wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QTTC

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Quyết định nào là quyết định phân phối lợi nhuận

a)

Công ty huy động vốn với tỷ số nợ là 60%

b)

Công ty trích 80% từ lợi nhuận sau thuế để trả cổ tức cho cổ đông

c)

Công ty trích 40% nguồn vốn trữ hàng tồn khó

d)

A,B,C đều sai

2.

Quyết định nào là quyết định đầu tư

a)

Công ty mua chứng khoán ngắn hạn với mục đích sinh lời

b)

Công ty tăng nguồn vốn bằng cách phát hành thương phiếu

c)

Công ty quyết định giữ lại 50% lợi nhuận để đầu tư

d)

A,B,C sai

3.

Quyết định mua sắm thiết bị mới là quyết định

a)

đầu tư

b)

tài trợ

c)

phân phối lợi nhuận

d)

A,B,C sai

4.

Trong QTTC doanh nghiệp quyết định dùng 70% lợi nhuận để phân phối lợi nhuận là loại nào

a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

CẢ A,B,C đúng

5.

Nhiệm vụ quan trọng của nhà quản trị tài chính là

a)

Huy động vốn

b)

Tạo giá trị cho doanh nghiệp

c)

Quyết định chính sách cổ tức

d)

Cả A,B,C đều đúng

6.

Công ty Amẽ có quyết định chia 70% lợi nhuận sau thuế chia cổ tức là quyết định

a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

Cả A,B,C đều sai

7.

Câu phát biểu nào sai

a)

Tài chính là xem xét quyết định đầu tư tiền, nguồn vốn, phân phối lợi nhuận và quản lý tài sản hiệu quả

b)

Kế toán là ghi chéo, phản ánh các mục kinh tế phát sinh

c)

Kế toán sử dụng các thông tin tài chính về những gì xảy ra để mặt định cho tương lai

d)

Kế toán là cơ hội để ra các quyết định ra các giá trị cho doanh nghiệp trong tương lai

8.

Quyết định nào là quyết định tài trợ

a)

A. Công ty mua chứng khoán ngắn hạn với mục đích sinh lời

b)

B. Công ty tăng nguồn vốn bằng cách phát hành thương phiếu

c)

C. Công ty quyết định huy động vốn bằng vốn tự có

d)

Cả B và C đều đúng

9.

Trong quản trị tài chính doanh nghiệp quyết định mua sắm tài sản thiết bị mới là

a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

Cả A,B,C đều đúng

10.

Trong Quản trị tài chính doanh nghiệp quyết định huy động vốn bằng cách phát hành thêm cổ phiếu phổ thông là loại quyết định nào sau đây.

a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

A,B,C đều đúng

11.

Câu nào dưới đây giúp nhà quản trị tài chính ra quyết định tài trợ.

a)

A. Loại tài sản nào nên đầu tư. Và đầu tư khi nào.

b)

B. Sử dụng nguồn tiền nào cho đầu tư

c)

C. Nếu vay tiền thì phải vay cho đầu tư

d)

D. Cả B và C đúng

12.

Quyết định tăng nguồn vốn công ty bằng cách phát hành trái phiếu thay vì cổ phiếu thường là quyết định

a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

Cả A, B, C đều sai

13.

Công ty quyết định huy động vốn bằng phát hành cổ phiếu là quyết định

a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

Cả A, B, C đều sai

14.

Công ty quyết định sản xuất gấp 2 lần số lượng kỳ trước để đảm bảo hàng tồn kho phục vụ cho hoạt động kinh doanh là quyết định

a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

Cả A,B,C đều sai

15.

Nội dung của quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

Tham gia đánh giá lựa chọn các dự án đầu tư và kế hoạch kinh doanh

b)

Xác định nhu cầu vốn tổ chức huy động các nguồn vốn để đáp ứng nhu cầu doanh nghiệp

c)

Tổ chức sử dụng vốn hiện có quản lý chặt chẽ các khoản thu chi đảm bảo khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)

Cả A, B, C đều đúng

16.

Ra quyết định đầu tư là

a)

A. Quyết định mối quan hệ cân đối thích hợp giữa tài sản cố định và tài sản lưu động

b)

B. Quyết định mối quan hệ cân đối thích hợp giữa nợ và vốn chủ sở hữu

c)

C. Quyết định mối quan hệ cân đối thích hợp giữa lợi nhuận để lại và eo en bi bi cho cổ đông

d)

D. Cả B và C đều đúng

17.

Quản trị tài chính doanh nghiệp có vai trò

a)

Huy động đảm bảo đầy đủ và kịp thời vốn cho hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Tổ chức sử dụng vốn tiết kiệm và hiệu quả

c)

Giám sát kiểm tra chặt chẽ các hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Quyết định về tồn kho tiền mặt và hàng hóa là quyết định


a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

A,B,C sai

19.

Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị tài chính doanh nghiệp

a)

A. Sự khác biệt về hình thức pháp lý của tổ chức doanh nghiệp

b)

B. Đặc điểm kinh tế kỹ thuật của ngành kinh doanh

c)

C. Môi trường kinh doanh của doanh nghiệp

d)

D. A,B,C đều đúng

20.

Quyết định đầu tư của 1 công ty cần được gọi là

a)

Quyết định tài trợ

b)

Quyết định khả năng tiền mặt

c)

Quyết định ngân sách vốn

d)

Không câu nào đúng

21.

Trong quản trị tài chính doanh nghiệp quyết định tồn quỹ tiền mặt là loại quyết định

a)

Đầu tư

b)

Tài trợ

c)

Phân phối lợi nhuận

d)

Cả A, B, C đều đúng

22.

Ông T gửi Tiết kiệm 100trđ trong thời hạn 3 năm với lãi suất 8%/năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 3 ông T có thể nhận

a)

180 trĐ

b)

240TRĐ

c)

125.97TRĐ

d)

110TRĐ

23.

Đầu mỗi năm bạn gửi vào tiết kiệm 1000$ trong vòng 5 năm liên tục với lãi suất 6%/năm với lãi suất kép xác định tổng số tiền tiết kiệm của bạn sau 5 năm (cuối năm thứ 5)

a)

6.691,13$

b)

5.637,10$

c)

1.338,23$

d)

5.975,33$

24.

1 người muốn để dành tiền bằng cách cửa tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất tiết kiệm là 13%/năm. Người đó phải gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền tại thời điểm hiện tại để sau 20 năm nhận được 20 triệu VNĐ

a)

826.000

b)

1.000.000

c)

1.735.646

d)

A,B,C SAI

25.

Câu nào sau đây là 1 thách thức khi ước tính dòng tiền

a)

Thay thế tài sản

b)

Tính không chắc chắn của dòng tiền

c)

Không câu nào đúng

d)

Cả a và b đều đúng.

26.

Ông Thành gửi tiết kiệm 100 triệu VNĐ trong thời hạn 3 năm với lãi suất 8%/ năm theo phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối năm thứ 3 ông Thành có thể nhận xấp xỉ là.

a)

180TR VNĐ

b)

240TR VNĐ

c)

110TR VNĐ

d)

125.97TR VNĐ

27.

Câu nào là một thách thức khi ước tính dòng tiền

a)

Thay thế tài sản

b)

Tính không chắc chắn của dòng tiền

c)

Không câu nào đúng

d)

A,B đúng

28.

Gía trị hiện tại được ddunhj nghĩa như là

a)

Dòng tiền tương lai được chiết khấu về hiện tại

b)

Nghịch đảo của dòng tiền tương lai

c)

Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào tương lai

d)

A,B,C sai

29.

Lãi kép là

a)

số tiền lãi không chỉ tính trên số tiền gốc mà còn tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra

b)

số tiền lãi tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra

c)

Số tiền hiện tại nào đó chính là giá trị của số tiền này ở thời điểm hiện tại cộng với số tiền lãi mà nó sinh ra trong khoản thời gian từ hiện tại cho đến một thời điểm trong tương lai

d)

tất cả đều sai

30.

Chọn phát biểu chính xác nhất

a)

Thời hạn ghép lãi càng ngắn, thì lãi suất thực phải trả càng thấp

b)

Thời hạn ghép lãi càng dài thì lãi suất thực phải trả càng thấp

c)

số lần ghép lãi càng nhiều thì lãi suất thực phải trả càng thấp

d)

cả A và C đúng

31.

Tại sao tiền tệ có giá trị theo thời gian

a)

sự hiện diện của yếu tố lạm phát đã làm giảm sức mua của tiền tệ theo thời gian

b)

mong muốn tiêu dùng ở hiện tại đã vượt mong muốn tiêu dùng ở tương lai

c)

tương lai lúc nào cũng bao hàm một ý niệm không chắc chắc

d)

cả A,B,C đúng

32.

Lãi đơn:

a)

tiền lãi của kì đoạn này được cộng vào gốc để tính lãi cho kì đoạn sau

b)

tiền lãi của kì đoạn này không được cộng vào gốc để tính lãi cho kì sau

c)

chỉ tính lãi ở đầu kì

d)

chỉ tính lãi ở cuối kì

33.

Chọn phát biểu sai

a)

Dòng tiền đều là dòng tiền bao gồm xảy ra qua 1 số thời kì nhất định

b)

Dòng tiền đều thường là dòng tiền đầu kì

c)

Dòng tiền không đều là dòng tiền bao gồm các khoảng tiền không bằng nhau xảy ra qua 1 số thời kỳ nhất định

d)

Dòng tiền đều vô hạn là dòng tiền đều cuối kì và không biết kì kết thúc

34.

Số tiền lãi tính trên số tiền gốc mà không tính trên số tiền lãi do số tiền gốc sinh ra

a)

Lãi đơn

b)

Lãi kép

c)

Lãi suất

d)

A,B,C ĐỀU ĐÚNG

35.

Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Bốn cổ phần thường được chi trả lãi hằng kỳ

b)

Để huy động vốn cổ phần phải có tài sản đảm bảo

c)

Vốn cổ phần thường có thể là nguồn vốn nội sinh cũng có thể là nguồn vốn ngoại sinh

d)

Vốn cổ phần thường có lãi suất ổn định

36.

Căn cứ vào quyền sở hữu nguồn tài trợ vốn được phân thành

a)

vốn vay và vốn ngân sách cấp

b)

vốn vay và vốn chủ sở hữu

c)

vốn vay và thương phiếu

d)

A,B,C đều đúng

37.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Chi phí sử dụng vốn cổ phần thường là đắc nhất

b)

Lợi nhuận giữ lại là một dạng của vốn cổ phần thường

c)

Nhà đầu nắm giữ cổ phiếu phổ thông sẽ có trái quyền cao nhất đối với phần tài sản của cty khi cty rơi vào tình trạng phá sản

d)

lợi nhuận giữ lại là nguồn tài chính nội bộ

38.

Căn cứ vào thời hạn sử dụng nguồn tài trợ vốn thường phân thành

a)

Dài hạn và ngắn hạn

b)

Dài hạn và hữu hạn

c)

hữu hạn và vô hạn

d)

A,B,C đều đúng

39.

Chọn câu phát biểu sai

a)

Nguồn tài trợ dài hạn có lãi suất cao hơn nguồn tại trợ ngắn hạn

b)

Đối với DN nguồn tài trợ dài hạn có rủi ro cao hơn nguồn tài trợ ngắn hạn

c)

Nguồn tài trợ dài hạn có chi phí cao hơn nguồn tài trợ ngắn hạn

d)

Nguồn tài trợ dài hạn chủ yếu nhận được dưới hình thức vốn cổ phần hay vốn nợ

40.

Chọn phát biểu sai

a)

Tín dụng thư là hình thức tài trợ ngắn hạn

b)

Cho vay theo hợp đồng là nguồn tài trợ ngắn hạn không đảm bảo

c)

Tín dụng thương mại là nguồn tài trợ ngắn hạn có đảm bảo

d)

Nợ tích lũy là nguồn tài trợ ngắn hạn không do vay mượn

41.

Hạn chế của nguồn tài trợ bằng viins chủ sở hữu là

a)

Chi phí sử dụng vốn thấp

b)

Chi phí sử dụng vốn cao

c)

Phải hoàn trả vốn gấp

d)

Phải trả lãi định kì

42.

Chọn phát biểu đúng

a)

Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là chi phí bình quân của tất cả các nguồn tài trợ mà doanh nghiệm đang sử dụng

b)

Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là chi phí bình quân gia quyền của tất cả các nguồn tài trợ dài hạn mà DN đanng sử dụng

c)

Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là chi phí bình quân gia quyền của tất cả các nguồn tài trợ mà DN đanng sử dụng

d)

Chi phí sử dụng vốn bình quân WACC là chi phí bình quân gia quyền của tất cả các nguồn tài trợ ngắn hạn mà DN đanng sử dụng

43.

Chi phí liên quan đến chính sách tính dụng của doanh nghiệp

a)

Chi phí quản lý và thu hồi công nợ

b)

Chi phí tài trợ vốn phải thu

c)

Chi phí chiết khấu và nợ khó đòi

d)

Cả A,B,C đều đúng

44.

Điều khoản bán chịu là 3/20 net 45. Ý nghĩa của 20 là gì?

a)

Thời hạn được nhận chiết khấu

b)

Thời hạn trả nợ

c)

Tỷ lệ chiết khấu

d)

A,B,C đều đúng

45.

Mục đích của việc xác định chi phí sử dụng vốn là

a)

Xác định mức tỷ lệ hoàn vốn tối thiểu chấp nhận được đối với các dự án đầu tư

b)

Xác định chi phí sử dụng vốn vay trước thuế của DN

c)

Xác định chi phí srử dụng vốn vay sau thuế của DN

d)

Cả A,B,C đều sai

46.

Điều khoản bán chịu là 3/20 net 45. Ý nghĩa của 3 là gì?

a)

Thời hạn được nhận chiết khấu

b)

thời hạn trả nợ

c)

tỷ lệ chiết khấu

d)

A,B,C đều đúng

47.

Điều khoản bán chịu là 3/20 net 45. Ý nghĩa của 45 là gì?

a)

Phải thanh toán trong vòng 45 ngày

b)

Phải thanh toán trong vòng 15 ngày

c)

Nhận hàng trong vòng 45 ngày

d)

A,B,C đều đúng

48.

Chi phí sử dụng vốn là

a)

Tỷ suất sinh lợi cần thiết mà doanh nghiệp phải tạo ra từ các dự án đầu tư

b)

Tỷ suất sinh lợi mà các nhà cung ứng vốn trên thị trường yêu cầu doanh nghiệp phải trả ngằm đảm bảo sự tài trợ vốn của họ đối với doanh nghiệp

c)

Là tỷ suất chiết khấu hay chi phí cơ hội của việc sử dụng vốn

d)

Cả A,B,C đều đúng

49.

Mục đích của quản trị hàng tồn kho là cung cấp tồn kho cần thiết cho doanh nghiệp để duy trì hoạt động sx kinh doanh bình thường với ....

a)

Chi phí cao nhất có thể

b)

Chi phí thấp nhất có thể

c)

Chi phí không đổi

d)

Cả A,B,C ĐỀU SAI

50.

Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động trong các khâu

a)

Khâu dự trữ

b)

Khâu sản xuất

c)

Khâu lưu thông

d)

Cả A,B,C ĐỀU ĐÚNng

51.

Tồn kho là một bộ phận của

a)

Vốn cố định

b)

Vốn vay

c)

Thương phiếu

d)

Vốn lưu động

52.

Vốn lưu động thuần được xác định bằng Tài sản lưu động trừ

a)

Nợ ngắn hạn

b)

Nợ dài hạn

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

A,B,C D đều đúng

53.

Số vòng quay hàng tồn kho phụ thuộc

a)

Gía vốn hàng bán

b)

Hàng tồn kho bình quân

c)

Doanh thu

d)

Cả A,B,C đều đúng

54.

Vốn lưu động được chia thành vốn chủ sỡ hữu và các khoản nợ

a)

Theo vai trò từng loại vốn lưu động trong quá trình sản xuất kinh doanh

b)

Theo hình thái biểu hiện

c)

Theo quan niệm sở hữu về vốn

d)

Theo nguồn hình thành

55.

Chọn phát biểu sai

a)

Tài sản lưu động thường xuyên là tài sản lưu động nằm trong biên độ dao dộng của hoạt động mùa vụ

b)

Tài sản lưu động thường xuyên là tài sản lưu động nằm ngoài biên độ dao dộng của hoạt động mùa vụ

c)

Tài sản lưu động thường xuyên của DN bao gồm: tài sản cố định và tài snar lưu động thường xuyên

d)

Tài sản lưu động thường xuyên của DN bao gồm: tài sản tạm thời và tài snar lưu động thường xuyên

56.

Đặc điểm của vốn lưu động

a)

Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất sản phẩm

b)

Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ snar xuất

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

57.

Tồn kho dự trữ của doanh nghiệp là

a)

Những tài sản mà DN lưu giữ để sản xuất hay bán sau này

b)

Những tài sản mà DN không dùng nữa, chờ xử lý

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

58.

Hàng tồn kho của DN bao gồm

a)

Nguyên vật liệu

b)

Bán thành phẩm

c)

Thành phẩm

d)

A,B,C đều đúng

59.

Kỳ thu tiền bình quân được xác định bằng cách lấy .... chia cho...

a)

Trung bình các khoản phải thu, doanh thu bình quân ngày

b)

doanh thu bình quân ngày, các khoản phải trả

c)

các khoản phải trả, lợi nhuận sau thuế

d)

lợi nhuận sau thuế, các khoản phải trả

60.

Trong các loại tài snar sau loại nào có tính thanh toán cao nhất

a)

Máy móc

b)

Khoản phải thu

c)

Hao mòn kho

d)

Nhà xưởng

61.

Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0 khi

a)

Nhu cầu giao dịch lớn hơn dòng tiền vào

b)

Nhu cầu giao dịch nhỏ hơn dòng tiền vào

c)

Nhu cầu giao dịch không vừa khớp dòng tiền vào

d)

Nhu cầu giao dịch vừa khớp dòng tiền vào

62.

Câu nào sau đây không bao gồm trong chi phí tồn trữ hàng tồn kho

a)

Chi phí bảo hiểm hàng tồn kho

b)

Chi phí cơ hội của vốn đầu tư cho hàng tồn kho

c)

Chi phí mua hàng tồn kho

d)

Chi phí thuê kho

63.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Quyết định quản trị tài chính là liên quan đến phần tài sản lưu động ở vế phait bảng cân đối kế toán

b)

Quyết định quản trị tài chính là liên quan đến phần tài sản nợ và vốn chủ sở hữu ở vế phait bảng cân đối kế toán

c)

Quyết định quản trị tài chính là liên quan đến phần tài sản cố định ở vế trái bảng cân đối kế toán

d)

Cả A,B,C đều ĐÚNG

64.

Lượng hàng tồn kho hợp lí (EOQ) hay còn gọi là lượng tồn kho tối ưu phải thõa mãn điều kiện nào sau đây

a)

Chi phí tồn kho nhỏ nhất

b)

Chi phí đặt hàng bằng chi phí tồn trữ

c)

Lượng tồn kho nhỏ nhất

d)

Cả A,B,C đều đúng

65.

Vòng quay vốn lưu động càng nhanh thì

a)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động không được sử dụng có hiệu quả

b)

Kỳ luân chuyển vốn càng được rút ngắn và chứng tỏ vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả

c)

Kỳ luân chuyển vốn càng dài và vốn lưu động được sử dụng có hiệu quả

d)

Cả A và B đều sai

66.

Tại lượng hàng tồn kho tối ưu (EOQ) thì

a)

Chi phí tồn kho là thấp nhất

b)

Chi phí tồn kho là cao nhất

c)

Chi phí lưu kho lớn hơn chi phí đặt hàng

d)

Chi phí lưu kho nhỏ hơn chi phó đặt hàng

67.

Nội dung giá thành toàn bộ của snar phẩm, duchj vụ tiêu thụ bao gồm

a)

Gía thành sx của sp dịch vụ tiêu thụ

b)

Chi phí bán hàng

c)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

d)

Cả A,B,C đều ĐÚNG

68.

Chi phí tồn trữ hàng tồn kho và khối lượng hàng tồn kho có mqh

a)

Tỉ lệ nghịch

b)

Tỉ lệ thuận

c)

Độc LẬP VỚI NHAU

d)

Tùy loại hàng tồn kho

69.

Chi phí lưu kho, chi phí hỏng hóc và các chi phí khác như phí bảo hiểm, phí xếp dở, phí khấu hao sẽ ... khi hàng tồn kho tăng

a)

Giamr

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Cả A và C đều đúng

70.

Nếu xét từ góc độ quyền sở hữu thì vốn kinh doanh của doanh nghiệp được hình thành từ

a)

Nguồn vốn CSH

b)

Các khoẢN nỢ phẢI trẢ

c)

Cả A và B

d)

kHôNG CâU Nào đúng

71.

Tài sản lưu động của doanh nghiệp gồm

a)

Tiền

b)

Tồn kho

c)

Phải thu

d)

Cả A,B,C đúng

72.

Câu nào sau đây không phải là Tài sản lưu động

a)

Các khoản phải thu

b)

Hàng tồn kho

c)

Tiền lương

d)

Cả A,B,C đều đúng

73.

Chi phí liên quan đêến lãi suất tín dụng của doanh nghiệp

a)

Chi phí quản lý và thu hồi công nợ

b)

Chi phí tài trợ vốn phải thu

c)

Chi phí chiết khấu và nợ khó đòi

d)

Cả A,B,C đều ĐÚNG

74.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Mục tiêu của quản trị tài chính là làm cực đại thu nhập sau thuế (EAT)

b)

Mục tiêu của quản trị tài chính là làm cực đại thu nhập cho mỗi cổ phiếu (EPS)

c)

Mục tiêu của quản trị tài chính là làm cực đại giá trị thu nhập của doanh nghiệp

d)

Cả A,B,C SAI

75.

Phát biểu nào không đúng

a)

Rủi ro doanh nghiệp là do những bất ổn phát sinh trong hoạt động của doanh nghiệp, làm cho lợi nhuận doanh nghiệp giảm

b)

Rủi ro tài chính là tinh khả biến tăng thêm của EPS do việc sử dụng nguồn vốn, chi phí tài chính cố định

c)

Rủi ro kinh doanh là tính không chắc chắn trong EBIT của doanh nghiệp

d)

Cả A,B,C sai

76.

Chọn câu chính xác

a)

Gía bán 1 đơn vị sp càng cao thì số lượng hòa vốn càng cao

b)

Gía bán 1 đơn vị sp càng tăng thì số lượng hoàn vốn càng tăng

c)

Gía bán 1 đơn vị sp càng cao thì số lượng hòa vốn càng thấp

d)

A VÀ B ĐÚNG

77.

Mục tiêu phân tích báo cáo tài chính là

a)

Đánh giá tình hình tài chính hiện tại, xác định điểm mạnh, yếu để có biện pháp duy trì điểm mạnh cải thiện điểm yếu

b)

Xác định các chỉ số của công ty

c)

Phân tích nguyên nhân vì sao chỉ số hoạt động công ty cao, thấp, phù hợp

d)

A,B,C đúng

78.

Câu phát biểu không chính xác là

a)

Tỷ số thanh toán của doanh nghiieepj cho thấy khả năng thanh toán nợ ngắn hạn của công ty đó

b)

Tỷ số thanh toán của doanh nghiieepj cho thấy một đồng nợ có bao nhiêu đồng tài snar có thể thanh lí để trả nợ

c)

Tỷ số thanh toán của doanh nghiieepj càng cao càng tốt

d)

Tỷ số thanh toán của doanh nghiieepj cho thấy một đồng nợ có bao nhiêu đồng tài sản được tính bằng giá trị tài sản lưu động chia cho giá trị nợ ngắn hạn

79.

Chọn câu phát biểu không đúng

a)

Chi phí cố định càng cao thì sản lượng hòa vốn càng cao

b)

Chi phí cố định càng cao thì sản lượng hòa vốn càng thấp

c)

Chi phí biến đổi càng thấp thì sản lượng hòa vốn càng thấp

d)

Cả A và C đúng

80.

Chọn câu không đúng

a)

Đòn bẩy hoạt động là rủi ro của doanh nghiệp

b)

Đòn bẩy hoạt động có tác đụng khuếch đại rủi ro của doanh nghiệp

c)

Đòn bẩy hoạt động là phần trăm thay đổi của EBIT DO 1% thay đổi của số lượng

d)

đòn bẩy hoạt động lhacs nhau ở mức hoạt động khác nhau

81.

điểm hòa vốn là điểm mà ngay tại đó

a)

doanh thu lớn hơn chi phí, ebit >0

b)

doanh thu bằng chi phí, ebit=0

c)

doanh thu bé chi phí, ebit < 0

d)

cả a,b,c đúng

82.

Chọn câu phát biểu đúng

a)

Khi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh 1 sản phẩm thì sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là Qo=F/(P-V)

b)

Khi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nhiều sản phẩm thì sản lượng hòa vốn của doanh nghiệp là Qo=F/(P-V)

c)

Khi doanh nghiệp sản xuất kinh doanh nhiều sản phẩm thì doanh thu hòa vốn của doanh nghiệp là So=P.Qo

d)

cả a,b,c sai

83.

Điền đáp án đúng vào câu sau :"Nếu .....tăng thì sản lượng họp vốn giảm."

a)

Biến phí đơn vị

b)

Tổng định phí

c)

Giá bán đơn vị

d)

a,b,c đúng

84.

Tại điểm hòa vốn kinh doanh.

a)

EBIT > 0

b)

EBIT < 0

c)

EBIT = 0

85.

Đòn bẩy tài chính là mối quan hệ giữa

a)

Doanh thu và EBIT

b)

Doanh thu và EPS

c)

EBIT VÀ EPS

d)

CẢ ABC ĐÚNG

86.

Câu phát biểu nào sau đây là chính xác.

a)

ROA cho biết tỷ lệ hòa vốn trên vốn chủ sở hữu

b)

ROE cho biết tỷ suất hoàn vốn trên tổng tài sản.

c)

DR cho biết khả năng thanh toán của doanh nghiệp

d)

A,B,C SAI

87.

Đòn bẩy tài chính DFL đề cập đến việc sử dụng tài trợ nợ và

a)

VỐN NỢ

b)

VỐN CHỦ SỞ HỮU

c)

KHÔNG CÓ Ý KIẾN

88.

Đòn bẩy tổng hợp là mối quan hệ giữa.

a)

Doanh thu và EBIT

b)

Doanh thu Và EPS

c)

EBIT VÀ EPS

d)

ABC ĐÚNG

89.

Chọn câu phát biểu không đúng

a)

Đòn BẨY tài chính liên quan đến việc sử dụng các nguồn tài trợ có chi phí cố định

b)

Đòn bẨY tài chính liên quan đến việc sử dụng các chi phí hoạt động cố định

c)

Gần Bẩy tài chính liên quan đến việc sử dụng với mục đích gia tăng EPS

d)

Đòn BẨY tài chính là % thay đổi của ÉPS do 1% thay đổi của ebit.

90.

Đòn bẩy hoạt động là mối quan hệ giữa.

a)

Doanh thu và EBIT

b)

EBIT VÀ EPS

c)

Doanh thu Và EPS

d)

ABC ĐÚNG

91.

Điền đáp án đúng vào câu sau: "đòn bẩy .... liên quan tới doanh thu và thu nhập trên mỗi cổ phần.

a)

hoạt động

b)

định phí

c)

tài chính

d)

tổng hợp