Font size
WorksheetsChương 4: Ngữ pháp tiếng Việt
Total questions: 70
Worksheet time: 38mins
Từ loại là gì
Là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia dựa trên ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp (đặc điểm hoạt động ngữ pháp) của từ
Là ý chung cho cả một lớp từ, hình thành trên cơ sở khái quát hóa ý nghĩa từ vựng thành khái quát hóa phạm trù ngữ pháp chung
Là các từ có khả năng tham gia vào một mô hình kết hợp có ý nghĩa
Là các từ thuộc một từ loại nhất định có thể thay thế cho nhau ở một hay một vài vị trí nhất định trong câu
Ý nghĩa khái quát là gì
Là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia dựa trên ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp (đặc điểm hoạt động ngữ pháp) của từ
Là ý chung cho cả một lớp từ, hình thành trên cơ sở khái quát hóa ý nghĩa từ vựng thành khái quát hóa phạm trù ngữ pháp chung
Là các từ có khả năng tham gia vào một mô hình kết hợp có ý nghĩa
Là các từ thuộc một từ loại nhất định có thể thay thế cho nhau ở một hay một vài vị trí nhất định trong câu
Khả năng kết hợp là gì
Là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia dựa trên ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp (đặc điểm hoạt động ngữ pháp) của từ
Là ý chung cho cả một lớp từ, hình thành trên cơ sở khái quát hóa ý nghĩa từ vựng thành khái quát hóa phạm trù ngữ pháp chung
Là các từ có khả năng tham gia vào một mô hình kết hợp có ý nghĩa
Là các từ thuộc một từ loại nhất định có thể thay thế cho nhau ở một hay một vài vị trí nhất định trong câu
Chức vụ cú pháp là gì
Là những lớp từ có cùng bản chất ngữ pháp, được phân chia dựa trên ý nghĩa khái quát và khả năng kết hợp, chức vụ cú pháp (đặc điểm hoạt động ngữ pháp) của từ
Là ý chung cho cả một lớp từ, hình thành trên cơ sở khái quát hóa ý nghĩa từ vựng thành khái quát hóa phạm trù ngữ pháp chung
Là các từ có khả năng tham gia vào một mô hình kết hợp có ý nghĩa
Là các từ thuộc một từ loại nhất định có thể thay thế cho nhau ở một hay một vài vị trí nhất định trong câu
Thực từ gồm gì
Danh từ, động từ, tính từ, số từ, đại từ
Phụ từ, quan hệ từ, số từ, tình thái từ
Danh từ, động từ, tính từ, quan hệ từ, đại từ
Danh từ, động từ, tính từ, tình thái từ, đại từ
Hư từ gồm gì
Danh từ, động từ, tính từ, số từ, đại từ
Phụ từ, quan hệ từ, số từ, tình thái từ
Phụ từ, quan hệ từ, đại từ, tình thái từ
Phụ từ, quan hệ từ, số từ, đại
Ví dụ: cái, chiếc, mẩu
Là danh từ
Là phụ từ
Là số từ
Là đại từ
Ví dụ: "mục đích", "khuynh hướng"
Là danh từ
Là phụ từ
Là số từ
Là đại từ
Phân loại động từ với bản chất nghĩa động từ thì có mấy loại động từ
4 động từ (ĐT tổng hợp, ĐT chỉ hướng, ĐT cầu khiến, ĐT tri giác, nhận thức, suy nghĩ)
2 động từ (ĐT độc lập và ĐT không độc lập)
2 động từ (ĐT nội động và ĐT ngoại động)
1 động từ (ĐT tình thái)
Phân loại động từ dựa vào khả năng hoạt động của động từ thì có mấy loại động từ
4 động từ (ĐT tổng hợp, ĐT chỉ hướng, ĐT cầu khiến, ĐT tri giác, nhận thức, suy nghĩ)
2 động từ (ĐT độc lập và ĐT không độc lập)
2 động từ (ĐT nội động và ĐT ngoại động)
1 động từ (ĐT tình thái)
Từ loại nào được phân loại dựa vào khả năng thể hiện ý nghĩa chỉ mức độ (không phân biệt thang độ và phân biệt thang độ)
Danh từ
Động từ
Tính từ
Đại từ
Số từ là lớp từ biểu thị số lượng hoặc số thứ tự của sự vật, sự việc.
Vậy phân loại thế nào
Số từ chỉ lượng chính xác
Số từ chỉ lượng không chính xác
Số thứ tự
Cả 3 đáp án
Từ loại nào có khái niệm: Là lớp từ có chức năng thay thế cho một số từ loại, khi thay thế cho từ loại nào thì nó sẽ mang chức năng của từ loại đấy?
Đại từ
Kết từ
Hư từ
Phụ từ
Tình thái từ
Từ loại nào có khái niệm: Là lớp từ chuyên đi kèm danh động tính, bổ sung ý nghĩa cho các từ loại này
Đại từ
Kết từ
Hư từ
Phụ từ
Tình thái từ
Từ loại nào có khái niệm: Là lớp từ chuyên biểu thị quan hệ ngữ pháp giữa các thành tố trong cụm từ và trong câu, không có chức năng làm thành tố ngữ pháp
Đại từ
Kết từ
Hư từ
Phụ từ
Tình thái từ
Liên từ, giới từ, hệ từ "là" thuộc
Đại từ
Kết từ
Hư từ
Phụ từ
Tình thái từ
Từ loại nào có khái niệm: Là những từ biểu thị thái độ, tình cảm một cách trực tiếp
Thán từ
Kết từ
Hư từ
Phụ từ
Tình thái từ
Từ loại nào có khái niệm: Là những từ biểu thị thái độ, tình cảm một cách trực tiếp
Thán từ
Kết từ
Hư từ
Phụ từ
Tình thái từ
Từ loại nào có khái niệm: Là những lớp từ biểu thị các ý nghĩa tình thái cho câu, góp phần thực tại hóa câu, gắn câu với giao tiếp hiện thực. Câu không có tình thái thì không thành phát ngôn được
Thán từ
Kết từ
Hư từ
Phụ từ
Tình thái từ
Trợ từ là những từ dùng để nhấn mạnh chủ thể, tính chất hoặc những nội dung cần thông báo, nó đứng trước chủ thể
Trợ từ thuộc
Thán từ
Kết từ
Hư từ
Phụ từ
Tình thái từ
Cụm từ tự do
Là sự kết hợp ít nhất của hai từ, trong đó có ít nhất là một thực từ theo những quy tắc cú pháp nhất định
Là đơn vị do một số từ hợp lại, tồn tại với tư cách là đơn vị có sẵn, có thành tố cấu tạo và ngữ nghĩa ổn định như từ
Phân loại cụm từ tự do
Cụm đẳng lập (liên hợp, song song), cụm chính phụ, cụm chủ vị
Ngữ cố định định danh, quán ngữ, thành ngữ
Cụm đẳng lập, cụm chính phụ
Phân loại cụm từ tự do
Cụm đẳng lập (liên hợp, song song), cụm chính phụ, cụm chủ vị
Ngữ cố định định danh, quán ngữ, thành ngữ
Cụm đẳng lập, cụm chính phụ
Cụm đẳng lập (liên hợp, song song) là
Là cụm từ trong đó các từ thành phần kết hợp với nhau một cách bình đẳng và độc lập xét về ý nghĩa và chức năng ngữ pháp
Là các thành phần có quan hệ chính phụ với nhau về nghĩa và ngữ pháp, trong đó có 1 trung tâm, xung quanh là các thành tố phụ bổ sung ý nghĩa cho trung tâm
Là cụm từ có hai bộ phận cấu thành, bộ phận trước là chủ ngữ biểu thị chủ thể, bộ phận sau là vị ngữ nêu lên hành động, trạng thái, tính chất...
Cụm chính phụ là
Là cụm từ trong đó các từ thành phần kết hợp với nhau một cách bình đẳng và độc lập xét về ý nghĩa và chức năng ngữ pháp
Là các thành phần có quan hệ chính phụ với nhau về nghĩa và ngữ pháp, trong đó có 1 trung tâm, xung quanh là các thành tố phụ bổ sung ý nghĩa cho trung tâm
Là cụm từ có hai bộ phận cấu thành, bộ phận trước là chủ ngữ biểu thị chủ thể, bộ phận sau là vị ngữ nêu lên hành động, trạng thái, tính chất...
Cụm chủ-vị là
Là cụm từ trong đó các từ thành phần kết hợp với nhau một cách bình đẳng và độc lập xét về ý nghĩa và chức năng ngữ pháp
Là các thành phần có quan hệ chính phụ với nhau về nghĩa và ngữ pháp, trong đó có 1 trung tâm, xung quanh là các thành tố phụ bổ sung ý nghĩa cho trung tâm
Là cụm từ có hai bộ phận cấu thành, bộ phận trước là chủ ngữ biểu thị chủ thể, bộ phận sau là vị ngữ nêu lên hành động, trạng thái, tính chất...
Cụm chủ-vị là
Là cụm từ trong đó các từ thành phần kết hợp với nhau một cách bình đẳng và độc lập xét về ý nghĩa và chức năng ngữ pháp
Là các thành phần có quan hệ chính phụ với nhau về nghĩa và ngữ pháp, trong đó có 1 trung tâm, xung quanh là các thành tố phụ bổ sung ý nghĩa cho trung tâm
Là cụm từ có hai bộ phận cấu thành, bộ phận trước là chủ ngữ biểu thị chủ thể, bộ phận sau là vị ngữ nêu lên hành động, trạng thái, tính chất...
Cụm từ chính phụ mà danh từ làm trung tâm được gọi là
Cụm danh từ hoặc danh ngữ
Cụm động từ hoặc động ngữ
Cụm tính từ hoặc tính ngữ
Cụm từ chính phụ mà động từ làm trung tâm được gọi là
Cụm danh từ hoặc danh ngữ
Cụm động từ hoặc động ngữ
Cụm tính từ hoặc tính ngữ
Cụm từ chính phụ mà tính từ làm trung tâm được gọi là
Cụm danh từ hoặc danh ngữ
Cụm động từ hoặc động ngữ
Cụm tính từ hoặc tính ngữ
Đơn vị nhỏ nhất của ngôn ngữ biểu thị một thông báo tương đối trọn vẹn, có thể kèm theo thái độ của người nói, người viết
Thành phần câu gồm
Thành phần nòng cốt câu (thành phần chính) và thành phần phụ
Chủ ngữ và vị ngữ
Chủ ngữ, vị ngữ, và các thành phần câu khác
Thành phần câu gồm
Thành phần nòng cốt câu (thành phần chính) và thành phần phụ
Chủ ngữ và vị ngữ
Chủ ngữ, vị ngữ, và các thành phần câu khác
Thành phần nòng cốt câu (thành phần chính) gồm
Chủ ngữ và vị ngữ
Chủ ngữ, vị ngữ và bổ ngữ
Định ngữ câu, trạng ngữ, khởi ngữ và tình thái ngữ
Danh từ, động từ và tính từ
Thành phần phụ trong câu gồm
Chủ ngữ và vị ngữ
Chủ ngữ, vị ngữ và bổ ngữ
Định ngữ câu, trạng ngữ, khởi ngữ và tình thái ngữ
Danh từ, động từ và tính từ
Ví dụ: Nhà xây rồi
Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ
Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)
Câu đồng nhất chủ ngữ
Câu không có chủ ngữ
Câu đảo chủ ngữ
Ví dụ: Tôi mua bánh
Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ
Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)
Câu đồng nhất chủ ngữ
Câu không có chủ ngữ
Câu đảo chủ ngữ
Ví dụ: Bạn là chồng tôi
Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ
Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)
Câu đồng nhất chủ ngữ
Câu không có chủ ngữ
Câu đảo chủ ngữ
Ví dụ: Ngoài Bắc hay gọi cha là bố
Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ
Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)
Câu đồng nhất chủ ngữ
Câu không có chủ ngữ
Câu đảo chủ ngữ
Ví dụ: Trong cái hang tối tăm ấy, sống một đời nghèo nàn những con người rách rưởi
Là câu khuyết/ẩn chủ ngữ
Là câu có hai chủ ngữ (chủ ngữ chủ đề - chủ ngữ ngữ pháp)
Câu đồng nhất chủ ngữ
Câu không có chủ ngữ
Câu đảo chủ ngữ
Bổ ngữ
A Là thành phần bắt buộc có trong câu mà vị từ vị ngữ yêu cầu có sự có mặt của nó
B Là thành phần không bắt buộc có trong câu mà vị từ vị ngữ yêu cầu có sự có mặt của nó
C Luôn đi kèm động từ ngoại động và động từ tình thái
D Số lượng, kiểu loại bổ ngữ bắt buộc trong nòng cốt câu phụ thuộc vào bản chất ngữ pháp của động từ vị ngữ
A C D đều đúng
Thành phần phụ câu nào chuyên đứng đầu câu
Khởi ngữ
Tình thái ngữ
Định ngữ câu
Trạng ngữ
Thành phần phụ câu nào đứng cuối câu và do tình thái từ đảm nhiệm
Khởi ngữ
Tình thái ngữ
Định ngữ câu
Trạng ngữ
Thành phần phụ câu nào có thể đứng trước nòng cốt câu hoặc chen vào giữa chủ ngữ và vị ngữ
Khởi ngữ
Tình thái ngữ
Định ngữ câu
Trạng ngữ
Thành phần phụ câu nào có nhiệm vụ biểu thị những ý nghĩa hạn định về tình thái hoặc cách thức cho sự tình được nêu trong câu
Khởi ngữ
Tình thái ngữ
Định ngữ câu
Trạng ngữ
Thành phần phụ câu nào có nhiệm vụ biểu thị cách thức diễn ra sự tình nêu trong câu
Khởi ngữ
Tình thái ngữ
Định ngữ câu
Trạng ngữ
Thành phần phụ câu nào có nhiệm vụ liên kết văn bản
Khởi ngữ
Tình thái ngữ
Định ngữ câu
Trạng ngữ
Kết từ
Đâu là loại ngữ cố định điển hình nhất?
Ngữ cố định định danh
Quán ngữ
Thành ngữ
Ngữ cố định
Đâu là ví dụ của quán ngữ trong phong cách khẩu ngữ?
Của đáng tội, khổ một nỗi là...
Nói chung là, ngược lại...
Ôi, ạ, à...
Trời ơi, nói chung là...
Ví dụ dưới đây thuộc:
Anh và em cùng về thăm quê
Cụm từ đẳng lập
Cụm từ chính phụ
Cụm từ tự do
Cụm từ chủ-vị
Ví dụ dưới đây thuộc:
Hôm nay, ngày mai, ngày kia tôi phải đi họp
Cụm từ đẳng lập
Cụm từ chính phụ
Cụm từ tự do
Cụm từ chủ-vị
Ví dụ dưới đây thuộc:
Họ đang ngủ ngon
Cụm từ đẳng lập
Cụm từ chính phụ
Cụm từ tự do
Cụm từ chủ-vị
Xác định nòng cốt câu:
Đêm hôm ấy tàu Phương Đông của chúng tôi buông neo trong vùng biển Trường Sa
Đêm, tàu Phương Đông, buông neo, vùng biển Trường Sa
Đêm, tàu, chúng tôi, buông neo, vùng biển
Tàu, chúng tôi, buông neo, vùng biển
Tàu, buông neo
Xác định vị ngữ trong câu:
Nó đang học bài
đang
học
học bài
đang học bài
Xác định bổ ngữ trong câu:
Nó đang học bài
đang
học
học bài
đang học bài
Xác định vị ngữ tỏng ví dụ sau:
Chúng tôi hiểu rất rõ vấn đề này
Hiểu
Hiểu rất rõ
Hiểu rất rõ vấn đề này
Vấn đề này
Kết cấu của thành phần vị ngữ?
Trợ từ + Động từ + Tính từ
Phó từ + Động từ + Tính từ
Động từ
Phụ từ + Động từ
Xác định vị ngữ trong ví dụ sau:
Lúa này của chị Du
của
của chị Du
chị Du
này của chị Du
Trong ví dụ dưới đây có bao nhiêu vị ngữ?
Chị nhìn anh, cười
1
2
3
4
Tôi đã gặp cô gái mà anh giới thiệu qua email.
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Lúc nào anh ăn no, anh cũng nghĩ đến việc đi chơi.
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Nó nói nó không muốn đi học nữa.
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Anh thi được giải là niềm tự hào của cả cơ quan.
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Pháp chạy, Nhật hàng, vua Bảo Đại thoái vị.
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Hễ tôi đến thì nó lại đi.
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Khi tôi dạy học ở Seoul, tôi đã viết cuốn sách này
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Có tiền là tôi vui
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Tôi lo nó thi trượt đại học năm nay
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Ôi trời đất ơi! Vui quá!
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
Trời càng về đêm, không gian càng tĩnh mịch
Đây là câu đơn
Đây là câu phức
Đây là câu ghép
Đây là câu đặc biệt
