wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quan hệ từ câu ghép

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ nhất trong các đại từ sau?

a)

Tôi

b)

Mày

c)

Chúng tôi

d)

Chúng ta

2.

Dòng nào chỉ gồm những đại từ xưng hô chỉ ngôi thứ hai trong dãy các đại từ sau?

a)

Tôi, chúng tôi, ta, chúng ta

b)

Họ, bọn họ, nó, chúng nó

c)

Mày, bọn mày, cậu, các cậu

d)

Ai, gì, nào, bao nhiêu

3.

Xác định đại từ xưng hô có trong câu hai câu thơ sau:

Mình về mình có nhớ ta

Ta về ta nhớ những hoa cùng người

a)

Mình, ta

b)

Hoa, người

c)

Nhớ

d)

Về

4.

Đại từ hắn thay thế cho cụm từ nào trong đoạn văn sau:

Chuyện bố tôi mất việc cũng đơn giản thôi. Nó bắt nguồn từ người thợ quét vôi bị thằng sếp Tây ở nhà máy mắng bằng tiếng Việt ngay bên cạnh cái bàn nguội của bố tôi, vì mấy giọt vôi bắn vào đôi giày của hắn.

a)

Từ hắn thay thế cho từ "bố tôi"

b)

Từ hắn thay thế cho từ "nó"

c)

Từ hắn thay thế cho cụm từ “thằng sếp Tây”

d)

Từ hắn thay thế cho cụm từ "người thợ quét vôi"

5.

Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.

a)

Tôi

b)

Tôi, nó

c)

Tôi, Kiều Phương

d)

Nó, Mèo

6.

Trong câu: “Tôi đi đứng oai vệ”, đại từ “tôi” thuộc ngôi thứ mấy?

a)

Ngôi thứ hai.

b)

Ngôi thứ ba số ít.

c)

Ngôi thứ nhất số nhiều.

d)

Ngôi thứ nhất số ít.

7.

Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:

Mình về có nhớ ta chăng

Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.

a)

Nhớ – nhớ

b)

Mình – ta

c)

Chăng – hàm răng

d)

Về – nhớ

8.

Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.

a)

Chủ ngữ

b)

Vị ngữ

c)

Trạng ngữ

d)

Bổ ngữ

9.

Có thể thay thế cụm từ được in đậm ở đoạn hội thoại dưới đây bằng kết hợp từ nào trong các kết hợp sau:

- Nam ơi ! Cậu được mấy điểm ?

- Tớ được 10 điểm. Còn cậu được mấy điểm?

a)

thì sao

b)

cũng vậy

c)

mấy

d)

10 điểm

10.

Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:

Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:

“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”

Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”

a)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”

b)

Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”

c)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”

d)

Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”

11.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây không biểu thị quan hệ nguyên nhân – kết quả?

a)

Không những... mà…

b)

Vì ... nên

c)

Do ... nên

d)

Nhờ ... nên

12.

Chỉ ra các quan hệ từ trong câu văn sau: Cò và Vạc là hai anh em, nhưng tính nết rất khác nhau.

a)

Cò, Vạc

b)

Anh em, tính nết

c)

Anh em, khác nhau

d)

Và, nhưng

13.

Chọn quan hệ từ thích hợp để hoàn thiện câu văn dưới đây: Chỉ ba tháng sau, ...... siêng năng, cần cù, Hoàng đã học giỏi nhất lớp.

a)

b)

nhưng

c)

tuy

d)

nhờ

14.

Có thể chọn cặp từ nào để hoàn thiện câu văn sau: Trời ...... nắng to, hoa giấy ....... nở nhiều.

a)

vì ... nên

b)

tuy ... nhưng

c)

càng ... càng

d)

mặc dù ... nhưng

15.

Cặp quan hệ từ trong câu văn dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Tuy cô giáo đã tận tình giúp đỡ Nam nhưng bạn ấy vẫn chưa tiến bộ.

a)

Quan hệ nguyên nhân – kết quả

b)

Quan hệ giả thiết – kết quả

c)

Quan hệ tương phản

d)

Quan hệ tăng tiến

16.

Có thể dùng cặp quan hệ từ nào dưới đây để hoàn thiện câu văn sau: .... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Càng ... càng

d)

Mặc dù ... nhưng

17.

Trong câu “Cả tôi nữa, nếu không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi” sử dụng quan hệ từ nào?

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

18.

Câu văn nào sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây?

a)

Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm.

b)

Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi học.

c)

Do được dạy dỗ nên em bé rất ngoan.

d)

Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương yêu.

19.

Câu ca dao trên sử dụng cặp quan hệ từ biểu thị quan hệ gì?

Vì chưng bác mẹ tôi nghèo,

Cho nên tôi phải băm bèo, thái khoai.

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả.

b)

Quan hệ kết quả - nguyên nhân.

c)

Quan hệ điều kiện - kết quả.

d)

Quan hệ tương phản.

20.

Câu nào dưới đây dùng sai quan hệ từ:

a)

Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp.

b)

Thắng gầy nhưng rất khỏe.

c)

Đất có chất màu vì nuôi cây lớn.

d)

Đêm càng về khuya, trăng càng sáng.

21.

Các cặp quan hệ từ dưới đây biểu thị quan hệ gì?

Vì ... nên...; do... nên; nhờ... mà ...

a)

biểu thị quan hệ tương phản

b)

biểu thị quan hệ giả thiết - kết quả, điều kiện - kết quả

c)

biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả

d)

biểu thị quan hệ tăng tiến

22.

Trong ví dụ dưới đây, từ in đậm biểu thị quan hệ gì?

Hoa mai trổ từng chùm thưa thớt, không đơm đặc như hoa đào. Nhưng cành mai uyển chuyển hơn cành đào.

a)

Quan hệ so sánh

b)

Quan hệ liên hợp

c)

Quan hệ sở hữu

d)

Quan hệ tương phản

23.

Trong các câu sau, câu ghép thể hiện quan hệ tương phản là:

a)

Hôm qua, nếu nó không đi học muộn thì lớp đã không bị trừ điểm.

b)

Trời nắng to nên quần áo khô rất nhanh.

c)

Tôi không thích ăn cay và nó cũng vậy.

d)

Mặc dù gia đình còn nhiều khó khăn nhưng Lan vẫn cố gắng đi học.

24.

Trong câu: ".........xử lý kịp thời bãi rác thải.....ở nhiều địa phương, môi trường không còn bị ô nhiễm". Cặp quan hệ từ cần điền là:

a)

A. Mặc dù....nhưng

b)

B. Tuy...nhưng

c)

C. Nhờ.....mà

d)

D. Không chỉ....mà

25.

"Lá tựa số phận con người. Nụ chồi như trẻ sơ sinh, lá mơn mởn như tuổi dậy thì". Trong câu trên có mấy quan hệ từ?

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 4

26.

Thay quan hệ từ sai trong câu sau bằng quan hệ từ thích hợp:

Tuy nước sơn có đẹp đến mấy mà chất gỗ không tốt thì đồ vật cũng không bền được.

a)

Nhưng

b)

c)

Nếu

d)

27.

Chọn các câu sử dụng đúng quan hệ từ. (Chọn nhiều đáp án)

a)

Nhờ cố gắng học tập nên nó đạt thành tích cao.

b)

Vì nó không cẩn thận nên nó đã giải sai bài toán.

c)

Chúng ta phải sống cho thế nào để chan hòa với mọi người.

d)

Các chiến sĩ đã anh dũng chiến đấu để bảo vệ nền độc lập dân tộc.

e)

Phải luôn luôn chống tư tưởng chỉ bo bo bảo vệ quyền lợi bản thân của mình.

28.

Quan hệ từ trong câu: “Nếu dịch bệnh được kiểm soát thì chúng ta có thể gặp nhau ở trường.” chỉ ý nghĩa quan hệ gì?

a)

Nguyên nhân - kết quả.

b)

Sở hữu.

c)

Điều kiện - kết quả.

d)

Tăng tiến.

29.

Câu nào sau đây không chứa quan hệ từ?

a)

Tôi và Mai đi học.

b)

Tôi đang học bài.

c)

Bởi trời mưa nên tôi hoãn chuyến đi chơi.

d)

Tôi học trực tuyến bằng chiếc máy tính bố tặng hồi sinh nhật.

30.

Quan hệ từ là gì?

a)

Là những từ nối các từ ngữ.

b)

Là những từ nối các câu.

c)

Là những từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ/những câu với nhau.

d)

Tất cả các ý trên đều đúng.

31.

Tìm cặp quan hệ từ trong câu sau:


Nếu tôi không nhanh chân chạy vào hang thì tôi cũng chết toi rồi.

a)

Nếu

b)

Cả

c)

Vào

d)

Nếu... thì...

32.

Tìm cặp quan hệ từ để hoàn thiện câu văn sau:


.... trời mưa to .... nước sông dâng cao.

a)

Tuy ... nhưng

b)

Vì ... nên

c)

Mặc dù...nhưng

33.

Tìm cặp quan hệ từ để hoàn thiện câu văn sau:


........ trời nắng to ......... hoa giấy nở nhiều.

(a)  

34.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ trống:


Tấm chăm chỉ, hiền lành ......... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

thì

b)

còn

c)

với

d)

nên

35.

Tìm quan hệ từ trong câu:


Niêu cơm nhỏ xíu nhưng quân 18 nước ăn no nê, mang theo ăn đường mà vẫn không hết.

a)

nhưng.

b)

nhưng, không

c)

mà, không.

d)

nhưng, mà.

36.

Tìm quan hệ từ trong câu:


Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống, dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ.

a)

khi

b)

của.

c)

Những, của.

d)

Khi, xuống, của

37.

Tìm quan hệ từ trong câu:


Ngàn đời nay, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với quê hương Nam Định.

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Nay, và, với.

d)

Nay, có, và, với

38.

Điền quan hệ từ phù hợp vào chỗ trống sau:

(a)   mọi người tích cực trồng cây nên quê hương em có nhiều cánh rừng xanh mát.

39.

Cặp quan hệ từ "Không những ... mà ... " dùng để chỉ quan hệ gì?

a)

Quan hệ nguyên nhân - kết quả

b)

Quan hệ tăng tiến

c)

Quan hệ điều kiện (giả thiết) - kết quả

40.

Tìm quan hệ từ trong câu sau:

Dưới sân, rơm và thóc vàng giòn.

a)

Dưới sân

b)

rơm và thóc

c)

d)

vàng giòn

41.

Quan hệ từ là gì?

Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Là từ nối các từ ngữ.

b)

Là từ nối các câu.

c)

Là từ nhằm thể hiện mối quan hệ giữa các từ ngữ/các câu với nhau.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

42.

Câu ghép gồm ít nhất mấy cụm chủ - vị (C-V) tạo thành?

a)

1 cụm C-V

b)

2 cụm C-V

c)

3 cụm C-V

d)

4 cụm C-V

43.

Có mấy cách nối các vế trong câu ghép? Đó là những cách nào?

4 lines
44.

Chọn quan hệ từ nối các vế câu sau để tạo thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa:


"......... tình hình dịch Covid rất phức tạp ....... mỗi người cần tự giác đeo khẩu trang nơi công cộng."

a)

Tuy....nhưng.....

b)

Nhờ....nên.....

c)

Nếu......thì......

d)

Vì......nên......

45.

Trong những câu văn sau, con hãy chỉ ra đâu là câu ghép?

a)

Vì học giỏi, tôi đã được bố thưởng quà.

b)

Chúng tôi phấn đấu học giỏi để thầy cô vui lòng.

c)

Tuy Lan học giỏi nhưng bạn ấy không hề kiêu căng.

d)

Nhờ việc tập tành đều đặn, Dế Mèn rất khoẻ.

e)

Vì trời mưa nên đường rất dễ trơn trượt.

46.

Trong các câu sau, câu nào không phải là câu ghép?

a)

Em được mọi người yêu mến vì em chăm ngoan học giỏi.

b)

Vì em chăm ngoan học giỏi nên em được mọi người yêu mến.

c)

Em muốn được mọi người yêu mến nên em chăm ngoan học giỏi.

d)

Nhờ chăm ngoan học giỏi mà em được mọi người yêu mến.

47.

Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép sau:


"Sau cơn mưa, nắng đã hửng lên trên từng con phố,............"

4 lines
48.

Các vế trong câu ghép sau được nối với nhau bằng cách nào:


"Những học sinh trường tiểu học Xuân Phương thật dũng cảm vì các bạn đã sẵn sàng đi cách li theo đúng qui định của Nhà nước."

a)

Dùng dấu phẩy.

b)

Dùng quan hệ từ "của".

c)

Dùng quan hệ từ "vì".

d)

Câu trên không phải câu ghép.

49.

Sắp xếp các cụm từ sau thành một câu ghép hoàn chỉnh phù hợp về nghĩa: hải âu, mà, thân thiết, bạn của nhà nông, chẳng những, với, là, những em nhỏ, chúng, còn.

4 lines
50.

Khi nối các vế trong câu ghép, đâu là những quan hệ từ biểu thị mối quan hệ nguyên nhân - kết quả?

a)

Tuy... nhưng...

b)

Vì... nên...

c)

Dù... nhưng...

d)

Nhờ... mà...

e)

Do... nên...

51.

Xác định các thành phần chủ ngữ trong câu ghép sau:


"Nhà nhà đều nô nức sắm sửa đón Giao thừa, từng nồi bánh chưng bập bùng ánh lửa trong đêm, Tết đã về trên khắp mọi ngõ ngách."

a)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng

b)

Nhà nhà đều, nồi bánh chưng

c)

Nhà nhà, nồi bánh chưng, Tết

d)

Nhà nhà, từng nồi bánh chưng, Tết

52.

Điền vế câu còn thiếu vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu ghép sau:


"................... nhưng Linh vẫn phấn đấu trở thành học sinh xuất sắc của trường."

4 lines
53.

Hãy sử dụng cặp quan hệ từ phù hợp để chuyển hai câu sau thành một câu ghép:


"Chúng em còn nhỏ tuổi. Chúng em quyết tâm làm những công việc có ích cho môi trường."

4 lines
54.

Câu ghép sau gồm bao nhiêu cụm chủ - vị tạo thành?


"Lá bàng vào xuân mới nảy trông như những ngọn lửa xanh, nhưng sang hè lá đã lên thật dày, ánh sáng xuyên qua từng tán lá chỉ còn là một màu ngọc bích."

a)

2 cụm chủ - vị

b)

3 cụm chủ - vị

c)

4 cụm chủ - vị

d)

Câu trên không phải câu ghép.

55.

Trong các câu ghép dưới đây, câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản?

a)

Vì Trần Thủ Độ là người có công lập nên nhà Trần nên ai cũng nể trọng ông.

b)

Nếu Trần Thủ Độ chỉ nghĩ đến tình riêng, bỏ qua phép nước thì ông đã cho kẻ nịnh nọt giữ chức quan cao.

c)

Tuy Trần Thủ Độ là chú của vua và đứng đầu trăm quan nhưng ông không cho phép mình vượt qua phép nước.

56.

Con hãy đặt một câu ghép với chủ đề: Tết đến xuân về.

4 lines