wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia de nma dai vl

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Vùng duy nhất của nước ta không giáp biển là vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Tây nguyên

b)

Đồng Bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Trung du miền múi Bắc Bộ

2.

Địa hình của vùng Tây Nguyên có đặc điểm nào sau đây

a)

Địa hình núi cao bị cắt xẻ mạnh.

b)

Địa hình cao nguyên xếp tầng.

c)

Địa hình núi xen kẽ với đồng băng

d)

Địa hình cao nguyên đá vôi tiêu biểu.

3.

Khó khăn lớn nhất về khí hậu đối với sản xuất và đời sống ở Tây Nguyên là:

a)

Có nhiều bão vào mùa hè.

b)

Lũ lụt xảy ra thường xuyên. . Sạt lở bờ biển ngày càng nghiêm trọng.

c)

Sạt lở bờ biển ngày càng nghiêm trọng.

d)

Mùa khô kéo dài dẫn đến thiếu nước nghiêm trọng.

4.

Những tài nguyên nào sau đây có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong việc phát triển cây công nghiệp của vùng Tây Nguyên?

a)

. Đất phù sa, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

Đất xám phù sa cổ, khí hậu cận xích đạo

c)

. Đất phèn, khí hậu cận nhiệt đới

d)

Đất badan, khí hậu cận xích đạo.

5.

Ý nào đúng nhất về đặc điểm sông ngòi ở Tây Nguyên?

a)

Sông ngắn, nhỏ, dốc.

b)

Ba Sông lớn, dòng chạy êm đềm.

c)

Là nơi bắt nguồn của nhiều dòng sông

d)

Sông nhiều nước và giàu phù sa

6.

: Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở vùng Tây Nguyên là

a)

Bô xít

b)

than

c)

dầu mỏ

d)

sắt

7.

Tài nguyên có ý nghĩa quan trọng hàng đầu trong vấn đề hạn chế thiên tai , phát triển bền vững của vùng Tây Nguyên là

a)

tài nguyên đất

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

tài nguyên rừng

d)

tài nguyên du lịch

8.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư - xã hội của vùng tây nguyên

a)

Là vùng xó mật độ dân số thấp bậc nhất cả nươc

b)

Là vùng sinh sống của các đồng bào dân tộc ít người.

c)

Là vùng dân cư có nhiều nét văn hóa đa dạng, độc đáo.

d)

Là vùng dân cư có thu nhập và trình độ dân trí cao.

9.

Các loại cây công nghiệp lâu năm quan trọng nhất ở Tây Nguyên là:

a)

. Mía, đậu tương, thuốc lá, lạc.

b)

Cà phê, cao su, chè, hồ tiêu.

c)

Bông, lạc, hồ tiêu, dừa.

d)

. Thuốc lá, đậu tương, dừa, hồ tiêu.

10.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở Tây Nguyên

a)

Cồng nghiệp khai khoáng

b)

Sản xuất vật liệu xây dựng

c)

Chế biến nông-lâm sản

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

11.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên

a)

Cao su

b)

cà phê

c)

cacao

d)

hồ tiêu

12.

Vùng Đông Nam Bộ có đặc điểm vị trí địa lí

a)

tiếp giáp với biển, Trung Quốc, nằm gần trung tâm Đông Nam

b)

tiếp giáp với biển, Cam-pu-chia, nằm gần trung tâm Đông Nam

c)

tiếp giáp với biển, Lào, nằm gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

là vùng duy nhất nước ta không giáp biển.

13.

Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là:

a)

Đát xám và đất phù sa

b)

Đất badan và đất feralit

c)

Đất phù sa và đất feralit

d)

Đất badan và đất xám.

14.

Khó khăn của Đông Nam Bộ đối với phát triển kinh tế là

a)

Chỉ có hai tỉnh và thành phố giáp biển (TP HCM và Bà Rịa – Vũng Tàu)

b)

Đất đai kém màu mỡ, thời tiết thất thường

c)

. Mùa khô kéo dài, vấn đề ô nhiễm môi trường

d)

Tài nguyên sinh vật hạn chế và có nguy cơ suy thoái

15.

Đặc điểm không đúng với vùng Đông Nam Bộ là :

a)

Dân cư đông đúc, mật độ dân số khá cao

b)

Nhiều dân tộc ít người, mức sống còn thấp.

c)

Lực lượng lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn, nghiệp vụ.

d)

Có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước.

16.

Đặc điểm biển ấm, ngư trưởng rộng, hải sản phong phú là điều kiện phát triển ngành kinh tế nào sau đây

a)

Đánh bắt hải sản.

b)

Nuôi trồng hải sản.

c)

Giao thông vận tải biển.

d)

Du lịch biển

17.

Trong cơ cấu GDP của Đông Nam Bộ, chiếm tỉ trọng lớn nhất là ngành

a)

Nông, lâm, ngư nghiệp.

b)

Dịch vụ

c)

. Công nghiệp xây dựng.

d)

Thương mại

18.

. Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam Bộ là

a)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

b)

Dệt – may, da- giầy, gốm sứ.

c)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

d)

Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

19.

Cây công nghiệp lâu năm được trồng nhiều nhất ở đông nam bộ là

a)

chè

b)

cà phê

c)

cao su

d)

hồ tiêu

20.

Vấn đề quan trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở Đông Nam Bộ là

a)

thuỷ lợi

b)

phân bón

c)

bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

phòng chống sâu bệnh

21.

. Ý nào sau đây về kinh tế không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

. Là vùng thu hút vốn đầu tư mạnh nhất.

b)

Là vùng đóng góp lớn nhất GDP của cả nước.

c)

Là vùng có diện tích và dân số lớn nhất.

d)

. Là vùng có hoạt động xuất – nhập khẩu dẫn đầu cả nước

22.

Trung tâm du lịch lớn nhất của Đông Nam Bộ và cả nước là:

a)

VŨng tàu

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Đà lạt

d)

Nha Trang

23.

Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

. Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng Mường Thanh.

c)

. Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

24.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất phèn.

b)

Đất mặn

c)

Đất phù sa ngọt

d)

đất cát ven biển

25.

Vào màu khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

xâm nhập mặn

b)

cháy rừng

c)

triều cường

d)

sạt lở bờ biển

26.

Để hạn chế tác hại của lũ, phương hướng chủ yếu hiện nay ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

xây dựng hệ thống đê điều.

b)

tăng cường công tác dự báo lũ

c)

. chủ động chung sống với lũ.

d)

đầu tư cho các dự án thoát nước

27.

c: Đặc điểm khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

cận xích đạo.

c)

cận nhiệt đới.

d)

ôn đới gió mùa

28.

Sông ngòi vùng Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm nào sau đây?

a)

Sông ngắn, nhỏ, dốc.

b)

Là nơi bắt nguồn của nhiều con sông

c)

Sông nhiều thác ghềnh, mạng lưới dày đặc.

d)

Mạng lưới sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

29.

Đặc điểm nào sau đây của vùng Đồng bằng sông Cửu Long khác biệt với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có nhiều sông ngòi lớn

b)

không có hệ thống đê ngăn lũ.

c)

Đồng bằng châu thổ sông.

d)

Giáp vùng biển giàu tài nguyên

30.

Loại hình giao thông nào phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đường bộ

b)

đường sông

c)

Đường hàng không

d)

Đường biển

31.

Vùng Đồng bằng sông Cửu Long là vùng kinh tế

a)

trọng điểm cây công nghiệp lớn nhất cả nước

b)

. trọng điểm lúa lớn nhất cả nước.

c)

trọng điểm chăn nuôi gia súc lớn nhất cả nước

d)

. trọng điểm cây chè lớn nhất cả nước.

32.

chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là]\

a)

3 160 km và khoảng 0,5 triệu km

b)

3 460 km và khoảng 2 triệu km

c)

3 260km và khoảng 1 triệu km

d)

2 360 km và khoảng 1,0 triệu km

33.

Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta lần lượt là

a)

. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.

b)

tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.

c)

nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.

d)

đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải.

34.

. Một trong những hoạt động đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay là

a)

phát triển khai thác hải sản xa bờ

b)

tập chung khai thác hải sản ven bờ

c)

đầu tư đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao

d)

hình thành các cảng ca dọc bờ biển

35.

. Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ

a)

thể thao trên biển

b)

tắm biển

c)

lặn biển

d)

khám phá các đảo

36.

Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc

a)

Bắc bộ.

b)

. Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cuử Long

d)

Nam trung. bộ

37.

\Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển du lịch biển

a)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.

b)

tập trung khai thác hải sản ven bờ

c)

Có nhiều ngư trường lớn.

d)

Có nhiều bãi biển đẹp.

38.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi phát triển giao thông vận tải biển

a)

Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió

b)

tập trung khai thác hải sản ven bờ

c)

Có nhiều ngư trường lớn.

d)

Có nhiều bãi biển đẹp

39.

ô nhiệm môi trường biển không dẫn đến hậu quả nào sau đây

a)

làm suy giảm tài nguyên sinh vật

b)

ảnh hưởng xấu đến chất lượng các khu du lịch biển

c)

tác động đến đời sống ngư dân

d)

thiên tai diễn biến ngaỳ càng phức tạp

40.

. Ý nào sau đây có ý nghĩa chủ yếu trong việc khẳng định chủ quyền với các đảo và quần đảo của nước ta?

a)

. Tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền, là căn cứ để nước ta tiến ra biển và đại dương

b)

phát triển các ngành kinh tế biển và kinh tế trên đất liền

c)

mở rộng lãnh thổ và bảo vệ chủ quyền của đất nc

d)

tăng cường hợp tác các quốc gia trên thế giới qua đươgf biển

41.

tây nguyên có vị trí đặc biệt về an ninh quốc phòng là do

a)

có nhiều cửa khẩu thông thương vs nước ngoài

b)

khối cao nguyên có mối quan hệ chặt chẽ vs vùng duyên hải

c)

có tuyến đường hồ chí minh đi qua tất cả các tỉnh trong vung

d)

án ngữ một vùng trên cao rộng lớn, giáp lào và Campuchia

42.

Loại đất nào ở tây nguyên chiếm diện tích lớn nhất nước ta

a)

feralit trên đá vôi

b)

feralit trên đá badan

c)

đất xám phù sa cổ

d)

đất feralit trên các loại đá khác

43.

Mùa khô sâu sắc kéo tài ở Tây Nguyên cũng có tác dụng với sản xuất nông nghiệp

a)

phát triển cây nhiệt đới.

b)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

c)

phơi sấy, bảo quản nông sản.

d)

góp phần đa dạng hóa sản phẩm

44.

Mặt hàng nông sản xuất khẩu chủ lực hiện nay của Tây Nguyên là

a)

cao su

b)

hồ tiêu

c)

hoa quả

d)

cà phê

45.

Trung tâm công nghiệp khai thác dầu khí của Đông Nam Bộ là

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Biên Hòa.

c)

Thủ Dầu Một.

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu,

46.

Trung tâm du lịch lớn nhất của đông nam bọ và cả nuơcs là

a)

vũng tàu

b)

nha trang

c)

đà lạt

d)

tp hồ chí minh

47.

: Các ngành công nghiệp hiện đại đã hình thành và phát triển ở Đông Nam bọ

a)

Dệt – may, da giầy, gồm sút.

b)

Dầu khí, phân bón, năng lượng.

c)

Chế biến lương thực- thực phẩm, cơ khí.

d)

. Dầu khí, điện tử, công nghệ cao.

48.

Vấn đề Quang trọng hàng đầu trong việc đẩy mạnh thâm canh cây trồng ở đông nam bộ là

a)

thuỷ lợi

b)

phân bón

c)

bảo vệ rừng đầu nguồn

d)

phòng chống sâu bệnh

49.

Đâu là thế mạnh tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ?

a)

Dân cư đông, nguồn lao động dồi dào

b)

. Cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng cao.

c)

Tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất lớn. .

d)

. Trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước.

50.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đẩy?

a)

bình dương

b)

bình phước

c)

tây ninh

d)

đồng nai

51.

Việc phát triển thủy lợi ở Đông Nam Bộ không nhằm mục đích chính nào sau đây?

a)

Nâng cao hệ số sử dụng đất.

b)

Phát triển ngành thủy sản.

c)

Nâng cao năng suất cây trồng.

d)

Mở rộng diện tích cây công nghiệp.

52.

Một trong những trở ngại của thiên nhiên với sự phát triển kinh tế của vùng Đông Nam Bộ là:

a)

trên đất liền ít khoáng sản.

b)

không có biển.

c)

khí hậu quá nóng.

d)

đông dân.

53.

Đông Nam Bộ có sức hút mạnh mẽ với lao động cả nước, chủ yếu là do

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

, tài nguyên thiên nhiên giàu có.

c)

có vị trí thuận lợi giao lưu với nước ngoài.

d)

vùng phát triển rất năng động.

54.

Cho biểu đồ sau

Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than, dầu thở của nước ta?

a)

Năm 2016, sản lượng than lớn nhất.

b)

Sản lượng than liên tục giảm.

c)

. Năm 2016, sản lượng dầu thô lớn nhất.

d)

Sản lượng đầu thô liên tục tăng

55.

Loại hình nghệ thuật nổi tiếng ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

hát quan ho

b)

múa rối nước

c)

bắt đờn ca tài tử

d)

hát đối

56.

Đầu tháng 5 năm 2014, Trung Quốc hạ đặt giàn khoan HD 981 tại vị trí cách đảo Lý Sơn (nằm trên đường cơ sở của nước ta) 119 hải lí. Vậy giàn khoan HD 981 của Trung Quốc được hạ đặt trái phép năm trong bộ phận nào của vùng biển nước ta?

a)

Vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa.

b)

Nội thuỷ

c)

lãnh hải

d)

Vùng tiếp giáp lãnh hải.

57.

Việc phát triển các ngành kinh tế biển có ý nghĩa quan trọng nào sau đây?

a)

Phát triển kinh tế đất nước, tránh lãng phí

b)

Khai thác hiệu quả tài nguyên và đảm bảo an ninh quốc phòng

c)

Phát huy được thế mạnh tự nhiên, bảo vệ môi trường

d)

Nâng cao đời sống nhân dân

58.

. Kinh tế biển của nước ta gồm bao nhiêu ngành

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5