Worksheetsôn tập giữa kì 2 hóa 10 năm 2023
Total questions: 52
Worksheet time: 28mins
Chất nào sau đây có thể tạo liên kết hydrogen ?
CH4
PF3
CH3OH
H2S
Chất nào sau đây không thể tạo được liên kết hydrogen ?
H2O
CH3OH
CH4
NH3
Tương tác van der Waals tồn tại giữa những
Ion
Hạt proton
Hạt neutron
Phân tử
Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là
Cl2
I2
Br2
F2
Cho các chất sau: F2, Cl2, Br2, I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
F2
Cl2
Br2
I2
Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần ?
H2O, H2S, CH4
CH4, H2O, H
CH4, H2S, H2O.
H2S, CH4, H2O
Chất nào trong số các chất sau tồn tại ở thể lỏng trong điều kiện thường ?
CH3OH
SiH4
CF4
CO2
Hợp chất nào dưới đây tạo được liên kết hydrgen liên phân tử
A. B. C. D.
H2S
H2O
PH3
CH4
Sự phân bố electron không đồng đều trong một số nguyên tử hay một phân tử hình thành nên:
Một ion dương
Một ion âm
Một lưỡng cực vĩnh viễn
Một lưỡng cực tạm thời
Khí hiếm nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất ?
Ne
Xe
Ar
Kr
Giữa H2O và HF có thể tạo ra ít nhất bao nhiêu kiểu liên kết hydrogen ?
2
3
4
5
Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của
Các nguyên tử trong phân tử.
Các electron trong phân tử.
Các proton trong hạt nhân.
Các neutron và proton trong hạt nhân.
Ethanol tan vô hạn trong nước do
Cả nước và ethanol đều là phân tử phân cực.
Nước và ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với nhau.
Ethanol có thể tạo liên kết hydrogen với các phân tử ethanol khác.
Ethanol và nước có tương tác van der Waals mạnh.
Số oxi hóa là một số đại số đặc trưng cho đại lượng nào sau đây của nguyên tử trong phân tử ?
Hóa trị
Điện tích
Khối lượng
Số hiệu nguyên tử
Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng có sự nhường và nhận
Electron
Neutron
Proton
Cation
Trong phản ứng oxi hóa - khử, chất oxi hóa là chất
Nhường electron
Nhận electron
Nhận proton
Nhường proton
Trong phản ứng oxi hóa – khử, chất nhường electron được gọi là
Chất khử
Chất oxi hóa
Acid
Base
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
+2
+3
+5
+6
Fe2O3 là thành phần chính của quặng hematite đỏ, dùng để luyện gang. Số oxi hóa của iron (sắt) trong Fe2O3 là
+3
3+
3
-3
Amoniac (NH3) là nguyên liệu để sản xuất nitric acid và nhiều loại phân bón. Số oxi hóa của nitrogen trong ammonia là
3
0
+3
-3
Dẫn khí H2 đi qua ống sứ đựng bột CuO nung nóng để thực hiện phản ứng hóa học sau : CuO + H2 → Cu + H2O. Trong phản ứng trên, chất đóng vai trò chất khử là
CuO
Cu
H2
H2O
Carbon đóng vai trò chất oxi hóa ở phản ứng nào sau đây ?
C + O2→ CO2
C + O2→ CO2
C + H2O→ CO +H2
C + 2H2 → CH4
Bromine vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử trong phản ứng nào sau đây ?
3Br2 + 6KOH→ 5KBr +KBrO3 +3H2O
Br2 +H2→ 2HBr
3Br2 + 2Al→ 2AlBr3
Br2 + 2KI → I2 + 2KBr
Cho quá trình Al → Al3+ + 3e, đây là quá trình
khử.
oxi hóa.
tự oxi hóa – khử.
nhận proton.
Cho quá trình N+5 + 3e →N+2, đây là quá trình
khử.
oxi hóa.
tự oxi hóa – khử.
nhận proton.
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
. Trong phản ứng MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là
chất khử.
chất oxi hóa.
chất khử và môi trường.
tạo môi trường.
Cho phản ứng hoá học: Trong phản ứng trên xảy ra:
4Cr +3 O2-> 2Cr2 O3
Sự oxi hoá Cr và sự khử O2.
Sự oxi hoá Cr và sự oxi hoá O2.
Sự khử Cr và sự oxi hoá O2.
Sự khử Cr và sự khử O2.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử ?
CaCO3 ->CaO + CO2.
2Al(OH)3 -> Al2O3 + 3H2O.
2NaHCO3 -> Na2CO3 + CO2 + H2O.
2HgO ->2Hg + O2.
. Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
N2O5 + H2O → 2HNO3.
HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O.
2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O.
2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa - khử ?
2Ca + O2→ 2CaO
CaCO3 → CaO + CO2
CaO + H2O → Ca(OH)2
Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3+ H2O
Phát biểu nào dưới đây không đúng? Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng
luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
. Thuốc tím chứa ion permanganate (MnO4-) có tính oxi hóa mạnh, được dùng để sát trùng, diệt khuẩn trong y học, đời sống và nuôi trồng thủy sản. Số oxi hóa của manganse trong ion permanganate là
+2
+3
+6
+7
Nguyên tử sulfur chỉ thể hiện tính khử trong chất nào sau đây ?
S
SO2
H2SO4
H2S
Nguyên tử carbon vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính khử trong chất nào sau đây ?
CH4
CO2
C
CaCO3
Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (thuốc tím), màu tím nhạt dần rồi mất màu (biết sản phẩm tạo thành là MnSO4, H2SO4 và H2O). Nguyên nhân là do
SO2 đã oxi hóa KMnO4 thành MnO2
SO2 đã khử KMnO4 thành Mn2+.
KMnO4 đã khử SO2 thành S+6
H2O đã oxi hóa KMnO4 thành Mn2+.
Trong phản ứng : 3Cu +8HNO3→3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O. Số phân tử nitric acid (HNO3) đóng vai trò chất oxi hóa là
8
6
4
2
Phương trình nhiệt hoá học giữa nitrogen và oxygen như sau: N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ∆rH0298 = +180 kJ. Kết luận nào sau đây đúng?
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.
Phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường.
Phản ứng hoá học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.
Kết luận nào sau đây là đúng?
Phản ứng tỏa nhiệt.
Biến thiên enthalpy của phản ứng là 111,68 kJ/mol.
Phản ứng thu nhiệt.
Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.
Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO2(g)?
A. C(graphite) + O2(g) → CO2(g). B. C(graphite) + 1/2O2(g) →CO(g).
C. C(graphite) + 2O(g) →CO2(g). D. CO(g) + 1/2O2(g) →CO2(g).
A
B
C
D
Nung nóng hai ống nghiệm chứa NaHCO3 và P, xảy ra các phản ứng sau :
2NaHCO3(s) → Na2CO3(s) + CO2(g) + H2O(g) (1)
4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5 (s) (2).
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (1) dừng lại còn phản ứng (2) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
Phản ứng (1) tỏa nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) tỏa nhiệt.
Cả 2 phản ứng đều tỏa nhiệt
Cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
Cho phương trình nhiệt hóa học của phản ứng :
2H2(g) + O2(g) →2H2O(l) ∆rH0298 = -571,68 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng
Thu nhiệt
Tỏa nhiệt
Không có sự thay đổi năng lượng.
Có sự hấp thụ nhiệt lượng từ môi trường xung quanh.
Điều kiện nào sau đây không phải là điều kiện chuẩn ?
Áp suất 1bar và nhiệt độ 250C hay 298K
Áp suất 1bar và nhiệt độ 298K
Áp suất 1bar và nhiệt độ 250C
Áp suất 1bar và nhiệt độ 25K
. Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn?
Áp suất 1bar và nhiệt độ 250C hay 298K
Áp suất 1atm và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1bar và nhiệt độ 00C.
Áp suất 1bar và nhiệt độ 25K.
Phản ứng chuyển hoá giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P(s, đỏ) →P (s, trắng). ∆rH0298 = 17,6 kJ.
Điều này chứng tỏ phản ứng:
thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.
tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.
Phản ứng giữa sulfur dioxide và oxygen là tỏa nhiệt
2SO2(g) + O2(g) →2SO3(g) ∆rH0298 = -197kJ.
Giá trị biến thiên enthalpy của phản ứng SO3(g) → SO2 + 1/2O2 (g) là
-197 kJ
-98,5 kJ
+98,5 kJ
+197 kJ
Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng hoá học người ta dùng đại lượng nào dưới đây?
Nhiệt độ.
Tốc độ phản ứng.
Áp suất.
Thể tích khí.
Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
D. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
A
B
C
D
. Khi cho một lượng xác định chất phản ứng vào bình để cho phản ứng hoá học xảy ra, tốc độ phản ứng sẽ
không đổi cho đến khi kết thúc.
tăng dần cho đến khi kết thúc.
chậm dần cho đến khi kết thúc.
tuân theo định luật tác dụng khối lượng.
Phản ứng nào sau đây có tốc độ phản ứng lớn nhất?
Sắt bị gỉ.
Tinh bột lên men rượu.
Than cháy.
Phản ứng quang hợp của cây xanh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25 0C.
(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng được thực hiện ở 1 bar và 298 K là biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng đó.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi trường.
(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
Số phát biểu không đúng là
2
3
4
1
Cho biết p/ứ tạo thành 2 mol HCl(g) ở đkc sau đây tỏa ra 184,6 kJ:
H2(g) + Cl2(g) 2HCl(g) (*). Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl là –184,6 kJ/mol.
(b) Biến thiên enthalpy p/ứ (*) là –184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là –92,3 kJ/mol.
(d) Biến thiên enthalpy của p/ứ (*) là –92,3 kJ.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
