WorksheetsQTTC
Total questions: 91
Worksheet time: 46mins
Quyết định nào là quyết định phân phối lợi nhuận
Công ty huy động vốn với tỷ số nợ là 60%
Công ty trích 80% từ lợi nhuận sau thuế để trả cổ tức cho cổ đông
Công ty trích 40% nguồn vốn trữ hàng tồn khó
A,B,C đều sai
Quyết định nào là quyết định đầu tư
Công ty mua chứng khoán ngắn hạn với mục đích sinh lời
Công ty tăng nguồn vốn bằng cách phát hành thương phiếu
Công ty quyết định giữ lại 50% lợi nhuận để đầu tư
A,B,C sai
Quyết định mua sắm thiết bị mới là quyết định
đầu tư
tài trợ
phân phối lợi nhuận
A,B,C sai
Trong QTTC doanh nghiệp quyết định dùng 70% lợi nhuận để phân phối lợi nhuận là loại nào
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
CẢ A,B,C đúng
Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là
Huy động vốn
Tạo giá trị cho doanh nghiệp
Quyết định chính sách cổ tức
Cả A,B,C đều đúng
Công ty Amẽ có quyết định chia 70% lợi nhuận sau thuế chia cổ tức là quyết định
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
Cả A,B,C đều sai
Câu phát biểu nào sai
Tài chính là xem xét quyết định đầu tư tiền, nguồn vốn, phân phối lợi nhuận và quản lý tài sản hiệu quả
Kế toán là ghi chéo, phản ánh các mục kinh tế phát sinh
Kế toán sử dụng các thông tin tài chính về những gì xảy ra để mặt định cho tương lai
Kế toán là cơ hội để ra các quyết định ra các giá trị cho doanh nghiệp trong tương lai
Quyết định nào là quyết định tài trợ
A. Công ty mua chứng khoán ngắn hạn với mục đích sinh lời
B. Công ty tăng nguồn vốn bằng cách phát hành thương phiếu
C. Công ty quyết định huy động vốn bằng vốn tự có
Cả B và C đều đúng
Trong quản trị tài chính doanh nghiệp quyết định mua sắm tài sản thiết bị mới là
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
Cả A,B,C đều đúng
Trong Quản trị tài chính doanh nghiệp quyết định huy động vốn bằng cách phát hành thêm cổ phiếu phổ thông là loại quyết định nào sau đây.
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
A,B,C đều đúng
Câu nào dưới đây giúp nhà quản trị tài chính ra quyết định tài trợ.
A. Loại tài sản nào nên đầu tư. Và đầu tư khi nào.
B. Sử dụng nguồn tiền nào cho đầu tư
C. Nếu vay tiền thì phải vay cho đầu tư
D. Cả B và C đúng
Quyết định tăng nguồn vốn công ty bằng cách phát hành trái phiếu thay vì cổ phiếu thường là quyết định
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
Cả A, B, C đều sai
Công ty quyết định huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu là quyết định
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
Cả A, B, C đều sai
Công ty quyết định sản xuất gấp 2 lần số lượng kỳ trước để đảm bảo hàng tồn kho phục vụ cho hoạt động kinh doanh là quyết định
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
Cả A,B,C đều sai
Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp
Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh
Xác định nhu cầu vốn tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp
Tổ chức sử dụng vốn hiện có quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp
Cả A, B, C đều đúng
Ra quyết định đầu tư là
A. Quyết định mối quan hệ cân đối thích hợp giữa tài sản cố định và tài sản lưu động
B. Quyết định mối quan hệ cân đối thích hợp giữa nợ và vốn chủ sở hữu
C. Quyết định mối quan hệ cân đối thích hợp giữa lợi nhuận để lại và eo en bi bi cho cổ đông
D. Cả B và C đều đúng
Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò
Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp
Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả
Giám sát kiểm tra chặt chẽ các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Cả A, B, C đều đúng
Quyết định về tồn kho tiền mặt và hàng hóa là quyết định
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
A,B,C sai
Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp
A. Sự khác biệt về hình thức pháp lý của tổ chức doanh nghiệp
B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh
C. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp
D. A,B,C đều đúng
Quyết định đầu tư của 1 công ty cần được gọi là
Quyết định tài trợ
Quyết định khả năng tiền mặt
Quyết định ngân sách vốn
Không câu nào đúng
Trong quản trị tài chính doanh nghiệp quyết định tồn quỹ tiền mặt là loại quyết định
Đầu tư
Tài trợ
Phân phối lợi nhuận
Cả A, B, C đều đúng
Ông T gửi Tiết kiệm 100trđ trong thời hạn 3 năm với lãi suất 8%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 3 ông T có thể nhận
180 trĐ
240TRĐ
125.97TRĐ
110TRĐ
Đầu mỗi năm bạn gửi vào tiết kiệm 1000$ trong vòng 5 năm liên tục với lãi suất 6%/năm với lãi suất kép xác định tổng số tiền tiết kiệm của bạn sau 5 năm (cuối năm thứ 5)
6.691,13$
5.637,10$
1.338,23$
5.975,33$
1 người muốn để dành tiền bằng cách cửa tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất tiết kiệm là 13%/năm. Người đó phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền tại thời điểm hiện tại để sau 20 năm nhận được 20 triệu VNĐ
826.000
1.000.000
1.735.646
A,B,C SAI
Câu nào sau đây là 1 thách thức khi ước tính dòng tiền
Thay thế tài sản
Tính không chắc chắn của dòng tiền
Không câu nào đúng
Cả a và b đều đúng.
Ông Thành gửi tiết kiệm 100 triệu VNĐ trong thời hạn 3 năm với lãi suất 8%/ năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 3 ông Thành có thể nhận xấp xỉ là.
180TR VNĐ
240TR VNĐ
110TR VNĐ
125.97TR VNĐ
Câu nào là một thách thức khi ước tính dòng tiền
Thay thế tài sản
Tính không chắc chắn của dòng tiền
Không câu nào đúng
A,B đúng
Gía trị hiện tại được ddunhj nghĩa như là
Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại
Nghịch đảo của dòng tiền tương lai
Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai
A,B,C sai
Lãi kép là
số tiền lãi không chỉ tính trên số tiền gốc mà còn tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra
số tiền lãi tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra
Số tiền hiện tại nào đó chính là giá trị của số tiền này ở thời điểm hiện tại cộng với số tiền lãi mà nó sinh ra trong khoản thời gian từ hiện tại cho đến một thời điểm trong tương lai
tất cả đều sai
Chọn phát biểu chính xác nhất
Thời hạn ghép lãi càng ngắn, thì lãi suất thực phải trả càng thấp
Thời hạn ghép lãi càng dài thì lãi suất thực phải trả càng thấp
số lần ghép lãi càng nhiều thì lãi suất thực phải trả càng thấp
cả A và C đúng
Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian
sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian
mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai
tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắc
cả A,B,C đúng
Lãi đơn:
tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau
tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì sau
chỉ tính lãi ở đầu kì
chỉ tính lãi ở cuối kì
Chọn phát biểu sai
Dòng tiền đều là dòng tiền bao gồm xảy ra qua 1 số thời kì nhất định
Dòng tiền đều thường là dòng tiền đầu kì
Dòng tiền không đều là dòng tiền bao gồm các khoảng tiền không bằng nhau xảy ra qua 1 số thời kỳ nhất định
Dòng tiền đều vô hạn là dòng tiền đều cuối kì và không biết kì kết thúc
Số tiền lãi tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra
Lãi đơn
Lãi kép
Lãi suất
A,B,C ĐỀU ĐÚNG
Chọn phát biểu đúng nhất
Bốn cổ phần thường được chi trả lãi hằng kỳ
Để huy động vốn cổ phần phải có tài sản đảm bảo
Vốn cổ phần thường có thể là nguồn vốn nội sinh cũng có thể là nguồn vốn ngoại sinh
Vốn cổ phần thường có lãi suất ổn định
Căn cứ vào quyền sở hữu nguồn tài trợ vốn được phân thành
vốn vay và vốn ngân sách cấp
vốn vay và vốn chủ sở hữu
vốn vay và thương phiếu
A,B,C đều đúng
Chọn câu phát biểu sai
Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường là đắc nhất
Lợi nhuận giữ lại là một dạng của vốn cổ phần thường
Nhà đầu nắm giữ cổ phiếu phổ thông sẽ có trái quyền cao nhất đối với phần tài sản của cty khi cty rơi vào tình trạng phá sản
lợi nhuận giữ lại là nguồn tài chính nội bộ
Căn cứ vào thời hạn sử dụng nguồn tài trợ vốn thường phân thành
Dài hạn và ngắn hạn
Dài hạn và hữu hạn
hữu hạn và vô hạn
A,B,C đều đúng
Chọn câu phát biểu sai
Nguồn tài trợ dài hạn có lãi suất cao hơn nguồn tại trợ ngắn hạn
Đối với DN nguồn tài trợ dài hạn có rủi ro cao hơn nguồn tài trợ ngắn hạn
Nguồn tài trợ dài hạn có chi phí cao hơn nguồn tài trợ ngắn hạn
Nguồn tài trợ dài hạn chủ yếu nhận được dưới hình thức vốn cổ phần hay vốn nợ
Chọn phát biểu sai
Tín dụng thư là hình thức tài trợ ngắn hạn
Cho vay theo hợp đồng là nguồn tài trợ ngắn hạn không đảm bảo
Tín dụng thương mại là nguồn tài trợ ngắn hạn có đảm bảo
Nợ tích lũy là nguồn tài trợ ngắn hạn không do vay mượn
Hạn chế của nguồn tài trợ bằng viins chủ sở hữu là
Chi phí sử dụng vốn thấp
Chi phí sử dụng vốn cao
Phải hoàn trả vốn gấp
Phải trả lãi định kì
Chọn phát biểu đúng
Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là chi phí bình quân của tất cả các nguồn tài trợ mà doanh nghiệm đang sử dụng
Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là chi phí bình quân gia quyền của tất cả các nguồn tài trợ dài hạn mà DN đanng sử dụng
Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là chi phí bình quân gia quyền của tất cả các nguồn tài trợ mà DN đanng sử dụng
Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là chi phí bình quân gia quyền của tất cả các nguồn tài trợ ngắn hạn mà DN đanng sử dụng
Chi phí liên quan đến chính sách tính dụng của doanh nghiệp
Chi phí quản lý và thu hồi công nợ
Chi phí tài trợ vốn phải thu
Chi phí chiết khấu và nợ khó đòi
Cả A,B,C đều đúng
Điều khoản bán chịu là 3/20 net 45. Ý nghĩa của 20 là gì?
Thời hạn được nhận chiết khấu
Thời hạn trả nợ
Tỷ lệ chiết khấu
A,B,C đều đúng
Mục đích của việc xác định chi phí sử dụng vốn là
Xác định mức tỷ lệ hoàn vốn tối thiểu chấp nhận được đối với các dự án đầu tư
Xác định chi phí sử dụng vốn vay trước thuế của DN
Xác định chi phí srử dụng vốn vay sau thuế của DN
Cả A,B,C đều sai
Điều khoản bán chịu là 3/20 net 45. Ý nghĩa của 3 là gì?
Thời hạn được nhận chiết khấu
thời hạn trả nợ
tỷ lệ chiết khấu
A,B,C đều đúng
Điều khoản bán chịu là 3/20 net 45. Ý nghĩa của 45 là gì?
Phải thanh toán trong vòng 45 ngày
Phải thanh toán trong vòng 15 ngày
Nhận hàng trong vòng 45 ngày
A,B,C đều đúng
Chi phí sử dụng vốn là
Tỷ suất sinh lợi cần thiết mà doanh nghiệp phải tạo ra từ các dự án đầu tư
Tỷ suất sinh lợi mà các nhà cung ứng vốn trên thị trường yêu cầu doanh nghiệp phải trả ngằm đảm bảo sự tài trợ vốn của họ đối với doanh nghiệp
Là tỷ suất chiết khấu hay chi phí cơ hội của việc sử dụng vốn
Cả A,B,C đều đúng
Mục đích của quản trị hàng tồn kho là cung cấp tồn kho cần thiết cho doanh nghiệp để duy trì hoạt động sx kinh doanh bình thường với ....
Chi phí cao nhất có thể
Chi phí thấp nhất có thể
Chi phí không đổi
Cả A,B,C ĐỀU SAI
Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động trong các khâu
Khâu dự trữ
Khâu sản xuất
Khâu lưu thông
Cả A,B,C ĐỀU ĐÚNng
Tồn kho là một bộ phận của
Vốn cố định
Vốn vay
Thương phiếu
Vốn lưu động
Vốn lưu động thuần được xác định bằng Tài sản lưu động trừ
Nợ ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vốn chủ sở hữu
A,B,C D đều đúng
Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc
Gía vốn hàng bán
Hàng tồn kho bình quân
Doanh thu
Cả A,B,C đều đúng
Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sỡ hữu và các khoản nợ
Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh
Theo hình thái biểu hiện
Theo quan niệm sở hữu về vốn
Theo nguồn hình thành
Chọn phát biểu sai
Tài sản lưu động thường xuyên là tài sản lưu động nằm trong biên độ dao dộng của hoạt động mùa vụ
Tài sản lưu động thường xuyên là tài sản lưu động nằm ngoài biên độ dao dộng của hoạt động mùa vụ
Tài sản lưu động thường xuyên của DN bao gồm: tài sản cố định và tài snar lưu động thường xuyên
Tài sản lưu động thường xuyên của DN bao gồm: tài sản tạm thời và tài snar lưu động thường xuyên
Đặc điểm của vốn lưu động
Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm
Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ snar xuất
Cả A và B đúng
Cả A và B sai
Tồn kho dự trữ của doanh nghiệp là
Những tài sản mà DN lưu giữ để sản xuất hay bán sau này
Những tài sản mà DN không dùng nữa, chờ xử lý
Cả A, B đều đúng
Cả A, B đều sai
Hàng tồn kho của DN bao gồm
Nguyên vật liệu
Bán thành phẩm
Thành phẩm
A,B,C đều đúng
Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy .... chia cho...
Trung bình các khoản phải thu, doanh thu bình quân ngày
doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả
các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế
lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả
Trong các loại tài snar sau loại nào có tính thanh toán cao nhất
Máy móc
Khoản phải thu
Hao mòn kho
Nhà xưởng
Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0 khi
Nhu cầu giao dịch lớn hơn dòng tiền vào
Nhu cầu giao dịch nhỏ hơn dòng tiền vào
Nhu cầu giao dịch không vừa khớp dòng tiền vào
Nhu cầu giao dịch vừa khớp dòng tiền vào
Câu nào sau đây không bao gồm trong chi phí tồn trữ hàng tồn kho
Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho
Chi phí cơ hội của vốn đầu tư cho hàng tồn kho
Chi phí mua hàng tồn kho
Chi phí thuê kho
Chọn câu phát biểu đúng
Quyết định quản trị tài chính là liên quan đến phần tài sản lưu động ở vế phait bảng cân đối kế toán
Quyết định quản trị tài chính là liên quan đến phần tài sản nợ và vốn chủ sở hữu ở vế phait bảng cân đối kế toán
Quyết định quản trị tài chính là liên quan đến phần tài sản cố định ở vế trái bảng cân đối kế toán
Cả A,B,C đều ĐÚNG
Lượng hàng tồn kho hợp lí (EOQ) hay còn gọi là lượng tồn kho tối ưu phải thõa mãn điều kiện nào sau đây
Chi phí tồn kho nhỏ nhất
Chi phí đặt hàng bằng chi phí tồn trữ
Lượng tồn kho nhỏ nhất
Cả A,B,C đều đúng
Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì
Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng có hiệu quả
Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả
Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả
Cả A và B đều sai
Tại lượng hàng tồn kho tối ưu (EOQ) thì
Chi phí tồn kho là thấp nhất
Chi phí tồn kho là cao nhất
Chi phí lưu kho lớn hơn chi phí đặt hàng
Chi phí lưu kho nhỏ hơn chi phó đặt hàng
Nội dung giá thành toàn bộ của snar phẩm, duchj vụ tiêu thụ bao gồm
Gía thành sx của sp dịch vụ tiêu thụ
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý doanh nghiệp
Cả A,B,C đều ĐÚNG
Chi phí tồn trữ hàng tồn kho và khối lượng hàng tồn kho có mqh
Tỉ lệ nghịch
Tỉ lệ thuận
Độc LẬP VỚI NHAU
Tùy loại hàng tồn kho
Chi phí lưu kho, chi phí hỏng hóc và các chi phí khác như phí bảo hiểm, phí xếp dở, phí khấu hao sẽ ... khi hàng tồn kho tăng
Giamr
Tăng
Không đổi
Cả A và C đều đúng
Nếu xét từ góc độ quyền sở hữu thì vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ
Nguồn vốn CSH
Các khoẢN nỢ phẢI trẢ
Cả A và B
kHôNG CâU Nào đúng
Tài sản lưu động của doanh nghiệp gồm
Tiền
Tồn kho
Phải thu
Cả A,B,C đúng
Câu nào sau đây không phải là Tài sản lưu động
Các khoản phải thu
Hàng tồn kho
Tiền lương
Cả A,B,C đều đúng
Chi phí liên quan đêến lãi suất tín dụng của doanh nghiệp
Chi phí quản lý và thu hồi công nợ
Chi phí tài trợ vốn phải thu
Chi phí chiết khấu và nợ khó đòi
Cả A,B,C đều ĐÚNG
Phát biểu nào sau đây đúng
Mục tiêu của quản trị tài chính là làm cực đại thu nhập sau thuế (EAT)
Mục tiêu của quản trị tài chính là làm cực đại thu nhập cho mỗi cổ phiếu (EPS)
Mục tiêu của quản trị tài chính là làm cực đại giá trị thu nhập của doanh nghiệp
Cả A,B,C SAI
Phát biểu nào không đúng
Rủi ro doanh nghiệp là do những bất ổn phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp, làm cho lợi nhuận doanh nghiệp giảm
Rủi ro tài chính là tinh khả biến tăng thêm của EPS do việc sử dụng nguồn vốn, chi phí tài chính cố định
Rủi ro kinh doanh là tính không chắc chắn trong EBIT của doanh nghiệp
Cả A,B,C sai
Chọn câu chính xác
Gía bán 1 đơn vị sp càng cao thì số lượng hòa vốn càng cao
Gía bán 1 đơn vị sp càng tăng thì số lượng hoàn vốn càng tăng
Gía bán 1 đơn vị sp càng cao thì số lượng hòa vốn càng thấp
A VÀ B ĐÚNG
Mục tiêu phân tích báo cáo tài chính là
Đánh giá tình hình tài chính hiện tại, xác định điểm mạnh, yếu để có biện pháp duy trì điểm mạnh cải thiện điểm yếu
Xác định các chỉ số của công ty
Phân tích nguyên nhân vì sao chỉ số hoạt động công ty cao, thấp, phù hợp
A,B,C đúng
Câu phát biểu không chính xác là
Tỷ số thanh toán của doanh nghiieepj cho thấy khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty đó
Tỷ số thanh toán của doanh nghiieepj cho thấy một đồng nợ có bao nhiêu đồng tài snar có thể thanh lí để trả nợ
Tỷ số thanh toán của doanh nghiieepj càng cao càng tốt
Tỷ số thanh toán của doanh nghiieepj cho thấy một đồng nợ có bao nhiêu đồng tài sản được tính bằng giá trị tài sản lưu động chia cho giá trị nợ ngắn hạn
Chọn câu phát biểu không đúng
Chi phí cố định càng cao thì sản lượng hòa vốn càng cao
Chi phí cố định càng cao thì sản lượng hòa vốn càng thấp
Chi phí biến đổi càng thấp thì sản lượng hòa vốn càng thấp
Cả A và C đúng
Chọn câu không đúng
Đòn bẩy hoạt động là rủi ro của doanh nghiệp
Đòn bẩy hoạt động có tác đụng khuếch đại rủi ro của doanh nghiệp
Đòn bẩy hoạt động là phần trăm thay đổi của EBIT DO 1% thay đổi của số lượng
đòn bẩy hoạt động lhacs nhau ở mức hoạt động khác nhau
điểm hòa vốn là điểm mà ngay tại đó
doanh thu lớn hơn chi phí, ebit >0
doanh thu bằng chi phí, ebit=0
doanh thu bé chi phí, ebit < 0
cả a,b,c đúng
Chọn câu phát biểu đúng
Khi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh 1 sản phẩm thì sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là Qo=F/(P-V)
Khi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nhiều sản phẩm thì sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là Qo=F/(P-V)
Khi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nhiều sản phẩm thì doanh thu hòa vốn của doanh nghiệp là So=P.Qo
cả a,b,c sai
Điền đáp án đúng vào câu sau :"Nếu .....tăng thì sản lượng họp vốn giảm."
Biến phí đơn vị
Tổng định phí
Giá bán đơn vị
a,b,c đúng
Tại điểm hòa vốn kinh doanh.
EBIT > 0
EBIT < 0
EBIT = 0
Đòn bẩy tài chính là mối quan hệ giữa
Doanh thu và EBIT
Doanh thu và EPS
EBIT VÀ EPS
CẢ ABC ĐÚNG
Câu phát biểu nào sau đây là chính xác.
ROA cho biết tỷ lệ hòa vốn trên vốn chủ sở hữu
ROE cho biết tỷ suất hoàn vốn trên tổng tài sản.
DR cho biết khả năng thanh toán của doanh nghiệp
A,B,C SAI
Đòn bẩy tài chính DFL đề cập đến việc sử dụng tài trợ nợ và
VỐN NỢ
VỐN CHỦ SỞ HỮU
KHÔNG CÓ Ý KIẾN
Đòn bẩy tổng hợp là mối quan hệ giữa.
Doanh thu và EBIT
Doanh thu Và EPS
EBIT VÀ EPS
ABC ĐÚNG
Chọn câu phát biểu không đúng
Đòn BẨY tài chính liên quan đến việc sử dụng các nguồn tài trợ có chi phí cố định
Đòn bẨY tài chính liên quan đến việc sử dụng các chi phí hoạt động cố định
Gần Bẩy tài chính liên quan đến việc sử dụng với mục đích gia tăng EPS
Đòn BẨY tài chính là % thay đổi của ÉPS do 1% thay đổi của ebit.
Đòn bẩy hoạt động là mối quan hệ giữa.
Doanh thu và EBIT
EBIT VÀ EPS
Doanh thu Và EPS
ABC ĐÚNG
Điền đáp án đúng vào câu sau: "đòn bẩy .... liên quan tới doanh thu và thu nhập trên mỗi cổ phần.
hoạt động
định phí
tài chính
tổng hợp
