wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế Toán Quản Trị Quiz

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nhóm nào trong các nhóm dưới đây có ÍT khả năng sẽ nhận được các báo cáo kế toán quản trị:

a)

Hội đồng quản trị.

b)

Cổ đông.

c)

Quản đốc phân xưởng.

d)

Quản lý các cấp.

2.

Kế toán quản trị thường được:

a)

Xây dựng và chuẩn hoá trong chính sách kế toán thống nhất.

b)

Xây dựng và áp dụng thống nhất trong phạm vi ngành.

c)

Xây dựng theo yêu cầu quản lý của cơ quan nhà nước.

d)

Xây dựng phù hợp với đặc điểm kinh tế, kỹ thuật và yêu cầu quản lý riêng từng doanh nghiệp.

3.

Báo cáo kế toán quản trị được soạn thảo nhằm

a)

Tất cả đều sai.

b)

Đáp ứng nhu cầu của cơ quan Thuế

c)

Đáp ứng nhu cầu của các cấp quản trị ở bên trong tổ chức

d)

Đáp ứng nhu cầu của các cổ đông khi họ cần

4.

Trong phạm vi trách nhiệm của mình, Giám đốc kinh doanh một doanh nghiệp cần thông tin gì sau đây để ra quyết định tốt hơn, NGOẠI TRỪ:

a)

Tình hình đối thủ cạnh tranh

b)

Báo cáo phân tích biến động chi phi bán hàng

c)

Báo cáo chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Báo cáo phân tích biến động doanh thu từng mặt hàng

5.

Mục tiêu của kế toán quản trị là:

a)

Cả a, b, c đều sai.

b)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp.

c)

Cung cấp thông tin phục vụ cho các chức năng: lập kế hoạch, thực hiện, kiểm tra, đánh giá và ra quyết định của nhà quản trị.

d)

Cung cấp thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp.

6.

Đối tượng mà kế toán quản trị cung cấp thông tin là:

a)

Các chủ nợ.

b)

Cơ quan nhà nước.

c)

Nhà quản trị các cấp.

d)

Khách hàng.

7.

Các tổ chức nào dưới đây áp dụng kế toán quản trị?

a)

Các tổ chức từ thiện và các hội nghề nghiệp

b)

Các doanh nghiệp

c)

Các cơ quan quản lí chức năng

d)

Tất cả các tổ chức

8.

Nhà quản trị nội bộ bao gồm, NGOẠI TRỪ:

a)

Giám đốc nhà máy.

b)

Giám đốc tiếp thị.

c)

Trưởng phòng kinh doanh

d)

Cơ quan công đoàn cấp trên.

9.

Kế toán quản trị có thể áp dụng vào các ngành nào dưới đây:

a)

Ngành xây dựng cơ bản.

b)

Ngành sản xuất công nghiệp.

c)

Tất cả các ngành trên.

d)

Ngành thương mại, dịch vụ.

10.

Mục tiêu của kế toán quản trị là:

a)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp.

b)

Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp

c)

Xử lý các dữ liệu kế toán để cung cấp thông tin phục vụ cho các chức năng hoạch định; Tổ chức; Điều hành; Kiểm soát và ra quyết định của nhà quản trị

d)

Cả 3 câu kia đều sai

11.

Thông tin của kế toán quản trị thường được xử lý dưới hình thức:

a)

So sánh được.

b)

Đồ thị.

c)

Phương trình.

d)

Tất cả các hình thức trên.

12.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Kế toán quản trị thì khác nhau ở các tổ chức khác nhau

b)

Kế toán quản trị thì giống nhau ở các tổ chức khác nhau

c)

Thông tin kế toán quản trị phục vụ cho các cấp quản lý khác nhau đều giống nhau

d)

Thông tin kế toán quản trị phục vụ cho các cấp quản lý giống nhau đều khác nhau

13.

Thông tin do kế toán quản trị cung cấp có đặc điểm là:

a)

Chính xác, tuân thủ những nguyên tắc nhất định, có tính bắt buộc, hướng về quá khứ.

b)

Linh hoạt, không có tính bắt buộc, hướng về tương lai.

c)

Tất cả đều sai.

d)

Chính xác, linh hoạt, có tính bắt buộc, hướng về tương lai.

14.

Nội dung trên các báo cáo của kế toán quản trị:

a)

Do Bộ tài chính quy định.

b)

Có tính khách quan vì chỉ phản ánh lại những sự kiện đã xảy ra trong kỳ báo cáo.

c)

Cung cấp thông tin về tình hình tài chính của tổ chức cho cổ đông.

d)

Được thiết kế nhằm cung cấp thông tin cho các nhà quản trị các cấp trong tổ chức.

15.

Công việc nào sau đây là của Kế toán quản trị

a)

Phân tích lãi gộp của từng mặt hàng.

b)

Tính giá thành sản phẩm.

c)

Lập bảng cân đối kế toán.

d)

Theo dõi tình hình công nợ phải thu.

16.

Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị:

a)

Phải chính xác

b)

Nhanh và chính xác

c)

Nhanh và tin cậy

d)

Tất cả đều sai.

17.

Nhà quản trị cấp cao cần được cung cấp loại thông tin nào?

a)

Chiến thuật

b)

Chiến lược

c)

Hoạt động/Tác nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

18.

Điểm giống nhau giữa kế toán quản trị và kế toán tài chính:

a)

Thông tin phản ánh quá khứ.

b)

Đối tượng cung cấp thông tin.

c)

Thông tin phải chính xác.

d)

Có cùng đối tượng nghiên cứu là các sự kiện kinh tế diễn ra trong quá trình kinh doanh của doanh nghiệp.

19.

Báo cáo kế toán quản trị thường được lập vào thời điểm:

a)

Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý.

b)

Khi kết thúc quý.

c)

Khi cơ quan quản lý yêu cầu.

d)

Khi kết thúc niên độ kế toán.

20.

Đặc điểm nào là của kế toán quản trị (KTQT)?

a)

Các báo cáo KTQT hướng về tương lai

b)

Đối tượng sử dụng báo cáo KTQT ở bên ngoài doanh nghiệp

c)

Báo cáo KTQT về toàn bộ doanh nghiệp

d)

Báo cáo KTQT chỉ có số liệu khách quan

21.

Chi phí thời kỳ là

a)

Chi phí được phép kết chuyển sang kỳ sau và tính trừ vào kết quả hoạt động kinh doanh kỳ sau

b)

Chi phí bao gồm cả chi phí nhân công trực tiếp

c)

Chi phí được tính trừ ngay vào kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh trong kỳ mà chúng phát sinh

d)

Chi phí luôn luôn được tính thẳng vào sản phẩm

22.

Chi phí sản phẩm bao gồm

a)

Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

b)

Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa.

c)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chuyển đổi (chế biến) hoặc giá mua hàng hóa

d)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

23.

Các đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp:

a)

Tất cả các đặc điểm trên

b)

Liên quan trực tiếp đến đối tượng chịu chi phí

c)

Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí

d)

Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong việc xác định giá thành sản phẩm

24.

Chi phí ngoài sản xuất bao gồm

a)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp

c)

Chi phí sản phẩm và chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Chi phí thời kỳ và chi phí quản lý doanh nghiệp

25.

Chi phí sản xuất bao gồm

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí chuyển đổi

b)

Chi phí sản xuất chung và chi phí chuyển đổi

c)

Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chuyển đổi

d)

Cả ba câu đều sai.

26.

Chi phí nào trong các khoản chi phí dưới đây không thuộc loại chi phí sản xuất chung ở công ty may mặc:

a)

Chi phí vải may

b)

Chi phí dầu nhớt bôi trơn máy may

c)

Lương trả cho kế toán giá thành ở phân xưởng

d)

Chi phí điện, nước sử dụng ở phân xưởng

27.

Chi phí nào sau đây KHÔNG là chi phí thời kỳ?

a)

Cả 3 câu kia đều đúng.

b)

Chi phí bốc dỡ, vận chuyển khi mua nguyên vật liệu

c)

Tiền thuê trụ sở văn phòng

d)

Lương nhân viên bảo vệ.

28.

Chi phí thời kỳ là

a)

Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp

b)

Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

c)

Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm.

d)

Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp.

29.

Khoản chi phí nào dưới đây không phải là chi phí trực tiếp

a)

Chi phí thuê nhà xưởng sản xuất

b)

Tiền lương và phụ cấp lương trả cho lao động trực tiếp

c)

Các khoản trích theo lương của lao động trực tiếp

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

30.

Hình bên là đồ thị của phương trình nào dưới đây?

a)

Y= b/x

b)

Y= ax

c)

Y= a

d)

Y= ax + b

31.

Những khoản chi phí nào sau đây không phải là biến phí?

a)

Tiền lương công nhân trả theo sản phẩm sản xuất

b)

Chi phí khấu hao TSCD theo phương pháp đường thẳng

c)

Hoa hồng đại lý tính trên doanh thu bán hàng

d)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

32.

Biểu đồ bên cạnh mô tả tốt nhất chi phí nào?

a)

Biến phí

b)

Chi phí hỗ hợp

c)

Chi phí bậc thang

d)

Định phí

33.

Nếu số lượng sản phấm sản xuất tăng từ 600 lên 960 sp thì:

a)

Tổng biến phí sẽ tăng 60%

b)

Tổng chi phí sẽ tăng 35%

c)

Tổng biến phí sẽ tăng 45%

d)

Chi phí hỗ hợp và biến phí sẽ tăng 55%

34.

Biểu đồ trên mô tả tốt nhất chi phí nào?

a)

Chi phí hỗn hợp

b)

Biến phí

c)

Định phí

d)

Chi phí bậc thang

35.

Định phí khi tính cho 1 sản phẩm thì:

a)

Tăng khi lượng sản phẩm tăng

b)

Không đổi

c)

Giảm khi lượng sản phẩm tăng

d)

Giảm khi lượng sản phẩm giảm

36.

Biểu đồ trên mô tả tốt nhất chi phí nào?

a)

Chi phí hỗn hợp

b)

Chi phí bậc thang

c)

Biến phí

d)

Định phí

37.

Biến phí được giải thích là chi phí có biểu hiện:

a)

Tổng chi phí thay đổi tỉ lệ thuận với mức độ hoạt động trong một phạm vi hoạt động

b)

Tất cả các biểu hiện trên

c)

Mức phí đơn vị là một hằng số trong phạm vi hoạt động

d)

Mức phí bằng không khi doanh nghiệp ngừng hoạt động

38.

Đơn vị tính của biến phí là. NGOẠI TRỪ:

a)

Tỷ lệ %

b)

Theo số lượng sản phẩm sản xuất hoặc tiêu thụ

c)

Theo thời gian

39.

Trong phạm vi phù hợp, nếu các yếu tố khác không đổi, khi khối lượng sản phẩm sản xuất tăng gtuwf 800 lên 1000 sp thì biến phí đơn vị à định phí tính cho 1 sp sẽ thay đổi, theo thứ tự:

a)

Không đổi; giảm 20%

b)

Tăng 20%; giảm 25%

c)

Giảm 25%; không đổi

d)

Không đổi; giảm 25%

40.

Hình bên là đồ thị của phương trình nào dưới đây?

a)

Y= b/x

b)

Y= ax+b

c)

Y= a

d)

Y= ax

41.

Những khoản chi phí nào sau đây không phải là biến phí?

a)

Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

b)

Tiền lương công nhân trả theo sản phẩm sản xuất

c)

Chi phí khấu hao TSCD theo phương pháp đường thẳng

d)

Hoa hồng cho đại lý tính trên doanh thu bán hàng

42.

Biểu đồ trên mô tả tốt nhất chi phí nào?

a)

Chi phí hỗn hợp

b)

Biến phí

c)

Định phí

43.

Những khoản chi phí nào sau đây không phải định phí?

a)

Chi phí khấu hao TSCD theo pp đường thẳng

b)

Chi phí thue mặt bằng trả tiền hàng tháng

c)

Hoa hồng cho đại lý tính trên dthu bán hàng

d)

Tiền lương ban giám đốc

44.

Điểm K trên biểu đồ phân tán bên cạnh biểu diễn điều gì?

a)

a. Biến phí

b)

b. Định phí

c)

c. Chi phí bậc thang

d)

d. Chi phí hỗn hợp

45.

Chi phí cơ hội là:

a)

Lợi nhuận tiềm tàng phải hy sinh vì chọn phương án này bỏ qua phương án khác.

b)

Loại chi phí không có thật và không thể đo lường được

c)

Lợi nhuận trước đây bị mất đi vì chọn phương án này bỏ qua phương án khác

d)

Tất cả đều đúng.

46.

Biểu đồ trên mô tả tốt nhất chi phí nào?

a)

a. Chi phí hỗn hợp

b)

b. Biến phí

c)

c. Định phí

47.

Báo cáo KQDD theo trực tiếp còn có tên gọi là, ngoại trừ:

a)

Báo cáo KQKD theo cách ứng xử của chi phí

b)

Báo cáo KQKD theo số dư đảm phí

c)

Báo cóa KQKD theo pp toàn bộ

48.

Những khoản chi phí nào sau đây không phải định phí?

a)

a. Chi phí khấu hao TSCD theo pp đường thẳng

b)

b. Chi phí thue mặt bằng trả tiền hàng tháng

c)

c. Hoa hồng cho đại lý tính trên dthu bán hàng

d)

d. Tiền lương ban giám đốc

49.

Chi phí kiểm soát được:

a)

Chi phí mà nhà quản trị biết được mức chi tiêu

b)

Chi phí xác định được khi chi tiêu

c)

Chi phí do nhà quản trị một bộ phận quyết định chi tiêu

d)

Tất cả đều đúng

50.

Những chi phí nào sau đây thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp toàn bộ:

a)

Biến phí, định phí

b)

Chi phí thực tế, chi phí chênh lệch

c)

Chi phí sản xuất, chi phí thời kỳ

d)

Chi phí kiểm soát được, chi phí không kiểm soát được

51.

Giá trị còn lại của một TSCD thuộc về loại chi phí:

a)

Chi phí cơ hội

b)

Chi phí chìm

c)

Chi phí chênh lệch

d)

Không có câu nào đúng

52.

Những chi phí nào sau đây thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo phương pháp trực tiếp:

a)

Chi phí thực tế, chi phí chênh lệch

b)

Chi phí kiểm soát được, chi phí không kiểm soát được

c)

Biến phí, định phí

d)

Chi phí sản xuất, chi phí thời kỳ

53.

Công ty có căn nhà cho thuê, dự tính không cho thuê nữa để kinh doanh cửa hàng tiện ích. Chi phí cơ hội của phương án kinh doanh cửa hàng tiện ích là:

a)

Chi phí sửa chữa nhà

b)

Chi phí khấu hao nhà

c)

Tiền bồi thường hợp đồng cho người thuê nhà

d)

Tiền thu từ cho thuê nhà

54.

Khoản nào sau đây là chi phí kiểm soát được của người cửa hàng trưởng?

a)

Chi phí hội nghị khách hàng toàn công ty

b)

Chi phí tiền lương của người cửa hàng trưởng

c)

Chi phí khấu hao nhà cửa, máy móc thiết bị của công ty

d)

Chi phí vận chuyển hàng, chi phí bao gói tại cửa hàng.

55.

Chỉ tiêu số dư đảm phí trên báo cáo KQKD theo pp trực tiếp bằng:

a)

Doanh thu - chi phí hoạt động

b)

Doanh thu - biến phí

c)

Doanh thu - định phí

d)

Doanh thu - giá vốn hàng bán

56.

Biến phí có tỉ trọng nhỏ thì tỷ lệ số dư đảm phí cao, nếu doanh thu tăng thì:

a)

Lợi nhuận tăng nhanh và ngược lại

b)

Lợi nhuận tăng chậm và ngược lại

c)

Lợi nhuận sẽ giảm dần

d)

Cả ba câu trên đều sai

57.

Nếu số dư đảm phí không đủ bù đắp….., thì doanh nghiệp sẽ bị……

a)

Doanh thu; lỗ

b)

Chi phí; lỗ

c)

Định phí; lỗ

d)

Biến phí; lỗ

58.

Tỷ lệ số dư đảm phí tăng, nếu:

a)

Tổng định phí tăng

b)

Biến phí đơn vị tăng

c)

Tỷ lệ của biến phí so với doanh thu giảm

d)

Tỷ lệ của biến phí so với doanh thu tăng

59.

Kết cấu chi phí là:

a)

Tỷ lệ % của tổng chi phí tính trên doanh thu

b)

Tỷ lệ % của số dư đảm phí tính trên doanh thu

c)

Mối quan hệ tỷ trọng của từng loại biến phí, định phí trong tổng chi phí

d)

Ty lệ % giữa giá thành trên giá bán

60.

Số dư đảm phí bằng:

a)

Doanh thu trừ chi phí sản xuất chung

b)

Doanh thu trừ biến phí

c)

Doanh thu trừ định phí

d)

Doanh thu trừ tổng chi phí sản xuất

61.

Số dư đảm phí là:

a)

Chênh lệch giữa giá bán và biến phí đơn vị

b)

Chênh lệch giữa doanh thu và lợi nhuận

c)

Chênh lệch giữa doanh thu và định phí

d)

Tất cả đều đúng

62.

Khi doanh nghiệp vượt qua điểm hòa vốn, phụ trách kế toán quản trị giải thích rằng khi doanh thu tăng một lượng thì lợi nhuận tăng lên 1 lượng bằng:

a)

Tỉ lệ số dư đảm phí nhân với sản lượng tăng thêm

b)

Số dư đảm phí đơn vị nhân với sản lượng tăng thêm

c)

Tỉ lệ số dư đảm phí nhân với mức tăng doanh thu

d)

Số dư đảm phí đơn vị nhân với mức tăng doanh thu

63.

Những doanh nghiệp có đòn bẩy hoạt động lớn là những doanh nghiệp có kết cấu chi phí và tỷ lệ số dư đảm phí:

a)

a. Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ, và tỷ lệ số dư đảm phí lớn.

b)

b. Định phí chiếm tỷ trọng nhỏ, biến phí chiếm tỷ trọng lớn, và tỷ lệ số dư đảm phí lớn

c)

c. Định phí chiếm tỷ trọng lớn, biến phí chiếm tỷ trọng nhỏ, và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ

d)

d. Định phí chiếm tỷ trọng nhỏ, biến phí chiếm tỷ trọng lớn, và tỷ lệ số dư đảm phí nhỏ.

64.

Biến phí có tỉ trọng nhỏ thì tỷ lệ số dư đảm phí cao, nếu doanh thu tăng thì:

a)

a. Lợi nhuận tăng chậm và ngược lại

b)

b. Lợi nhuận tăng nhanh và ngược lại

c)

c. Lợi nhuận sẽ giảm dần

d)

d. Cả ba câu trên đều sai

65.

Kết cấu chi phí là:

a)

a. Tỷ lệ % của số dư đảm phí tính trên doanh thu

b)

b. Tỷ lệ % giữa giá thành trên giá bán

c)

c. Tỷ lệ % của tổng chi phí tính trên doanh thu

d)

d. Mối quan hệ tỷ trọng của từng loại biến phí, định phí trong tổng chi phí

66.

Tỷ lệ số dư đảm phí tăng nếu:

a)

a. Tổng định phí tăng.

b)

b. Tổng biến phí tăng.

c)

c. Tỷ lệ biến phí trong doanh thu giảm.

d)

d. Tỷ lệ biến phí trong doanh thu tăng.

67.

Tỷ lệ số dư đàm phí bằng:

a)

a. Tổng SDĐP chia cho lợi nhuận

b)

b. Tổng SDĐP chia cho tổng doanh thu.

c)

c. SDĐP đơn vị chia cho biến phí đơn vị.

d)

d. Tất cả đều đúng.

68.

Trong phạm vi phù hợp, khi mức tiêu thụ đã vượt qua điểm hoà vốn, nếu số dư đảm phí tăng, lợi tức hoạt động kinh doanh sẽ:

a)

a. Tăng bằng đúng mức tăng của số dư đảm phí.

b)

b. Giảm bằng đúng mức giảm của số dư đảm phí.

c)

c. Tăng bằng đúng mức tăng của doanh thu.

d)

d. Không đổi.

69.

 Số dư đảm phí KHÔNG thay đổi khi:

a)

a. Đơn giá bán thay đổi.

b)

b. Biến phí đơn vị thay đổi.

c)

c. Đơn giá bán và biến phí đơn vị thay đổi.

d)

d.Định phí thay đổi.

70.

Dự toán nào sau đây là dự toán tài chính:

a)

Dự toán báo cáo thu nhập

b)

Dự toán doanh thu

c)

Dự toán tiền

d)

Dự toán sản xuất

71.

Dự toán báo cáo thu nhập:

a)

là dự toán hoạt động cuối cùng

b)

được dùng để lập dự toán tiền

c)

là dự toán tài chính cuối cùng

d)

tất cả đều đúng

72.

Dự toán doanh thu

a)

không phải là điểm khởi đầu của dụ toán tổng thể

b)

tất cả đều sai

c)

xuất phát từ dự toán sản xuất

d)

là ước tính tốt nhất của ban giám đốc về doanh thu bán hàng trong năm

73.

Lập dự toán là thực hiện chức năng nào của nhà quản trị:

a)

hoạch định

b)

đánh giá

c)

tổ chức

d)

Tất cả đều sai

74.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG phản ánh đúng ý nghĩa của việc lập dự toán:

a)

Dự toán giúp cảnh báo trước sự thiếu hụt tiền trong kỳ

b)

Dự toán giúp phát hiện yếu kém trước khi thực hiện

c)

Dự toán là công cụ hữu dụng để đánh giá thành quả quản lý

d)

Dự toán giúp loại bỏ cơ hội mà nhà quản trị lập dự toán theo hướng có lợi cho mình

75.

Điều nào sau đây không phải là lợi ích của việc lập dự toán?

a)

Cho phép thực hiện các biện pháp kỷ luật ở mọi cấp độ trách nhiệm

b)

Ban giám đốc có thể lên kế hoạch trước

c)

Một hệ thống cảnh báo sớm cho các sự cố tiềm ẩn

d)

Tạo điều kiện phối hợp các hoạt động của doanh nghiệp

76.

Lập dự toán là:

a)

Kiểm soát hiện tại

b)

Phân tích quá khứ

c)

Tất cả đều sai

d)

Hoạch định tương lai

77.

Dự toán đòi hỏi các nhà quản trị phải:

a)

Đợi phản hồi từ khách hàng rồi mới giải quyết

b)

Suy nghĩ về những điều dự tính sẽ xảy ra trong tương lai

c)

Tìm ra hướng giải quyết nếu nhận thấy tình hình hoạt động trong tương lai không đạt kết quả tốt

d)

Câu b. và c đều đúng

78.

Dự toán nào là cơ sở để lập các dự toán trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp?

a)

Dự toán doanh thu

b)

Dự toán tiền

c)

Dự toán sản xuất

d)

Dự toán chi phí nhân công trực tiếp

79.

Lập dự toán là trách nhiệm của

a)

Cấp trung gian

b)

Tất cả các cấp

c)

Cấp cơ sở

d)

Cấp cao

80.

Lập dự toán là sự tính toán một cách chi tiết về việc huy động và sử dụng:

a)

Các nguồn tiền của một doanh nghiệp trong một thời kỳ.

b)

Các nguồn lực của một doanh nghiệp trong một thời kỳ.

c)

Một số nguồn lực của một doanh nghiệp trong một thời kỳ.

d)

Cả ba câu trên đều sai.

81.

Nội dung nào sau đây KHÔNG phải là vai trò của dự toán?

a)

Hoạch định và xác lập mục tiêu.

b)

Sử dụng hiệu quả nguồn lực

c)

Đánh giá thành quả.

d)

Biết trước thành quả

82.

Trong dự toán sản xuất năm:

a)

Số lượng sản phẩm tồn kho cuối năm là số lượng sản phẩm tồn kho cuối quý 4.

b)

Số lượng sản phẩm tồn kho đầu năm là số lượng sản phẩm tồn kho đầu quý 1.

c)

Cả (a) và (b) đều đúng.

d)

Cả (a) và (b) đều sai.

83.

Căn cứ để lập dự toán sản xuất là:

a)

Số lượng sản phẩm tiêu thụ.

b)

Số lượng sản phẩm tồn kho cuối kỳ.

c)

Số lượng sản phẩm tồn kho đầu kỳ.

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

84.

Căn cứ để lập dự toán chi phí nhân công trực tiếp là:

a)

Số lượng sản phẩm cần sản xuất.

b)

Định mức lượng thời gian để sản xuất 1 sản phẩm.

c)

Định mức giá nhân công trực tiếp.

d)

Cả 3 câu kia đều đúng

85.

Dự toán bảng cân đối kế toán được lập căn cứ vào các chỉ tiêu nào trên dự toán bộ phận:

a)

Doanh thu và chi phí.

b)

Dòng thu và dòng chi.

c)

Cả (a) và (b) đều sai.

d)

Cả (a) và (b) đều đúng

86.

Ở doanh nghiệp thương mại, dự toán sản xuất được thay thế bằng dự toán nào sau đây:

a)

Dự toán mua hàng.

b)

Dự toán tiền.

c)

Dự toán thành phẩm tồn kho cuối kỳ.

d)

Cả ba câu trên đều sai

87.

Chọn phát biểu SAI:

a)

Công ty thương mại sử dụng dự toán chi phí nhân công trực tiếp.

b)

Công ty thương mại không sử dụng dự toán sản xuất.

c)

Công ty thương mại sử dụng dự toán hoạt động.

d)

Công ty thương mại sử dụng dự toán tài chính

88.

Dự toán nào là cơ sở để lập các dự toán trong hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp:

a)

Dự toán tiền.

b)

Dự toán sản xuất.

c)

Dự toán doanh thu.

d)

Dự toán báo cáo thu nhập.

89.

Dự toán doanh thu còn có tên gọi là, NGOẠI TRỪ:

a)

Dự toán bán hàng

b)

Dự toán tiêu thụ

c)

Dự toán kinh doanh

90.

Căn cứ để lập dự toán sản xuất là, NGOẠI TRỪ:

a)

Số lượng sản phẩm tiêu thụ.

b)

Số lượng sản phẩm tồn kho cuối kỳ.

c)

Số lượng sản phẩm gửi đi bán

d)

Số lượng sản phẩm tồn kho đầu kỳ.

91.

Chi phí sản xuất định mức được xác định theo:

a)

4 yếu tố

b)

3 yếu tố

c)

2 yếu tố

d)

5 yếu tố