wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn digital nè

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

là một cái tên, kí tự, biểu tượng hoặc hình vẽ kiểu thiết kế, hoặc tập hợp của các yếu tố nhằm xác định và phân biệt hàng hóa hay dịch vụ của 1 người bán hoặc nhóm người bán hàng hóa dịch vụ của đối thủ cạnh tranh.

a)

Thương hiệu

b)

Thương hiệu trực tuyến

c)

tên miền website

d)

crm

2.

là thương hiệu được xây dựng, lưu trữ và hiển thị thông qua các phương tiện điện tử được kết nối trực tuyến thông qua mạng viễn thông avf mạng internet giúp cho người dùng có thể truy cập được mọi lúc, mọi nơi

a)

thương hiệu trực tuyến

b)

marketing điện tử

c)

sem

d)

crm

3.

tên miền website

a)

là một dạng định danh được đăng kí của một cá nhân, doanh nghiệp hay tổ chức để thiết lập một website trên internet

b)

.

4.

sử dụng công nghệ truyền thông kỹ thuật số để tối đa hóa doanh số bán hàng cho khách hàng hiện tai và khuyến khích tiếp tục sử dụng các dịch vụ trực tuyến thông qua các kỹ thuật gồm: cơ sở dữ liệu, nhắn tin web được cá nhân hóa, dịch vụ khách hàng, chatbot, email, và tiếp thị truyền thông xã hội

a)

quản lý quan hệ khách hàng (crm)

b)

marketing điện tử

c)

sem

d)

email marketing

5.

Là quá trình lập kế hoạch về sản phẩm, giá, phân phối và xúc tiến đối với sản phẩm, dịch vụ và ý tưởng để đáp ứng nhu cầu của tổ chức và cá nhân dựa trên các phương tiện điện tử internet.

a)

marketing điện tử

b)

sem

c)

email marekting

d)

chuyển đổi kỹ thuật số

6.

là sự tổng hợp của nhiều phương pháp marketing nhằm giúp cho website của bạn đứng ở vị trí như bạn mong muốn trong kết quả tìm kiếm trên internet

a)

SEM

b)

email marekting

c)

chuyển đổi KTS

d)

Tiếp thị đa kênh

7.

là hình thức sử dụng email mang nội dung thôg tin về bán hàng, tiếp thị, giới thiệu sản phẩm đến nhóm khách hàng tiềm năng mà doanh nghiệp hướng đến.

a)

email marketing

b)

chuyển đổi KTS

c)

tiếp thị đa kênh

d)

tiếp thị KTS

8.

chương trình được dàn dựng gồm các cải tiến của doanh nghiệp đối với con người, quy trình và công cụ được sử dụng cho tiếp thị KTS tích hợp nhằm tối đa hóa sự đóng góp tiềm năng của công nghệ KTS và phương tiện truyền thông vào tăng trưởng kinh doanh.

a)

chuyển đổi KTS

b)

tiếp thị đa kênh

c)

tiếp thị KTS

9.

thông tin liên lạc với khách hàng và phân phối sản phẩm được hỗ trợ bởi kết hợp của kênh điện tử và kênh truyền thống tại các điểm khác nhau trong chu kỳ mua hoặc "đường dẫn đến mua hàng"

a)

tiếp thị đa kênh

(omnichannel)

b)

tiếp thị KTS

10.

việc áp dụng phương tiện KTS, dữ liệu và công nghệ tích hợp với truyền thông truyên thống để đạt được các mục tiêu tiếp thị.

a)

tiếp thị KTS

b)

TIẾP THỊ ĐA KÊNH

11.

LÀ PHƯƠNG TIỆN THUỘC QUYỀN SỞ HỮU CỦA THƯƠNG HIỆU, BAO GỒM CÁC TÀI LIỆU QUẢNG CÁO HOẶC CÁC CỬA HÀNG BÁN LẺ.

a)

truyền thông sở hữu

b)

trang đích

12.

khi người dùng nhấp vào quảng cáo hoặc hình thức liên kết khác từ trang web giới thiệu là một trang có thông điệp tâpk trung vào ưu đãi trong quảng cáo. điều này sẽ tối đa hóa tỷ lệ chuyển đổi và thương hiệu sự yêu thích.

a)

trang đích

b)

kinh doanh điện tử

13.

trao đổi thông tin qua trung gian điện tử, cả trong tổ chức và các bên liên quan bên ngoài hỗ trợ phạm vi các quy trình khinh doanh

a)

kinh doanh điện tử

b)

vòng đời khách hàng

14.

là hành trình bao gồm tất cả các bước mà khách hàng đã thực hiện kể từ khi nhận được nhu cầu của bản thân về việc sử dụng sản phẩm cho đến các hoạt động mua hàng và sau mua hàng.

a)

vòng đời khách hàng

b)

khách hàng trung thành

15.

là việc khách hàng sẵn sàng quay lại cửa hàng/ doanh nghệp để tiến hành mua bán/ kinh doanh nhiều lần

a)

khách hàng trung thành

b)

cá nhân hóa

16.

một đặc điểm quan trọng khác của truyền thống tiếp thị tương tác là chúng có thể được điều chỉnh cho phù hợp với từng cá nhân với chi phí tương đối thấp, không giống như trong các phương tiện truyền thống nơi mà cùng một thông điệp có xu hướng được truyền tải đến tất cả mọi người.

a)

cá nhân hóa

b)

internet vạn vật

17.

hành vi của khách hàng được theo dõi ở cấp độ cá nhân và nhà tiếp thị phản hồi bằng các thông tin liên lạc phù hợp với nhu cầu của cá nhân.

a)

truyền thông cảm nhận và phản hồi

b)

internet vạn vật

18.

hệ thống thiết bị, phần mềm, đồ vật, người hoặc động vâth có số nhận dạng duy nhất có thể truyền dữ liệu thông qua tương tác giữa máy với máy (M2M) mà không cần sự tương tác của con người.

a)

internet vạn vật

b)

truyền thông lan truyền

19.

được tạo ra thông qua quan hệ công chúng ( PR ) đầu tư vào việc nhắm mục tiêu những người có ảnh hưởng đến việc nâng cao nhận thức về một thương hiệu.

a)

truyền thông lan truyền

b)

hành vi người mua trên kênh

20.

mô tả nội dung nào được truy cập cũng như thời gian và thời lượng

a)

hành vi người mua trên kênh

b)

truyền thông lan truyền

21.

là kho dự trữ chứa nhiều loại dữ liệu thô ở định dạng nguyên bản, nơi có sẵn để mọi người trong công ty phân tích và báo cáo.. điều này trái ngược với kho dữ liệu, nơi có chứa dữ liệu có cấu trúc.

a)

hồ sơ dữ liệu

b)

truyền thông lan truyền

22.

là quá trình thiết kế sản phẩm và hình ảnh của công ty làm sao để nó chiếm được một vị trí đặc biệt có giá trị trong tâm trí của khách hàng điện tử mục tiêu

a)

chiến lược định vị điện tử

b)

môi trường vi mô

23.

những người tham gia (các tác nhân) và tương tác của họ ảnh hưởng đến tổ chức phản ứng lại trên thị trường của họ.

a)

môi trường vi mô

b)

truyền miệng điện tử

24.

thuật ngữ được sử dụng trong nghiên cứu học thuật về các cuộc đối thoại, bình luận và hội thoại kỹ thuật số trong thị trường tiêu dùng

a)

truyền miệng điện tử

b)

hệ sinh thái nhấp chuột

25.

mô tả hành vi của khách hàng hoặc luồng khách hàng truy cập trực tuyến giữa các công cụ tìm kiếm, các trang web truyền thông và các bên trung gian khác với một tổ chức và cac đối thủ cạnh trang của tổ chức đó.

a)

hệ sinh thái nhấp chuột

b)

hệ sinh thái thị trường trực tuyến

26.

tương tác giữa các hệ thống trực tuyến khác nhau liên quan đến một công nghệ phần cứng hoặc phần mềm cụ thể có thể độc lập hoặc được phát triển bởi một thương hiệu cụ thể

a)

hệ sinh thái thị trường trực tuyến

b)

các biến nhân khẩu học

27.

bất kỳ thuộc tính cá nhân nào có xu hướng tĩnh trong suốt một cá nhân thời gian sống hoặc phát triển chậm theo thời gian chẳng hạn như tuổi tác, giới tính, chủng tộc....

a)

các biến nhân khẩu học

b)

các biến số tâm lý và hành vi

28.

bất kỳ khía cạnh nào của người tiêu dùng nhận thức , niềm tin và thái độ có ảnh hưởng đến hành vi trực tuyến và cụ thể là ý định mua sắm của người tiêu dùng

a)

các biến số tâm lý và hành vi

b)

thị trường trực tuyến

29.

bất kỳ khía cạnh nào của người tiêu dùng nhận thức, niềm tin và thái độ có thể ảnh hưởng đến hành vi trực tuyến,, và cụ thể là ý định mua sắm của người tiêu dùng

a)

các biến nhân khẩu học

b)

thị trường trực tuyến

30.

trao đổi thông tin và giao dịch thương mại giữa người tiêu dùng, doanh nghiệp và chính phủ được thực hiện thông qua các hình thức hiện diện trực tuyến khác nhau như công cụ tìm kiếm, mạng xã hội, trang web so sánh và trang web đích

a)

thị trường trực tuyến

b)

đường dẫn đến mua hàng

31.

các trang web, các kênh và thiết bị và các nguồn thông tin khác nhau mà khách hàng sử dụng để thông báo quyết định mua một sản phẩm hoặc dịch vụ của họ

a)

đường dẫn đến mua hàng

b)

thông tin chi tiết về khách hàng

32.

hiểu về nhu cầu, hồ sơ, sở thích và trải nghiệm kts của khách hàng từ phân tích dữ liệu định tính và định lượng

a)

thông tin chi tiết về khách hàng

b)

phân khúc thị trường điện tử

33.

là quá trình phân chia thị trường điện tử tổng thể thành các nhóm nhỏ hơn dựa trên những đặc điểm khác biệt nhu cầu , ước muốn, hành vi mua hàng,....

a)

phân khíc thị trường điện tử

b)

điểm chuẩn của đối thủ cạnh tranh

34.

là thuật ngữ được sửu dụng để so sánh, có cấu trúc các phương pháp tiếp thị KTS của các dịch vụ của tổ chức trong một thị trường

a)

điểm chuẩn của đối thủ cạnh tranh

b)

phân khúc thị trường điện tử

35.

là thị trường tại đó doanh nghiệp có khả năng thỏa mãn nhu cầu tốt nhất

a)

thị trường điện tử mục tiêu

b)

MKT đa phân đoạn

36.

lựa chọn 2 hay nhiều phân đoạn và thiết kế chiến lược MKT - mix cho từng phân đoạn đó, đa số DN hiện nay theo chiến lược này

a)

MKT đa phân đoạn

b)

MKT đại chúng

37.

lựa chọn mục tiêu không phân biệt, đưa ra chiến lược MKT cho thị trường tổng thể

a)

MKT đại chúng

b)

MKT khe hở, thị trường

38.

MKT ngách (Niche MKT): lựa chọn một phân đoạn và phát triển hay hay nhiều chiến lược MKT mix cho phân đoạn đó. VD: Amazon

a)

MKT khe hở, thị trường

b)

chân dung KH

39.

hồ sơ hư cấu đại diện cho một đối tượng mục tiêu - bản tóm tắt thu nhỏ về đặc điểm, nhu cầu, động cơ và môi trường của những người dùng trang web điển hình.

a)

chân dung KH

b)

phân tích nhu cầu trực tuyến

40.

xác định đinh lượng về tiềm năng sử dụng và giá trị kinh doanh từ khách hàng trực tuyến của một tổ chức. Phân tích định tính nhận thức của các kênh trực tuyến cũng được đánh giá

a)

phân tích nhu cầu trực tuyến

b)

mkt

41.

sử dụng các đơn vị quảng cáo đồ họa hoặc đa phương tiện trong một trang web để đạt được mục tiêu phân phối thương hiệu nhận biệt, sự quen thuộc, sự ưa thích và ý định mua hàng.

a)

quảng cáo hiển thị

b)

SEO

42.

PPC đề cập đến thời điểm một công ty trả tiền để quảng cáo văn bản được hiển thị trên kết quả của công cụ tìm kiếm các trang dưới dạng liên kết được tài trợ ( thường ở trên, bên phải hoặc dưới danh sách tự nhiên) khi một cụm từ khóa cụ thể được nhập bởi người dùng tìm kiếm.

a)

trả cho mỗi lần nhấp chuột PPC

b)

tối ưu hóa công cụ tìm kiếm SEO

43.

phương pháp tiếp cận có cấu trúc được sử dụng để tăng vị trí của một công ty hoặc các sản phẩm của một công ty trong tìm kiếm danh sách kết quả tự nhirn hoặc không phải trả tiền của công cụ ( phần chính của trang kết quả tìm kiếm) cho từ khóa hoặc cụm từ đã chọn.

a)

tối ưu hóa công cụ tìm kiếm (SEO)

b)

tiếp thị liên kết

44.

một thỏa thuận dựa trên hoa hồng trong đó các trang web giới thiệu ( nhà xuất bản) nhận được hoa hồng trên bán hàng hoặc khách hàng tiềm năng của các thương gia ( nhà bán lẻ)

a)

tiếp thị liên kết

b)

thư điện tử quảng cao

45.

được áp dụng cho các giao tiếp ra nước ngoài từ một công ty tới khách hàng tiềm năng hoặc khách hàng đến khuyến khích các mục tiêu mua hàng hoặc xây dựng thương hiệu

a)

thư điện tử quảng cáo

b)

tiếp thị truyền thông xã hội

46.

một danh mục quang trọng của tiếp thị KTS liên quan đến việc khuyến khích giao tiếp của khách hàng trên trang web của chính công ty hoặc các trang MXH hoặc trong các trang web, blog và diễn đàn của nhà xuất bản chuyên nghiệp

a)

tiếp thị truyền thông xã hội

b)

tiếp thị cho phép

47.

là một cách tiếp cận đã được thiết lập đối với tiếp thị trực tuyến vẫn còn rất phụ hợp cho đến ngày nay như một nền tảng thực tế cho CRM và tương tác với khán giả.

a)

tiếp thị cho phép

b)

tiếp thị nội dung

48.

việc quản lý văn bản, phương tiện truyền thông phong phú, nội dung âm thanh và video nhằm thu hút khách hàng và triển vọng đáp ứng các mục tiêu kinh doanh được xuất bản thông qua phương tiện in ấn và KTS

a)

tiếp thị nội dung

b)

tiếp thị cho phép

49.

những người nổi tiếng, những cá nhân nổi tiếng trong thị trường ngách của họ hoặc những nhà xuất bản mà đối tượng mục tiêu trực tuyến lắng nghe và tương tác với họ.

a)

người có ảnh hưởng trực tuyến

b)

tiếp thị gián đoạn

50.

truyền thông tiếp thị làm ảnh hưởng đến hoạt động của khách hàng

a)

tiếp thị gián đoạn

b)

email marketing

51.

là hình thức content marketing ra đời sớm nhất, cho phép marketing về doanh nghiệp với chi phí cực kì thấp

a)

email marketing

b)

tiếp thị chuyển đổi

52.

sử dụng truyền thông tiếp thị để tối đa hóa việc chuyển đổi khách hàng tiềm năng thành khách hàng thực tế

a)

tiếp thị chuyển đổi

b)

marketing hỗn hợp

53.

chuỗi bảy biến chính - sản phẩm, giá , địa điểm, xúc tiến thương mại, con người, quy trình và bằng chứng vật chất được các nhà marketing thay đổi như môt phần của việc khách hàng cung cấp

a)

marketing hỗn hợp

b)

tiêp thị truyền miệng

54.

khái niệm được thiết lập liên quan chặt chẽ đến tiếp thị lan truyền nhưng rộng hơn trong bối cảnh. truyền miệng có thể được khuyến khích và tạo điều kiện. các công ty có thể làm việc chăm chỉ để làm cho mọi người hạnh phúc hơn, họ có thể lắng nghe người tiêu dùng, họ có thể nói cho bạn bè dễ dàng và họ có thể đảm bảo rằng cá nhân có ảnh hưởng đến sản phẩm và dịch vụ

a)

tiếp thị truyền miệng

(WOM)

b)

hỗ trợ ảo

55.

là thước đo chất lượng nổi tiếng nhất, cho biết tỷ lệ khách truy cập từ các nguồn khác nhau trong một khoảng thời gian xác định chuyển đổi thanh các kết quả tiếp thị cụ thể trên web

a)

tỷ lệ chuyển đổi

b)

số trang mỗi lượt truy cập

56.

có thể cho rằng hữu ích hơn thời hơn thời gian dừng vì nó cho biết trung bình 1 khách truy cập xem bao nhiêu trang. tỷ lệ chuyển đổi thành khách hàng tiềm năng và bán hàng được cho là thước đo chất lương quan trọng nhất vì chúng cho biết tỷ lệ truy cập chuyển đổi thành kết quả thương mại

a)

số trang mỗi lượt truy cập

b)

tỷ lệ chuyển đổi

57.

mô tả nội dung nào truy cập cũng như thời gian và thời lượng

a)

hành vi của người mua trên kênh

b)

sự hài lòng của kênh

58.

đánh giá ý kiến của khách hàng về chất lượng dịch vụ trên trang web và các dịch vụ hỗ trợ

a)

sự hài lòng của kênh

b)

kết quả kênh

59.

ghi lại các hành động của khách hàng được thực hiện như một hệ quả của việc truy cập vào một trang web

a)

kết quả kênh

b)

phân tích website

60.

là việc đo lường, thu thập, phân tích và báo cáo dữ liệu web nhằm mục đích hiểu và tối ưu hóa cho việc sử dụng web

a)

phân tích website

b)

khách truy cập duy nhất

61.

khách truy cập cá nhân vào một trang web được đo lường thông qua cookie hoặc địa chỉ IP trên một máy tính cá nhân

a)

khách truy cập duy nhất

b)

liên kết ngược

62.

siêu liên kết liên kết đến một trang ( hoặc trang web) cụ thể, còn được gọi là liên kết đến

a)

liên kết ngược (backlink)

b)

tỷ lệ churn

63.

phần trăm khách hàng kết thúc mối quan hệ của họ với công ty, thường được tính bằng số lượng khách hàng đã rời khỏi công ty trong kì chia cho tổng số khách hàng đầu kỳ

a)

tỷ lệ churn

b)

do - follow

64.

đây là siêu liên kết tương tự No - follow....

a)

do - follow

b)

trang giới thiệu

65.

tệp nhật ký có thể cho biết người dùng đã truy cập trang web nào ngay trước khi truy cập trang web hiện tại

a)

trang giơi thiệu

b)

điều phối tiếp thị

66.

thiết kế các chiến lược liên hệ với khách hàng để cung cấp các thông điệp phù hợp nhất, phản hồi nhanh nhất được tích hợp trên các kênh truyền thông khácnhau dựa trên ngữ cảnh của khách hàng.

a)

điều phối tiếp thị

b)

crm

67.

sử dụng công nghệ truyền thông KTS để tối đa hóa doanh số bán hàng cho khách hàng hiện tại và khuyến khích sử dụng các dịch vu trực tuyến thông qua các LTS bao gồm cơ sở dữ liệu, nhắn tin web được cá nhân hóa, dịch vụ khách hàng, chatbot, email, và tiếp thị truyền thông xã hội

a)

quản lý quan hệ khách hàng (CRM)

b)

tiếp thị theo ngữ cảnh

68.

sử dụng công nghệ truyền thông KTS để tối đa hóa doanh số bán hàng cho khách hàng hiện tại và khuyến khích sử dụng các dịch vu trực tuyến thông qua các LTS bao gồm cơ sở dữ liệu, nhắn tin web được cá nhân hóa, dịch vụ khách hàng, chatbot, email, và tiếp thị truyền thông xã hội. ngày nay, CRM đồng nghĩa với E - CRM.

a)

E - CRM

b)

CRM

69.

các thông tin liên quan được phân phối nhất quán với bối cảnh của người nhận, có thể phụ thuộc vào vị trí. thời gian hoặc địa điểm của họ

a)

tiếp thị theo ngữ cảnh

b)

tham gia khách hàng

70.

khách truy cập càng ở trên một trang web (độ dính của nó) càng nhiều lượt xem trang sẽ tích lũy, điều này một lần nữa mang lại cơ hội cho doanh thu quảng cáo.

a)

tham gia của khách hàng

b)

thiết kế để phân tích (DFA)

71.

các biện pháp bắt buộc từ một trang web được xem xét trong quá trình thiết kế để hiểu rõ hơn về đối tượng của trang web và các điểm quyết định của họ

a)

thiết kế để phân tích (DFA)

b)

Tham gia của KH

72.

xác định cách một công ty nên đặt ra các mục tiêu cụ thể cho các kênh KTS và cách chúng tích hợp với các kênh truyền thống, bao gồm web, mạng di động và mạng xã hội, đồng thời thay đổi đề xuất và thông tin liên lạc cho kênh này.

a)

chiến lược tiếp thị kênh

b)

các điểm tiếp xúc khách hàng điện tử

73.

các kênh truyền thống mà công ty tương tác trực tiếp với khách hàng tiềm năng và khách hàng

a)

các điểm tiếp xúc khách hàng điện tử

b)

sản phẩm cốt lõi

74.

nhu cầu trao đổi thông tin rẻ, tiện, nhanh, toàn cầu (qua thư điện tử), nhu cầu quảng cáo toàn cầu, nhu cầu đàm phán, giao dịch, trao đổi toàn cầu, thông tin hàng ngày cập nhật, chia sẻ các tài nguyên số hóa

a)

sản phẩm cốt lõi

b)

số lần hiển thị trang

75.

một thước đo đáng tin cậy hơn một lần truy cập, biểu thị một người đang xem một trang. còn được gọi là xem trang.

a)

số lần hiển thị trang

b)

sản phẩm cốt lõi

76.

thử nghiệm A/B hoặc cập nhật đề mục đến việc thử nghiệm hai phiên bản khác nhau của một trang hoặc 1 phần tử trang như tiêu đề, hình ảnh hoặc nút về kết quả tính toán. sau đó, những thay đổi trong hành vi của khách hàng truy cập có thể được so sánh bằng cách sử dụng các số liệu khác nhau, chẳng hạn như tỷ lệ chuyển đổi vĩ mô, hạn chế như chuyển đổi thành bán hàng hoặc đăng ký.

a)

thử nghiệm A/B

b)

đấu giá ngược

77.

mặt hàng được từ nhà cung cấp có giá đấu thầu nhất trong giai đoạn đấu thầu

a)

đấu giá ngược

b)

sản phẩm mở rộng

78.

các tính năng và lợi ích bổ sung ngoài sản phẩm cốt lõi

a)

sản phẩm mở rộng

b)

bán hàng theo gói

79.

kết hợp một số lựa chọn sản phẩm hoặc dịch vụ thành một gói dịch vụ, thường tại một mức giá chiết khấu.

a)

bán hàng theo gói

b)

nhóm tiêu điểm trực tuyến

80.

một nhóm tập trung được kiểm duyệt có thể được tiến hành để so sánh trải nghiệm sử dụng sản phẩm của khách hàng

a)

nhóm tiêu điểm trực tuyến

b)

phản hồi của khách hàng

81.

nhận xét được đăng lên trang hoặc trang độc lập như mạng xã hội có thể đưa ra gợi ý về sự đổi mới sản phẩm trong tương lai

a)

phản hồi của khách hàng

b)

bảng câu hỏi trực tuyến

82.

việc sử dụng bảng câu hỏi trực tuyến và các nhóm tập trung để đánh giá nhận thức của khách hàng về một trang web hoặc các vấn đề tiếp thị rộng lớn hơn.

a)

bảng câu hỏi trực tuyến

b)

tính cách thương hiệu trực tuyến

83.

đặc tính của thương hiệu, mà nó khách hàng sử dụng để xác định giá trị gia trăng do thương hiệu cung cấp và cũng để thể hiện cá tính riêng của họ thông qua kết hợp với thương hiệu

a)

tính cách thương hiệu trực tuyến

b)

nhân diện thương hiệu

84.

tổng thể của các liên tưởng thương hiệu, bảo gồm tên và các biểu tượng phải được truyền thông

a)

nhận diện thương hiệu

b)

người ủng hộ thương hiệu

85.

một khách hàng có nhận thức tốt về một thương hiệu, người sẽ nói một cách thuận lợi về một thương hiệu cho người quen của họ để giúp nâng cao nhận thức về thương hiệu hoặc ảnh hưởng đến việc mua hàng ý định

a)

người ủng hộ thương hiệu

b)

phiên bản đấu giá chuyển tiếp

86.

mặt hàng được mua bằng giá thầu cao nhất được thực hiện trong giai đoạn đấu thầu

a)

phiên đấu giá chuyển tiếp

b)

định giá động

87.

giá có thể được cập nhất theo thời gian thực tùy theo đối tượng khách hàng hoặc tạo điều kiện thị trường hiện tại

a)

định giá động

b)

thương hiệu trực tuyến

(thương hiệu kỹ thuật số)

88.

là một đặc điểm nhận dạng thương hiệu được sử dụng cho một sản phẩm hoặc công ty trực tuyến khác với thương hiệu truyền thống

a)

thương hiệu trực tuyến

(thương hiệu KTS)

b)

định giá động