[1234] vào AX

27.

Đoạn lệnh assembley sau thực hiện công việc gì?

Mov AH,12

Mov AL,34

Mov BX,5678

Add AX,BX

a)

1234h + 5678h.

b)

12h + 34h.

c)

12h + 5678h.

d)

34h + 5678h.

28.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:

MOV AX,0F

SHL  AX,1

a)

1E

b)

1F

c)

F0

d)

EF

29.

Kết quả sau khi thực hiện đoạn lệnh Assembley sau thì AX có giá trị nào:

MOV AX,0F

SHR  AX,1

a)

7

b)

E

c)

0

d)

F

30.

Trong máy tính số, bộ nhớ DRAM được coi là:

a)

Bộ nhớ bán dẫn động

b)

Bộ nhớ bán dẫn tĩnh.

c)

Bộ nhớ ngoài.

d)

Bộ nhớ CACHE của máy tính số.