wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 4: Ngữ pháp tiếng Việt

Total questions: 70

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Từ loại là gì

a)

Là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia dựa trên ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp (đặc điểm hoạt động ngữ pháp) của từ

b)

Là ý chung cho cả một lớp từ, hình thành trên cơ sở khái quát hóa ý nghĩa từ vựng thành khái quát hóa phạm trù ngữ pháp chung

c)

Là các từ có khả năng tham gia vào một mô hình kết hợp có ý nghĩa

d)

Là các từ thuộc một từ loại nhất định có thể thay thế cho nhau ở một hay một vài vị trí nhất định trong câu

2.

Ý nghĩa khái quát là gì

a)

Là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia dựa trên ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp (đặc điểm hoạt động ngữ pháp) của từ

b)

Là ý chung cho cả một lớp từ, hình thành trên cơ sở khái quát hóa ý nghĩa từ vựng thành khái quát hóa phạm trù ngữ pháp chung

c)

Là các từ có khả năng tham gia vào một mô hình kết hợp có ý nghĩa

d)

Là các từ thuộc một từ loại nhất định có thể thay thế cho nhau ở một hay một vài vị trí nhất định trong câu

3.

Khả năng kết hợp là gì

a)

Là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia dựa trên ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp (đặc điểm hoạt động ngữ pháp) của từ

b)

Là ý chung cho cả một lớp từ, hình thành trên cơ sở khái quát hóa ý nghĩa từ vựng thành khái quát hóa phạm trù ngữ pháp chung

c)

Là các từ có khả năng tham gia vào một mô hình kết hợp có ý nghĩa

d)

Là các từ thuộc một từ loại nhất định có thể thay thế cho nhau ở một hay một vài vị trí nhất định trong câu

4.

Chức vụ cú pháp là gì

a)

Là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia dựa trên ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp (đặc điểm hoạt động ngữ pháp) của từ

b)

Là ý chung cho cả một lớp từ, hình thành trên cơ sở khái quát hóa ý nghĩa từ vựng thành khái quát hóa phạm trù ngữ pháp chung

c)

Là các từ có khả năng tham gia vào một mô hình kết hợp có ý nghĩa

d)

Là các từ thuộc một từ loại nhất định có thể thay thế cho nhau ở một hay một vài vị trí nhất định trong câu

5.

Thực từ gồm gì

a)

Danh từ, động từ, tính từ, số từ, đại từ

b)

Phụ từ, quan hệ từ, số từ, tình thái từ

c)

Danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ, đại từ

d)

Danh từ, động từ, tính từ, tình thái từ, đại từ

6.

Hư từ gồm gì

a)

Danh từ, động từ, tính từ, số từ, đại từ

b)

Phụ từ, quan hệ từ, số từ, tình thái từ

c)

Phụ từ, quan hệ từ, đại từ, tình thái từ

d)

Phụ từ, quan hệ từ, số từ, đại

7.

Ví dụ: cái, chiếc, mẩu

a)

Là danh từ

b)

Là phụ từ

c)

Là số từ

d)

Là đại từ

8.

Ví dụ: "mục đích", "khuynh hướng"

a)

Là danh từ

b)

Là phụ từ

c)

Là số từ

d)

Là đại từ

9.

Phân loại động từ với bản chất nghĩa động từ thì có mấy loại động từ

a)

4 động từ (ĐT tổng hợp, ĐT chỉ hướng, ĐT cầu khiến, ĐT tri giác, nhận thức, suy nghĩ)

b)

2 động từ (ĐT độc lập và ĐT không độc lập)

c)

2 động từ (ĐT nội động và ĐT ngoại động)

d)

1 động từ (ĐT tình thái)

10.

Phân loại động từ dựa vào khả năng hoạt động của động từ thì có mấy loại động từ

a)

4 động từ (ĐT tổng hợp, ĐT chỉ hướng, ĐT cầu khiến, ĐT tri giác, nhận thức, suy nghĩ)

b)

2 động từ (ĐT độc lập và ĐT không độc lập)

c)

2 động từ (ĐT nội động và ĐT ngoại động)

d)

1 động từ (ĐT tình thái)

11.

Từ loại nào được phân loại dựa vào khả năng thể hiện ý nghĩa chỉ mức độ (không phân biệt thang độ và phân biệt thang độ)

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

12.

Số từ là lớp từ biểu thị số lượng hoặc số thứ tự của sự vật, sự việc.

Vậy phân loại thế nào

a)

Số từ chỉ lượng chính xác

b)

Số từ chỉ lượng không chính xác

c)

Số thứ tự

d)

Cả 3 đáp án

13.

Từ loại nào có khái niệm: Là lớp từ có chức năng thay thế cho một số từ loại, khi thay thế cho từ loại nào thì nó sẽ mang chức năng của từ loại đấy?

a)

Đại từ

b)

Kết từ

c)

Hư từ

d)

Phụ từ

e)

Tình thái từ

14.

Từ loại nào có khái niệm: Là lớp từ chuyên đi kèm danh động tính, bổ sung ý nghĩa cho các từ loại này

a)

Đại từ

b)

Kết từ

c)

Hư từ

d)

Phụ từ

e)

Tình thái từ

15.

Từ loại nào có khái niệm: Là lớp từ chuyên biểu thị quan hệ ngữ pháp giữa các thành tố trong cụm từ và trong câu, không có chức năng làm thành tố ngữ pháp

a)

Đại từ

b)

Kết từ

c)

Hư từ

d)

Phụ từ

e)

Tình thái từ

16.

Liên từ, giới từ, hệ từ "là" thuộc

a)

Đại từ

b)

Kết từ

c)

Hư từ

d)

Phụ từ

e)

Tình thái từ

17.

Từ loại nào có khái niệm: Là những từ biểu thị thái độ, tình cảm một cách trực tiếp

a)

Thán từ

b)

Kết từ

c)

Hư từ

d)

Phụ từ

e)

Tình thái từ

18.

Từ loại nào có khái niệm: Là những từ biểu thị thái độ, tình cảm một cách trực tiếp

a)

Thán từ

b)

Kết từ

c)

Hư từ

d)

Phụ từ

e)

Tình thái từ

19.

Từ loại nào có khái niệm: Là những lớp từ biểu thị các ý nghĩa tình thái cho câu, góp phần thực tại hóa câu, gắn câu với giao tiếp hiện thực. Câu không có tình thái thì không thành phát ngôn được

a)

Thán từ

b)

Kết từ

c)

Hư từ

d)

Phụ từ

e)

Tình thái từ

20.

Trợ từ là những từ dùng để nhấn mạnh chủ thể, tính chất hoặc những nội dung cần thông báo, nó đứng trước chủ thể

Trợ từ thuộc

a)

Thán từ

b)

Kết từ

c)

Hư từ

d)

Phụ từ

e)

Tình thái từ

21.

Cụm từ tự do

a)

Là sự kết hợp ít nhất của hai từ, trong đó có ít nhất là một thực từ theo những quy tắc cú pháp nhất định

b)

Là đơn vị do một số từ hợp lại, tồn tại với tư cách là đơn vị có sẵn, có thành tố cấu tạo và ngữ nghĩa ổn định như từ

22.

Phân loại cụm từ tự do

a)

Cụm đẳng lập (liên hợp, song song), cụm chính phụ, cụm chủ vị

b)

Ngữ cố định định danh, quán ngữ, thành ngữ

c)

Cụm đẳng lập, cụm chính phụ

23.

Phân loại cụm từ tự do

a)

Cụm đẳng lập (liên hợp, song song), cụm chính phụ, cụm chủ vị

b)

Ngữ cố định định danh, quán ngữ, thành ngữ

c)

Cụm đẳng lập, cụm chính phụ

24.

Cụm đẳng lập (liên hợp, song song) là

a)

Là cụm từ trong đó các từ thành phần kết hợp với nhau một cách bình đẳng và độc lập xét về ý nghĩa và chức năng ngữ pháp

b)

Là các thành phần có quan hệ chính phụ với nhau về nghĩa và ngữ pháp, trong đó có 1 trung tâm, xung quanh là các thành tố phụ bổ sung ý nghĩa cho trung tâm

c)

Là cụm từ có hai bộ phận cấu thành, bộ phận trước là chủ ngữ biểu thị chủ thể, bộ phận sau là vị ngữ nêu lên hành động, trạng thái, tính chất...

25.

Cụm chính phụ là

a)

Là cụm từ trong đó các từ thành phần kết hợp với nhau một cách bình đẳng và độc lập xét về ý nghĩa và chức năng ngữ pháp

b)

Là các thành phần có quan hệ chính phụ với nhau về nghĩa và ngữ pháp, trong đó có 1 trung tâm, xung quanh là các thành tố phụ bổ sung ý nghĩa cho trung tâm

c)

Là cụm từ có hai bộ phận cấu thành, bộ phận trước là chủ ngữ biểu thị chủ thể, bộ phận sau là vị ngữ nêu lên hành động, trạng thái, tính chất...

26.

Cụm chủ-vị là

a)

Là cụm từ trong đó các từ thành phần kết hợp với nhau một cách bình đẳng và độc lập xét về ý nghĩa và chức năng ngữ pháp

b)

Là các thành phần có quan hệ chính phụ với nhau về nghĩa và ngữ pháp, trong đó có 1 trung tâm, xung quanh là các thành tố phụ bổ sung ý nghĩa cho trung tâm

c)

Là cụm từ có hai bộ phận cấu thành, bộ phận trước là chủ ngữ biểu thị chủ thể, bộ phận sau là vị ngữ nêu lên hành động, trạng thái, tính chất...

27.

Cụm chủ-vị là

a)

Là cụm từ trong đó các từ thành phần kết hợp với nhau một cách bình đẳng và độc lập xét về ý nghĩa và chức năng ngữ pháp

b)

Là các thành phần có quan hệ chính phụ với nhau về nghĩa và ngữ pháp, trong đó có 1 trung tâm, xung quanh là các thành tố phụ bổ sung ý nghĩa cho trung tâm

c)

Là cụm từ có hai bộ phận cấu thành, bộ phận trước là chủ ngữ biểu thị chủ thể, bộ phận sau là vị ngữ nêu lên hành động, trạng thái, tính chất...

28.

Cụm từ chính phụ mà danh từ làm trung tâm được gọi là

a)

Cụm danh từ hoặc danh ngữ

b)

Cụm động từ hoặc động ngữ

c)

Cụm tính từ hoặc tính ngữ

29.

Cụm từ chính phụ mà động từ làm trung tâm được gọi là

a)

Cụm danh từ hoặc danh ngữ

b)

Cụm động từ hoặc động ngữ

c)

Cụm tính từ hoặc tính ngữ

30.

Cụm từ chính phụ mà tính từ làm trung tâm được gọi là

a)

Cụm danh từ hoặc danh ngữ

b)

Cụm động từ hoặc động ngữ

c)

Cụm tính từ hoặc tính ngữ

31.

Đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ biểu thị một thông báo tương đối trọn vẹn, có thể kèm theo thái độ của người nói, người viết

4 lines
32.

Thành phần câu gồm

a)

Thành phần nòng cốt câu (thành phần chính) và thành phần phụ

b)

Chủ ngữ và vị ngữ

c)

Chủ ngữ, vị ngữ, và các thành phần câu khác

33.

Thành phần câu gồm

a)

Thành phần nòng cốt câu (thành phần chính) và thành phần phụ

b)

Chủ ngữ và vị ngữ

c)

Chủ ngữ, vị ngữ, và các thành phần câu khác

34.

Thành phần nòng cốt câu (thành phần chính) gồm

a)

Chủ ngữ và vị ngữ

b)

Chủ ngữ, vị ngữ và bổ ngữ

c)

Định ngữ câu, trạng ngữ, khởi ngữ và tình thái ngữ

d)

Danh từ, động từ và tính từ

35.

Thành phần phụ trong câu gồm

a)

Chủ ngữ và vị ngữ

b)

Chủ ngữ, vị ngữ và bổ ngữ

c)

Định ngữ câu, trạng ngữ, khởi ngữ và tình thái ngữ

d)

Danh từ, động từ và tính từ

36.

Ví dụ: Nhà xây rồi

a)

Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ

b)

Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)

c)

Câu đồng nhất chủ ngữ

d)

Câu không có chủ ngữ

e)

Câu đảo chủ ngữ

37.

Ví dụ: Tôi mua bánh

a)

Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ

b)

Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)

c)

Câu đồng nhất chủ ngữ

d)

Câu không có chủ ngữ

e)

Câu đảo chủ ngữ

38.

Ví dụ: Bạn là chồng tôi

a)

Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ

b)

Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)

c)

Câu đồng nhất chủ ngữ

d)

Câu không có chủ ngữ

e)

Câu đảo chủ ngữ

39.

Ví dụ: Ngoài Bắc hay gọi cha là bố

a)

Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ

b)

Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)

c)

Câu đồng nhất chủ ngữ

d)

Câu không có chủ ngữ

e)

Câu đảo chủ ngữ

40.

Ví dụ: Trong cái hang tối tăm ấy, sống một đời nghèo nàn những con người rách rưởi

a)

Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ

b)

Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)

c)

Câu đồng nhất chủ ngữ

d)

Câu không có chủ ngữ

e)

Câu đảo chủ ngữ

41.

Bổ ngữ

a)

A Là thành phần bắt buộc có trong câu mà vị từ vị ngữ yêu cầu có sự có mặt của nó

b)

B Là thành phần không bắt buộc có trong câu mà vị từ vị ngữ yêu cầu có sự có mặt của nó

c)

C Luôn đi kèm động từ ngoại động và động từ tình thái

d)

D Số lượng, kiểu loại bổ ngữ bắt buộc trong nòng cốt câu phụ thuộc vào bản chất ngữ pháp của động từ vị ngữ

e)

A C D đều đúng

42.

Thành phần phụ câu nào chuyên đứng đầu câu

a)

Khởi ngữ

b)

Tình thái ngữ

c)

Định ngữ câu

d)

Trạng ngữ

43.

Thành phần phụ câu nào đứng cuối câu và do tình thái từ đảm nhiệm

a)

Khởi ngữ

b)

Tình thái ngữ

c)

Định ngữ câu

d)

Trạng ngữ

44.

Thành phần phụ câu nào có thể đứng trước nòng cốt câu hoặc chen vào giữa chủ ngữ và vị ngữ

a)

Khởi ngữ

b)

Tình thái ngữ

c)

Định ngữ câu

d)

Trạng ngữ

45.

Thành phần phụ câu nào có nhiệm vụ biểu thị những ý nghĩa hạn định về tình thái hoặc cách thức cho sự tình được nêu trong câu

a)

Khởi ngữ

b)

Tình thái ngữ

c)

Định ngữ câu

d)

Trạng ngữ

46.

Thành phần phụ câu nào có nhiệm vụ biểu thị cách thức diễn ra sự tình nêu trong câu

a)

Khởi ngữ

b)

Tình thái ngữ

c)

Định ngữ câu

d)

Trạng ngữ

47.

Thành phần phụ câu nào có nhiệm vụ liên kết văn bản

a)

Khởi ngữ

b)

Tình thái ngữ

c)

Định ngữ câu

d)

Trạng ngữ

e)

Kết từ

48.

Đâu là loại ngữ cố định điển hình nhất?

a)

Ngữ cố định định danh

b)

Quán ngữ

c)

Thành ngữ

d)

Ngữ cố định

49.

Đâu là ví dụ của quán ngữ trong phong cách khẩu ngữ?

a)

Của đáng tội, khổ một nỗi là...

b)

Nói chung là, ngược lại...

c)

Ôi, ạ, à...

d)

Trời ơi, nói chung là...

50.

Ví dụ dưới đây thuộc:

Anh và em cùng về thăm quê

a)

Cụm từ đẳng lập

b)

Cụm từ chính phụ

c)

Cụm từ tự do

d)

Cụm từ chủ-vị

51.

Ví dụ dưới đây thuộc:

Hôm nay, ngày mai, ngày kia tôi phải đi họp

a)

Cụm từ đẳng lập

b)

Cụm từ chính phụ

c)

Cụm từ tự do

d)

Cụm từ chủ-vị

52.

Ví dụ dưới đây thuộc:

Họ đang ngủ ngon

a)

Cụm từ đẳng lập

b)

Cụm từ chính phụ

c)

Cụm từ tự do

d)

Cụm từ chủ-vị

53.

Xác định nòng cốt câu:

Đêm hôm ấy tàu Phương Đông của chúng tôi buông neo trong vùng biển Trường Sa

a)

Đêm, tàu Phương Đông, buông neo, vùng biển Trường Sa

b)

Đêm, tàu, chúng tôi, buông neo, vùng biển

c)

Tàu, chúng tôi, buông neo, vùng biển

d)

Tàu, buông neo

54.

Xác định vị ngữ trong câu:

Nó đang học bài

a)

đang

b)

học

c)

học bài

d)

đang học bài

55.

Xác định bổ ngữ trong câu:

Nó đang học bài

a)

đang

b)

học

c)

học bài

d)

đang học bài

56.

Xác định vị ngữ tỏng ví dụ sau:

Chúng tôi hiểu rất rõ vấn đề này

a)

Hiểu

b)

Hiểu rất rõ

c)

Hiểu rất rõ vấn đề này

d)

Vấn đề này

57.

Kết cấu của thành phần vị ngữ?

a)

Trợ từ + Động từ + Tính từ

b)

Phó từ + Động từ + Tính từ

c)

Động từ

d)

Phụ từ + Động từ

58.

Xác định vị ngữ trong ví dụ sau:

Lúa này của chị Du

a)

của

b)

của chị Du

c)

chị Du

d)

này của chị Du

59.

Trong ví dụ dưới đây có bao nhiêu vị ngữ?

Chị nhìn anh, cười

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Tôi đã gặp cô gái mà anh giới thiệu qua email.

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

61.

Lúc nào anh ăn no, anh cũng nghĩ đến việc đi chơi.

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

62.

Nó nói nó không muốn đi học nữa.

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

63.

Anh thi được giải là niềm tự hào của cả cơ quan.

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

64.

Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị.

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

65.

Hễ tôi đến thì nó lại đi.

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

66.

Khi tôi dạy học ở Seoul, tôi đã viết cuốn sách này

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

67.

Có tiền là tôi vui

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

68.

Tôi lo nó thi trượt đại học năm nay

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

69.

Ôi trời đất ơi! Vui quá!

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt

70.

Trời càng về đêm, không gian càng tĩnh mịch

a)

Đây là câu đơn

b)

Đây là câu phức

c)

Đây là câu ghép

d)

Đây là câu đặc biệt