wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Thanh toán quốc tế

Total questions: 89

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Loại hối fiếu mà ko cần kí hậu là:

a)

Hối phiếu đích danh

b)

Hối fiếu theo lệnh

c)

Hối fiếu xuất trình

2.

Câu 2: Thuật ngữ “chiết khấu” có nghĩa là

a)

Thanh tóan ngay lập tức

b)

Kiểm tra chứng từ rồi gửi chứng từ đến NH FH L/C yêu cầu thanh toán

c)

Kiểm tra chứng từ và thanh toán trước ngày đáo hạn

3.

Câu 3: Đồng tiền tính toán, đồng tiền thanh toán trong hợp đồng thương mại phải là ngoại tệ tự do chuyển đổi

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Câu 4: Phương tiện thanh tóan có nhiều tiện ích, tiết kiệm tiền mặt, an toàn đơn giản linh hoạt

a)

Hối fiếu

b)

Lệnh fiếu

c)

Séc

d)

Thẻ

5.

Câu 5: Loại L/C nào sau đâ

4 lines
6.

Loại L/C nào sau đây đc coi là phương tiện tài trợ vốn cho nhà xuất khẩu

a)

Irrevocable credit

b)

Red clause credit

c)

Revolving credit

d)

Irrevocable transferable credit

7.

Vì lợi ích quốc gia, nhà nhập khẩu nên lựa chọn đk giao hàng:

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

CFR (C&F)

8.

Theo UCP 500, khi L/C ko quy định thời hạn xuất trình chứng từ thì được hiểu là:

a)

7 ngày làm việc của NH

b)

7 ngày sau ngày giao hàng

c)

21 ngày sau ngày giao hàng

d)

21 ngày sau ngày giao hàng nhưng fải nằm trong thời hạn hiệu lực của L/C đó

9.

Trong mọi hình thức nhờ thu, trách nhiệm của Collecting Bank là:

a)

Trao chứng từ cho nhà nhập khẩu

b)

Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK trả tiền

c)

Khống chế chứng từ cho đến khi nhà NK kí chấp nhận hối phiếu

d)

Tất cả các câu trên đều ko chính xác

10.

Chiết khấu miễn truy đòi trong thanh toán tín dụng chứng từ thực chất là mua đứt bộ chứng từ hàng hóa:

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ngày giao hàng được hiểu là:

a)

Ngày “Clean on board” trên B/L

b)

Ngày FH B/L

c)

Tùy theo loại B/L sử dụng

12.

Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch, là

a)

Đúng

b)

Sai

13.

NH chuyển chứng từ (remitting bank) fải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trên yêu cầu nhờ thu nhận đc từ người nhờ thu, là:

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Căn cứ xác định giao hàng từng fần trog vận tải biển

4 lines
15.

Căn cứ xác định giao hàng từng fần trog vận tải biển

a)

Số lượng con tầu, hành trình

b)

Hành trình, số lượng cảng bốc, cảng dỡ

c)

Số lượng con tầu, số lượng cảng bốc cảng dỡ

d)

Tất cả đều ko chính xác

16.

Người quyết định cuối cùng rằng bộ chứng từ có fù hợp với các đk và điều khoản của L/C là

a)

Issuing bank

b)

Applicant

c)

Negotiating bank

d)

Reimbursement bank

17.

Ko thể sử dụng 2 đồng tiền trong cùng 1 hợp đồng thương mại, là:

a)

ĐÚng

b)

Sai

18.

Điều khoản chuyển tải chỉ có thể thực hiện đc khi L/C đó cho phép giao hàng từng fần

a)

ĐÚng

b)

Sai

19.

Để hạn chế rủi ro khi áp dung thanh tóan nhờ thu, nhà xuất khẩu nên lựa chọn hối fiếu trơn, là

a)

ĐÚng

b)

Sai

20.

UCP 500 là văn bản pháp lí bắt buộc tất cả các chủ thể tham gia thanh toán tín dụng chứng từ fải thực hiện là

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Buộc tất cả các chủ thể tham gia thanh toán tín dụng chứng từ phải thực hiện là

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Lợi thế của nhà nhập khẩu trong D/P và D/A là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một B/L hoàn hảo bắt buộc phải có từ hoàn hảo clean trên bề mặt của vận đơn đó, là

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thời điểm NH phát hành L/C bị ràng buộc trách nhiệm thanh toán đối với sửa đổi thư tín dụng được xác định là:

a)

Từ ngày FH sửa đổi L/C đó

b)

7 ngày làm việc tiếp theo tính từ ngày FH sửa đổi L/C đó

c)

Tất cả đều không chính xác

25.

Hai loại hàng hóa được quy định trong L/C là: 30 xe tải và 15 máy kéo. L/C cho phép giao từng phần. NH FH từ chối thanh toán vì trên hóa đơn mô tả 20 xe tải, là:

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà xuất khẩu phải xuất tình ctừ nào qua NH:

a)

Bill of Lading

b)

Bill of Exchange

c)

I

27.

Trong phương thức thanh toán nhờ thu trơn (Clean Collection), nhà xuất khẩu fải xuất tình ctừ nào qua NH:

a)

Bill of Lading

b)

Bill of Exchange

c)

Invoice

d)

C/O

28.

1 NH đã xác định thư tín dụng thì fải có trách nhiệm xác nhận những sửa đổi của L/C đó:

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Bộ chứng từ hoàn hảo là cơ sở để

a)

Nhà xuất khẩu đòi tiền NH FH L/C

b)

Nhà nhập khẩu hòan trả NH FH số tiền đã thanh tóan cho người thụ hưởng

c)

NH xác nhận thực hiện cam kết thanh toán

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

30.

Rủi ro của NH fục vụ nhà nhập khẩu trong thanh toán nhờ thu và tín dụng chứng từ là như nhau

a)

ĐÚng

b)

Sai

31.

án nhờ thu và tín dụng chứng từ là như nhau

a)

ĐÚng

b)

Sai

32.

Sửa đổi L/C chỉ được thực hiện bởi NH đã FH L/C đó, là

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Thông báo sửa đổi thư tín dụng cho người hưởng lợi chỉ được thực hiện bởi NH đã thông báo L/C đó, là:

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Ngày 10/10/2005 Ngân hàng A tiếp nhận 1 B/E đòi tiền kí fát ngày 01/10/2005 có quy định thời hạn thanh tóan là: 30 days after sight. Là NH FH L/C, ngân hàng A fải trả tiền:

a)

30 ngày kể từ ngày 01/10/2005

b)

30 ngày kể từ ngày 11/10/2005

35.

L/C quy định cho fép xuất trình chứng từ tại VCB. Ctừ đc xuất trình tại ICB và ICB đã chuyển ctừ tời NH FH L/C để đòi tiền. Ngân hàng FH từ chối thanh toán, là:

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Trong thanh toán nhờ thu người kí fát hối fiếu là:

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

Ngân hàng

37.

Trong thanh toán tín dụng chứng từ người trả tiền hối phiếu là

a)

Xuất khẩu

b)

Nhập khẩu

c)

NHFH

d)

NHTT

38.

Khi nhận đc các chỉ thị ko đầy đủ hoặc ko rõ ràng để thông báo thư tín dụng thì ai có trách nhiệm fải cung cấp các thông tin cần thiết ko chậm trễ để giúp NHTB xác minh tính chân thật bề ngoài của thư tín dụng

a)

NHXK

b)

NK

c)

XK

d)

NHTB

e)

NHFH

39.

Người kí trả tiền kì fiếu là:

a)

NK

b)

XK

c)

Cả a và b

40.

Trong thanh toán XNK có sử dụng hối fiếu. Các DN VN áp dụng ULB

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Tùy từng hợp đồng

41.

Khi nhận đc các chỉ thị ko đầy đủ hoặc ko rõ ràng để thông báo thư tín dụng thì NHTB có thể thông báo sơ bộ cho người

4 lines
42.

Khi nhận đc các chỉ thị ko đầy đủ hoặc ko rõ ràng để thông báo thư tín dụng thì NHTB có thể thông báo sơ bộ cho người hưởng lợi biết mà ko fải chịu trách nhiệm gì:

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Trong thanh toán nhờ thu người kí chấp nhận trả hối fiếu là

a)

XK

b)

NK

c)

Ngân hàng

44.

Sử dụng L/C xác nhận trong trường hợp người xuất khẩu ko tin tưởng vào khả năng thanh toán của NHFH là:

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Sử dụng D/P kì hạn trong thanh toán nhờ thu an toàn cho nhà XK hơn D/A là

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Người kí fát kì fiếu là :

a)

NK

b)

XK

c)

Cả a và b

47.

Người kí fát B/E

4 lines
48.

Câu 41: Người kí fát B/E là:

a)

Ngân hàng

b)

Xuất khẩu

c)

Tùy thuộc B/E sử dụng

49.

Câu 42: Việc đánh số trên từng tờ hối fiếu là căn cứ để xác định bản chính bản fụ là:

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Câu 43: Để hạn chế rủi ro cho mình trong thanh toán nhờ thu, nhà XK nên lựa chọn hối fiếu trơn là

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Câu 44: Trong nghiệp vụ tín dụng ctừ, tất cả các bên hữu quan chỉ giao dịch căn cứ vào:

a)

Ctừ

b)

Hàng hóa, dvụ

c)

Các giao dịch khác mà ctừ mà có thể liên quan đến

52.

Câu 45: Đồng tiền tính toán và đồng tiền thanh tóan trong HĐTM fải là ngoại tệ tự do chuyển đổi là:

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong thanh tóan nhờ thu người fải trả tiền hối fiếu là

a)

XK

b)

NK

c)

Ngân hàng

54.

Sử dụng thẻ thanh toán có nhiều ưu điểm hơn séc du lịch là

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Trong thanh toán nhờ thu người kí hậu hối phiếu là:

a)

XK

b)

NK

c)

Ngân hàng

56.

Ngân hàng chuyển ctừ (Remitting bank) fải kiểm tra nội dung các chứng từ liệt kê trong giấy nhờ thu nhận đc từ người XK là

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong thương mại quốc tế, nhà Xk nên sử dụng lại séc nào

a)

Theo

b)

Đích danh

c)

Gạch chéo

d)

Xác nhận

58.

Trong TMQT khi tỷ giá hối đoái tăng (theo pp yết giá trực tiếp) thì có lợi cho ai?

a)

Nhà XK

b)

Nhà NK

c)

NH

d)

Tất cả các bên

59.

Theo URC 522 của ICC, ctừ nào sau đây là ctừ thương mại?

a)

Draft

b)

Promissory note

c)

Cheque

d)

Invoice

60.

Theo URC 522 của ICC, ctừ nào sau đây là ctừ thương mại?

a)

Draft

b)

Promissory

c)

Cheque

d)

C/O

61.

Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa do ai kí fát?

a)

Người NK

b)

Người XK

c)

Nhà sx

d)

Nhà sx, 1 tổ chức fáp nhân

62.

Bộ ctừ thanh tóan quốc tế do ai lập?

a)

Nhà XK

b)

Nhà NK

c)

Ngân hàng NK

d)

Ngân hàng XK

63.

Trong vận đơn đường biển ghi cước fí “Freight prepaid” thể hiện đây là điều kiện cơ sở giao hàng gì?

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

EXW

64.

kiện cơ sở giao hàng gì?

a)

FOB

b)

FAS

c)

CIF

d)

EXW

65.

Trong vận đơn đường biển ghi cước fí “Freight to collect”, thể hiện đây là đk cơ sở giao hàng gì?

a)

FOB

b)

CIF

c)

C & F

d)

CPT

66.

Trong thương mại quốc tế loại hối fiếu nào đc sử dụng fổ biến?

a)

Trả ngay, đích danh

b)

Kì hạn, vô danh

c)

Ngân hàng

d)

Theo lệnh

67.

Trong thương mại quốc tế, loại séc nào đc sử dụng fổ biến?

a)

Đích danh

b)

Vô danh

c)

Theo lệnh

d)

Xác nhận

68.

Mục “người nhận hàng” ở vận đơn đường biển trong bộ ctừ thanh tóan nhờ thu là ai ?

a)

NH NK

b)

Người NK

c)

Đại diện của người XK

d)

NH đc chỉ định

69.

Các tờ hối fiếu có thời hạn và số tiền giống nhau loại nào có khả năng chuyển nhượng cao hơn?

a)

Hối fiếu theo lệnh

b)

Hối fiếu trong thanh toán nhờ thu

c)

Hối fiếu trong thanh toán L/C

d)

Hối fiếu đc bảo lãnh

70.

Theo UCP 500 của ICC, ctừ bảo hiểm fải đc fát hành bằng loại tiền nào?

a)

Ghi trên hóa đơn thương mại

b)

Theo quy định của L/C

c)

Ghi trong hợp đồng thương mại

d)

Do người mua bảo hiểm chọn

71.

Theo URC 522 của ICC ctừ nào dưới đây là ctừ tài chính

a)

Invoice

b)

Contract

c)

Bill of lading

d)

Bill of exchange

72.

Theo URC 522 của ICC, ctừ nào dưới đây là ctừ tài chính

a)

Promissory note

b)

Contract

c)

Invoice

d)

C/O

73.

L/C loại trả tiền ngay bằng điện, NH đc chỉ định thanh tóan khi trả tiền fải làm gì?

a)

Kiểm tra bộ ctừ fù hợp L/C

b)

Ko fải kiểm tra ctừ

c)

Kiểm tra hối fiếu thương mại

d)

Kiểm tra hóa đơn thương mại

74.

Trong thương mại quốc tế, khi nào lệnh (giấy) nhờ thu đc nhà XK lập?

4 lines
75.

Trong thương mại quốc tế, khi nào lệnh (giấy) nhờ thu đc nhà XK lập?

a)

Trước khi giao hàng

b)

Sau khi giao hàng

c)

Đúng lúc giao hàng

d)

Nhà nhập khẩu nhận đc hàng hóa

76.

Trong L/C điều khỏan về hàng hóa ko xuất hiện con số dung sai và cũng ko có các thuật ngữ “For”, “about”, “circa”. Theo UCP 500 của ICC thì đc hiểu dug sai ntn?

a)

Ko

b)

+10%

c)

+5%

d)

+3%

77.

Người nhận hàng ở vận đơn đường biển trong bộ ctừ thanh tóan L/C là ai?

a)

Người nhập khẩu

b)

Đại diện của người NK

c)

Theo lệnh của NH FH L/C

d)

NH đc chỉ định

78.

Khi nào giấy chứng nhận bảo hiểm hàng hóa đc kí fát?

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Cùng ngày giao hàng

c)

Sau ngày giao hàng

d)

Do NH đc lựa chọn

79.

Ngày kí fát hóa đơn thương mại là ngày nào?

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Sau ngày

80.

Ngày kí fát hóa đơn thương mại là ngày nào

a)

Trước ngày giao hàng

b)

Sau ngày chứng nhận bảo hiểm

c)

Sau ngày vận đơn đường biển

d)

Do người vận chuyển quyết định

81.

Khi nào vận đơn đường biển đc kí fát

a)

Trước ngày hối fiếu trả ngay

b)

Trước ngày bảo hiểm

c)

Trước ngày hóa đơn thương mại

d)

Sau ngày hóa đơn thương mại

82.

Trong bộ ctừ thanh tóan L/C quy định xuất trình “Insurrance policy” thì fải xuất trình

a)

Insurrance certificate

b)

Insurrance policy

c)

Insurrance certificate or Insurrance a policy

d)

Covernote

83.

Trong hợp đồng thanh toán chậm nhà XK nên chọn hối fiếu gì?

a)

Trả ngay

b)

Có kí chấp nhận

c)

Hối fiếu NH

d)

Có bảo lãnh

84.

Trong hợp đồng thanh toán chậm nhà XK nên chọn hối fiếu gì?

a)

Trả ngay

b)

Có kí chấp nhận

c)

Hối fiếu NH

d)

Có bảo lãnh

85.

Trong hối fiếu thương mại “Blank endorsed” đc hiểu là gì ?

a)

Ko kí hậu

b)

Kí hậu ghi rõ tên người chuyển nhượng và người đc chuyển nhượng

c)

Kí hậu ghi tên người chuyển nhượng

d)

Kí hậu ghi tên người đc chuyển nhượng

86.

Trong thương mại quốc tế nhà XK nên sử dụng sec gì?

a)

Theo lệnh

b)

Gạch chéo

c)

Đích danh

d)

Xác nhận

87.

Trong quan hệ thương mại quốc tế khi các bên tham gia hiểu biết và tin tưởng lẫn nhau thì nên sử dụng phương thức thanh tóan nào?

a)

Chuyển tiền

b)

Mở tài khỏan ghi sổ

c)

Nhờ thu trơn

d)

Tín dụng ctừ

88.

Người thiết lập các điều khỏan nhờ thu D/P là ai?

a)

Importer

b)

Exporter

c)

Remiting

d)

Collecting bank

89.

Trong thương mại quốc tế người yêu cầu sử dụng hình thức thanh tóan chuyển tiền (T/T; M/T) là ai?

a)

Người NK

b)

Người XK

c)

NH bên NK

d)

NH bên XK