wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng có hiệu quả cao nhất các nguồn lực

d)

Đạt được mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống: Quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện ...... chung

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống: "Hoạt động quản trị chịu sự tác động của ... đang biến động không ngừng"

a)

Kỹ thuật

b)

Công nghệ

c)

Kinh tế

d)

Môi trường

4.

Quản trị cần thiết cho

a)

Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống: "Quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với ... cao nhất và chi phí thấp nhất"

a)

Sự thỏa mãn

b)

Lợi ích

c)

Kết quả

d)

Lợi nhuận

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

7.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả các loại quyết định trên

8.

Càng xuống cấp thấp hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

10.

Nhà quản trị phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

11.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng nào?

a)

Nhân sự

b)

Tư duy

c)

Kỹ thuật

d)

Giao tiếp

12.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

13.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, báo cáo

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

14.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

15.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp (cơ sở)

d)

Tất cả đều sai

16.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

17.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

Vai trò người doanh nhân

18.

Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng nào sau đây càng quan trọng?

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

19.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường đại học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn

d)

Quản trị không cần thiết đối với tổ chức nhỏ

21.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để

a)

Đạt được lợi nhuận

b)

Giảm chi phí

c)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

d)

Tạo trật tự trong tổ chức

22.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

Tất cả đều sai

23.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

b)

Giảm chi phí đầu vào

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều chưa chính xác

24.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

25.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức và kiểm tra

c)

Điều khiển

d)

Tất cả các chức năng trên

26.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả các cấp

27.

Nhà quản trị cần phân bổ thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng nào?

a)

Hoạch định và kiểm tra

b)

Điều khiển và kiểm tra

c)

Hoạch định và tổ chức

d)

Tất cả phương án trên đều không chính xác

28.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất kỹ năng nào?

a)

Kỹ năng nhân sự

b)

Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng kỹ thuật

d)

Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

29.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm bao nhiêu chức năng?

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

30.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò?

a)

7

b)

5

c)

3

d)

9

31.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

32.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm việc đúng cách

c)

Chi phí thấp

d)

Tất cả đều sai

33.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là

a)

Thực hiện mục tiêu đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận

d)

Chi phí thấp nhất

34.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được/chi phí bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

35.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trò nhà kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

36.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công trong quá trình thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liên lạc

b)

Vai trò người lãnh đạo

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò nhà kinh doanh

37.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu nào sau đây?

a)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật

b)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

39.

Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nghệ thuật quản trị?

a)

Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

41.

Quản trị theo học thuyết Z là gì?

a)

Quản trị theo cách của Mỹ

b)

Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhật Bản

d)

Quản trị theo cách của châu Âu

42.

Học thuyết Z chú trọng tới điều gì?

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng người dài hạn

d)

Đào tạo đa năng

43.

Tác giả của học thuyết Z là ai?

a)

Người Mỹ

b)

Người Nhật

c)

Người Mỹ gốc Nhật

d)

Một người khác

44.

Tác giả của học thuyết X là ai?

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Elton Mayo

45.

Điền vào chỗ trống: "Trường phái quản trị khoa học quan tâm đến ... lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc."

a)

Điều kiện

b)

Năng suất

c)

Môi trường

d)

Trình độ

46.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là gì?

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

47.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái Quản trị khoa học, Quản trị Hành chính, Quản trị định lượng là gì?

a)

Con người

b)

Năng suất

c)

Hiệu quả

d)

Lợi nhuận

48.

Trường phái tâm lý xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ ... của con người trong xã hội là gì?

a)

Xã hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi ích

49.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

Cả a & b

d)

Cách nhìn phiến diện

50.

Lý thuyết "Quản trị khoa học" được xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái cổ điển

b)

Trường phái tâm lý xã hội

c)

Trường phái hiện đại

d)

Trường phái hệ thống

51.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là ai?

a)

Frederick W. Taylor (1856-1915)

b)

Henry Faytol (1814-1925)

c)

Max Weber (1864-1920)

d)

Douglas M Gregor (1900-1964)

52.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua điều nào sau đây?

a)

14 nguyên tắc của H.Faytol

b)

4 nguyên tắc của W. Taylor

c)

6 phạm trù của công việc quản trị

d)

Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

53.

Điền vào chỗ trống: "Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết được bằng ..."

a)

Mô tả

b)

Mô hình toán

c)

Mô phỏng

d)

Kỹ thuật khác nhau

54.

Tác giả của "Trường phái quản trị quá trình" là

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

M. Weber

55.

Trường phái Hội nhập trong quản trị được xây dựng từ

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

56.

Mô hình 7'S theo quan điểm của McKinsey thuộc trường phái quản trị nào?

a)

Trường phái quản trị hành chính

b)

Trường phái quản trị hội nhập

c)

Trường phái quản trị hiện đại

d)

Trường phái quản trị khoa học

57.

Các tác giả nổi tiếng của trường phái tâm lý - xã hội là

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow; Mayo; Maslow

c)

Maslow; Weber; Taylor; Fayol

d)

Vroom; Weber; Simon; Taylor

58.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết "tổ chức quan liêu bàn giấy" là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

E.Mayo

59.

Điền vào chỗ trống "Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể ... được bằng các mô hình toán"

a)

Giải quyết

b)

Phân tích

c)

Tổng hợp

d)

Đánh giá

60.

Người đưa ra nguyên tắc "tổ chức công việc khoa học" là

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

E.Mayo

61.

Người đưa ra nguyên tắc “tập trung & phân tán” là ai?

a)

C. Barnard

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

Một người khác

62.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái nào?

a)

Tâm lý - xã hội trong quản trị

b)

Quản trị khoa học

c)

Cả () & (*)

d)

Quản trị định lượng

63.

“Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái nào?

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Tổng quát

d)

Tâm lý - xã hội

64.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có vai trò như thế nào trong quản trị hiện đại?

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

Còn có giá trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

65.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy là ai?

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

F.Taylor

d)

E.Mayo

66.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm được đề ra bởi ai?

a)

Herbert Simont

b)

M. Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

67.

Trường phái "quá trình quản trị" được đề ra bởi ai?

a)

Harold Koontz

b)

Herry Fayol

c)

Winslow Taylor

d)

Tất cả đều sai

68.

Người đưa ra khái niệm về "quyền hành thực tế" là ai?

a)

Faylo

b)

Weber

c)

Taylor

d)

Koontz

69.

Các yếu tố trong mô hình 7'S của McKinsey là:

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; tài chính; kỹ năng; nhân viên; mục tiêu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiêu phối hợp; phong cách; công nghệ; tài chính; nhân viên

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiêu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nhân viên; phong cách

d)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiêu; kỹ năng; nhân viên

70.

Đại diện tiêu biểu của "Trường phái quản trị quá trình" là:

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

71.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

Để có thông tin

72.

Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của một doanh nghiệp bao gồm:

a)

Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ

c)

Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

73.

Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của môi trường:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Nội bộ

74.

Nhà quản trị cần phân tích môi trường để:

a)

Có thông tin

b)

Lập kế hoạch kinh doanh

c)

Phát triển thị trường

d)

Đề ra quyết định kinh doanh

75.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:

a)

Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

76.

Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

a)

Nhiều cơ hội

b)

Nhiều rủi ro

c)

Ít thay đổi

d)

Không ảnh hưởng

77.

Nghiên cứu yếu tố dân số là cần thiết để doanh nghiệp:

a)

Xác định cơ hội thị trường

b)

Xác định nhu cầu thị trường

c)

Ra quyết định kinh doanh

d)

Các định chiến lược sản phẩm

78.

Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yếu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)

Yếu tố dân số

b)

Yếu tố xã hội

c)

Yếu tố nhân lực

d)

Yếu tố văn hóa

79.

Việc điều chỉnh trần lãi suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị và luật pháp

c)

Của môi trường ngành

d)

Nhà cung cấp

80.

Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:

a)

Môi trường tổng quát

b)

Xã hội

c)

Yếu tố chính sách và pháp luật

d)

Yếu tố dân số

81.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để:

a)

Xác định điểm mạnh yếu của doanh nghiệp

b)

Xác định cơ hội đe dọa đến doanh nghiệp

c)

Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

Xác định nguồn lực tài chính của doanh nghiệp

82.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của mt:

a)

Tổng quát

b)

Ngành

c)

Bên ngoài

d)

Tất cả đều sai

83.

Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của mt:

a)

Toàn cầu

b)

Ngành

c)

Tổng quát

d)

Tất cả đều sai

84.

Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

a)

Chính phủ và chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hóa

d)

Công nghệ

85.

Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:

a)

Mt ngành

b)

Mt đặc thù

c)

Yếu tố kt

d)

Mt tổng quát

86.

Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu mt là công việc phải làm của:

a)

Giám đốc doanh nghiệp

b)

Các nhà chuyên môn

c)

Khách hàng

d)

Tất cả các nhà quản trị

87.

Điền vào chỗ trống: Khi nghiên cứu mt cần nhận diện các yếu tố tác động và ....của các yếu tố đó.

a)

Ảnh hưởng

b)

Nguồn gốc

c)

Kích thước

d)

Thời gian

88.

Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

a)

Kinh tế

b)

Dân số

c)

Chính trị xã hội

d)

Văn hóa

89.

Sự điều tiết vĩ mô nền kinh tế Việt Nam thông qua các chính sách kinh tế, tài chính là tác động đến doanh nghiệp từ:

a)

Môi trường tổng quát

b)

Môi trường ngành

c)

Yếu tố kinh tế

d)

Yếu tố kỹ thuật

90.

Mức tăng trưởng của nền kinh tế giảm sút ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Của môi trường tổng quát

91.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)

Kinh tế

b)

Chính trị-pháp luật

c)

Xã hội

d)

Dân số

92.

Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:

a)

Chính trị và pháp luật

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Dân số